wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của hóa học là

a)

sự phát triển của thực vật và thực vật.

b)

sự phát triển của loài người.

c)

khí quyển và sự biến đổi khí hậu.

d)

chất và sự biến đổi của chất.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cấu tạo của chất chỉ quyết định tính chất vật lí của chất.

b)

Cấu tạo của chất chỉ quyết định đến tính chất hóa học của chất.

c)

Cấu tạo của chất quyết định đến tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất.

d)

Cấu tạo của chất chỉ quyết định tính tan của chất.

3.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

Một hợp chất.

b)

Một đơn chất.

c)

Một hỗn hợp.

d)

Một nguyên tố hóa học.

4.

Đơn chất là chất được cấu tạo từ

a)

một nguyên tố.

b)

một nguyên tử.

c)

2 nguyên tử.

d)

2 nguyên tố.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của hóa học trong đời sống?

a)

Hóa học giúp chúng ta tìm và sản xuất được những loại thuốc có hiệu quả điều trị cao hơn, ít độc tính hơn cũng như rẻ tiền hơn.

b)

Hóa học giúp nghiên cứu và tìm ra giống cây trồng tốt.

c)

Trong lĩnh vực mỹ phẩm, hóa học giúp chúng ta biết cách lựa chọn hoặc tạo ra những chất có màu sắc đẹp và an toàn, có mùi hương thích hợp và tồn tại lâu hơn.

d)

Hóa học cũng đóng vai trò quan trọng trong ngành thực phẩm và chất tẩy rửa.

6.

Chất nào sau đây thường được sử dụng để điều trị nhiều bệnh ung thư?

a)

Cisplatin [Pt(NH3)2Cl2].

b)

Sodium bicarbonate (NaHCO3).

c)

Hydrochloric acid (HCl).

7.

Chất nào sau đây được coi là nhiên liệu của tương lai?

a)

Chlorine (Cl₂)

b)

Hydrogen (H₂)

c)

Nitrogen (N₂)

d)

Oxygen (O₂)

8.

Câu 8. Trong các phát biểu sau: (1) Sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu. (2) Chiết cành, ghép cây. (3) Nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong (4) Khử oxide trong quá trình luyện kim. (5) Khắc tượng đá. Có bao nhiêu phát biểu nói về vai trò của hóa học trong đời sống:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

9.

Để học tốt môn hóa học, ta cần:

a)

Nắm vững nội dung chính của các vấn đề hóa học

b)

Tìm hiểu tự nhiên thông qua các hoạt động khám phá trong môn hóa học.

c)

Liên hệ, gắn kết những nội dung kiến thức đã học với thực tiễn.

d)

Tự điều chế ra hóa chất không qua hướng dẫn của giáo viên.

10.

Câu 10. Trong các hiện tượng sau, có bao nhiêu hiện tượng hóa học:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

12.

Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?

a)

10^4 đến 10510^5 lần

b)

10^2 đến 10^3 lần

c)

10^6 đến 10^7 lần

d)

10^8 đến 10910^9 lần

13.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.

b)

Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.

c)

Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.

d)

Electron, m ≈ 0,00055 amu, q = -1.

14.

Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?

a)

Tia α.

b)

Proton.

c)

Nguyên tử Hydrogen.

d)

Tia âm cực.

15.

Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 10210^2 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng

a)

10210^2 pm.

b)

104pm10^4 pm

c)

102pm10^{-2} pm

d)

10410^4 pm.

16.

Khối lượng của 1 mol proton theo đơn vị gam là (biết hằng số Avogadro bằng 6,022.10^23)

a)

1g

b)

2g

c)

1,673g

d)

6g

17.

Một nguyên tử X có 19 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là

a)

31,768. 102410^{-24} g

b)

31,768. 102610^{-26} kg

c)

31,768. 102710^{-27} g

d)

31,768. 102410^{-24} kg

18.

