Font size
WorksheetsTrắc nghiệm tin
Total questions: 77
Worksheet time: 44mins
Bên trong thân máy tính, các bộ phận chính bao gồm những gì?
Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ
Bảng mạch chính, GPU, SSD, BIOS, bộ nhớ đệm
Bảng mạch chính, RAM, ổ cứng, nguồn điện, loa
Bảng mạch chính, CPU, hệ điều hành, màn hình, ổ đĩa CD/DVD
ROM (Read Only Memory) trong máy tính được sử dụng để làm gì?
Lưu trữ chương trình khởi động và các chức năng cơ bản của máy tính
Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính
Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán
Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng
Bảng mạch chính của máy tính có chức năng gì?
Tạo ra tín hiệu âm thanh cho máy tính
Điều khiển việc ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng
Tương tác với các thiết bị ngoại vi và điều khiển CPU, RAM
Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh trên màn hình
CPU (Central Processing Unit) trong máy tính có vai trò gì?
Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán
Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính
Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi
Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng
RAM (Random Access Memory) trong máy tính có chức năng gì?
Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi máy tính tắt nguồn
Lưu trữ các chương trình khởi động của máy tính
Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán
Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh trên màn hình
Loại thiết bị lưu trữ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi máy tính tắt nguồn?
Ổ cứng HDD
Ổ cứng SSD
USB
Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm nào của RAM khiến dữ liệu bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại?
(a)
Dữ liệu bị mất khi máy tính tắt nguồn?
Ổ cứng HDD
Ổ cứng SSD
USB
Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm nào của RAM khiến dữ liệu bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại?
Tốc độ truy cập nhanh
Khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài
Dung lượng lưu trữ lớn
Dữ liệu chỉ tồn tại trong thời gian hoạt động của máy tính
Loại thiết bị lưu trữ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính?
Ổ cứng HDD
Ổ cứng SSD
USB
RAM
Đâu là vai trò chính của bảng mạch chính trong máy tính?
Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán
Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính
Tạo ra tín hiệu âm thanh cho máy tính
Điều khiển việc ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng
Dung lượng lưu trữ của máy tính bao gồm các thành phần nào?
Dung lượng của ổ cứng HDD và ổ cứng SSD
Dung lượng của RAM và ROM
Dung lượng của CPU
Dung lượng của ổ đĩa CD/DVD và thiết bị nhớ USB
Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Cấu hình đồ họa và âm thanh
Kích thước màn hình và độ phân giải
Loại hệ điều hành và ổ cứng
Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM
Đơn vị đo tốc độ CPU là gì?
Megabyte (MB)
Hertz (Hz)
Gigahertz (GHz)
Kilobyte (KB)
Số lượng nhân (core) của CPU ảnh hưởng như thế nào đến hiệu năng của máy tính?
Càng nhiều nhân, hiệu năng càng cao
Càng ít nhân, hiệu năng càng cao
Số lượng nhân không liên quan đến hiệu năng
Chỉ cần có một nhân là đủ để đạt hiệu năng cao
Đơn vị đo dung lượng RAM là gì?
Byte
Gigabyte (GB)
Kilobyte (KB)
Terabyte (TB)
Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì hiệu năng thế nào?
(a)
Đơn vị đo dung lượng RAM là gì?
Byte
Gigabyte (GB)
Kilobyte (KB)
Terabyte (TB)
Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì hiệu năng thế nào?
Hiệu năng cao hơn
Hiệu năng thấp hơn
Không ảnh hưởng đến hiệu năng
Tùy thuộc vào tốc độ CPU
Thông số kĩ thuật của CPU gồm những yếu tố nào?
Tốc độ và số lượng nhân
Dung lượng và loại ổ cứng
Độ phân giải và kích thước màn hình
Hệ điều hành và RAM
Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là?
CPU
RAM
Mainboard
Monitor
Để ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không đúng cách, tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường có mục nào?
Hướng dẫn an toàn (Safety)
Lắp đặt thiết đặt (Setup)
Vận hành (Operation)
Bảo trì (Maintenance)
Mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số giúp người dùng lắp ráp hoặc thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị?
Hướng dẫn an toàn (Safety)
Lắp đặt thiết đặt (Setup)
Vận hành (Operation)
Bảo trì (Maintenance)
Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị được cung cấp trong mục nào của tài liệu hướng dẫn?
Hướng dẫn an toàn (Safety)
Lắp đặt thiết đặt (Setup)
Vận hành (Operation)
Bảo trì (Maintenance)
Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số cung cấp thông tin về việc vệ sinh và chăm sóc kỹ thuật nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị. Mục này có tên là gì?
