wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác – Lênin: Đặc tính vật chất và Quan điểm cơ bản

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào là quan trọng nhất theo tài liệu?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Tiềm thức, vô thức

2.

Trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào thể hiện một năng động của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Ý chí

c)

Tình cảm

d)

Tiềm thức

3.

Đề cập đến thái độ của con người đối với đối tượng phản ảnh là đề cập đến yếu tố nào trong kết cấu của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Ý chi. 

c)

Tình cảm

d)

Tiềm thức,

4.

Tri thức kết hợp với tình cảm hình thành nên yếu tố nào trong ý thức?

a)

Niềm tin

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô thức

5.

Yếu tố nào trong kết cấu của ý thức thể hiện sức mạnh bản thân mỗi con người nhằm thực hiện mục đích của mình?

a)

Tri thức

b)

Ý chi.

c)

Tình cảm

d)

Tiềm thức.

6.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất là thực thể tồn tại độc lập và quyết định ý thức

b)

Vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào ý thức

c)

Vật chất và ý thức là hai thực thể độc lập, song song cùng tồn tại

d)

Ý thức phụ thuộc vào vật chất nhưng có tính độc lập tương đối

7.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua con đường nào là chủ yếu?

a)

Sự suy nghĩ của con người

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hoạt động lý luận

d)

Cả 3 phương án đều đúng

8.

Nội dung nào sau đây thể hiện ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất? 


a)

Ý thức không lệ thuộc một cách máy móc vào vật chất

b)

Ý thức có thể làm biến đổi những điều kiện, hoàn cảnh vật chất. 


c)

Ý thức chỉ đạo hành động của con người, nó có thể quyết định làm cho hoạt động con người dùng hay sai, thành hay bại. 


d)

Cả 3 phán đoán kia đều đúng.

9.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức rút ra nguyên tắc triết học nào?

a)

Quan điểm khách quan

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Quan điểm thực tiễn

10.

Nhận thức và hoạt động thực tiễn đúng đắn theo quan điểm khách quan đòi hỏi điều gì?

a)

Phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan và phát huy tính năng động chủ quan của con người

b)

Phải xuất phát từ thực tế khách quan.

c)

Phút huy tính năng động chủ quan của con người.

d)

Tùy vào mỗi tình huống cụ thể mi nhận thức và hành động

11.

Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào khi định ra chiến lược và sách lược cách mạng?

a)

Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử

b)

Căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác

c)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan

d)

Căn cứ vào thực tiễn

12.

Khái niệm "biện chứng" được hiểu đúng là gì?

a)

Chỉ sự tách biệt, cô lập, tĩnh tại của sự vật, hiện tượng

b)

Chỉ quá trình vận động tiến lên không ngừng

c)

Khái niệm về mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình

d)

Chỉ mối liên hệ ràng buộc lẫn nhau

13.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là những quan niệm biện chứng tiền nghiệm, có trước kinh nghiệm,

b)

Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối độc lập với ý thức con người.

c)

Biện chứng của các tồn tại vật chất

d)

Biện chứng không thể nhận thức được nó

14.

Biện chứng chủ quan là gì?

a)

Biện chứng của thế giới vật chất

b)

Biện chứng của ý thức - tư duy biện chứng

c)

Biện chứng của thực tiễn xã hội

d)

Biện chứng của lý luận trừu tượng không liên hệ thực tiễn

15.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan hệ giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan là gì?

a)

Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan

b)

Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

d)

Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan

16.

Nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật gồm những gì?

a)

Hai nguyên lý cơ bản

b)

Các cặp phạm trù cơ bản về mối liên hệ phổ biến của thế giới

c)

Các quy luật cơ bản thể hiện sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng, quá trình

d)

Cả ba phương án trên

17.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ và sự vận động

b)

Nguyên lý về tính hệ thống và cấu trúc

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

d)

Nguyên lý về vận động không phát triển

18.

Nguồn gốc của mối liên hệ phổ biến là từ đâu

a)

a. Do lực lượng siêu nhiên (Thượng đế, ỷ niệm) quy định

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới. 

c)

Do tư duy của con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

d)

Do tinh ngẫu nhiên của các hiện tượng vật chất. 

19.

