wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12 CTST GK1 A +F + B

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nào sau đây không được phát triển mạnh nhờ ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Tài chính ngân hàng

b)

Xây dựng nhà, đường, cầu

c)

Điều khiển tự động

d)

Sản xuất thiết bị tiện ích thông minh

2.

Trong lĩnh vực y tế, thành tựu nào sau đây dựa trên sự phát triển của AI?

a)

Đặt lịch khám với chuyên gia bằng sử dụng ứng dụng của bệnh viện trên điện thoại di động

b)

Tra cứu hồ sơ điện tử của bệnh nhân bằng số căn cước công dân

c)

Thanh toán viện phí bằng hình thức chuyển khoản

d)

Phần mềm hỗ trợ phân tích hình ảnh X-quang để phát hiện bất thường

3.

Lĩnh vực sản xuất nào sau đây có ứng dụng thành tựu của AI?

a)

Sản xuất người máy thông minh

b)

Sản xuất ô chạy bằng điện

c)

Sản xuất tủ lạnh, ti vi tiết kiệm điện

d)

Sản xuất túi thể phân huỷ sinh học

4.

Trong ngành sản xuất các phương tiện giao thông vận tải, thành tựu nào là kết quả nổi bật do ứng dụng AI?

a)

Tăng mức độ an toàn cho người sử dụng

b)

Có khả năng tự lái, tự vận hành

c)

khả năng vận chuyển lớn

d)

Tăng tính thẩm mĩ

5.

Phát biểu nào không phải là một cảnh báo về ứng dụng AI trong tương lai?

a)

Có nhiều sản phẩm được trang bị tính năng thông minh

b)

Xuất hiện các hình ảnh, âm thanh, video giả mạo

c)

Một số công việc có thể bị thay thế bởi các robot tự động

d)

Dữ liệu cá nhân có thể bị thu nhập và lạm dụng để làm việc xấu

6.

Công việc có tính chất như thế nào thì ứng dụng AI sẽ lấy mất việc làm của con người?

a)

Cần sự sáng tạo trí tưởng tượng

b)

Lặp lại một vài thao tác đơn giản

c)

Đòi hỏi sự đồng cảm và thấu hiểu

d)

A.Đòi hỏi kĩ năng vận động tinh tế

7.

Với sự phát triển của AI, trong tương lai việc làm nào sau đây có thể không cần con người thực hiện?

a)

Giáo viên

b)

Bác sĩ tâm lí

c)

Nhân viên tư vấn

d)

Vận động viên

8.

Tình huống nào sau đây không phải là nguy cơ của ứng dụng AI đối với quyền riêng tư của con người?

a)

Hệ thống camera công cộng khả năng nhận diện khuôn mặt để giám sát và theo dõi hành động của công dân.

b)

Dữ liệu cá nhân của người dùng mạng xã hội được thu thập và phân tích để tìm các thông tin riêng tư.

c)

Tích hợp thông tin cá nhân khác vào thẻ căn cước công dân có gắn chíp.

d)

Phân tích lịch sử người dùng để dự đoán hành vi.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai về ứng dụng AI?

a)

Hình ảnh, video tạo ra từ AI có thể giả mạo để lừa đảo

b)

Câu trả lời của hệ thống AI luôn luôn đáng tin cậy

c)

Người dùng không được biết quá trình suy luận của AI

d)

Gợi ý do hệ thống AI đưa ra có thể không chính xác nếu dữ liệu huấn luyện sai lệch

10.

Biện pháp nào là quan trọng nhất để giảm thiểu nguy cơ của ứng dụng AI?

a)

Giới hạn độ tuổi được sử dụng các ứng dụng AI.

b)

Đưa ra các quy định và luật để quản lí việc phát triển và sử dụng AI.

c)

Cấm sử dụng AI trong một số lĩnh vực có nguy cơ ảnh hưởng lớn.

d)

Chỉ phát triển ứng dụng AI đảm bảo an toàn, minh bạch và chính xác.

11.

Phát biểu nào đúng về khái niệm AI hẹp hoặc AI yếu?

a)

Là một hệ thống có khả năng tự học và tự cải thiện qua thời gian mà không cần sự hỗ trợ của con người

b)

Là một hệ thống có khả năng tự tạo ra những ý tưởng và sáng kiến mới mà không cần sự hướng dẫn của con người

c)

Là một hệ thống được thiết kế để thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học

d)

Là một hệ thống có khả năng thích nghi và giải quyết được nhiều nhiệm vụ ở các lĩnh vực khác nhau

12.

Phát biểu nào đúng về khái niệm AI?

a)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hoá các hành vi một cách thông minh như con người

b)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được các hành vi giống như con người một cách nhanh nhất

c)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hoá các hành vi tương tự như hành vi của con người

d)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được thực hiện được thật nhiều công việc trong cùng một thời điểm

13.

Ứng dụng nào sau đây không là ví dụ của AI hẹp?

a)

Chương trình chơi cờ AlphaGo

b)

Máy chấm công bằng nhận diện khuôn mặt

c)

Quản lí điểm của học sinh bằng sổ điểm điện tử

d)

Hệ chuyên gia MYCIN tư vấn trong lĩnh vực y tế

14.

Trong lĩnh vực điều khiển tự động, thiết bị nào sau đây không có ứng dụng AI?

a)

Robot thực hiện nhiệm vụ lắp ráp ô tô trong dây chuyền sản xuất

b)

Đèn chiếu sáng có cảm ứng tự bật/tắt

c)

Xe ô tô tự lái

d)

Máy bay giao hàng không người lái

15.

Tình huống nào sau đây có ứng dụng của AI?

a)

Khách hàng trò chuyện với một chatbot để tìm hiểu thông tin về sản phảm quan tâm

b)

Khách hàng thực hiện việc đặt đơn hàng trên website bằng việc tích chọn mặt hàng, nhập số lượng, chọn phương thức vận chuyển và thanh toán

c)

Người quản lí xem thống kê hàng tồn kho thông qua một phần mềm quản lí hàng hoá

d)

Nhân viên đóng gói sản phẩm theo danh sách đơn hàng được trích xuất từ website bán hàng của công ty

16.