Hướng dẫn an toàn (Safety)
Lắp đặt thiết đặt (Setup)
Vận hành (Operation)
Bảo trì (Maintenance)
Mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số cung cấp hướng dẫn chẩn đoá
Mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số cung cấp hướng dẫn chẩn đoán và xử lý sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị?
Hướng dẫn an toàn (Safety)
Lắp đặt thiết đặt (Setup)
Xử lý sự cố (Troubleshooting)
Bảo trì (Maintenance)
Thông tin về nơi tìm thêm sự trợ giúp và chi tiết liên hệ thường được cung cấp trong mục nào của tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số?
Vận hành (Operation)
Thông tin về nơi đề tìm thêm sự trợ giúp và chi tiết liên hệ (Support)
Bảo trì (Maintenance)
Xử lý sự cố (Troubleshooting)
Các thiết bị số thường có bộ phận xử lý dữ liệu số tương tự như của máy tính. Các thông số kỹ thuật quan trọng của bộ phận xử lý dữ liệu số bao gồm những gì?
Tốc độ bộ vi xử lý CPU, dung lượng lưu trữ
Tốc độ bộ vi xử lý CPU, dụng lượng RAM
Dung lượng lưu trữ, dung lượng RAM
Tốc độ bộ vi xử lý CPU, dụng lượng RAM, dung lượng lưu trữ
Điểm ảnh trong hình ảnh số hoá được tạo thành từ những gì?
Điểm ảnh thường
Điểm ảnh quang học
Pixel
Megapixel
Độ phân giải hình ảnh được thể hiện bằng cặp hai số đếm điểm ảnh theo chiều ngang và theo chiều cao. Tích hai số này là gì?
Độ phân giải hình ảnh
Số điểm ảnh của hình ảnh
Megapixel
Pixel
Hình ảnh càng nhiều điểm ảnh thì càng có đặc điểm gì?
Màu sắc đa dạng
Rõ nét
Kích thước lớn
Độ phân giải cao
Độ phân giải cao nhất của camera điện thoại thông minh hiện nay có thể lên đến bao nhiêu megapixel?
Vài megapixel
Khoảng 10 megapixel
Khoảng 20 megapixel
Vài chục megapixel
Độ phân giải cao nhất của camera điện thoại thông minh hiện nay có thể lên đến bao nhiêu megapixel?
Vài megapixel
Khoảng 10 megapixel
Khoảng 20 megapixel
Vài chục megapixel
Các thiết bị số khác nhau có những thông số kỹ thuật quan trọng khác nhau tùy vào điều gì?
Chức năng của thiết bị
Kích thước của thiết bị
Thương hiệu của thiết bị
Màu sắc của thiết bị
Kích thước màn hình thường được thể hiện bằng gì?
Độ dài đường chéo
Chiều dài
Chiều rộng
Tỉ lệ giữa chiều dài và chiều rộng
Đơn vị đo kích thước màn hình là gì?
Centimeter (cm)
Inch (in)
Meter (m)
Millimeter (mm)
Hệ điều hành (Operating System) là gì?
Một tập hợp các ứng dụng phổ biến trên máy tính.
Một công nghệ mới để tạo ra giao diện người dùng.
Một tập các chương trình điều khiển và xử lý quản lý hệ thống.
Một thiết bị phần cứng quản lý các tác vụ máy tính.
Chức năng chính của hệ điều hành là gì?
Quản lý các thiết bị của hệ thống.
Soạn thảo văn bản và duyệt web.
Tạo giao diện trung gian giữa phần mềm và phần cứng.
Viết chương trình bằng ngôn ngữ Python.
Chức năng của hệ điều hành trong việc quản lý tệp là gì?
Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài.
Cung cấp công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp tin.
Chia sẻ và bảo vệ tệp tin.
Tất cả các đáp án trên.
Khi một thiết bị ngoại vi mới được kết nối, hệ điều hành sẽ làm gì?
Tự động ngắt kết nối với thiết bị.
Yêu cầu người dùng cài đặt chương trình điều khiển.
Tự động bổ sung chương trình điều khiển vào hệ thống.
Không làm gì cả, người dùng phải cài đặt thủ công.
Câu 35: Phương thức giao tiếp nào được hệ điều hành cung cấp để người dùng điều khiển máy tính?
Câu lệnh.
Giao diện đồ hoạ.
Tiếng nói.
Tất cả các đáp án trên.