Quan điểm của trường phái triết học nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng, quá trình là ở tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

20.

Tính chất của mối liên hệ phổ biến là gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính liên tục

b)

Tính khách quan, tính lịch sử, tính đa dạng, phong phú

c)

Tính phổ biến, tính đa dạng, tính ngẫu nhiên

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

21.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

22.

Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật, ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?

a)

Quan điểm phát triển, lịch sử - cụ thể

b)

Quan điểm hệ thống cấu trúc, lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm toàn diện, phát triển

d)

Quan điểm toàn diện, lịch sử - cụ thể

23.

Yêu cầu của quan điểm toàn diện là gì?

a)

Cần phải xem xét một mối liên hệ cơ bản của sự vật

b)

Cần phải xem xét tất cả các lỗi liên hệ của sự vật

c)

Cần phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật, đồng thời phải xác định vị trí, vai trò của các mối liên hệ

d)

Cần phải xem xét sự vật như một chỉnh thể thống nhất

24.

Chọn phán đoán đúng về mối quan hệ giữa vận động và phát triển.

a)

Vận động và phát triển là hai khái niệm đồng nhất nhau

b)

Phát triển bao hàm mọi sự vận động

c)

Phát triển là quá trình vận động theo khuynh hướng đi lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

d)

Vận động và phát triển là hai khái niệm không đồng nhất nhau nhưng chúng có quan hệ với nhau, phát triển bao hàm mọi sự vận động

25.

Quan điểm siêu hình xem xét sự phát triển của thế giới vật chất như thế nào?

a)

Sự phát triển chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về lượng

b)

Sự phát triển là một quy trình tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, bao hàm cả sự thụt lùi, đứt đoạn

c)

Sự phát triển là một quy trình đi lên, bao hàm cả sự lặp lại cái cũ trên cơ sở cái mới

d)

Sự phát triển bao hàm sự thay đổi về lượng vũ sự nhảy vọt về chất

26.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, sự khác biệt căn bản giữa sự vận động và sự phát triển là gì?

a)

Sự vận động và sự phát triển là hai quá trình độc lập, tách rời nhau

b)

Sự phát triển là trường hợp đặc biệt của sự vận động, sự phát triển là sự vận động theo chiều hướng tiến lên

c)

Sự vận động là nội dung, sự phát triển là hình thức

d)

Sự phát triển là khuynh hướng chung của quá trình vận động của sự vật, nên nó bao hàm mọi sự vận động

27.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, nguồn gốc của sự vận động, phát triển là do đâu?

a)

Phát triển là sự sắp đặt của Thượng để và thần thánh.

b)

Sự phát triển trong hiện thực là biểu hiện của sự phát triển của ý niệm tuyệt đối.

c)

Sự phát triển của thế giới vật chất là do con người quyết định, 

d)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trọng chính sự vật quy định sự vận động, phát triển của sự vật.

28.

Sự phát triển của các sự vật, hiện tượng trong thế giới có những tính chất nào theo phép biện chứng duy vật?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính liên tục

b)

Tính khách quan, tính lịch sử, tính đa dạng, phong phú

c)

Tính phổ biến, tính đa dạng, tính ngẫu nhiên

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

29.

Thế nào là tính khách quan của sự phát triển theo quan điểm biện chứng?

a)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm trong chính bản thân sự vật, hiện tượng

b)

Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Là việc giải quyết mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật quy định sự vận động, phát triển

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

30.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ ... giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo ra ...”.

a)

Sự tác động lẫn nhau – sự biến đổi nhất định

b)

Sự liên hệ lẫn nhau – một sự vật mới

c)

Sự tương tác – một sự vật mới

d)

Sự chuyển hóa lẫn nhau – sự biến đổi nhất định

31.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm kết quả: “Phạm trù kết quả dùng để chỉ những... xuất hiện đo..... giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật hiện tượng".

a)

Biến đổi - sự tác động.

b)

Sự vật, hiện tượng mới – sự kết hợp. 

c)

Mối liên hệ - sự chuyển hóa. 

d)

Sự vật, hiện tượng mới - sự liên hệ

32.

Hai hiện tượng “đói nghèo” và “dốt nát” có quan hệ nhân – quả như thế nào theo phép biện chứng?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

c)

Cả hai đều là nguyên nhân

d)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia

33.

Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống cái cũ, cái lỗi thời là biểu hiện trực tiếp của quy luật nào trong phép biện chứng?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả ba phương án đều đúng

34.

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không theo lập trường duy vật biện chứng?

a)

Có khả năng nhận thức nhưng nhận thức là một quá trình

b)

Không có khả năng nhận thức

c)

Chỉ nhận thức được do Thượng đế chỉ bảo

d)

Chỉ nhận thức được các hiện tượng bề ngoài

35.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Nhận thức là ..... tích cực, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở thực tiễn, nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan đó,

a)

Sự phản ánh. 

b)

Sự tác động

c)

Quá trình phản ánh

d)

Sự vận động, 

36.

Khái niệm “thực tiễn” trong triết học Mác – Lênin được hiểu là gì?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất của con người

b)

Hoạt động vật chất và tinh thần của con người

c)

Hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

d)

Hoạt động của con người nhằm cải tạo xã hội

37.

Đấu tranh giai cấp, đấu tranh giải phóng dân tộc, đấu tranh cho hòa bình, dân chủ, tiến bộ xã hội là nội dung của hoạt động nào? 

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội. 

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học,

d)

Hoạt động nhận thức.

38.

Trong các hình thức của hoạt động thực tiễn, hình thức nào giữ vai trò quyết định?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động nhận thức

39.

Hoạt động tất yếu, đầu tiên của con người và xã hội loài người là hoạt động nào?

a)

Hoạt động sinh hoạt tín ngưỡng tôn giáo

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động chính trị - xã hội

40.

Ba hình thức cơ bản của thực tiễn là gì?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội và sáng tạo nghệ thuật

c)

Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động sáng tạo nghệ thuật và hoạt động tín ngưỡng - tôn giáo

d)

Hoạt động quản lý xã hội, hoạt động tín ngưỡng - tôn giáo và thực nghiệm khoa học

41.

Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

42.

Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, hình thức nào cho ta hình ảnh tương đối trọn vẹn về sự vật, hiện tượng?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Khái niệm

43.

Hình thức nào trong giai đoạn nhận thức cảm tính giúp con người tái hiện sự vật trong trí nhớ khi sự vật không còn trực tiếp tác động vào giác quan?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Phán đoán

44.

Giai đoạn nhận thức nào gắn liền trực tiếp với thực tiễn?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Cả nhận thức cảm tính và nhận thức lý tỉnh đều gắn liền với thực tiễn

d)

Nhận thức và thực tiễn là hai quá trình riêng biệt nên không có giai đoạn nào của nhận thức căn liền với thực tiễn.

45.

Giai đoạn nhận thức nào phản ánh trừu tượng, khái quát hóa những đặc điểm chung, bản chất của sự vật, hiện tượng?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức khoa học

d)

Nhận thức cảm tính

46.

Nhận thức lý tính là nhận thức được thực hiện thông qua các hình thức cơ bản nào? 


a)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

b)

Khái niệm, phán đoán, thị giác.

c)

Biểu tượng, khái niệm, suy lý. 

d)

Phản đoản, trị giác, suy lý. 

47.

Hãy chọn quan điểm đúng về Chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Là học thuyết nghiên cứu về lịch sử loài người. 

b)

Là học thuyết nghiên cứu về các dạng vật chất trong lịch sử, 

c)

Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, những động lực phát triển xã hội

d)

Là học thuyết nghiên cứu về các trường phái của chủ nghĩa duy vật trong lịch 

sử. 

48.

Trong sản xuất xã hội loại hình sản xuất nào là cơ bản nhất? 

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Sản xuất tinh thần.

c)

Sản xuất ra bản thân con người.

d)

Các loại hình sản xuất có vai trò ngang nhau.

49.

Để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu?

a)

. Văn hoá.

b)

Đời sống tinh thần của xã hội.

c)

Nền sản xuất vật chất của xã hội.

d)

Giáo dục,

50.

Phạm trù nào biểu thị cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định?

a)

Lực lượng sản xuất,

b)

. Quan hệ sản xuất. 

c)

Phương thức sản xuất

d)

Lao động. 

51.

Phương thức sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng.

b)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. 


c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất 


d)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

52.