Phương án nào sau đây không là ứng dụng của AI

a)

Siri của Apple

b)

Onedrive của Microsoft

c)

Google Assistant của Google

d)

ChatGPT

17.

Hệ thống nào sau đây sử dụng AI để chơi cờ trình độ cao?

a)

Google Search

b)

Siri

c)

AlphaGo

d)

Robot Asimo

18.

Đánh giá nào không phù hợp về tri thức của ChatGPT?

a)

Có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực

b)

khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau

c)

khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng khác nhau

d)

Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực

19.

Phương án nào sau đây không là ví dụ cho khả năng học của hệ thống AI?

a)

Robot người máy thông minh Xoxe có thể nhận diện khuôn mặt của người mới bằng cách được cung cấp hình ảnh

b)

Robot hút bụi có thể nhận biết khu vực cần làm sạch nhiều hơn để điều chỉnh phương pháp làm sạch phù hợp

c)

Robot trong dây chuyền lắp ráp ô tô có khả năng hoạt động liên tục nhiều giờ

d)

Robot xếp dỡ hàng hoá ngày càng thực hiện xếp hàng chính xác và nhanh chóng hơn

20.

Đâu không là ví dụ về khả năng nhận thức được môi trường xung quanh của hệ thống AI?

a)

Robot hút bụi khả năng tránh vật cản trên đường đi.

b)

Xe tự lái có khả năng đi đúng làn đường.

c)

Phần mềm chụp ảnh có thể thay đổi chế độ tuỳ thuộc mức độ ánh sáng thực.

d)

Trợ lí ảo có thể trả lời câu hỏi bằng nhận diện giọng nói của người dùng.

21.

Hãng Google trong cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích, ví dụ như: thư điện từ máy tìm kiếm, bản đồ số, không gian lưu trữ đám mây. Hơn nữa Google còn có tích hợp AI trong chẩn đoán bệnh của ngành y, ví dụ dự án ARDA đã hỗ trợ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường - một biến chứng của bệnh tiểu đường từ xa. Một số người đưa ra các ý kiến sau:

a)

Gmail là một dịch vụ thư điện tử miễn phí do Google phát triển.

b)

Ta có thể lưu trữ dữ liệu trên không gian lưu trữ đám mây không giới hạn

c)

Máy tìm kiếm Google có thể chẩn đoán được tất cả các bệnh tật của con người.

d)

Google có thể hỗ trợ bác sĩ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường thông qua camera điện thoại.

22.

Năm 1997, máy tính Deep Blue của IBM đánh bại đại kiện tướng cờ vua Garry Kasparov. Đây là lần đầu tiên một chương trình đánh bại một nhà vô địch thế giới về cờ vua. Một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Máy tính Deep Blue của IBM chỉ có thể hoạt động được vào ban ngày.

b)

Cách thức đánh cờ của con người và máy tính là giống nhau.

c)

Việc máy tính đánh cờ vua chứng minh khả năng máy móc thực hiện được nhiệm vụ đòi hỏi trí thông minh cao.

d)

Trận đấu là cuộc đụng độ giữa một bên là trực giác kì diệu của con người với bên kia là tốc độ tính toán siêu phàm của máy tính.

23.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đang cách mạng hoá ngành giáo dục bằng cách cá nhân hoá quá trình học tập và phát triển các công cụ học tập thông minh, nâng cao hiệu quả giảng dạy và học tập.

a)

AI có thể tự động đánh giá kết quả học tập của học sinh.

b)

AI thay thế hoàn toàn vai trò của giáo viên trong lớp học.

c)

AI có thể cá nhân hoá việc học tập cho mỗi học sinh.

d)

AI tự động giải quyết mọi vấn đề trong giáo dục.

24.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đang cải thiện ngành tài chính, ngân hàng bằng cách tăng cường an ninh giao dịch, dự đoán rủi ro tài chính và cung cấp dịch vụ khách hàng tự động thông qua chatbots. Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành tài chính, ngân hàng.

a)

AI hỗ trợ tự động hoá các quy trình thủ công để nâng cao trải nghiệm khách hàng

b)

AI hỗ trợ phân tích và dự báo xu thế thị trường để tối ưu hoá hoạt động kinh doanh

c)

AI không có khả năng phát hiện gian lận trong các giao dịch tài chính

d)

AI thay thế hoàn toàn con người trong việc ra quyết định giao dịch

25.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đang nâng cao chất lượng ngành y tế thông qua việc phân tích dữ liệu y tế lớn, phát hiện sớm bệnh tật và tối ưu hoá quy trình chăm sóc bệnh nhân.

Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng củaAI đối với ngành y tế.

a)

Hỗ trợ giao tiếp và thấu hiểu cảm xúc bệnh nhân

b)

Đưa ra chẩn đoán y tế cuối cùng

c)

Phân tích hình ảnh y tế và đưa ra chẩn đoán bệnh

d)

Hỗ trợ bác sĩ thực hiện các thủ thuật y tế phức tạp

26.

Trí tuệ nhân tạo (AI) mang lại những ảnh hưởng tích cực như tăng cường hiệu quả công việc và cải thiện chất lượng cuộc sống. Tuy nhiên, AI cũng gây ra những thách thức về việc làm và quyền riêng tư của con người. Sau đây là các phát biểu về những ảnh hưởng của AI đối với con người.

a)

Con người có thể bị mất việc làm bởi AI

b)

AI luôn công bằng khi áp dụng trong hệ thống hỗ trợ tuyển dụng

c)

Không thể sử dụng AI để giả mạo giọng nói, khuôn mặt

d)

AI có thể thu thập thông tin riêng tư của con người

27.

Cú pháp nào sau đây là đúng cho thẻ Doctype?

a)

<!DOCTYPE/html>

b)

<!DOCTYPE html>

c)

<!DOCTYPE-html>

d)

<DOCTYPE html>

28.

Thẻ nào sau đây có thể xuất hiện nhiều hơn một lần trong một trang web?

a)

<html>

b)

<body>

c)

<p>

d)

<head>

29.

Các tệp chứa trang web thường phần mở rộng là gì?

a)

html

b)

web

c)

txt

d)

tag

30.