Biết khối lượng của (p) là 1,6726 . 10^{-27} kg và khối lượng của (e) là 9,1095.10^{-31} kg. Tỷ số khối lượng của một (p) và một (e) là 102710^{-27}103110^{-31} .

a)

1936.

b)

1636

c)

1836

d)

1900

19.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X

a)

18

b)

23

c)

17

d)

15

20.

Nguyên tố hóa học là

a)

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số neutron trong hạt nhân

c)

Tập hợp những nguyên tử khác loại, có cùng số neutron trong hạt nhân

d)

Tập hợp những nguyên tử khác loại có số proton luôn nhiều hơn số neutron trong hạt nhân.

21.

Có bao nhiêu nguyên tố hóa học hiện nay

a)

Đúng 110 nguyên tố.

b)

111 nguyên tố.

c)

Trên 110 nguyên tố.

d)

100 nguyên tố.

22.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng có số …… khác nhau?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Nguyên tử.

23.

Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 28, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8 lần số hạt không mang điện.

a)

Ar

b)

Ne

c)

F

24.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. Số proton của nguyên tử X là

a)

A. 14.

b)

B. 13.

c)

C. 12

d)

D. 10.

25.

Từ X có tổng các loại hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt mang điện gấp 1,889 lần số hạt không mang điện. Nhận định sai là

a)

X có 18 hạt không mang điện.

b)

X có 17 electron ở lớp vỏ.

c)

Số hạt mang điện của X là 35.

d)

Số khối của X là 35.

26.

Phát biểu đúng khi nói về mô hình nguyên tử hiện đại là

a)

Các electron chuyển động theo những quỹ đạo hình tròn hay bầu dục xác định xung quanh hạt nhân.

b)

Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định, tạo thành đám mây electron.

c)

Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định, tạo thành đám mây electron.

d)

Các electron chuyển động theo những quỹ đạo hình tròn hay bầu dục xác định xung quanh hạt nhân, tạo thành đám mây electron.

27.

Orbital nguyên tử (kí hiệu là AO) là

a)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%).

b)

Khu vực không gian trong hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%)

c)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là nhỏ nhất (khoảng 10%)

d)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy proton trong khu đó là nhỏ nhất (khoảng 10%).

28.

Nội dung nào sau đây không thuộc mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr?

a)

Nguyên tử phát ra bức xạ liên tục khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng.

b)

Electron chuyển động quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn dưới tác dụng của lực hút Coulomb.

c)

Khi electron chuyển từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác thì nguyên tử phát ra hoặc hấp thụ một photon có năng lượng xác định.

d)

Trong nguyên tử chỉ có một số quỹ đạo dừng mà electron có thể chuyển động mà không bức xạ năng lượng.

29.

Chọn phát biểu đúng về electron trong nguyên tử:

a)

Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

b)

Electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời.

c)

Electron mang điện tích âm nên bị hút vào hạt nhân.

d)

Năng lượng của electron phụ thuộc vào khoảng cách từ electron đó tới hạt nhân nguyên tử. Electron ở càng xa hạt nhân thì năng lượng càng cao.

30.

Sự khác biệt cơ bản giữa mô hình Rutherford – Bohr và mô hình hiện đại về nguyên tử là

a)

Electron được phân bố vào các lớp (mô hình Ruutherford – Bohr) và electron chuyển động tập trung tại một góc gần hạt nhân (mô hình hiện đại).

b)

Electron chuyển động bị hút vào hạt nhân (mô hình Rutherford – Bohr) và electron chuyển động không thể bị hút vào hạt nhân (mô hình hiện đại).

c)

Electron chuyển động rất nhanh (mô hình Rutherford – Bohr) và electron chuyển động rất chậm (mô hình hiện đại).

d)

Electron chuyển động theo quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời (mô hình Rutherford – Bohr) và electron chuyển động không theo quỹ đạo cố định (mô hình hiện đại).

31.

