Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Marketing – Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường văn hóa gồm những khía cạnh nào?

a)

Ngôn ngữ, chữ viết

b)

Thu nhập bình quân đầu người

c)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

d)

Chỉ số giá tiêu dùng

2.

Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, quảng cáo tốt hơn bán hàng cá nhân khi?

a)

Cần thông tin phản hồi của thị trường ngay lập tức

b)

Doanh nghiệp cần đạt được độ bao phủ về thông tin cao

c)

Doanh nghiệp cung ứng các sản phẩm với hàm lượng kỹ thuật, công nghệ phức tạp

d)

Khuyến khích khách hàng mua ngay lập tức

3.

So với câu hỏi đóng, câu hỏi mở có ưu điểm nào sau đây?

a)

Người được hỏi không mất thời gian suy nghĩ

b)

Tính linh hoạt cao

c)

Tính chuẩn hóa cao

d)

Dễ tổng hợp và phân tích

4.

Nhược điểm chủ yếu của phương pháp xác định giá từ chi phí là:

a)

Chi phí sản xuất giảm hoặc tăng ở các mức sản lượng khác nhau nên khó xác định.

b)

Khó ước lượng được lợi nhuận.

c)

Không tính đến nhu cầu của thị trường.

d)

Thường dẫn đến thua lỗ hơn là có lợi nhuận.

5.

Công cụ truyền thông nào dưới đây có khả năng kích thích nhu cầu tiêu thụ một cách gián tiếp thông qua việc xây dựng hình ảnh tốt đẹp trong tâm trí khách hàng mục tiêu?

a)

Khuyến mãi

b)

Quan hệ công chúng

c)

Marketing trực tiếp

d)

Bán hàng cá nhân

6.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố mang tính chất xã hội ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng cá nhân:

a)

Nhóm tham khảo

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Giai tầng xã hội

d)

Gia đình

7.

Trường hợp xảy ra xung đột giữa siêu thị BigC và nhà cung cấp Unilever thì xung đột này là:

a)

Xung đột theo chiều ngang

b)

Cả xung đột ngang và dọc

c)

Xung đột đa kênh

d)

Xung đột theo chiều dọc

8.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của thị trường hàng tư liệu sản xuất?

a)

Khách hàng có mức độ phân tán lớn

b)

Nhu cầu của khách hàng công nghiệp là dạng nhu cầu nguyên phát

c)

Người mua có khả năng đàm phán cao

d)

Chi phí chuyển đổi nhà cung ứng thấp

9.

Một số hãng điện tử ở nước ngoài mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại quốc gia họ sang Việt Nam, mục đích của việc làm này là?

a)

Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới

b)

Làm tăng doanh số bán sản phẩm ở Việt Nam

c)

Giảm chi phí marketing sản phẩm mới

d)

Tạo cho sản phẩm đó một chu kỳ sống mới

10.

Ưu điểm của kênh marketing liên kết dọc so với kênh marketing truyền thống là?

a)

Mức độ bao phủ thị trường cao

b)

Không cần sử dụng đến các trung gian phân phối

c)

Lợi ích của các thành viên được liên kết chặt chẽ

d)

Nhà sản xuất và người tiêu dùng là điểm đầu và điểm cuối của kênh phân phối

11.

Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu nào ở tầng thấp nhất?

a)

Sinh lý

b)

Được tôn trọng

c)

An toàn

d)

Xã hội

e)

Được khẳng định

12.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm được đánh giá căn cứ vào?

a)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng thực tế và sự hoàn thiện sản phẩm

b)

Giá cả của hàng hóa đó cao hay thấp

c)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

d)

So sánh giữa giá trị kỳ vọng và giá trị tiêu dùng thực tế

13.

Nhà sản xuất định giá sản phẩm thấp hơn giá thị trường tức là hướng tới mục tiêu nào?

a)

Mục tiêu thị phần

b)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

c)

Không có câu nào đúng

d)

Doanh số và lợi nhuận trong ngắn hạn

14.

Theo quan điểm marketing, yếu tố quyết định sự thành công của doanh nghiệp là:

a)

Số lượng sản phẩm sản xuất ra nhiều và mức giá bán thấp

b)

Xác định đúng nhu cầu của khách hàng, và thỏa mãn nhu cầu đó tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh

c)

Vai trò dẫn đầu về chất lượng và đặc tính sản phẩm hiện có

d)

Tìm mọi cách để tăng tối đa khối lượng sản phẩm tiêu thụ từ những sản phẩm đã được sản xuất ra

15.

Việc mở rộng kênh phân phối, tham gia vào các kênh phân phối mới thường được tiến hành trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm:

a)

Tăng trưởng

b)

Giới thiệu

c)

Suy thoái

d)

Bão hòa

16.

Thị trường theo quan điểm marketing là gì?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và tiềm ẩn

c)

Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và tiềm ẩn

d)

Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và tiềm ẩn

17.

Doanh số tăng lên nhanh chóng là đặc trưng của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

Suy thoái

b)

Giới thiệu

c)

Tăng trưởng

d)

Bão hòa/sung mãn

18.