Thẻ nào sau đây không được sử dụng để xác định một đoạn hoặc một khối văn bản?

a)

<p>... </p>

b)

<div>…</div>

c)

<em>...</em>

d)

<span>…</span>

31.

Thẻ <br> được sử dụng để làm gì?

a)

Xuống dòng

b)

Gạch chân một đoạn văn bản

c)

In đậm một đoạn văn bản

d)

In nghiêng một đoạn văn bản

32.

Thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một siêu liên kết trong HTML?

a)

<a>

b)

<link>

c)

<href>

d)

<url>

33.

Đâu không phải là một địa chỉ liên kết được đặt trong một siêu liên kết?

a)

http://fit.hnue.edu.vn/index.html

d)

img://fit/index.html

34.

Địa chỉ URL nào sau đây là đúng?

35.

Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết, theo mặc định, nội dung trang web liên kết sẽ hiển thị ở đâu?

a)

Trong cửa sổ trình duyệt hiện tại

b)

Trong một cửa sổ trình duyệt mới

c)

Trong một tab mới của trình duyệt

d)

Trong một cửa sổ mới

36.

Khi đặt một siêu liên kết vào một đoạn văn bản nào đó, đoạn văn bản sẽ có định dạng mặc định là gì?

a)

In nghiêng và màu xanh.

b)

In nghiêng và gạch dưới.

c)

Gạch dưới và màu xanh.

d)

Gạch dưới và màu tím.

37.

Để tạo một liên kết nội bộ trong cùng một trang web, thuộc tính nào sau đây sẽ được sử dụng để xác định vị trí liên kết?

a)

link

b)

href

c)

id

d)

target

38.

Thành phần nào sau đây không có trong thẻ hiển thị ảnh của HTML?

a)

img

b)

src

c)

alt

d)

size

39.

Để hiển thị nội dung như hình sau đây trên trang web, các thẻ HTML nào cần được sử dụng? Table partitioning

thuật phân chia bảng thành từng đoạn nhằm quản lí hiệu quả cơ sở dữ liệu với dung lượng lớn

a)

<b>, <br>, <i>

b)

<h3>, <b>, <p>

c)

<h3>, <b>, <p>

d)

<h3>, <i>, <p>

40.

Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để hiển thị các nút điều khiển start, stop và tăng giảm âm lượng cho một video?

a)

start, stop và volume

b)

controls

c)

start và volume

d)

start, stop và control

41.

Thuộc tính nào sau đây không trong thẻ hiển thị video?

a)

controls

b)

width, height

c)

source

d)

poster

42.

Thuộc tính nào sau đây không có trong thẻ hiển thị âm thanh?

a)

autoplay

b)

width, height

c)

alt

d)

src

43.

Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo bảng?

a)

<table>

b)

<tbl>

c)

<trow>

d)

<td>

44.

Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo một danh sách không xác định thứ tự

a)

<li>

b)

<ul>

c)

<ol>

d)

<item>

45.

Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo các dòng trong bảng

a)

<th>

b)

<tl>

c)

<tr>

d)

<trowl>

46.

Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để liệt kê các danh mục trong một danh sách?

a)

<li>

b)

<ul>

c)

<ol>

d)

<item>

47.

Thành phần nào của biểu mẫu cho phép chọn được nhiều giá trị trong số nhiều lựa chọn?

a)

textbox

b)

checkbox

c)

select

d)

radio

48.

Cho đoạn HTML sau đây:

<p> <!-- Cách chào bằng tiếng Anh. --> Ngoài

<em>"how are you"</em>, người nước ngoài thể chào bằng câu <em>"what's up"</em> hay <em>"long time no see"</em> khi gặp ai đó. </p>
Kết quả hiển thị nội dung của trang web trên trình duyệt là gì?

a)

Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

b)

Cách chào bằng tiếng Anh. Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

c)

Cách chào bằng tiếng Anh. Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

d)

Ngoài "how are you", người nước ngoài có thể chào bằng câu "what's up" hay "long time no see" khi gặp ai đó.

49.
a)

Hiển thị đúng.

b)

Không hiển thị đúng, nên thay thẻ <p> bởi thẻ <div> ở dòng 2

c)

Không hiển thị đúng, nên thay thẻ <p> bởi thẻ <span> ở dòng2

d)

Không hiển thị đúng, sử dụng sai giá trị cho thuộc tính color.

50.

Đoạn mã lệnh HTML nào sau đây là đúng để liên kết tới trang web Facebook.com?

a)

<a href="facebook.com"> Facebook </a>

b)

<a herf "facebook.com"> Facebook </a>

c)

<a href="facebook.com"> Facebook <a>

d)

<a href=facebook.com> Facebook </a>

51.
a)

Nội dung trong video hanoi.mp4

b)

Chữ “Hà Nội”

c)

Ảnh trong file hanoi.jpg

d)

Chữ “TP. Hà Nội”

52.

Có một tệp ảnh kích thước thước 600×800. Đoạn lệnh sau đây sẽ hiển thị ảnh có kích thước là bao nhiêu trên trình duyệt? <image src= "12A2.jpg" alt="12A2" width="300"/>

a)

300×600.

b)

600×800.

c)

400×300.

d)

300×400.

53.

Cho một cú pháp HTML như sau: <audio src="hnue/fit.mp3"> Cú pháp trên dùng để hiển thị thông tin gì trên trình duyệt?

a)

Hình ảnh.

b)

Video.

c)

Văn bản.

d)

Âm thanh.

54.

Cú pháp HTML nào sau đây là đúng để tạo ra một bảng có 2 dòng, mỗi dòng 1 ô?

a)

<table><tr><th></th></tr><tr><td></td></tr></table>

b)

<table><tr><td></td><td></td></tr></table>

c)

<tbl><tr><th></th></tr><tr><td></td></tr><

d)

<tbl><tr><td></td><td></td></tr></tbl>

55.

Để liệt kê danh sách các môn học, đoạn mã lệnh HTML nào sau đây là đúng?

a)

<ul><li>Toán, Vật lí, Hoá học</li></ul>

b)

<ul><ol>Toán</ol><ol> Vật lí</ol><ol>Hoá học</ol></ul>

c)

<ol><il>Toán</il><il>Vật lí</il><il>Hoá học</il></ol>

d)

<ul><li>Toán</li><li>Vật lí</li><li>Hoá học</li></ul>

56.