Câu 36: Hệ điều hành quản lý các tiến trình bằng cách nào?
Tạo ra các tiến trình và phối hợp giữa chúng.
Gỡ bỏ tiến trình khi nó kết thúc công việc.
Cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển.
Tất cả các đáp án trên.
Câu 37: Hệ điều hành có thể được điều khiển bằng các phương thức nào?
Câu lệnh.
Giao diện đồ hoạ.
Tiếng nói.
Tất cả các đáp án trên.
Câu 38: Phần mềm thương mại là gì?
Phần mềm cần trả tiền để sử dụng.
Phần mềm miễn phí.
Phần mềm nguồn mở.
Phần mềm khai thác trực tuyến.
Câu 39: Phần mềm miễn phí được cài đặt trên máy tính như thế nào?
Phải trả tiền để cài đặt.
Sử dụng trực tuyến.
Miễn phí và cài đặt trên máy tính.
Cài đặt trên điện thoại di động.
Câu 40: Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng gì?
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao.
Phần mềm thương mại.
Phần mềm miễn phí.
Câu 41: Phần mềm nguồn mở có cấu thành từ những gì?
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao.
Phần mềm thương mại.
Phần mềm miễn phí.
Câu 42: Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường nào?
Máy tính cá nhân.
Điện thoại di động.
Web.
Hệ điều hành.
Câu 43: Phần mềm tra cứu bản đồ và chỉ dẫn đường đi thuộc loại phần
M khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường nào?
Máy tính cá nhân.
Điện thoại di động.
Web.
Hệ điều hành.
Phần mềm tra cứu bản đồ và chỉ dẫn đường đi thuộc loại phần mềm nào?
Phần mềm thương mại.
Phần mềm miễn phí.
Phần mềm nguồn đóng.
Phần mềm khai thác trực tuyến.
Giấy phép phần mềm công cộng đảm bảo cho người dùng được tự do gì?
Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.
Tự do sử dụng phần mềm trên môi trường web.
Tự do cài đặt phần mềm trên điện thoại di động.
Tự do truy cập vào các dịch vụ trực tuyến.
Phần mềm khai thác trực tuyến có trả phí được cung cấp như thế nào?
Miễn phí và cài đặt trên máy tính.
Cần trả phí cho từng phiên sử dụng.
Sử dụng trực tuyến và không cần trả phí.
Cài đặt trên điện thoại di động và cần trả phí.
Thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ việc lưu trữ dữ liệu bằng cách sử dụng các thiết bị như ổ đĩa cứng (HDD., ổ đĩa rắn (SSD. và ổ đĩa USB flash?
Lưu trữ trực tuyến
Lưu trữ vật lí
Lưu trữ đám mây
Lưu trữ trong bộ nhớ
Loại lưu trữ nào đảm bảo rằng dữ liệu được đồng bộ hóa trên nhiều thiết bị và có thể chia sẻ bởi nhiều người dùng ở các vị trí địa lý khác nhau?
Lưu trữ vật lí
Lưu trữ trong bộ nhớ
Lưu trữ trực tuyến
Lưu trữ đám mây
Lợi ích chính của lưu trữ trực tuyến là gì?
Tốc độ truyền dữ liệu cao
Chi phí thấp
Độ bền vật lí
Tiện lợi và chia sẻ dữ liệu
Công ty nào cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây Google Drive phổ biến?
Microsoft
Apple
Amazon
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào rất phổ biến tại Việt Nam?
Google Drive
OneDrive
Fshare
Dropbox
Dịch vụ lưu trữ đám mây Google Drive phổ biến?
Microsoft
Apple
Amazon
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào rất phổ biến tại Việt Nam?
Google Drive
OneDrive
Fshare
Dropbox
Phương pháp lưu trữ nào liên quan đến việc lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa có thể truy cập qua Internet?
Lưu trữ đám mây
Lưu trữ trong bộ nhớ
Lưu trữ ngoại tuyến
Lưu trữ trên băng
Vấn đề chính khi lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?
Đồng bộ hóa dữ liệu
Độ bền vật lí
Bảo mật dữ liệu
Tốc độ truyền dữ liệu
Thuật ngữ nào ám chỉ việc sao lưu dữ liệu đã lưu trữ trực tuyến?
Đồng bộ hóa dữ liệu
Nén dữ liệu
Mã hóa dữ liệu
Sao lưu dữ liệu
Công ty nào cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây được biết đến là iCloud?
Microsoft
Apple
Dropbox
Lợi ích chính của việc sử dụng lưu trữ trực tuyến là gì?