Nhà sản xuất tiến tới hợp nhất với nhà bán buôn là kiểu hợp nhất theo:

a)

Chiều dọc

b)

Chiều sâu

c)

Chiều ngang

d)

Tất cả đều sai

19.

“Các lãnh đạo cao cấp của doanh nghiệp X nhận được báo cáo về tình hình tài chính của doanh nghiệp mình theo quý”, báo cáo này thuộc hệ thống nào trong hệ thống thông tin marketing của doanh nghiệp?

a)

Hệ thống nghiên cứu marketing

b)

Hệ thống ghi chép nội bộ

c)

Hệ thống hỗ trợ quyết định marketing

d)

Hệ thống tình báo marketing

20.

Việc công chúng mục tiêu thường chú ý đến những chương trình quảng cáo ấn tượng và nổi bật là biểu hiện của khuynh hướng nhận thức nào dưới đây?

a)

Không có câu trả lời phù hợp

b)

Sự ghi nhớ có chọn lọc

c)

Sự quan tâm có chọn lọc

d)

Sự bóp méo có chọn lọc

21.

Theo quan điểm tập trung vào sản phẩm, điểm mấu chốt nhất quyết định sự thành công của doanh nghiệp là?

a)

Số lượng sản phẩm sản xuất ra nhiều và mức giá bán thấp

b)

Xác định đúng nhu cầu của khách hàng, và thỏa mãn nhu cầu đó tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh

c)

Vai trò dẫn đầu về chất lượng và đặc tính sản phẩm hiện có

d)

Tìm mọi cách để tăng tối đa khối lượng sản phẩm tiêu thụ từ những sản phẩm đã được sản xuất ra

22.

Anh X muốn mua một chiếc ô tô mới. Trong giai đoạn…..của quá trình ra quyết định mua anh sẽ tham khảo ý kiến của bạn bè về thương hiệu và trải nghiệm sử dụng sản phẩm.

a)

Quyết định mua

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận thức nhu cầu

23.

Nhân tố nào sau đây không thuộc môi trường marketing vi mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh hiện tại

b)

Nhân khẩu học

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Công nghệ

24.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây thuộc loại không kiểm soát được của doanh nghiệp?

a)

Hoạt động marketing của doanh nghiệp

b)

Tài chính của doanh nghiệp

c)

Cạnh tranh

d)

Nhân sự của doanh nghiệp

25.

Điểm nào dưới đây không phù hợp với phỏng vấn qua điện thoại?

a)

Hỏi những vấn đề tế nhị

b)

Người được hỏi ở cách xa

c)

Thời gian phỏng vấn dài

d)

Người hỏi và người được hỏi không muốn gặp trực tiếp

26.

Chiến lược tiếp cận thị trường nào sau đây sẽ phù hợp khi sản phẩm ở giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Marketing tập trung

c)

Marketing không phân biệt

d)

Marketing phân biệt

27.

Mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter bao gồm?

a)

Đối thủ cạnh tranh hiện tại, hàng hóa thay thế, nhà cung ứng, khách hàng tiềm năng, sức ép từ chính phủ.

b)

Khách hàng, cạnh tranh nội bộ ngành, cạnh tranh tiềm ẩn, nhà cung cấp, hàng hóa thay thế

c)

Khách hàng tiềm năng, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, cạnh tranh trong ngành, nhà cung cấp, hàng hóa thay thế

d)

Khách hàng, nhà cung ứng, chính phủ, cạnh tranh tiềm ẩn, hàng hóa thay thế

28.

Bảo hành là yếu tố thuộc cấp độ sản phẩm?

a)

Sản phẩm theo ý tưởng

b)

Sản phẩm bổ sung

c)

Sản phẩm gia tăng

d)

Sản phẩm hiện thực

29.

Một công ty quyết định gán cho mỗi sản phẩm của mình một nhãn hiệu riêng, họ đang theo chính sách:

a)

Nhãn hiệu kết hợp

b)

Nhãn hiệu gia đình

c)

Nhãn hiệu cá biệt

d)

Không có phương án phù hợp

30.

Xung đột theo chiều ngang xảy ra trong kênh phân phối là:

a)

Xung đột giữa nhà sản xuất và nhà bán lẻ khi không thỏa mãn tỷ lệ hoa hồng.

b)

Xung đột giữa nhà sản xuất và các trung gian.

c)

Xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ trong kênh phân phối.

d)

Xung đột giữa các trung gian trong cùng một kênh phân phối.

31.

Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào?

a)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm bổ sung

b)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm vô hình và sản phẩm bổ sung

c)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ sung

d)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm hiện thực

32.

Để định giá xâm nhập thị trường, doanh nghiệp cần có các điều kiện sau đây, ngoại trừ:

a)

Thị trường nhạy cảm về giá.

b)

Doanh nghiệp đạt được hiệu quả theo quy mô

c)

Giá thấp không kéo theo nhiều đối thủ cạnh tranh tham gia vào thị trường.

d)

Khách hàng yêu cầu mức độ khác biệt cao của sản phẩm

33.