Để tạo ra một thành phần cho phép chọn một ngày trong năm, đoạn mã lệnh HTML nào sau đây là đúng?

a)

<input type="month">

b)

<input type="date">

c)

<input type="year">

d)

<input type="calendar" >

57.

Trên trang web cần hiển thị nội dung văn bản như sau:

Bài 3.2: Đơn giản biểu thức sau:

sin100° + sin80° + cos16°

Đoạn lệnh HTML nào sau đây đúng để thực hiện được yêu cầu trên?

a)

<p><strong><span style="color:grey">Bài 3.2</span></strong>: Đơn giản biểu thức sau:</p>

<p>sin100<sup>0</sup> + sin80<sup>0</sup> + cos16<sup>0</sup> </p>

b)

<strong><span style="color:grey">Bài 3.2</span></strong>: Đơn giản biểu thức sau: sin100<sup>0</sup> + sin80<sup>0</sup> + cos16<sup>0</sup>

c)

<p><b><span style="color:grey">Bài 3.2</span></b>: Đơn giản biểu thức sau:</p><p>sin100<sub>0</sub> + sin80<sub>0</sub> + cos16<sub>0</sub></p>

d)

<b><span style="color:grey">Bài 3.2</span></b>: Đơn giản biểu thức sau:

sin100<sub>0</sub>+sin80<sub>0</sub>+ cos16<sub>0</sub>

58.

Trên trang web hiển thị một phiếu thăm như hình sau:

Cầu thủ bạn ưa thích là:

O Ronaldo O Messi O Mbappe

Phương án nào sau đây đoạn HTML đúng để thực hiện công việc trên?

a)

Cầu thủ bạn ưa thích là:

<input type="radio"> Ronaldo

<input type="radio" > Messi

<inputtype="radio">Mbappe

b)

Cầu thủ bạn ưa thích là:

<input type="checkbox"> Ronaldo

<input type="checkbox" > Messi

<inputtype="checkbox">Mbappe

c)

<p>Cầu thủ bạn ưa thích là: </p>

<input type="radio"> Ronaldo

<input type="radio" > Messi

<inputtype="radio">Mbappe

d)

<p>Cầu thủ bạn ưa thích là: </p>

<input type="checkbox"> Ronaldo

<input type="checkbox" > Messi

<input type="checkbox" > Mbappe

59.

Cho đoạn lệnh HTML sau: Ngôn ngữ lập trình:

<input type="checkbox" checked> PHP

<input type="checkbox"> Java

<input type="checkbox" checked> C#

Phương án nào sau đây hiển thị đúng kết quả của đoạn mã lệnh trên trình duyệt?

a)

b)

c)

d)

60.
a)

b)

c)

d)

61.

.

a)

Phần tử <html> chứa phần tử <head> và <body>.

b)

Phần tử <body> chứa một phần tử con

c)

Tiêu đề trang web hiển thị trên trình duyệt là Hello.

d)

Chỉ có một phần tử có thuộc tính.

62.

Các thẻ <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6> dùng để định dạng tiêu đề cho các mục cho văn bản. Khi không khai báo thêm các thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm:

a)

Tiêu đề được định dạng bởi thẻ <h1> có cỡ chữ lớn nhất

b)

Các tiêu đề có cùng phông chữ.

c)

Tiêu đề được định dạng bởi thẻ <h3> có cỡ chữ nhỏ hơn <h2> và lớn hơn <h4>.

d)

Các tiêu đề đều được định dạng chữ in đậm.

63.

Trong tệp index.html, viết câu lệnh sau đây:
<a href = "https://google.com" > liên kết tới trang web </a> Sau đây là các nhận định về câu lệnh trên và kết quả của nó.

a)

Câu lệnh tạo liên kết tới trang web https://www.google.com

b)

Trên cửa sổ trình duyệt, khi click vào dòng "liên kết tới trang web", trang web https://www.google.com sẽ mở trên một cửa số mới

c)

Trang web https://www.google.com nằm trên cùng địa chỉ máy chủ với tệp HTML hiện tại

d)

Thuộc tính href là thuộc tính bắt buộc.

64.

Câu lệnh tạo liên kết sau đây đặt trong tệp index.html.

<a href="/tailieu/baihoc.pdf">Liên kết</a> Sau đây là các nhận định về câu lệnh trên.

a)

Liên kết trên liên kết từ tệp index.html đến tệp baihoc.pdf, tệp index.html và baihoc pdf năm trong cùng thư mục tailieu

b)

Khi nhấn vào liên kết trong tệp index.html, tệp baihoc.pdf được mở ở trên chính cửa sổ trình duyệt hiện tại

c)

Liên kết trên liên kết từ tệp index.html đến tệp tailieu

d)

Tệp index.html không thuộc thư mục tailieu

65.

Kết quả hiển thị trên trình duyệt một danh sách như sau:

1.  Nội dung

2.  Nội dung

3.  Nội dung

4.  Nội dung

Học sinh A đưa ra một số nhận định về nguồn chương trình như sau:

a)

Danh sách trên là danh sách có thứ tự

b)

Sử dụng thẻ <ul> để khai báo danh sách có thứ tự ở trên

c)

Cần sử dụng 4 thẻ <li> để khai báo 4 mục

d)

Nếu thêm thuộc tính type = "a" vào thẻ khai báo danh sách, danh sách sẽ đánh số từ a, b, c, d thay cho các giá trị 1, 2, 3, 4 hiện tại

66.

Giáo viên Tin học lớp 12A đưa ra một đoạn chương trình HTML như sau:

<ul style="list-style-type: square">

<li>Nội dung</li>

<li>Nội dung</li>

<li>Nội dung</li>

<li>Nội dung</li>

</ul>

Đánh giá kết quả đoạn lệnh trên, một học sinh nêu nhận xét

a)

Kí tự hiển thị đầu mỗi dòng là dấu • (vuông)

b)

Danh sách có 4 mục.

c)

Nếu thay "ul" bằng "o" tại tất cả các vị trí trong đoạn lệnh trên, các nội dung khác giữ nguyên, sẽ tạo danh sách số thứ tự.

d)

Nếu thêm thuộc tỉnh start = "1" vào thẻ xuân, danh sách sẽ hiển thị số thứ tự bắt đầu từ 1.