Truy cập dữ liệu từ mọi nơi và mọi lúc
Sao lưu dữ liệu trên các thiết bị vật lý
Tăng tính sẵn có của dữ liệu
Sử dụng bộ nhớ tại chỗ nhanh hơn
Một trong những mặt trái tiềm ẩn của lưu trữ trực tuyến là gì?
Tốc độ đường truyền chậm
Bảo mật dữ liệu không đảm bảo
Thiếu tính tin cậy của nhà cung cấp dịch vụ
Không thể truy cập dữ liệu từ nhiều thiết bị
Một trong những rủi ro của lưu trữ trực tuyến là gì?
Thiếu tính sẵn có của dữ liệu
Mất dữ liệu sau thảm họa
Tốc độ truyền dữ liệu chậm
Lỗ hổng bảo mật
Cách kết hợp nào được đề xuất để tận dụng cả lưu trữ tại chỗ và trực tuyến?
Sử dụng bộ nhớ tại chỗ cho mọi loại dữ liệu
Chỉ sử dụng lưu trữ trực tuyến cho dữ liệu cần chia sẻ
Sử dụng bộ nhớ tại chỗ cho dữ liệu được sử dụng thường xuyên và l
Hãy cho biết những phát biểu sau đây về bộ nhớ máy tính là đúng hay sai?
A. Bộ nhớ RAM có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn so với bộ nhớ ROM.
B. Thông tin trong bộ nhớ ROM sẽ bị mất khi tắt máy.
C. Bộ nhớ ROM được sử dụng để lưu trữ các chương trình và dữ liệu quan trọng của hệ điều hành.
D. Bộ nhớ RAM có dung lượng lưu trữ lớn hơn so với bộ nhớ ROM.
So sánh CPU và ổ cứng:
A. CPU là bộ xử lý trung tâm, còn ổ cứng là thiết bị lưu trữ dữ liệu.
B. Cả CPU và ổ cứng đều có chức năng lưu trữ dữ liệu lâu dài.
C. Tốc độ truy xuất dữ liệu của CPU nhanh hơn so với ổ cứng.
D. Dung lượng của CPU thường lớn hơn dung lượng của ổ cứng.
Về các loại thiết bị số thông minh:
A. Smartphone là một ví dụ điển hình của thiết bị số thông minh.
B. Đồng hồ thông minh chỉ có chức năng xem giờ.
C. Tablet có màn hình lớn hơn smartphone và thường được sử dụng để làm việc và giải trí.
D. Thiết bị đeo thông minh chỉ dành cho mục đích sức khỏe.
Về hệ điều hành của thiết bị số:
A. Android và iOS là hai hệ điều hành phổ biến nhất cho smartphone.
B. Tất cả các thiết bị số đều sử dụng cùng một hệ điều hành.
C. Hệ điều hành quyết định giao diện và các ứng dụng mà thiết bị có thể chạy.
D. Hệ điều hành không ảnh hưởng đến hiệu năng của thiết bị.
Câu 5: Về khái niệm hệ điều hành:
Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống, quản lý phần cứng và các chương trình ứng dụng.
Hệ điều hành chỉ làm việc với các thiết bị ngoại vi như chuột và bàn phím.
Hệ điều hành không cần thiết cho máy tính hoạt động.
Hệ điều hành chỉ có một loại duy nhất.
Câu 6: Về chức năng của hệ điều hành:
Hệ điều hành quản lý bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi và các tiến trình.
Cung cấp giao diện người dùng để tương tác với máy tính.
Điều khiển việc thực hiện các chương trình ứng dụng.
Hệ điều hành không có chức năng bảo mật dữ liệu.
Câu 7: Về dịch vụ phần mềm:
Dịch vụ phần mềm là việc cung cấp phần mềm thông qua mạng Internet.
Các dịch vụ phần mềm phổ biến hiện nay bao gồm email, lưu trữ đám mây, mạng xã hội.
Sử dụng dịch vụ phần mềm giúp tiết kiệm chi phí mua phần mềm.
Dữ liệu khi sử dụng dịch vụ phần mềm luôn được bảo mật tuyệt đối.
Câu 8: Về phần mềm nguồn mở:
Phần mềm nguồn mở là phần mềm có mã nguồn được công khai.
Người dùng có thể tự do sửa đổi và phân phối phần mềm nguồn mở.
Phần mềm nguồn mở thường có chất lượng kém hơn so với phần mềm thương mại.
Linux là một ví dụ điển hình của hệ điều hành nguồn mở.