Quan điểm bán hàng được vận dụng thích hợp đối với các loại hàng:

a)

Hàng mua có lựa chọn hay hàng lâu bền

b)

Hàng hóa sử dụng hàng ngày

c)

Hàng hoá theo nhu cầu thụ động

d)

Hàng hoá theo nhu cầu đặc biệt

34.

Định vị sản phẩm là:

a)

Tạo hình ảnh tốt cho sản phẩm

b)

Nỗ lực xác định vị trí của sản phẩm trong nhận thức của người tiêu dùng trên thị trường với những sản phẩm cạnh tranh.

c)

Làm cho sản phẩm của doanh nghiệp khác với các sản phẩm cạnh tranh khác.

d)

Cải tiến sản phẩm về mặt vật chất.

35.

Sản phẩm nào dưới đây nên sử dụng chiến lược phân phối chọn lọc?

a)

Thực phẩm tươi sống

b)

Kem đánh răng P/S

c)

Máy rửa bát Bosch

d)

Bột ngọt Ajinomoto

36.

Suy cho cùng thì nhu cầu của tổ chức xuất phát từ nhu cầu của người tiêu dùng. Vậy nhu cầu này được gọi là?

a)

Nhu cầu hợp lý

b)

Nhu cầu thứ phát

c)

Nhu cầu tiềm ẩn

d)

Nhu cầu tiêu cực

37.

Giới tính là một trong những tiêu thức ..... dùng để phân đoạn thị trường.

a)

Địa lý

b)

Tâm lý

c)

Đặc tính dân cư

d)

Hành vi mua

38.

Việc doanh nghiệp bổ sung vào chủng loại hàng hóa hiện có những mặt hàng không liên quan gì đến mặt hàng doanh nghiệp đang sản xuất xét cả về phương diện công nghệ hay thị trường là chiến lược phát triển gì?

a)

Đa dạng hóa ngang

b)

Đa dạng hóa rộng

c)

Phát triển thị trường

d)

Phát triển sản phẩm

39.

Nhà sản xuất - Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối nào?

a)

2 cấp

b)

Trực tiếp

c)

3 cấp

d)

1 cấp

40.

Sắp xếp nào đúng với vòng đời sản phẩm?

a)

Giới thiệu, tăng trưởng, bão hoà và suy thoái

b)

Tất cả đều sai

c)

Giới thiệu, tăng trưởng, suy thoái và bão hòa

d)

Giới thiệu, bão hòa, tăng trưởng và suy thoái

41.

Phân tích những yếu tố môi trường vĩ mô giúp đánh giá điều gì?

a)

Cơ hội và thách thức

b)

Điểm mạnh và điểm yếu

c)

Thách thức và điểm yếu

d)

Cơ hội và điểm mạnh

42.

Đặc điểm nào KHÔNG thể hiện quyền lực của nhà cung ứng?

a)

Khả năng liên kết với nhau của nhà cung ứng cao

b)

Sản phẩm của các nhà cung ứng có tính khác biệt lớn

c)

Số lượng nhà cung ứng ít

d)

Đầu vào của doanh nghiệp có nhiều sản phẩm thay thế

43.

Khi doanh nghiệp đứng đầu thị trường, công ty nên lựa chọn chiến lược định vị nào sau đây:

a)

Chiếm lấy những vị trí còn trống.

b)

Hạ vị đối thủ cạnh tranh.

c)

Chiến lược câu lạc bộ độc quyền

d)

Củng cố vị trí hiện tại trong tâm trí khách hàng.

44.

Chiến lược nào sau đây phù hợp với những doanh nghiệp có vị trí tương đối vững chắc trong ngành?

a)

Chiến lược phát triển sâu

b)

Chiến lược phát triển hợp nhất

c)

Không có phương án đúng

d)

Chiến lược phát triển rộng

45.

Sản phẩm là gì?

a)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng

b)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

c)

Cả A và B đúng

d)

Tất cả đều sai

46.

Doanh nghiệp thực hiện các nỗ lực truyền thông marketing nhằm giữ chân khách hàng trung thành là đặc trưng của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

Tăng trưởng

b)

Bão hòa

c)

Giới thiệu

d)

Suy thoái

47.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá:

a)

Thị phần đang có xu hướng giảm

b)

Năng lực sản xuất dư thừa

c)

Nền kinh tế đang suy thoái

d)

Cầu quá mức

48.

Doanh nghiệp thường muốn kéo dài giai đoạn nào nhất trong bốn giai đoạn chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn bão hòa

c)

Giai đoạn tung sản phẩm ra thị trường

d)

Giai đoạn suy thoái

49.

Doanh nghiệp thường muốn rút ngắn thời gian của giai đoạn nhỏ nhất trong bốn giai đoạn chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

Giai đoạn suy thoái

b)

Giai đoạn bão hòa

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn tung sản phẩm ra thị trường

50.