67.

Phương án nào sau đây nêu đúng tên viết tắt của CSS?

a)

Creative Style Sheets

b)

Cascading Style Scripts

c)

Cascading Style Sheets

d)

Computer Style Syntax

68.

Phiên bản đầu tiên CSS1 được công bố vào năm:

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

1999

69.

Trong ngôn ngữ lập trình HTML có bao nhiêu cách để khai báo CSS?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Tệp tin CSS ngoài (external CSS) có phần đuôi mở rộng.

a)

.html

b)

.css

c)

.ecss

d)

.icss

71.

Câu lệnh áp dụng một CSS ngoài (external CSS) có tên “trangchu.css” vào văn bản HTML:

a)

<rel = "stylesheet" href= "trangchu.css">

b)

<link rel = "stylesheet" href= "trangchu.css">

c)

<link rel = “stylesheet”; href = “trangchu.css” >

d)

<style rel = “stylesheet” link = “trangchu.css”>

72.

Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để đặt màu nền của các phần tử Heading 1 là màu vàng:

a)

h1 {background-color: yellow;}

b)

h1 {color : yellow;}

c)

h1 {background : yellow;}

d)

h1 {color-background: yellow;}

73.

Để thay đổi kiểu đường viền của các phần tử thành kiểu “đường liền nét”, ta áp dụng kiểu borderstyle:

a)

double.

b)

dotted.

c)

dashed.

d)

solid.

74.

Phần khai báo CSS trong (Internal CSS) được đặt trong phần nào của HTML?

a)

<head> </head>

b)

<body> </body>

c)

<html> <head>

d)

<style> <style>

75.

Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập màu chữ:

a)

color.

b)

background-color.

c)

font-family.

d)

font-size.

76.

Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập phông chữ:

a)

color.

b)

background-color.

c)

font-family.

d)

font-size.

77.

Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập size chữ:

a)

color.

b)

background-color.

c)

font-family.

d)

font-size.

78.

Phương án nào sau đây nêu đúng mục đích sử dụng css trong html?

a)

Xác định cấu trúc và nội dung của trang web.

b)

Thêm hiệu ứng động và tương tác vào trang web.

c)

Định dạng và trang trí giao diện của trang web.

d)

Kiểm soát dữ liệu đầu vào trên trang web.

79.

Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để đặt màu chữ của phần tử <p>

thành màu xanh?

a)

p {text-color: blue; }

b)

p (font-color: blue; }

c)

p {color: blue;}

d)

p {text-style: blue;}

80.

Phương án nào sau đây nêu đúng lợi ích chính của vị sử dụng css ngoài (external css)?

a)

Giảm dung lượng của trang web.

b)

Tăng tính bảo mật của trang web.

c)

Tái sử dụng các định dạng css trên nhiều trang web khác.

d)

Tạo các hiệu ứng động và tương tác.

81.

Phương án nào đúng khi nói về bộ chọn lớp trong HTML?

a)

Dùng để khai báo các quy tắc định dạng chỉ áp dụng cho một phần tử cụ thể.

b)

Dùng để khai báo các quy tắc định dạng được áp dụng chung cho nhiều phần tử.

c)

Dùng để khai báo các quy tắc định dạng chỉ cho một phần tử.

d)

Dùng dể khái báo các quy tắc định dạng chỉ cho một phần tử.

82.

Phương án nào đúng khi nói về bộ chọn định danh trong HTML?

a)

Dùng để khai báo các quy tắc định dạng chỉ áp dụng cho một phần tử cụ thể.

b)

Dùng để khai báo các quy tắc định dạng được áp dụng chung cho nhiều phần tử.

c)

Dùng để khai báo các quy tắc định dạng chỉ cho một phần tử <p>.

d)

Dùng dể khái báo các quy tắc định dạng chỉ cho một phần tử <h1>.

83.

Cấu trúc chung của bộ chọn lớp?

a)

#Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

b)

Tên_phần_tử.Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị; } >

c)

Tên_bộ_chọn_lớp {thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

d)

#Tên_định_danh { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

84.

Cấu trúc của bộ chọn lớp dành riêng một phần tử?

a)

Tên_phần_tử#Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

b)

Tên_phần_tử.Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

c)

Tên_bộ_chọn_lớp {thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

d)

Tên_phần_tử#Tên định danh { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

85.

Cấu trúc của bộ chọn định danh?:

a)

Tên định dạng {thuộc tính 1: giá trị …; thuộc tính n: giá trị}

b)

Phần tử.Tên_chọn_bộ_lớp {thuộc tính 1: giá trị; … ; thuộc tính n: giá trị }

c)

Tên_bộ chọn_lớp {thuộc tính 1: giá trị; … ; thuộc tính n: giá trị;}

d)

#Tên định danh {thuộc tính 1: giá trị; … ; thuộc tính n: giá trị;}

86.

Để áp dụng bộ chọn lớp cho các phần tử HTML, cần khai báo thuộc tính nào của phần tử

a)

class

b)

id

c)

style

d)

name

87.

Cho các cấu trúc sau, đâu là bộ chọn định danh:

a)

Tên định danh { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

b)

Phần tử.Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

c)

.Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

d)

#Tên định danh { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

88.

Để áp dụng bộ chọn định danh cho các phần tử HTML, cần khai báo thuộc tính nào của phần tử

a)

class

b)

id

c)

style

d)

name

89.

Sự khác biệt giữa bộ chọn lớp (class) và bộ chọn định danh (ID) là:

a)

Bộ chọn định danh được tạo bằng dấu chấm (.) và bộ chọn lớp sử dụng ký hiệu #.

b)

Bộ chọn lớp chỉ được sử dụng một lần trong khi bộ chọn định danh có thể được áp dụng nhiều lần trên HTML.

c)

Bộ chọn lớp có thể được sử dụng bởi nhiều phần tử HTML, trong khi Bộ chọn định danh chỉ được sử dụng bởi một phần tử HTML duy nhất trên trang.

d)

Bộ chọn lớp sử dụng cho CSS External, bộ chọn định danh sử dụng cho CSS Internal

90.

