Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ I tin học 7

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ ra các thiết bị vào ra của hệ thống máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.

d)

Tài nguyên dùng chung.

2.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

3.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in.

b)

Máy quét, màn hình.

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa.

d)

Bàn phím, chuột.

4.

Đâu là chức năng của loa?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

5.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu: a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính. b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ. c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ. d) Lưu lại nội dung của tệp. Chọn phương án đúng.

a)

a - b - d - c

b)

d - b - c - a

c)

d - c - b - a

d)

c - d - a - b

6.

Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?

a)

Màn hình.

b)

Micro.

c)

Bàn phím.

d)

Webcam.

7.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số.

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh.

d)

Âm thanh.

8.

Đâu là chức năng của máy chiếu?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

9.

Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

10.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Máy in đa năng.

d)

Loa.

11.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

12.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ. Em hãy lắp thiết bị a) bàn phím vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

13.

Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

14.

Vai trò của thiết bị vào là gì?

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

15.

Máy quét ảnh trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

16.

Vai trò của thiết bị ra là gì?

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

17.

Quy tắc nào sau đây không đảm bảo sử dụng máy tính an toàn?

a)

Giữ trật tự, không gây ồn ào khi sử dụng phòng máy tính.

b)

Giữ phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.

c)

Ăn uống trong phòng máy tính.

d)

Phải tắt máy trước khi rời khỏi phòng.

18.

Đâu là chức năng của bộ điều khiển game?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

19.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ để thi.

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

20.

Bộ điều khiển game trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

21.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím.

b)

Bút cảm ứng.

c)

Nút cuộn chuột.

d)

Màn hình.

22.

Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh.

b)

Micro.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

23.

Đĩa cứng trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị lưu trữ.

d)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

24.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ. Hãy lắp thiết bị e) Tai nghe vào đúng cổng của nó bằng cách chọn số cổng tương ứng.

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

25.

Đâu không phải phần mềm ứng dụng trong các phương án sau?

a)

Linux

b)

Gmail

c)

UnikeyNT

d)

Windows Media Player

26.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác

d)

Đổi tên tệp trình chiếu

27.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp trình chiếu?

a)

.docx

b)

.pptx

c)

.xlsx

d)

.png

28.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Windows 10

c)

Windows Explorer

d)

Windows Phone

29.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói

30.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

.docx .rtf .odt

b)

.pptx .ppt .odp

c)

.xlsx .csv .ods

d)

.com .exe .msi

31.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật

b)

Thêm hoạt động "Nấu cơm" vào sơ đồ tư duy

c)

Sửa hoạt động "Nấu cơm" thành "Chuẩn bị bữa ăn gia đình"

d)

Xoá hoạt động "Đến chơi nhà bạn Khoa" khỏi sơ đồ tư duy

32.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.com

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành

34.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

.html

b)

.jpg

c)

.docx

d)

.xlsx

35.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

36.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sơ đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

37.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lý các tệp dữ liệu trên ổ đĩa cứng.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị ra - vào.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

38.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, Impress.

d)

Windows, Linux, iOS.

39.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ "quê hương" trong tệp văn bản CaDao.docx.

c)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx.

d)

Xóa tệp dữ liệu CaDao.docx khỏi ổ đĩa cứng.

40.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên.

41.

Loại tệp không sử dụng được với Windows Media Player là:

a)

.mp3

b)

.jpg

c)

.avi

d)

.mp4

42.

Máy tính có thể cài đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành.

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành.

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành.

d)

Chỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành.

43.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Window 10

d)

Google Chrome

44.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Tất cả các đáp án trên.

45.

Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

d)

Linux

46.

Phương án nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ dữ liệu?

a)

Cài đặt chương trình diệt virus trên máy tính, định kỳ cập nhật phiên bản mới và quét virus.

b)

Lưu trữ dữ liệu ở các thiết bị lưu trữ như thẻ nhớ, USB, đĩa CD,... và trên mạng bằng công nghệ đám mây.

c)

Bảo vệ tài khoản và mật khẩu truy cập vào máy tính và các tài khoản trên mạng.

d)

Tải phần mềm diệt virus không rõ nguồn gốc trên Internet về máy tính và cài đặt.

47.

Phương án nào dưới đây là tên chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Help

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

48.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu video.

d)

Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.

50.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

51.

Nhược điểm của đĩa quang (CD, DVD) là gì?

a)

Khó bị nhiễm virus.

b)

Dung lượng lớn.

c)

Khó ghi dữ liệu vì phải có đầu ghi.

d)

Chi phí thấp.

52.

Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?

a)

12345678

b)

AnMinhKhoa

c)

matkhau

d)

2n#M1nhKh0a

53.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)

Để tránh bị mất dữ liệu.

b)

Để tránh bị hỏng dữ liệu.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Đáp án khác.

54.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?

a)

Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.

b)

Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.

55.

Sao lưu từ xa là gì?

a)

Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Internet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao lưu vẫn an toàn.

b)

Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Internet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao lưu sẽ mất.

c)

Bản sao được đặt bên trong máy tính chứa bản gốc.

d)

Bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,...

56.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)

Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.

b)

Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó chứa gì.

c)

Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa.

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một thư mục em có thể tạo hai thư mục con cùng tên.

b)

Khi di chuyển tệp sang vị trí khác, tệp gốc sẽ bị xóa.

c)

Em có thể di chuyển, đổi tên, xóa bất kì một tệp hoặc thư mục nào trong máy tính.

d)

Khi đổi tên tệp em chỉ có thể đổi phần tên của tệp mà không đổi được phần mở rộng của tệp.

58.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì?

a)

.exe

b)

.docx

c)

.txt

d)

.pptx

59.

Nhược điểm của thẻ nhớ là gì?

a)

Dễ bị thất lạc

b)

Dễ lây lan virus

c)

Dữ liệu dễ bị hỏng nếu không đúng cách

d)

Tất cả các phương án trên

60.

Phương án nào dưới đây là tên phần mềm có thể bảo vệ máy tính tránh được virus?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

61.

Để đổi tên thư mục ta chọn bảng chọn nào?

a)

Rename

b)

Cut

c)

Copy

d)

Delete

62.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)

Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.

b)

Cài đặt chương trình phòng chống virus

c)

Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.

d)

Cả A, B, C.

63.

Ưu điểm của thẻ nhớ, USB là gì?

a)

Nhỏ gọn

b)

Tiện sử dụng

c)

Khá bền

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Hãy chọn những phát biểu sai trong những phát biểu dưới đây?

a)

Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.

b)

Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.

c)

Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.

d)

Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

65.

Việc nào sau đây không phải là cách mở File Explorer?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.

b)

Nháy chuột vào biểu tượng máy tính

c)

Nháy đúp chuột vào bất kì biểu tượng thư mục nào trên màn hình nền, trên thanh công việc.

d)

Nháy đúp chuột vào thư mục bất kì trên màn hình nền.

66.

Sao lưu cục bộ là gì?

a)

bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,...

b)

Dữ liệu được lưu trực tuyến trên Internet

c)

Bản sao dữ liệu đặt trên máy chủ ở xa

d)

Dữ liệu chỉ lưu trên bộ nhớ tạm.

67.

Sắp xếp danh sách dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để dễ tra cứu

d)

Cả B và C

68.

"Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật". Theo em điều đó là:

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích

b)

Một cộng đồng trực tuyến

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích

d)

Đáp án khác

70.

Chọn các phương án không đúng.

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe doạ bắt nạt,… gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào các mục đích sai trái

71.

Đâu không phải ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập

c)

Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả

72.

Những hạn chế của mạng xã hội đó là?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hiểm ác, ảnh hưởng bạo lực

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân

d)

Tất cả các phương án trên

73.

Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến

74.

Mạng xã hội là một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể làm gì?

a)

Mua hàng online

b)

Học trực tuyến

c)

Tương tác với nhau

d)

Cả A, B và C

75.

Muốn sử dụng Internet an toàn và hiệu quả, cũng như tránh những tác hại, em nên thực hiện điều nào sau đây?

a)

Hạn chế sử dụng Internet vào những công việc vô ích như chơi game, xem phim hay theo dõi các chương trình truyền hình; tránh lãng phí thời gian

b)

Rèn luyện kĩ năng tìm kiếm hiệu quả nguồn dữ liệu trên Internet và tham gia các nhóm học tập tích cực

c)

Nên truy cập những trang web có nội dung bạo lực, đồi truỵ, phản động; chỉ cần có chính kiến rõ ràng để không bị lôi kéo

d)

Cả A, B và C

76.

Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình ảnh của mình?

a)

Youtube

b)

Instagram

c)

Facebook

d)

Tiktok

77.

Một số mạng xã hội quy định độ tuổi tối thiểu được phép tham gia tối thiểu là bao nhiêu?

a)

Từ 13 tuổi trở lên

b)

Từ 15 tuổi trở lên

c)

Từ 18 tuổi trở lên

d)

Từ 10 tuổi trở lên

78.

Ý kiến nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web

b)

Mạng xã hội là một website kín

c)

Mạng xã hội là một website mở

d)

Mạng xã hội có nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia

79.