Trong 5 cấp độ của sản phẩm, sản phẩm chung là?

a)

Là biểu hiện cụ thể của sản phẩm cốt lõi được cung cấp cho khách hàng gồm chất lượng, kiểu dáng, tên hiệu, bao bì, đặc điểm

b)

Là lợi ích mà khách hàng thực sự có nhu cầu cần được thỏa mãn

c)

Là sản phẩm đáp ứng đầy đủ nhu cầu cơ bản của khách hàng

d)

Là những sản phẩm trong đó bao gồm những dịch vụ và lợi ích cộng thêm vào sản phẩm, làm sản phẩm của công ty khác sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Các công ty cạnh tranh với nhau chủ yếu ở sản phẩm hoàn thiện

51.

Định vị sản phẩm tốt giúp cho doanh nghiệp:

a)

Giúp khách hàng dễ dàng phân biệt được sản phẩm của doanh nghiệp với đối thủ cạnh tranh

b)

Kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ cạnh tranh

c)

Vừa giúp khách hàng dễ dàng phân biệt sản phẩm của doanh nghiệp vừa tạo ấn tượng khác biệt trong tâm trí của khách

d)

Giúp tạo nên sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí của khách hàng

52.

Đâu không phải là lý do đôi khi các doanh nghiệp tiến hành phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, Định vị thị trường?

a)

Một doanh nghiệp dù quy mô lớn thế nào cũng không thể đáp ứng hết tất cả những đòi hỏi của mọi người mua

b)

Có quá nhiều người mua, ở quá nhiều địa điểm với quá nhiều nhu cầu và thói quen mua khác nhau

c)

Thu nhập và khả năng chi tiêu của người tiêu dùng ngày càng tăng

d)

Trong cạnh tranh lợi thế gắn rất chặt với "sở trường", "sở đoản" của từng doanh nghiệp

53.

Theo quan điểm marketing đạo đức xã hội, khi tiến hành hoạt động marketing doanh nghiệp cần?

a)

Tập trung mọi nỗ lực để thường xuyên cải tiến sản phẩm

b)

Cân bằng mối quan hệ giữa doanh nghiệp - khách hàng - công chúng (xã hội)

c)

Xác định được nhu cầu của thị trường mục tiêu và thỏa mãn nhu cầu của khách hàng một cách tối đa, hiệu quả hơn đối thủ cạnh tranh

d)

Hoàn thiện quan điểm sản xuất và phân phối có hiệu quả

54.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến marketing mà công ty có thể kiểm soát được?

a)

Các lực lượng xã hội

b)

Chính phủ

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhân viên bán hàng

55.

Cạnh tranh Phi giá không phải là:

a)

Giảm giá bán để tăng thị phần

b)

Quảng cáo

c)

Dịch vụ sau khi bán không mất tiền

d)

Quảng cáo, dùng các chính sách khuyến mãi để tăng thị phần, dịch vụ sau khi bán không mất tiền

56.

Chiến lược xâm nhập chớp nhoáng:

a)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mãi cao

b)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mãi thấp

c)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá cao và khuyến mãi cao

d)

Tung sản phẩm ra thị trường với mức giá cao và khuyến mãi thấp

57.

Vai trò của phụ nữ trong xã hội là một yếu tố của môi trường:

a)

Văn hóa

b)

Cả 3 môi trường (nhân khẩu - văn hóa - xã hội)

c)

Nhân khẩu

d)

Xã hội

58.

Về cơ bản, mỗi khách hàng khác biệt nhau về nhu cầu, mong muốn, sở thích đối với:

a)

Sản phẩm

b)

Nhãn hiệu tốt

c)

Quảng cáo

d)

Truyền thông marketing

59.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường vi mô:

a)

Giai tầng xã hội

b)

Nhánh Văn hóa

c)

Cạnh tranh và Giai tầng xã hội

d)

Cạnh tranh

60.

Theo quan điểm Marketing, "thị trường" là:

a)

Nơi người bán và người mua gặp nhau để trao đổi

b)

Bao gồm các khách hàng có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó

c)

Nơi diễn ra hoạt động giao dịch giữa người mua và người bán

d)

Là một hàm chứa tương quan quan hệ cung cầu

61.

Các thành tố cơ bản của marketing hỗn hợp gồm:

a)

People, Price, Place, Promotion

b)

Product, Price, Place, Promotion, Physical evidence, People, Process

c)

Product, Price, Place, Promotion

d)

People, Physical evidence, Place, Promotion

62.

Khách hàng sẽ hài lòng khi và doanh nghiệp sẽ thu được nhiều lợi nhuận hơn khi…

a)

Quá trình bán hàng được cải thiện

b)

Bán hàng giảm giá

c)

Doanh nghiệp và khách hàng có mối quan hệ lâu dài

d)

Thường xuyên quảng cáo sản phẩm

63.