Bộ chọn định danh trong CSS được sử dụng để áp dụng quy tắc kiểu cho:

a)

Các phần tử có cùng lớp.

b)

ID của phần tử.

c)

Các phần tử con trực tiếp.

d)

Các phần tử có cùng tên.

91.
a)

.maudo { color: red; }

b)

#maudo { color: red; }

c)

li > maudo { color: red; }

d)

maudo{color:red};

92.

Để sử dụng bộ chọn cho một phần tử duy nhất trên trang HTML ta sử dụng;

a)

Bộ chọn lớp

b)

Bộ chọn định danh

c)

Bộ chọn lớp cho một loại phần tử

d)

Tất cả các phương án trên

93.

Thuộc tính nào sau đây không thuộc định dạng của mô hình hộp:

a)

padding.

b)

margin.

c)

border-style.

d)

header.

94.

Để có thể áp dụng thuộc tính width, height cho phần tử thì phẩn tử đó phải được thiết lập kiểu hiển thị:

a)

Inline.

b)

Block.

c)

Inline, Block.

d)

Tất cả đều sai.

95.
a)

Padding.

b)

Margin.

c)

Width, Height.

d)

padding, margin.

96.
a)

Padding.

b)

Margin.

c)

Width, Height.

d)

Padding, Margin.

97.
a)

Padding.

b)

Margin.

c)

Width, Height.

d)

Padding, Margin.

98.

Chức năng của thuộc tính margin trong văn bản html.

a)

Thiết lập khoảng cách giữa các phần tử với các phần tử khác

b)

Thiết lập khoảng cách giữa nội dung của phần tử với đường viền của phần tử

c)

Thiết lập kích thước (chiều cao, chiều rộng) của phần tử

d)

Thiết lập đường viền của phần tử

99.

Chức năng của thuộc tính padding trong văn bản html

a)

Thiết lập khoảng cách giữa các phần tử với các phần tử khác

b)

Thiết lập khoảng cách giữa nội dung của phần tử với đường viền của phần tử

c)

Thiết lập kích thước (chiều cao, chiều rộng) của phần tử

d)

Thiết lập đường viền của phần tử

100.

Câu lệnh để thiết lập phần tử theo dạng khối trong HTML:

a)

{display: box}

b)

{display: inline}

c)

{display: block}

d)

{display: inline-box}

101.
a)

60px

b)

15px

c)

5px

d)

80px

102.

Câu lệnh để thiết lập phần tử hiển thị theo dòng trong HTML:

a)

{display: box}

b)

{display: inline}

c)

{display: block}

d)

{display: inline-box}

103.

Mặc định ban đầu các phần tử được thiết lập hiển thị:

a)

Block

b)

Inline

c)

Ngẫu nhiên khối hoặc dòng

d)

Tất cả đều sai

104.
a)

50

b)

<title> </title>

c)

Nguyên dòng mã thứ 7.

d)

Không có lỗi trong đoạn mã trên.

105.

Để phân vùng trong một trang web.

a)

<head> </head>

b)

<body> </body>

c)

<div> </div>

d)

<foot> </foot>

106.

Thiết bị nào sau đây có chức năng cung cấp kết nối không dây cho các thành phần trong một mạng?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Access Point

d)

Router

107.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạng máy tính?

a)

Mạng máy tính là một tập hợp các thiết bị điện tử được kết nối với nhau để truyền thông tin.

b)

Mạng máy tính bao gồm các loại mạng như LAN (Local Area Network) và WAN (Wide Area Network).

c)

Mạng máy tính không bao gồm các thiết bị phần cứng.

d)

Mạng máy tính sử dụng các giao thức như TCP/IP để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.

108.

Phát biểu nào sau đây là sai về mạng LAN?

a)

Mạng LAN (Local Area Network) là một mạng máy tính mà các thiết bị kết nối với nhau trong phạm vi hạn chế như một văn phòng, một toà nhà hoặc một căn hộ.

b)

Mạng LAN có thể sử dụng kĩ thuật truyền dẫn dây cáp để kết nối.

c)

Mạng LAN không thể kết nối được với Internet.

d)

Mạng LAN có thể bao gồm các dịch vụ như chia sẻ tập tin, máy in và kết nối Internet chung.

109.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Router?

a)

Router chỉ hoạt động trong mạng nội bộ (LAN).

b)

Router kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng.

c)

Router chỉ hỗ trợ kết nối không dây.

d)

Router không cần cấu hình để hoạt động.

110.

Chọn phát biểu không phù hợp về địa chỉ IPv4

a)

Địa chỉ IPv4 là một chuỗi 32-bit được biểu diễn dưới dạng các số thập phân.

b)

IPv4 được sử dụng phổ biến nhất trên Internet và trong các mạng máy tính.

c)

Địa chỉ IPv4 là một tập hợp các số nguyên từ 0 đến 255.

d)

Địa chỉ IPv4 là loại địa chỉ duy nhất.

111.

Phát biểu nào sau đây là sai về Switch?

a)

Switch có chi phí rẻ hơn Hub.

b)

Switch cho phép tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận trong

c)

Switch không phù hợp với các mạng có ít thiết bị đầu cuối.

d)

Switch cho phép nhiều máy tính gửi tín hiệu cho nhau trong mạng.

112.

Phương án nào sau đây không phải là một thiết bị mạng?

a)

Router

b)

Switch

c)

Access Point

d)

Màn hình máy tính

113.

Phát biểu nào sau đây là sai về giao thức TCP/IP?

a)

Giao thức TCP/IP gồm hai phần chính là giao thức kiểm soát truyền tin và giao thức Internet.

b)

Giao thức TCP/IP không áp dụng khi truyền dữ liệu trên mạng Internet.

c)

Giao thức TCP/IP đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định trên mạng.

d)

Giao thức TCP/IP là bộ giao thức được sử dụng phổ biến hiện nay.

114.

Phương án nào sau đây là lợi ích của việc chia sẻ máy in trong mạng LAN?

a)

Tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị

b)

Tăng tốc độ in ấn.

c)

Đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối.

d)

Giảm thiểu sự phụ thuộc vào mạng Internet.

115.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính bảng

c)

Bộ thu phát Wi-Fi

d)

Máy tính xách tay

116.