Là một học sinh, chúng ta nên làm gì trên mạng xã hội?

a)

Xúc phạm, miệt thị người khác

b)

Kết nối với bạn bè thân thiết một cách an toàn

c)

Bán hàng kém chất lượng để kiếm lời

d)

Khoe mẽ sự giàu có của bản thân

80.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

81.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc.

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

82.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

83.

Một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Mạng xã hội.

b)

Hệ điều hành windows.

c)

Phần mềm Zoom.

d)

Tất cả các ứng dụng trên web.

84.

Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?

a)

Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.

b)

Thông tin cá nhân.

c)

Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.

d)

Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các website đều là mạng xã hội.

b)

Bất cứ tuổi nào cũng có thể tham gia mạng xã hội.

c)

Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin, tương tác,... do đó nó luôn tốt.

d)

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt.

86.

Thông tin trao đổi trên kênh mạng xã hội có dạng?

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh.

c)

Video.

d)

Cả A, B và C.

87.

Những kênh nào sau đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?

a)

Thư điện tử.

b)

Diễn đàn.

c)

Mạng xã hội.

d)

Cả A, B và C.

88.

Trong các trang web dưới đây, trang web nào là mạng xã hội?

a)

https://www.facebook.com

b)

https://www.youtube.com

c)

https://www.instagram.com

d)

Cả A, B và C.

89.

Trong lớp em có bạn Oanh đăng bài nói xấu về bạn Bình. Em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ bài đăng đó để mọi người cùng biết.

b)

Không quan tâm.

c)

Khuyên bạn Oanh nên gỡ bài đã đăng.

d)

Bình luận cùng các bạn khác về bài đăng đó.

90.

Sắp xếp thứ tự đúng theo các bước tạo tài khoản Facebook. (1) Nháy chuột vào ô Tạo tài khoản mới. (2) Truy cập trang www.facebook.com. (3) Lựa chọn ngôn ngữ tiếng Việt bằng cách nháy chuột vào liên kết Tiếng Việt ở phía dưới màn hình. (4) Nhập đầy đủ thông tin vào các ô theo hướng dẫn. (5) Nháy chuột vào nút “Đăng ký”. Thứ tự đúng đó là

a)

(2) – (3) – (1) – (4) – (5)

b)

(1) – (2) – (3) – (4) – (5)

c)

(2) – (1) – (3) – (4) – (5)

d)

(3) – (2) – (1) – (5) – (4)

91.

Khi tham gia mạng xã hội Youtube người tham gia có thể?

a)

Xem các video.

b)

Chia sẻ các video hoặc tải lên video của riêng mình.

c)

Bình luận các video.

d)

Cả A, B và C.

92.

Thông tin có nội dung xấu là gì?

a)

Thông tin về chất gây nghiện.

b)

Thông tin kích động bạo lực.

c)

Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.

d)

Tất cả các thông tin trong ba phương án trên.

93.

Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội dung xấu? (có nhiều đáp án)

a)

Tiếp tục truy cập trang web đó.

b)

Đóng ngay trang web đó.

c)

Đề nghị bố mẹ, thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.

d)

Gửi trang web đó cho bạn bè xem.

94.

Một ngày một học sinh cấp Trung học cơ sở nên truy cập Internet trong thời gian bao lâu?

a)

Càng dành ít thời gian sử dụng Internet càng tốt.

b)

20/24

c)

12/24

d)

7/24

95.

Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?

a)

Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.

b)

Hiểu người khác một cách rõ ràng.

c)

Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp.

d)

Tất cả những điều trên.

96.

Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

a)

Nói lời xúc phạm người đó.

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

d)

Đe dọa người bắt nạt mình.

97.

Nghiện chơi game trên mạng là gì?

a)

Là tình trạng dành quá nhiều thời gian vào các trò chơi trên máy tính, trên mạng ảnh hưởng đến cuộc sống hằng ngày.

b)

Là tình trạng chơi game liên tục không kiểm soát được, dù biết điều này đang tổn hại đến sức khỏe của chúng.

c)

Tiếp tục hoặc chơi game ngày càng nhiều, bất chấp sự xuất hiện của những hậu quả tiêu cực.

d)

Tất cả các đáp án trên.

98.

Để trở thành người giao tiếp, ứng xử có văn hoá trên mạng em không nên thực hiện những điều nào sau đây?

a)

Chú ý đến ngữ pháp, dấu câu, chính tả, cách trình bày vấn đề.

b)

Viết hao tất cả các nội dung mình thích để mọi người chú ý.

c)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

d)

Luôn nhớ mình đang giao tiếp với người chứ không phải giao tiếp với máy tính hay điện thoại thông minh.

99.