Các nhà marketing đánh giá hiệu quả của hoạt động quảng cáo thông qua:

a)

Sự tương xứng giữa doanh số và chi phí quảng cáo

b)

Việc góp phần tăng cường các nỗ lực quảng cáo trong tương lai

c)

Xác định xem liệu chúng có hoàn thành mục tiêu quảng cáo đã đề ra hay không

d)

Xác định việc hoàn thành mục tiêu quảng cáo, góp phần tăng cường quảng cáo trong tương lai, sự tương xứng giữa doanh số và chi phí

64.

Một doanh nghiệp thường đánh giá những đặc điểm của trung gian phân phối như: Khả năng tài chính, khả năng kỹ thuật, kinh nghiệm buôn bán, các điều kiện dịch vụ khách hàng … nhằm?

a)

Phân tích đa én của trung gian phân phối

b)

Xác định loại nhu cầu cụ thể

c)

Nhận dạng nhu cầu

d)

Lựa chọn trung gian phân phối

65.

Theo quan điểm marketing, thị trường của doanh nghiệp là:

a)

Tập hợp của cả người mua và người bán một sản phẩm nhất định

b)

Tập hợp của những người mua thực tế và tiềm ẩn

c)

Tập hợp của những người mua sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

d)

Tập hợp người đi mua hàng của doanh nghiệp

66.

Trong giai đoạn khủng hoảng kinh tế hàng hóa ế ẩm, nếu phải lựa chọn các biện pháp xúc tiến hỗn hợp, doanh nghiệp sản xuất hàng gia dụng sẽ ít chú ý nhất đến việc?

a)

Trình bày sản phẩm tại các triển lãm hàng tiêu dùng

b)

Quay số mở thưởng khách hàng may mắn

c)

Sử dụng phiếu giảm giá hoặc giảm giá bằng tiền mặt

d)

Phân phát sản phẩm mẫu dùng thử miễn phí

67.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chiến lược hớt váng từ từ:

a)

Người mua nhạy cảm với giá

b)

Phù hợp với thị trường lớn và người mua nhạy cảm với giá

c)

Người mua sẵn sàng trả giá cao

d)

Phần lớn thị trường đều biết đến sản phẩm đó

68.

Phân tích cơ hội thị trường và mối đe dọa của doanh nghiệp là hoạt động có được từ:

a)

Phân tích môi trường cạnh tranh

b)

Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài

c)

Phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp

d)

Phân tích môi trường vi mô

69.

Chiến lược định giá mà người bán bán với giá tương đối cao cho một sản phẩm mới được gọi là:

a)

Giá hớt váng sữa

b)

Phân biệt giá

c)

Cố định giá

d)

Định giá không rõ ràng

70.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, các chương trình kích thích tiêu thụ của giai đoạn suy thoái là?

a)

Tăng cường để khuyến khích chuyển nhãn hiệu

b)

Giảm tới mức tối thiểu

c)

Giảm bớt để chiếm lợi thế và nhu cầu của người dùng nhiều

d)

Cho dùng thử để thu hút khách hàng

71.

Có phải sản phẩm nào cũng phải trải qua 4 giai đoạn trong chu kỳ sống không?

a)

Có

b)

Không

72.

Thứ tự của quá trình mua?

a)

Ý thức nhu cầu -> tìm kiếm thông tin -> đánh giá các phương án -> quyết định mua sắm -> đánh giá sau mua

b)

Tìm kiếm thông tin -> ý thức nhu cầu -> đánh giá các phương án -> quyết định mua sắm -> đánh giá sau mua

c)

Ý thức nhu cầu -> đánh giá các phương án -> tìm kiếm thông tin -> quyết định mua sắm -> đánh giá sau mua

d)

Ý thức nhu cầu -> tìm kiếm thông tin -> quyết định mua sắm -> đánh giá các phương án -> đánh giá sau mua

73.

Marketing là hoạt động chủ yếu hướng đến:

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà cung cấp

c)

Doanh nghiệp, khách hàng và công chúng (xã hội)

d)

Nhà sản xuất

74.

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thường áp dụng chiến lược nào khi đã xác định được thị trường mục tiêu?

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing cho từng khách hàng

c)

Marketing tập trung

d)

Marketing phân biệt

75.

… là truyền thông mặt đối mặt với các khách hàng tiềm năng để giới thiệu với họ và thuyết phục họ mua sản phẩm của tổ chức.

a)

Bán hàng dựa vào quan hệ

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Marketing trực tiếp

d)

Phân đoạn thị trường

76.

Nhược điểm của định giá hớt váng sữa là:

a)

Có nguy cơ mất thị trường đối thủ định giá thấp. Đòi hỏi kỹ năng của nhân viên phải tốt, trong

khi thực tế trình độ năng lực của các nhân viên trong tổ chức lại không đồng đều nhau. Chỉ phù

hợp với số ít khách hàng

b)

Đòi hỏi kỹ năng của nhân viên phải tốt trong khi năng lực không đồng đều

c)

Có nguy cơ mất thị trường nếu đối thủ định giá thấp

d)

Chỉ phù hợp với số ít khách hàng

77.

