wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập - lớp 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính 6 x 9 = ?

a)

50

b)

54

c)

48

d)

63

2.

Kết quả của phép tính 56 : 7 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

Số thích hợp điền vào ô trống: ☐ x 8 = 72 là:

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

4.

Kết quả của phép tính 81 : 9 là:

a)

24

b)

9

c)

16

d)

81

5.

Tìm thừa số Y, biết Y x 7 = 42.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Số bị chia trong phép chia có số chia là 8 và thương là 5 là:

a)

40

b)

13

c)

3

d)

45

7.

Một hộp có 9 cái bánh. Hỏi 7 hộp như thế có tất cả bao nhiêu cái bánh?

a)

54 cái

b)

63 cái

c)

72 cái

d)

81 cái

8.

Mẹ chia đều 48 viên kẹo vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên kẹo?

a)

6 viên

b)

7 viên

c)

8 viên

d)

9 viên

9.

Kết quả của phép tính 235 + 462 là:

a)

697

b)

797

c)

687

d)

707

10.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

999

b)

987

c)

980

d)

900

11.

Số liền trước của số 500 là:

a)

499

b)

501

c)

490

d)

510

12.

Một cửa hàng bán được 345 lít xăng trong buổi sáng và 210 lít xăng trong buổi chiều. Cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng?

a)

555 lít

b)

565 lít

c)

135 lít

d)

655 lít

13.

Hiệu của 815 và 403 là:

a)

412

b)

422

c)

1218

d)

418

14.

Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là:

a)

999

b)

900

c)

1000

d)

800

15.

Hình tam giác có bao nhiêu đỉnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Hình tứ giác có bao nhiêu cạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Để kiểm tra một góc là góc vuông hay không, ta thường dùng dụng cụ nào?

a)

Thước kẻ

b)

Compa

c)

Ê-ke

d)

Thước dây

18.

Tâm của hình tròn là:

a)

Điểm nằm trên đường tròn

b)

Đoạn thẳng đi qua hình tròn

c)

Điểm chính giữa hình tròn

d)

Độ dài của đoạn thẳng

19.

Bán kính của hình tròn là đoạn thẳng nối:

a)

Hai điểm bất kì trên đường tròn

b)

Tâm với một điểm trên đường tròn

c)

Hai điểm trên đường tròn đi qua tâm

d)

Một điểm trên đường tròn với một điểm bên ngoài

20.

Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn thẳng AM là:

a)

12 cm

b)

24 cm

c)

6 cm

d)

4 cm

21.

Hình tứ giác có số góc là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Nếu bán kính của hình tròn là 5 cm, thì đường kính của hình tròn đó là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

25 cm

d)

15 cm

23.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

Chạy nhảy

b)

Xinh xắn

c)

Quyển sách

d)

Vui vẻ

24.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Giáo viên

b)

Kính trọng

c)

Dạy học

d)

Thông minh

25.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

Cánh đồng

b)

Cày cấy

c)

Xanh tốt

d)

Người nông dân

26.

Dấu câu nào thường được dùng để kết thúc câu hỏi?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu hai chấm (:)

c)

Dấu chấm hỏi (?)

d)

Dấu chấm than (!)

27.

Dấu câu nào thường được dùng để kết thúc câu cảm (bộc lộ cảm xúc)?

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu chấm than (!)

c)

Dấu phẩy (,)

d)

Dấu hai chấm (:)

28.

Câu nào dưới đây là câu chỉ cảm xúc đối với một người?

a)

Cô giáo đang giảng bài.

b)

Lan học giỏi môn Toán.

c)

Em rất yêu quý bà của mình!

d)

Bạn Nam cao bao nhiêu?

29.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm của người?

a)

Bàn tay

b)

Chăm chỉ

c)

Đọc sách

d)

Học sinh

30.