Cổng nào trên một thiết bị máy tính được dùng để

cắm trực tiếp dây cáp mạng có đầu RJ45?

a)

Cổng Ethernet

b)

Cổng USB

c)

Cổng HDMI

d)

Cổng nguồn

117.

Trong một phòng máy ở một công ty, người quản lí muốn chia sẻ một thư mục trong đó chứa các thông báo và quyết định để nhân viên có thể xem được. Chế độ phân quyền nào sau đây là phù hợp nhất khi chia sẻ thư mục trong tình huống trên?

a)

Full Control.

b)

Change.

c)

Read.

d)

Không cần cài đặt chế độ.

118.

Mệnh đề nào sau đây là sai khi nói về việc kết nối máy tính và Access Point?

a)

Tất cả Access Point khi truy cập đều cần mật khẩu.

b)

Access Point có thể cung cấp kết nối Internet cho nhiều máy tính cùng lúc.

c)

Máy tính có thể kết nối với Access Point bằng cáp Ethernet hoặc Wi-fi.

d)

Access Point cần được kết nối với Router hoặc Modem để cung cấp truy cập Internet.

119.

Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về việc chia sẻ tệp và thư mục giữa các máy tính trong một mạng.

a)

Mọi người dùng trong mạng đều có thể truy cập, chỉnh sử tệp và thư mục được chia sẻ mà không cần bất kì quyền hạn nào?

b)

Việc chia sẻ tệp và thư mục cần phải được thực hiện bằng cách sử dụng các dịch vụ lưu trữ đám mây như Google Drive hoặc Dropbox.

c)

Máy tính cần được kết nối với cùng một mạng Wi-fi để có thể chia sẻ tệp và thư mục.

d)

Việc chia sẻ tệp và thư mục có thể được thực hiện bằn cách sử dụng các tính năng tích hợp sẵn trong hệ điều hành như Windows Sharing.

120.

Một kĩ thuật viên giới thiệu quy trình thực hiện công

việc liên quan đến lắp đặt mạng bao gồm các bước sau đây:

Bước 1: Chuẩn bị cáp mạng và cổng Ethernet trên máy tính.

Bước 2: Kết nối cáp mạng vào cổng Ethernet trên máy tính, đầu còn lại cắm vào cổng trên bộ định tuyến hoặc bộ chuyển mạch.

Bước 3: Đảm bảo cáp mạng được cắm chặt vào cả hai thiết bị và đèn LED trên cổng Ethernet của máy tính sáng lên.

Bước 4: Trên máy tính, thực hiện kiểm tra kết nối. Thực hiện quy trình trên và cho biết công việc được thực hiện có mục đích gì?

a)

Thiết lập một máy chủ web.

b)

Kết nối máy tính với mạng qua cáp Ethernet.

c)

Chia sẻ máy in giữa các máy tính qua mạng LAN.

d)

Cài đặt một trình duyệt web.

121.

Trong phòng thực hành Tin học có các máy tính (sử dụng hệ điều hành Windows) đã được kết nối với nhau thành một mạng LAN. Bạn học sinh A đã chia sẻ thư mục để làm việc nhóm cùng bạn học sinh B. Các bước nào sau đây là phù hợp để bạn học sinh B truy cập đến thư mục đã được chia sẻ của bạn học sinh A trong mạng LAN?

a)

Mở File Explorer trên máy tính → nháy chọn vào Network→ Nháy chọn vào tên máy tính chứa thư mục chia sẻ → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.

b)

Bật Bluetooth trên máy tính → Tìm kiếm các thiết bị gần → Đăng nhập với tên người dùng và mật khẩu (nếu có) → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.

c)

Gửi email đến người quản trị mạng yêu cầu quyền truy cập → Đợi phản hồi từ người quản trị mạng → Nhận thông tin đăng nhập → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.

d)

Sử dụng ứng dụng di động để quét mã QR trên máy chủ chứa thư mục → Đăng nhập vào ứng dụng → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.

122.

Gia đình em có hai máy tính và một máy in. Bố em có tìm trên Internet và đọc được các thông tin hướng dẫn như sau:

Cài đặt drive máy in trên máy tính A → Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A → Cài đặt drive máy in tên máy tính B → Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B. Em hãy làm theo và giải thích cho bố quy trình trên thực hiện công việc gì sau đây?

a)

Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

b)

Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

c)

Chia sẻ thư mục ở máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

d)

Chia sẻ thư mục ở máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

123.

Trong phòng thực hành Tin học, giáo viên có gián một tờ hướng dẫn trên tường với nội dung như sau: Kết nối máy tính vào mạng phù hợp → Tìm máy in trong mạng →Thêm máy in → Cài đặt drive máy in → Kiểm tra kết nối và in thử. Các bước trên cần được bổ sung tên gọi của quy trình để dễ dàng cho học sinh theo dõi và thực hiện theo khi cần. Phương án nào sau đây là phù hợp để đặt tên.

a)

Hướng dẫn kết nối và sử dụng Access Point.

b)

Hướng dẫn kết nối và sử dụng máy in đã được chia sẻ trong mạng.

c)

Hướng dẫn cài đặt phần mềm in trên máy tính và thiết lập máy in.

d)

Hướng dẫn cài đặt chia sẻ máy in trong mạng LAN.

124.

Một bạn học sinh cần thực hiện in bài làm của mình thông qua một máy in đã được chia sẻ trong mạng LAN ở phòng thực hành Tin học. Các bước bạn học sinh đã thực hiện bao gồm:

Bước 1: Kết nối máy tính vào mạng phù hợp

Bước 2: Tìm máy in trong mạng

Bước 3: Thêm máy in

Bước 4:

Bước 5: Kiểm tra kết nối và in thử.

Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào bước 4?

a)

Kết nối máy tính với Access Point.

b)

Lựa chọn thư mục cần chia sẻ.

c)

Cài đặt drive máy in (nếu chưa cài đặt)

d)

Đặt máy tính gần máy in.

125.

Một bạn học sinh cần thiết lập máy tính của mình thành máy cung cấp dịch vụ in cho các máy tính c a các bạn khác trong phòng máy. Các bước bạn học sinh đã thực hiện bao gồm:

Bước 1: Kết nối máy in với máy tính

Bước 2: Cấu hình chia sẻ máy in

Bước 3:

Bước 4: In thử từ máy tính khác trong mạng.