Chiều dài của kênh phân phối được xác định:

a)

Tổng số điểm bán lẻ

b)

Tổng số lượng đại lý

c)

Tổng số lượng điểm bán

d)

Số cấp độ kênh

78.

Khuyến mại được coi là một bộ phận của giá cước hay một bộ phận của hoạt động xúc tiến thương mại?

a)

Là một bộ phận của hoạt động xúc tiến thương mại

b)

Là một bộ phận của giá cước

c)

Tùy tính chất và nội dung khuyến mãi

79.

Quá trình lập kế hoạch chiến lược marketing cần quan tâm đến những yếu tố nào sau đây? 1) Chức năng, nhiệm vụ của tổ chức 2) Các chiến lược của tổ chức 3) Kế hoạch danh mục đầu tư của tổ chức 4) Nguồn nhân lực của tổ chức 5) Mục tiêu phát triển lâu dài của tổ chức 6) Chiến lược của đối thủ cạnh tranh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

80.

Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Những khách hàng mà doanh nghiệp tập trung các hoạt động marketing để phục vụ họ tốt nhất

b)

Khách hàng tiềm năng và khách hàng trung thành

c)

Mọi khách hàng có nhu cầu mong muốn về sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Các nhóm có khả năng chi trả tốt

81.

Nhược điểm của phương pháp định giá theo lợi nhuận mục tiêu là:

a)

Đòi hỏi người xây dựng giá phải có kinh nghiệm và kỹ thuật phân tích dự báo tốt

b)

Giúp doanh nghiệp chủ động tối ưu chi phí và lựa chọn mức sản lượng hòa vốn thấp hơn

c)

Hạn chế rủi ro kinh doanh do đã dự báo trước biến cố và chuẩn bị phương án ứng phó

82.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, đâu là đặc điểm của giai đoạn bão hòa?

a)

Sản lượng bán suy giảm

b)

Sản lượng bán được ít

c)

Sản lượng bán tăng mạnh

d)

Sản lượng bán đạt mức tối đa

83.

Trong 5 cấp độ sản phẩm, sản phẩm lõi là:

a)

Biểu hiện cụ thể của sản phẩm cốt lõi như chất lượng, dáng, tên hiệu, bao bì, đặc điểm

b)

Tất cả sản phẩm công ty tìm kiếm để tạo sự khác biệt trong tương lai

c)

Lợi ích mà khách hàng thực sự có nhu cầu được thỏa mãn

d)

Sản phẩm đáp ứng đầy đủ nhu cầu cơ bản của khách hàng

84.

Nghiên cứu Marketing là:

a)

Nghiên cứu môi trường vi mô, vĩ mô

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Nghiên cứu hành vi của người bán hàng

d)

Thiết kế hệ thống, thu thập, phân tích và thông báo các số liệu và kết quả về một tình huống marketing cụ thể mà công ty đang gặp phải

85.

Sản phẩm vô hình được coi là hàng hóa đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Số lượng đối thủ cạnh tranh mới gia nhập thị trường nhiều nhất trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Tăng trưởng

b)

Giới thiệu

c)

Suy thoái

d)

Bão hoà

87.

Đối tượng nhận tin trong truyền thông về các sản phẩm có thể là ai?

a)

Tùy thuộc vào chủng loại sản phẩm

b)

Người sử dụng

c)

Phụ nữ nói chung

d)

Những người nội trợ

88.

Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu của con người được chia thành mấy thứ bậc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

89.

Hoạt động nào sau đây không nằm trong quy trình nghiên cứu marketing?

a)

Lập kế hoạch, thực hiện nghiên cứu

b)

Xử lý dữ liệu và báo cáo kết quả nghiên cứu

c)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

d)

Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

90.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng:

a)

Gia đình và địa vị của cá nhân trong nhóm

b)

Gia đình

c)

Phong cách sống

d)

Địa vị của cá nhân trong nhóm

91.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, đâu là đặc điểm của giai đoạn suy thoái?

a)

Sản lượng bán giảm mạnh, doanh thu thấp và gần như lỗ

b)

Sản lượng bán được không cao

c)

Sản lượng bán đạt mức tối đa

d)

Sản lượng bán ổn định

92.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, đâu là đặc điểm của giai đoạn bão hòa?

a)

Sản lượng bán đạt mức tối đa

b)

Sản lượng bán suy giảm

c)

Sản lượng bán tăng mạnh

d)

Sản lượng bán được ít

93.

Thị trường theo quan điểm marketing bao gồm:

a)

Các loại sản phẩm khác nhau cùng thỏa mãn một nhu cầu

b)

Những người tham gia vào quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tất cả các doanh nghiệp trong một ngành kinh doanh

d)

Các khách hàng tiềm ẩn có cùng một nhu cầu và mong muốn

94.

Khi một nhóm hoặc một phân đoạn thị trường mà công ty lựa chọn tập trung vào gọi là:

a)

Công ty marketing

b)

Thị trường tài chính

c)

Công ty quảng cáo

d)

Thị trường mục tiêu

95.