Chọn từ viết đúng chính tả để hoàn thành câu: "Chú bộ đội đang đi ... tra."

a)

Canh

b)

Gianh

c)

Ganh

d)

Chanh

31.

Chọn từ viết đúng chính tả để hoàn thành câu: "Mùa thu lá ... vàng."

a)

Chuyện

b)

Tuyền

c)

Truyền

d)

Chuyển

32.

Chọn từ viết đúng chính tả (phân biệt dấu hỏi/dấu ngã).

a)

Dũng cảm

b)

Dùng cảm

c)

Dũng cãm

d)

Dùng cãm

33.

Từ nào dùng dấu ngã đúng chính tả trong cụm từ?

a)

Sửa chữa

b)

Sửa chửa

c)

Sữa chữa

d)

Sữa chửa

34.

Từ nào dưới đây thuộc nhóm từ về nhà trường?

a)

Quyển vở

b)

Cây bút

c)

Thầy cô

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Từ nào dưới đây thuộc nhóm từ về thư viện?

a)

Giá sách

b)

Tác giả

c)

Mượn sách

d)

Cả A, B, C đều đúng

36.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "sạch đẹp"?

a)

Xinh xắn

b)

Nhỏ bé

c)

Bẩn thỉu

d)

Lộn xộn

37.

Từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: "... ơi, bạn thật giỏi giang!"

a)

Gió

b)

Mây

c)

Mẹ

d)

Sách

38.

Con gì tám cẳng hai càng, đi ngang lại thấy rõ ràng cái mai?

a)

Con cá

b)

Con cua

c)

Con tôm

d)

Con ốc

39.

Quả gì áo vàng, da có nhiều mắt, ăn vào ngọt mát, ai cũng thích ăn?

a)

Quả cam

b)

Quả xoài

c)

Quả dứa (thơm)

d)

Quả táo

40.

Con gì có cái vòi dài, thích ăn chuối, ăn mía và thích tắm bùn?

a)

Con hươu

b)

Con voi

c)

Con ngựa

d)

Con tê giác

41.

Con gì biết bơi, có cánh nhưng không biết bay, mặc áo đen trắng rất đẹp?

a)

Con vịt

b)

Con chim

c)

Con cá heo

d)

Chim cánh cụt

42.

Vật gì nhỏ như hạt đậu, luôn đứng ở góc nhà, khi bật lên thì sáng rực cả phòng?

a)

Ngọn nến

b)

Bóng đèn điện

c)

Cái đĩa

d)

Cái ca

43.

Cái gì trong veo, không màu, không mùi, không vị, nhưng không thể thiếu trong cuộc sống?

a)

Sữa

b)

Nước

c)

Mật ong

d)

Dầu ăn

44.

Khi trời mưa, cái gì thường xuất hiện trên bầu trời với bảy màu sắc rực rỡ?

a)

Mây trắng

b)

Cầu vồng

c)

Sấm sét

d)

Sao băng

45.

Đố bạn, một năm có bao nhiêu tháng?

a)

7 tháng

b)

10 tháng

c)

12 tháng

d)

15 tháng

46.

Có 3 con gà và 2 con mèo. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?

a)

5 cái chân

b)

10 cái chân

c)

14 cái chân

d)

16 cái chân

47.

Có bao nhiêu chữ cái trong từ "VIỆT NAM"?

a)

6 chữ cái

b)

7 chữ cái

c)

8 chữ cái

d)

9 chữ cái

48.

Ăn gì mà không cần nhai?

a)

Ăn cơm

b)

Ăn phở

c)

Ăn ảnh

d)

Ăn ảnh

49.

Chữ cái nào đi sau chữ H trong bảng chữ cái tiếng Việt?

a)

G

b)

I

c)

K

d)

J

50.

Mặt gì bằng phẳng thênh thang,

Người đi muôn lối dọc ngang phố phường?

a)

Mặt Trăng

b)

Mặt nước

c)

Mặt Trời

d)

Mặt đường