Những phương án nào không phải là tác hại của bệnh nghiện internet?

a)

Ảnh hưởng thể chất và sức khỏe tinh thần giảm sút.

b)

Thiếu kết nối với thế giới thực, dần mất các mối quan hệ bạn bè, người thân.

c)

Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng.

d)

Tập trung vào công việc, học tập.

100.

Nếu nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.

b)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

c)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

d)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn, không phải thì thôi.

101.

Khi truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Mở video đó và xem

b)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

c)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

d)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

102.

Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên làm?

a)

Tôn trọng người đang giao tiếp với mình

b)

Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu

c)

Kết bạn với những người mình không quen biết

d)

Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được

103.

Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên tránh?

a)

Tôn trọng người đang giao tiếp với mình

b)

Nói bất cứ điều gì cũng được

c)

Kết bạn với những người mình không quen biết

d)

Cả B, C đều đúng

104.

Thông tin có nội dung xấu là gì?

a)

Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện

b)

Thông tin kích động bạo lực

c)

Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền

d)

Tất cả các thông tin trong ba phương án trên

105.

Để tham gia mạng xã hội an toàn em nên thực hiện điều gì?

a)

Cung cấp thông tin cá nhân

b)

Không tin tưởng người tham gia trò chuyện

c)

Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt

d)

Giao tiếp ngắn gọn và rõ ràng

106.

Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?

a)

Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi

b)

Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền

c)

Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan

d)

Tất cả các điều trên

107.

Tại sao có những bạn khi giao tiếp qua mạng lại thiếu văn minh hơn so với khi giao tiếp trực tiếp?

a)

Giao tiếp trên mạng người ta sẽ không thể nhìn thấy mặt của nhau

b)

Giao tiếp trên mạng không lo sợ bị mang tiếng xấu

c)

Giao tiếp trên mạng có thể sử dụng tên giả, ảnh giả mà không bị người khác phán xét

d)

Cả A, B, C

108.

Theo em, hai hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Chơi trò chơi trực tuyến

b)

Đọc tin tức

c)

Trao đổi thông tin qua thư điện tử

d)

Học tập trực tuyến

109.

Em nên làm gì khi thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung xúc phạm từ một người lớn mà em quen?

a)

Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết

b)

Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự

c)

Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay

d)

Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi

110.

Những việc nào sau đây em không nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng? (có nhiều đáp án)

a)

Viết tất cả các ý kiến của mình bằng chữ hoa để gây ấn tượng

b)

Tôn trọng người đang trò chuyện với mình

c)

Sử dụng các từ viết tắt khi trò chuyện trực tuyến để tiết kiệm thời gian

d)

Đối xử với người khác theo cách em muốn được đối xử trực tuyến

111.

Để phòng tránh bệnh nghiện Internet, em nên làm gì?

a)

Đặt mục tiêu và thời gian rõ ràng cho mỗi lần sử dụng Internet

b)

Tích cực tham gia các hoạt động ngoài trời như tập thể thao, đi dã ngoại, gặp gỡ bạn bè

c)

Khi muốn liên hệ với người thân, bạn bè hãy gọi điện thoại thay vì dùng mạng xã hội

d)

Tất cả các việc trên

112.

Tác hại của việc nghiện chơi game trên mạng là gì?

a)

Rối loạn giấc ngủ, đau đầu

b)

Luôn cảm thấy mệt mỏi, buồn chán, bi quan, cảm thấy cô đơn, bất an

c)

Mất hứng thú với các thú vui, sở thích cũ; mọi thứ chỉ dồn vào game, học hành chểnh mảng

d)

Tất cả đáp án trên

113.

Khi trò chuyện trên mạng em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam

b)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

c)

Khi nói chuyện với bất kì ai

d)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân

114.

Em rất muốn khoe ảnh hoặc video dã ngoại cùng các bạn lên mạng vì hình ảnh của em rất đẹp. Nhưng bạn em không thích vì có một số ảnh bạn em không được như ý, em sẽ làm gì?

a)

Em vẫn đăng, vì em chụp em có quyền đăng.

b)

Em vẫn đăng vì hình của em đẹp, ảnh của bạn không đẹp cũng không sao.

c)

Em vẫn đăng nhưng không cho bạn em biết.

d)

Em sẽ không đăng, vì nếu đăng bạn em sẽ phiền lòng.

115.

Những tác hại của bệnh nghiện internet là?

a)

Sức khỏe suy giảm, đau mắt, mỏi mắt dẫn đến cận thị.

b)

Ngại giao tiếp, sợ đám đông.

c)

Thành tích học tập/làm việc kém hiệu quả.

d)

Cả A, B, C