Các orbital trong một phân lớp electron

a)

Khác nhau về mức năng lượng

b)

Có cùng mức năng lượng

c)

Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp

d)

Có cùng sự định hướng trong không gian

32.

Câu 53. Orbital p có dạng hình

a)

Hình tròn

b)

Hình bầu dục

c)

Hình cầu

d)

Hình số 8 nổi

33.

Các phân lớp s, p, d và f lần lượt có các số AO tương ứng là

a)

1, 4, 9, 16

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 3, 5, 7

d)

2, 6, 10, 14.

34.

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

proton, nơtron, electron

b)

proton, electron, photon

c)

nơtron, electron, positron

d)

proton, nơtron, photon

35.

Thành phần cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là:

a)

Neutron và proton

b)

Electron, neutron và proton

c)

Electron và proton

d)

Electron và neutron

36.

Một đồng vị của nguyên tử phosphorus (P) là 3215 P. Nguyên tử này có số electron là

a)

32

b)

17

c)

15

d)

47

37.

Lớp thứ 3 (n=3) có số phân lớp là

a)

7

b)

4

c)

3

d)

5

38.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17. X có số lớp electron là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

39.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

A. 18, 8, 8

b)

B. 18, 8, 10

c)

C. 18, 10, 8

d)

D. 16, 8, 8

40.

Sự sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn dựa vào

a)

Điện tích hạt nhân

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Số electron hóa trị

d)

Số khối

41.

Nhóm IA (trừ H) trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

a)

Nhóm kim loại kiềm

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm khí hiếm

42.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là:

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Độ âm điện

43.

Cho sơ đồ của một nguyên tử X được biểu diễn như sau, chọn câu không đúng.

a)

X là nguyên tử thuộc nguyên tố Lithium (Li).

b)

Số khối của X bằng 7.

c)

Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 2.

d)

Số hạt không mang điện là 3.

44.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11Bo (x1%) và 10Bo (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%

b)

20%

c)

10,8%

d)

89,2%

45.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 5. Nguyên tố X thuộc loại

a)

nguyên tố p

b)

nguyên tố f

c)

nguyên tố s

d)

nguyên tố d

46.

Chọn ion không có cấu hình electron của khí hiếm trong các ion sau đây:

a)

Na⁺

b)

Mg²⁺

c)

Cl⁻

d)

Al³⁺

47.

Nguyên tố R có số hiệu bằng 25. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

chu kì 4, nhóm VB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 4, nhóm VIIB.

48.

Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur?

a)

A. Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron.

b)

B. Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.

c)

C. Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kỳ 3.

d)

D. Sufur nằm ở nhóm VIA

49.

Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K và các tính chất được ghi trong bảng sau: Nguyên tố | X | Y | Z | T Bán kính nguyên tử (nm) | 0,125 | 0,203 | 0,136 | 0,157 Nhận xét nào sau đây đúng:

a)

A. X là Na, Z là Al.

b)

B. Z là Al, T là Mg.

c)

C. X là Na, Y là K.

d)

D. Y là K, T là Na.

50.

Nguyên tố R có hoá trị cao nhất với oxygen là a và hoá trị trong hợp chất khí với hydrogen là b. Biết a - b = 0. Vậy R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IIA.

b)

IVA

c)

VIA.

d)

VIIA.

51.

Cho 3 nguyên tố X, Y, T. Trong đó X, Y thuộc cùng chu kì. - Hợp chất XH3 có chứa 8,82% khối lượng hydrogen. - X kết hợp với T tạo ra hợp chất X2T5, trong đó T chiếm 56,34% về khối lượng. - Y kết hợp với T tạo thành hợp chất YT2, trong đó Y chiếm 50% khối lượng. - Xếp các nguyên tố X, Y, T theo chiều tăng tính phi kim là:

a)

A. T, X, Y.

b)

B. Y, X, T

c)

C. Y, T, X.

d)

D. X, Y, T.

52.