Phương diện nào trong phương thức sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất?

a)

Lực lượng sản xuất. 


b)

Quan hệ sản xuất. 


c)

Đối tượng lao động.

d)

Tư liệu lao động.

53.

Phương diện nào trong phương thức sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất

a)

. Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất. 


c)

Đối tượng lao động.

d)

Tư liệu lao động.

54.

Lực lượng sản xuất bao gồm những nhân tố nào?

a)

Tư liệu sản xuất và người lao động.

b)

Công cụ lao động v người lao động

c)

Đối tượng lao động và người lao động.

d)

Đối tượng lao động và công cụ lao động, 

55.

Yếu tố nào được coi là nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất vật chất?

a)

Người lao động. 


b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Công cụ lao động 


d)

Phương tiện lao động

56.

Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào? 


a)

Con người và công cụ lao động 


b)

Con người, công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động,

57.

Trong tư liệu sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu lao động.

c)

Công cụ lao động, 


d)

Phương tiện lao động.

58.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là yếu tố “động nhất, cách mạng nhất"?

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động.

d)

Tư liệu lao động..

59.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người? 

a)

Người lao động. 


b)

Công cụ lao động, 


c)

Phương tiện lao động. 


d)

Tư liệu lao động.

60.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

. Người lao động,

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động. 


61.

Ngày nay, nhân tố nào đã trở thành “lực lượng sản xuất trực tiếp"?

a)

Khoa học, 


b)

Người công nhân. 


c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu sản xuất.

62.

Quan hệ sản xuất không bao gồm quan hệ nào dưới đây? 


a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất. 


b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất. 


c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ tình cảm giữa nhà tư bản và công nhân.

63.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định các phương diện khác? 


a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất. 


b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất, 


c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất. 


d)

Cả ba đều có vai trò ngang nhau

64.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào quy định địa vị kinh tế- xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất. 


b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất. 


c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quy trình sản xuất. 


d)

Không quan hệ nào.

65.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất; có khả năng đẩy nhanh hoặc kìm hãm sự phát triển của nền sản xuất xã hội? 


a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất,

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất. 


c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất,

d)

Không quan hệ nào.

66.

Quy luật nào là quy luật cơ bản nhất của sự vận động và phát triển xã hội? 


a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, 


c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng. 


d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên, do đó không bị chi phối bởi quy luật nào. 


67.

Quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thể hiện như thế nào?

a)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất, lực lượng sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất. 


b)

Không củi nào quyết định cái nào.

c)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất; quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất. 


d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, 


68.

Sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất bắt đầu từ sự biến đổi của yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

Không có yếu tố nào.

69.

Theo quan điểm Mác – Lênin, cơ sở hạ tầng của xã hội là gì?

a)

Hệ thống đường sá, cầu tàu, bến cảng phục vụ kinh tế.

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội.

d)

Toàn bộ đời sống vật chất của xã hội.

70.

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là gì?

a)

Nhà nước.

b)

Tôn giáo.

c)

Đạo đức.

d)

Triết học.

71.

Theo V.I. Lênin, quan hệ cơ bản và chủ yếu quyết định trực tiếp đến địa vị kinh tế – xã hội của các giai cấp là quan hệ nào?

a)

Quan hệ kinh tế – vật chất.

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý.

c)

Quan hệ phân phối.

d)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

72.

Giai cấp là một phạm trù kinh tế – xã hội có tính chất nào?

a)

Tính di truyền.

b)

Tính vĩnh viễn.

c)

Tính chu kỳ.

d)

Tính lịch sử.

73.

Theo Mác – Lênin, nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên, xuất hiện của dư.

b)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Chiến tranh, cướp bóc, bạo lực trong xã hội.

d)

Cả ba phương án đều đúng.

74.

Theo Mác – Lênin, nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện giai cấp là gì?

a)

Sự phát triển lực lượng sản xuất làm năng suất tăng.

b)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Chiến tranh, cướp bóc, bạo lực.

d)

Cả ba phương án đều đúng.

75.

Giai cấp xuất hiện bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

76.