Chức năng cơ bản của kênh phân phối là:

a)

Giảm chi phí lưu thông

b)

Đưa hàng hóa đến các địa điểm cần thiết

c)

Làm quá trình trao đổi diễn ra dễ dàng

d)

Phù hợp về số lượng, chủng loại, không gian và thời gian giữa sản xuất với tiêu dùng

96.

Khi sản phẩm đã không còn thỏa mãn nhu cầu của khách hàng, doanh nghiệp có thể:

a)

Dùng chiến lược marketing như cứu cánh để tái phát triển sản phẩm

b)

Xây dựng chiến lược giá và phân phối ngắn hạn

c)

Không có chiến lược nào còn hiệu quả

d)

Xây dựng chiến lược cạnh tranh thích hợp để tiếp tục kinh doanh

97.

Dịch vụ mong đợi là:

a)

Dịch vụ mà doanh nghiệp muốn cung ứng cho khách hàng

b)

Dịch vụ mà khách hàng mong muốn nhận được

c)

Dịch vụ mà khách hàng sẽ nhận được

d)

Dịch vụ mà doanh nghiệp xây dựng dựa trên sự kỳ vọng của khách hàng

98.

Giải pháp để tăng năng suất dịch vụ rất hiệu quả mà các doanh nghiệp thường ít để ý tới là gì?

a)

Đầu tư nhiều hơn về công nghiệp và thiết bị

b)

Tự động hóa các nhiệm vụ trước khi giao cho nhân viên

c)

Thay đổi phương thức tác động qua lại giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ

d)

Cải thiện chất lượng của lực lượng lao động

99.

Vấn đề doanh nghiệp cần thật sự chú ý trong quá trình giao tiếp với khách hàng là gì?

a)

Sự kỳ vọng của khách hàng về dịch vụ

b)

Văn hóa của khách hàng

c)

Hành vi của khách hàng

d)

Lòng tin của khách hàng

100.

Doanh nghiệp làm marketing nội bộ là để thỏa mãn nhu cầu của ai?

a)

Khách hàng

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhân viên

d)

Tất cả các câu trên

101.

Những nỗ lực của marketing dịch vụ thể hiện ở giai đoạn nào?

a)

Đánh giá sản phẩm của khách hàng

b)

Sử dụng sản phẩm

c)

Mua sản phẩm

d)

Tất cả các giai đoạn trên

102.

Mục tiêu quan trọng nhất của việc thực hiện marketing dịch vụ là gì?

a)

Tăng doanh số bán hàng

b)

Mang lại những giá trị cho khách hàng

c)

Thích ứng với sự cạnh tranh

d)

Tăng số lượng khách hàng

103.

Nhiều khách hàng khi sử dụng dịch vụ không hài lòng nhưng lại không phàn nàn với doanh nghiệp là vì lý do nào?

a)

a.Sợ làm mất lòng

b)

b.Ngại ngùng

c)

c.Thiếu kiến thức chuyên môn

d)

Câu B và C đúng

104.

Nghiên cứu mức độ thỏa mãn công việc của nhân viên là việc làm thuộc lĩnh vực nào?

a)

Marketing quan hệ

b)

Marketing tương tác

c)

Marketing nội bộ

d)

Marketing dịch vụ

105.

Định vị dịch vụ là gì?

a)

Tạo ra một dịch vụ với những khác biệt trên thị trường.

b)

Khắc họa vào tâm trí của khách hàng những hình ảnh, những khác biệt so với dịch vụ của đối thủ cạnh tranh.

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

106.

Nhu cầu là gì?

a)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể

c)

Là mong muốn được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

107.

Nhu cầu của con người có đặc điểm gì?

a)

Đa dạng phong phú và luôn biến đổi

b)

Đa dạng phong phú và luôn cố định

c)

Cụ thể và luôn biến đổi

d)

Cả A và C

108.

Hàng hóa là gì?

a)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

b)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

109.

Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa ở mấy cấp độ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Tìm câu trả lời sai: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa được thể hiện ở đâu?

a)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần

b)

Nhu cầu cụ thể không được thỏa mãn

c)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn

d)

Tất cả đều sai

111.

Trao đổi là gì?

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 không mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn

d)

Cả A và C

112.

Trao đổi cần có mấy điều kiện?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Để thực hiện giao dịch người ta cần các điều kiện nào?

a)

Hai vật có giá trị

b)

Thỏa thuận các điều kiện giao dịch

c)

Thời gian và địa điểm được thỏa thuận

d)

Tất cả các phương án trên

114.

Thị trường là gì?

a)

Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có

b)

Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có

c)

Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có

d)

Tất cả các phương án trên

115.

Marketing là gì?

a)

Là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi

b)

Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏa mãn thông qua một quá trình bao gồm nhận thức thúc đẩy và phân phối

c)

Là sự dự đoán, sự quản lý, sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu thông qua quá trình trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

116.