Trong tự nhiên copper (Cu) có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, oxygen (O) có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O. Số công thức phân tử được tạo bởi copper (I) và oxygen là

a)

8

b)

9

c)

12

d)

18

53.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là _________.

a)

1s2 2s1

b)

1s2 2s2

c)

1s1 2s2

d)

1s2 2p1

54.

Cấu hình electron của nguyên tử C (Z = 6) là

a)

1s²2s²2p⁶.

b)

1s²2s²2p².

c)

1s²2s²2p⁴.

d)

2s²2p⁴.

55.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)

a)

1s²2s²2p³.

b)

1s²2s²2p⁴.

c)

1s²2s²2p⁵.

d)

1s²2s²2p⁶.

56.

Nguyên tử của nguyên tố sodium (Z=11) có cấu hình electron là

a)

1s²2s²2p⁶3s²

b)

1s²2s²2p⁶

c)

1s²2s²2p⁶3s¹

d)

1s²2s²2p³3s²

57.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p².

b)

1s²2s²2p⁶3s¹.

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³.

58.

Cấu hình electron của nguyên tử P (Z = 15) là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p³.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵.

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹3d².

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³3d¹.

59.

Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵.

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p³.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴.

60.

Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s².

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²4p¹.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4p².

61.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

15

b)

13

c)

27

d)

14

62.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s². Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12.

b)

13.

c)

11.

d)

14.

63.

Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?

a)

1s²2s²2p⁶.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶.

c)

1s²2s²2p⁶3s²3d¹⁰.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶.

64.

Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là:

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²4p⁵.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶4s².

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁸.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²4d⁵.

65.

Cấu hình electron của nguyên tử Zn (Z = 30) là:

a)

[Ar]3d¹⁰4s².

b)

[Ne]3d¹⁰.

c)

[Ne]3d¹⁰4s².

d)

[Ar]3d¹⁰4s²4p⁶.

66.

Cấu hình electron của nguyên tử Mn (Z = 25) là:

a)

[Ar]3d⁵4s².

b)

[Ne]3d⁷.

c)

[Ne]3d⁵4s².

d)

[Ar]4s²4p⁵.

67.

Cấu hình electron của nguyên tử Co (Z = 27) là:

a)

[Ar]3d⁷4s².

b)

[Ne]3d⁶.

c)

[Ne]3d⁶4s².

d)

[Ar]4s²4p⁴.

68.

Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm?

a)

A. Zx = 18.

b)

B. Zx = 19.

c)

C. Zx = 20.

d)

D. Zx = 16.

69.

Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm?

a)

Zy = 10.

b)

Zy = 18.

c)

Zy = 26.

d)

Zy = 36.

70.

Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm?

a)

ZA = 2.

b)

ZA = 8.

c)

ZA = 10.

d)

ZA = 18.

71.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 14. Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X điền vào lớp, phân lớp nào sau đây?

a)

K, s.

b)

L, p.

c)

M, p.

d)

N, d.

72.

Trong tự nhiên, nguyên tố Cu có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu là

a)

27%

b)

50%

c)

54%

d)

73%

73.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 6,93. Trong tự nhiên, X có hai đồng vị là 73X và 63X. Thành phần phần trăm số nguyên tử của 63X là

a)

93%

b)

7%

c)

50%

d)

0,925%

74.

Nguyên tố boron (B) có nguyên tử khối trung bình là 10,81. Trong tự nhiên, boron có hai đồng vị là 105B và 115B. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 105B là

a)

81%

b)

19%

c)

0,19%

d)

0,81%

75.

Câu 73. X2+ có tổng số hạt cơ bản là 58, trong X có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Ô số 20, chu kì 4, nhóm IIIA.

b)

Ô số 20, chu kì 4, nhóm IIA.

c)

Ô số 19, chu kì 4, nhóm IA.

d)

Ô số 20, chu kì 3, nhóm IIA.

76.