Theo Mác – Lênin, kết cấu xã hội – giai cấp do yếu tố nào quy định là chủ yếu?

a)

Trình độ phát triển của phương thức sản xuất.

b)

Trình độ văn minh của xã hội.

c)

Nhà nước.

d)

Tôn giáo.

77.

Căn cứ chủ yếu để phân chia giai cấp thành giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản là gì?

a)

Vào hệ tư tưởng

b)

Vào cương lĩnh, đường lối chính trị của giai cấp đó

c)

Vào số lượng

d)

Vào phương thức sản xuất mà giai cấp đó đại diện

78.

Giai cấp cơ bản trong một xã hội là giai cấp như thế nào?

a)

Có hệ tư tưởng tiến bộ

b)

Có cương lĩnh, đường lối chính trị đúng đắn, khoa học

c)

Có số lượng rất đông trong xã hội

d)

Gắn với phương thức sản xuất thống trị

79.

Trong xã hội có giai cấp, đấu tranh giai cấp chủ yếu trước hết là giữa những lực lượng nào?

a)

Hai giai cấp cơ bản đại diện cho phương thức sản xuất thống trị

b)

Hai giai cấp không cơ bản đại diện cho phương thức sản xuất tàn dư

c)

Hai giai cấp không cơ bản đại diện cho phương thức sản xuất mầm mống

d)

Hai giai cấp có tư tưởng khác nhau trong xã hội

80.

Mục đích cao nhất của một cuộc đấu tranh giai cấp cần đạt được là gì?

a)

Giải phóng lực lượng sản xuất khỏi sự kìm hãm của những quan hệ sản xuất đã lỗi thời, tạo điều kiện thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất và xã hội

b)

Đánh đổ giai cấp thống trị áp bức, bóc lột

c)

Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp

d)

Cả ba phương án kia đều đúng

81.

Cơ sở quan trọng nhất của liên minh giai cấp trong đấu tranh giai cấp là gì?

a)

Sự thống nhất về tư tưởng

b)

Sự thống nhất về lợi ích cơ bản

c)

Sự thống nhất về ý thức chính trị

d)

Sự thống nhất về trình độ

82.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, vai trò của đấu tranh giai cấp đối với lịch sử là gì?

a)

Là động lực trực tiếp quyết định sự phát triển của xã hội

b)

Là một trong những động lực cho sự phát triển của xã hội

c)

Kìm hãm sự phát triển của xã hội

d)

Là động lực trực tiếp, quan trọng của lịch sử trong điều kiện có giai cấp đối kháng

83.

Mâu thuẫn giữa các giai cấp cơ bản có lợi ích đối lập nhau trong một phương thức sản xuất biểu hiện về mặt xã hội chủ yếu là mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

Cả ba phương án đều đúng

84.

Theo C.Mác – Ph.Ăngghen, khi chưa có chính quyền, các hình thức đấu tranh cơ bản của giai cấp vô sản diễn ra là gì?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh quân sự

85.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, khi chưa có chính quyền, hình thức đấu tranh nào là cao nhất trong đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản? 


a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị. 


c)

Đấu tranh tư tưởng, 


d)

Cả ba phương án kia đều đúng

86.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, khi giai cấp vô sản chưa có chính quyền, việc tuyên truyền cổ động; đấu tranh trên lĩnh vực báo chí; đấu tranh trên lĩnh vực văn hoá nghệ thuật. ... là những biểu hiện của hình thức đấu 

tranh nào? 


a)

Đấu tranh kinh tế.

b)

Đấu tranh chính trị.


c)

. Đấu tranh tư tưởng, 

d)

Cả ba phương án kia đều đúng

87.

Trong lịch sử đã từng tồn tại các kiểu nhà nước nào?

a)

Nhà nước chủ nó quý tộc, nhổ nước phong kiến.

b)

. Nhà nước tư sản.

c)

Nhà nước vô sản.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng. 

88.

Chế độ cộng hòa, chế độ cộng hòa đại nghị, chế độ cộng hòa tổng thống, chế độ cộng hòa thủ trưởng, chế độ quân chủ lập hiến, nhà nước liên bang...thuộc kiểu nhà nước nào? 


a)

. Nhà nước chủ nữ quý tộc.

b)

. Nhà nước phong kiến.

c)

Nhà nước tư sản.

d)

Nhà nước vô sản. 