Quản lý Marketing là gì?

a)

Là một quá trình phân tích xây dựng, thực hiện và kiểm tra

b)

Là một quá trình quản lý và kiểm tra

c)

Là một quá trình phân tích, quản lý và kiểm tra

d)

Cả A và B

117.

Nội dung của quản lý marketing gồm những gì?

a)

Quản lý hiện trạng cầu

b)

Quản lý các loại hình chiến lược và hệ thống marketing hỗn hợp

c)

Quan niệm quản lý Marketing

d)

Tất cả các phương án trên

118.

Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các doanh nghiệp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

119.

Theo Philip Kotler, các quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các doanh nghiệp gồm những gì?

a)

Hoàn thiện sản xuất và hàng hóa

b)

Gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm Marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

120.

Câu ngạn ngữ vui của người Mỹ “Nếu hoàn thiện được chiếc bẫy chuột thì trời đã tới” muốn nói đến quan niệm nào?

a)

Quan niệm Marketing

b)

Quan niệm hoàn thiện sản xuất

c)

Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

d)

Quan niệm hoàn thiện hàng hóa

121.

“Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có” doanh nghiệp đã vận dụng quan niệm nào?

a)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

b)

Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm marketing

d)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

122.

Quan niệm Marketing đạo đức xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

123.

Xét ở góc độ Marketing theo Philip Kotler có những loại nhu cầu nào?

a)

Cầu tiêu cực, cầu tiềm năng, cầu đầy đủ

b)

Cầu quá thừa, cầu suy giảm và cầu thất thường

c)

Không có cầu và nhu cầu có hại

d)

Tất cả các phương án trên

124.

Chiến lược Marketing được hiểu là?

a)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

b)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

c)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn và dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra

d)

Tất cả đều sai

125.

Theo Philip Kotler, hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào?

a)

Chế độ báo cáo nội bộ, bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin marketing

b)

Bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing, bộ phận phân tích thông tin marketing, bộ phận thực hiện marketing

c)

Bộ phận nghiên cứu marketing, bộ phận phân tích thông tin marketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing

d)

Tất cả đều sai

126.

Nhiệm vụ nghiên cứu Marketing gồm những nội dung nào?

a)

Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh

b)

Sự phản ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới

c)

Dự báo ngắn hạn và dài hạn

d)

Cả A, B, C

127.

Nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Đó là quá trình thu thập, tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

b)

Đó là quá trình thu thập, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

c)

Đó là quá trình tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả các phương án trên

128.

Quá trình nghiên cứu Marketing gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

129.

Số liệu thông tin được thu thập từ những nguồn nào?

a)

Thông tin sơ cấp

b)

Thông tin thứ cấp

c)

Thông tin sơ cấp và thứ cấp

d)

Thông tin sơ cấp, trung cấp và thứ cấp

130.

Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu Marketing?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

131.

Phương pháp chính để thu thập dữ liệu gồm?

a)

Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng

b)

Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và ghi chép

c)

Thu thập, ghi chép và mô phỏng

d)

Tất cả đáp án trên

132.

Có 2 phương thức chọn mẫu là?

a)

Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu có chủ định

b)

Chọn mẫu chi tiết và chọn mẫu xác suất

c)

Chọn mẫu chủ định và chọn mẫu chi tiết

d)

Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu tổng hợp

133.

Hệ thống thông tin marketing là gì?

a)

Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

b)

Hệ thống liên kết giữa con người và con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

c)

Hệ thống liên kết giữa doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

d)

Tất cả các phương án trên

134.

Có mấy nhóm trong môi trường marketing?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

135.

Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào?

a)

Nhân tố công ty, nhà cung cấp

b)

Người môi giới marketing và khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp

d)

Cả A, B, C

136.

Có mấy nhóm khách hàng của doanh nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

137.

Độc quyền nhóm xuất hiện khi nào?

a)

Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh, kinh doanh nhiều mặt hàng

b)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng

c)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng

d)

Cả A và C

138.

Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm?

a)

Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn

b)

Khống chế một hoặc hơn một đoạn thị trường

c)

Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất

d)

Tất cả đều sai

139.

Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là gì?

a)

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả đều sai

140.

Người ta phân loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp thành những loại nào?

a)

Công chúng thuộc các phương tiện thông tin đại chúng, công chúng thuộc cơ quan nhà nước

b)

Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội bộ doanh nghiệp

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

141.

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm những gì?

a)

a.Kinh tế, nhân khẩu và khoa học công nghệ

b)

b.Văn hóa và chính trị

c)

c.Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

d)

Đáp án A và B

142.

Môi trường nhân khẩu gồm những khía cạnh nào?

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối lại thu nhập

c)

Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú

d)

Tất cả đáp án trên

143.

Theo quy luật Engel, khi thu nhập khả dụng và thu nhập ròng tăng lên thì điều gì xảy ra?

a)

Các khoản chi tiêu cũng tăng lên

b)

Các khoản chi tiêu và sự sẵn sàng mua của người tiêu dùng cũng tăng lên

c)

Các khoản chi tiêu cũng giảm đi

d)

Tất cả đều sai