Ion M2+ có tổng số hạt proton, electron, neutron là 80. Biết trong ion M2+ có Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20. Trong bảng tuần hoàn M thuộc

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm VIIIA

c)

Chu kì 3 nhóm VIIIB

d)

Chu kì 4, nhóm IIA

77.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Si (Z = 14)

b)

P (Z = 15)

c)

Ge (Z = 32)

d)

As (Z = 33)

78.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na, O, F.

79.

Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

N, Si, Mg, K.

b)

K, Mg, Si, N.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

Mg, K, Si, N.

80.

Sắp xếp bán kính nguyên tử của 168O, 94Be, 73Li, 126C theo chiều giảm dần từ trái sang phải

a)

O, Li, Be,C.

b)

C, O, Be, Li.

c)

Li, Be, C, O.

d)

O, C, Be, Li.

81.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3Li, 8O, 9F, 10Ne được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

Li, O, F, Ne.

b)

Ne, Li, O, F.

82.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

Li, Na, O, F.

d)

Na, Li, O, F.

83.

Cho các nguyên tố K (Z = 19); N (Z = 7); Si (Z = 14); Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)

N, Si, Mg, K.

b)

K, Mg, Si, N.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

Mg, K, Si, N.

84.

Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

a)

Li, Be, F, Cl.

b)

Be, Li, F, Cl.

c)

F, Be, Li, Cl.

d)

Cl, F, Li, Be.

85.

Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố sau theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

a)

O, Mg, C, K.

b)

O, C, Mg, K.

c)

K, Mg, O, C

d)

K, Mg, C, O.

86.

Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố F, N, Li, K, Cs theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

a)

F, N, Li, K, Cs.

b)

F, N, Cs, K, Li.

c)

Cs, K, Li, N, F.

d)

F, N, K, Li, Cs.

87.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

a)

Be, F, O, C, Mg.

b)

Mg, Be, C, O, F.

c)

F, O, C, Be, Mg.

d)

F, Be, C, Mg, O.

88.

Dãy nguyên tố nào sau đây có bán kính tăng dần?

a)

F < S < Si < Ge < Ca < Rb.

b)

F < Si < S < Ca < Ge < Rb.

c)

Rb < Ca < Ge < Si < S < F.

d)

F < S < Si < Ge < Ca < Rb.

89.

Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl. Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

Na (157); Al (125); Cl (99).

b)

Na (99); Al (125); Cl (157).

c)

Na (157); Al (99); Cl (125).

d)

Na (125); Al (157); Cl (99).

90.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.

a)

A. B

b)

B. N

c)

C. O

d)

D. Mg.

91.

Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?

a)

1s2 2s2 2p5

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.

92.

Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là

a)

Mg < B < Al < N.

b)

Mg < Al < B < N.

c)

B < Mg < Al < N.

d)

Al < B < Mg < N.

93.

Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

Cl < F < I > Br.

b)

I > Br > Cl > F.

c)

F > Cl > Br > I.

d)

I > Br > F > Cl.

94.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

Li, F, N, Na, C

b)

F, Li, Na, C, N.

c)

Na, Li, C, N, F.

d)

N, F, Li, C, Na.

95.

Sắp xếp các nguyên tố F, Mg, Cl, Na, K theo thứ tự tăng dần độ âm điện:

a)

F, Cl, Mg, Na, K.

b)

F, Cl, K, Mg, Na.

c)

K, Mg, Na, Cl, F.

d)

K, Na, Mg, Cl, F.

96.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự?

a)

M < X < Y < R.

b)

R < M < X < Y.

c)

Y < M < X < R.

d)

M < X < R < Y.

97.

Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S. Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58).

b)

14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9).

c)

14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58).

d)

14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19).

98.

Cho các nguyên tố 8O, 9F, 14Si, 16S. Nguyên tố có tính phi kim lớn nhất trong số các nguyên tố trên là

a)

O.

b)

F.

c)

S.

d)

Si.

99.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Phosphorus.

d)

Iodine.

100.

Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các nguyên tố đó là

a)

X < Z < Y.

b)

Z < X < Y.

c)

Z < Y < X.

d)

Y < X < Z.