89.

Trong kiểu nhà nước chủ nô quý tộc, nhà nước là công cụ thống trị của giai cấp nào? 


a)

Giai cấp chủ nô.

b)

Giai cấp địa chủ, quý tộc. 


c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp vô sản.

90.

Trong kiểu nhà nước phong kiến, nhà nước là công cụ thống trị của giai cấp nào? 


a)

Giai cấp chủ nô 


b)

Giai cấp địa chủ, quý tộc.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp vô sản.

91.

Trong kiểu nhà nước tư sản, nhà nước là công cụ thống trị của giai cấp nào

a)

Giai cấp chủ nô.

b)

Giai cấp địa chủ, quý tộc. 


c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp vô sản.

92.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội là

a)

Do mâu thuẫn về quan điểm chính trị. 


b)

Do mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất

c)

Do mẫu thuẫn giữa các tổ chức kinh tế.

d)

Do mâu thuẫn trong việc phân phối sản phẩm lao động

93.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, đối tượng của cách mạng xã hội được hiểu như thế nào? 


a)

Đó là những giai cấp và những lực lượng đối lập cần phải đánh đố của cách mạng 


b)

Đó là những giai cấp, tầng lớp có địa vị kinh tế cao trong xã hội,

c)

Đó là những giai cấp, tầng lớp có địa vị chính trị cao trong xã hội.

d)

Đó là những giai cấp, tầng lớp có hệ tư tưởng tiên tiến trong xã hội. 


94.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, giai cấp lãnh đạo cách mạng xã hội là giai cấp nào?

a)

Giai cấp và những lực lượng cần phải đinh đó còn cách mạng.

b)

Giai cấp, tầng lớp có địa vị kinh tế cao trong xã hội. 


c)

Giai cấp, tầng lớp có địa vị chính trị cao trong xã hội.

d)

Giai cấp, tầng lớp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ, cho xu hướng phát triển của xã hội 


95.

Tồn tại xã hội là gì?

a)

Là sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.

b)

Là điều kiện sinh hoạt vật chất và tinh thần của xã hội.

c)

Là tồn tại quan hệ giữa con người với nhau trong xã hội.

d)

Là sự tồn tại các hệ thống chính trị, kinh tế với nhau trong xã hội.

96.

Trong tồn tại xã hội, yếu tố nào là yếu tố quyết định?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý.

c)

Dân số và mật độ dân số.

d)

Truyền thống văn hóa.

97.

Những tri thức, quan niệm của con người hình thành trực tiếp trong hoạt động hằng ngày nhưng chưa được hệ thống hóa, khái quát hóa được gọi là gì?

a)

Ý thức xã hội thông thường hay ý thức thường ngày

b)

Ý thức lý luận hay ý thức khoa học

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

98.

Những tư tưởng, quan điểm đã được tổng hợp, hệ thống hóa và khái quát hóa thành các học thuyết xã hội dưới dạng khái niệm, phạm trù và quy luật được gọi là gì?

a)

Ý thức xã hội thông thường

b)

Ý thức lý luận hay ý thức khoa học

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

99.

Toàn bộ tư tưởng, tình cảm, tâm trạng, thói quen, nếp sống, nếp nghĩ… của một người hay một cộng đồng hình thành dưới tác động trực tiếp của cuộc sống hằng ngày và phản ánh cuộc sống đó được gọi là gì?

a)

Ý thức xã hội thông thường

b)

Ý thức lý luận hay ý thức khoa học

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

100.

Kết quả tổng kết, khái quát hóa kinh nghiệm xã hội để hình thành những quan điểm, tư tưởng về chính trị, pháp luật, triết học, đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo… được gọi là gì?

a)

Ý thức xã hội thông thường

b)

Ý thức lý luận hay ý thức khoa học

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

101.

Theo triết học Mác – Lênin, mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội biểu hiện như thế nào?

a)

Ý thức xã hội và tồn tại xã hội có vai trò ngang nhau

b)

Cả hai tồn tại độc lập, không cái nào quyết định cái nào

c)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, đồng thời ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

102.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người là gì?

a)

Thực thể vật chất tự nhiên thuần túy

b)

Thực thể chính trị – xã hội

c)

Thực thể sinh học – xã hội

d)

Thực thể siêu tự nhiên, rất đặc biệt

103.