Phương án nào sau đây là phù hợp nhất để điền vào Bước 3?

a)

Kết nối với mạng

b)

Kết nối với Bluetooth

c)

Cài đặt phần mềm diệt virus

d)

Chia sẻ thư mục

126.

Trong phòng thực hành Tin học của trường học có các máy tính được kết nối với nhau thành một mạng LAN và chỉ có duy nhất một máy in. Quy trình nào sau đây thực hiện kết nối và thiết lập máy tính của giáo viên thành máy cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Kết nối máy in với máy tính qua dây kết nối → Cấu hình chia sẻ máy in → Kết nối máy tính với mạng → In thử từ máy tính khác trong mạng.

b)

Bật Wi-fi trên máy tính → Tìm và chọn mạng Wi-fi tương ứng với Access Point → Nhập mật khẩu (nếu có) → Nhấn chọn kết nối.

c)

Mở File Explorer trên máy tính → Nháy chọn vào Network → Nháy chọn vào tên máy tính chứa thư mục được chia sẻ → Nháy chọn vào thư mục được chia sẻ.

d)

Bật tính năng chia sẻ thư mục trên máy tính muốn chia sẻ → Chọn thư mục cần chia sẻ → Thiết lập quyền truy cập cho người dùng → Chia sẻ thư mục.

127.
a)

Phải thay Switch bằng một Modem khác, giúp vừa kết nối tất cả các máy tính trong phòng thực hành bằng cáp nối, vừa kết nối các thiết bị di động

b)

Các máy tính để bàn không thể kết nối vào Modem và Access point vì các thiết bị này không có cổng để cắm cáp mạng

c)

Có thể bổ sung thêm máy tính vào phòng thực hành do vẫn còn cổng trên Switch chưa sử dụng

d)

Sử dụng thêm thiết bị Access point để mở rộng mạng không dây, cho phép các thiết bị không dây truy cập vào tài nguyên mạng

128.

Ban giám hiệu trường THPT Nguyễn Chí Thanh yêu cầu chuyên viên Tin học tạo một thư mục để lưu trữ các tệp văn bản là "Lịch công tác tuần" và cho phép nhóm GIÁO VIÊN có thể truy cập để xem. Chuyên viên Tin học đưa ra một số phương án sau:

a)

Phân quyền Full Control cho nhóm người dùng Everyone.

b)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng Everyone.

c)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

d)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

129.

Ban giám hiệu trường THPT Nguyễn Chí Thanh yêu cầu phòng hành chính tạo một thư mục KẾ HOẠCH cho phép nhóm GIÁO VIÊN có thể sao chép các tệp vào đó. Nhân viên quản lí phòng hành chính đưa ra các phương án sau:

a)

Phân quyền Full Control cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

b)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

c)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

d)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng Everyone. E560 Cảng Thương Nếu bạn chia sẻ máy in này, mọi cài đặt này, hãy sử dụng Thay đổi tùy chọn chia sẻ

130.

Phòng văn thư của cơ quan A muốn chia sẻ máy in, nhưng khi mở cửa sổ Properties của máy in thì không tích chọn được Share this printer. Các nhân viên phòng văn thư đưa ra các nhận định như sau:

a)

Máy tính cài đặt máy in này không có tính năng chia sẻ máy in dùng chung

b)

Máy tính cài đặt máy in này chưa bật chế độ cho phép chia sẻ máy in

c)

Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on file and printer sharing để bật tính năng chia sẻ máy in

d)

Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on network discovery để bật tính năng chia sẻ máy in

131.

Trong một lần đi công tác, một nhân viên Nam cần gửi gấp một tệp tài liệu trên máy tính về cơ quan nhưng lại đang ở nơi hẻo lánh không có cáp mạng và wifi. Tuy nhiên nhân viên có mang theo laptop và điện thoại thông minh có sử dụng 4G. Xem xét các phương án sau để giúp nhân viên gửi được tệp tài liệu trên laptop qua email về cơ quan.

a)

Trên điện thoại thông minh bật tính năng chia sẻ Mobile hotspot để tạo điểm phát sóng và chia sẻ kết nối cho laptop.

b)

Đi tìm quán cafe gần nhất để có mạng wifi.

c)

Mở laptop, sử dụng chức năng mạng của hệ điều hành để chia sẻ tệp tin.

d)

Mở laptop, chọn Settings, chọn Network & Internet, chọn Mobile hotspot để tạo điểm phát sóng.

132.

Tại trường THPT Nguyễn Chí Thanh, hệ thống mạng đã kết nối các máy tính trong phòng thực hành. Các máy tính trong phòng thực hành có thể truy cập vào thư mục chung bài của mình ra bên ngoài. Ngoài để lấy và gửi bài còn cho phép các máy tính ở các phòng ban chuyên môn thuộc ch toà nhà khác nhau và các điện thoại thông minh, laptop của các giáo viên, nhân viên và học sinh có thể truy cập vào mạng Internet. Nhận định về hệ thống mạng của nhà trường học sinh Minh đưa ra các phát biểu sau:

a)

Thiết bị bắt buộc dùng để kết nối các thiết bị với mạng Internet là modem

b)

Hệ thống mạng nhà trường sử dụng thiết bị có chức năng chia sẻ mạng wifi

c)

Các máy tính trong phòng thực hành kết nối với nhau qua bộ chuyển mạch

d)

Hệ thống máy tính trong phòng thực hành có thể khai thác để tổ chức thi Olympic qua Internet

133.
a)

Nên sử dụng thêm các Access point để mở rộng mạng ở các vị trí cần lắp đặt mạng bổ sung, nơi có nhiều người dùng thiết bị di động

b)

Cần lắp đặt thêm một Modem nối với Modem hiện thời để tạo một mạng tương tự như mạng đang có, giúp kết nối thêm các thiết bị vào mạng

c)

Thay thế Modem đang dùng bằng Router hiện đại, tốc độ cao

d)

Cần đăng kí nâng cấp gói cước với nhà cung cấp dịch vụ vì có thêm nhiều thiết bị truy cập mạng