Theo triết học Mác – Lênin, hoạt động xã hội quan trọng nhất của con người là hoạt động nào?

a)

Chính trị

b)

Khoa học

c)

Lao động sản xuất

d)

Tái sản xuất ra chính con người

104.

Theo triết học Mác – Lênin, điều kiện tiên quyết, cần thiết và chủ yếu quyết định sự hình thành, phát triển con người về phương diện xã hội là gì?

a)

Lao động

b)

Tư duy

c)

Ngôn ngữ

d)

Não bộ

105.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, bản chất của con người là gì?

a)

Thiện

b)

Ác

c)

Không thiện, không ác (mang bản chất tự nhiên)

d)

Tổng hòa các quan hệ xã hội

106.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, thực chất của hiện tượng tha hóa con người là gì?

a)

Là lao động của con người bị tha hóa.

b)

Là chức năng của con người bị tha hóa.

c)

Là sự tha hóa của nền chính trị.

d)

Là sự tha hóa về tư tưởng.

107.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, hiện tượng tha hóa của con người diễn ra trong xã hội nào?

a)

Trong mọi xã hội.

b)

Trong xã hội có phân chia giai cấp.

c)

Trong xã hội tư bản.

d)

Trong xã hội không có nhà nước.

108.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, nguyên nhân gây nên hiện tượng tha hóa con người là gì?

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội.

c)

Sự biến chất trong bản tính của con người.

d)

Sự cùng khổ của đời sống kinh tế.

109.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, tha hóa con người được đẩy lên cao nhất trong xã hội nào?

a)

Trong mọi xã hội, sự tha hóa là như nhau.

b)

Xã hội thiếu sự ổn định về kinh tế.

c)

Xã hội tư bản.

d)

Xã hội thiếu sự ổn định về chính trị.

110.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nội dung quan trọng hàng đầu trong việc giải phóng con người là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp để thay thế chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất và phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, để giải phóng con người về phương diện chính trị.

b)

Khắc phục sự tha hóa của con người và biến lao động sáng tạo trở thành chức năng thực sự của con người.

c)

Đấu tranh giải phóng con người trên tất cả các nội dung và các phương diện.

d)

Đấu tranh giải phóng con người trên tất cả các lĩnh vực: kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.

111.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, giữa cá nhân và xã hội có quan hệ với nhau như thế nào? Chọn phương án sai.

a)

Cá nhân và xã hội không tách rời nhau.

b)

Quan hệ cá nhân – xã hội là tất yếu, là tiền đề và điều kiện tồn tại và phát triển của cá nhân lẫn xã hội.

c)

Cá nhân và xã hội vừa thống nhất vừa mâu thuẫn.

d)

Cá nhân và xã hội thống nhất với nhau một cách tuyệt đối.

112.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quần chúng nhân dân gồm những ai?

a)

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần.

b)

Toàn thể dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với nhân dân.

c)

Những người đang có các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau, trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần vào sự biến đổi xã hội.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

113.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, lực lượng căn bản, chủ chốt trong quần chúng nhân dân là ai?

a)

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội.

b)

Nhóm dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với nhân dân.

c)

Những người đang có các hoạt động trong lĩnh vực chính trị, trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần vào sự biến đổi xã hội.

d)

Bộ phận dân cư phục tùng sự quản lý của nhà nước, đảm bảo sự phát triển hài hòa của xã hội.

114.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, lực lượng cơ bản của xã hội, sản xuất ra toàn bộ của cải vật chất và là tiền đề cho sự tồn tại, vận động và phát triển của mọi xã hội là ai?

a)

Vĩ nhân, lãnh tụ

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Giai cấp thống trị

115.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, lực lượng nào là người sáng tạo, người gạn lọc, lưu giữ, truyền bá và phổ biến các giá trị tinh thần, làm cho nó được chọn lọc, được bảo tồn vĩnh viễn?

a)

Vĩ nhân, lãnh tụ

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Giai cấp thống trị

116.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, lãnh tụ xuất hiện từ đâu?

a)

Từ trong phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân

b)

Từ trong phong trào đấu tranh của giai cấp tiên tiến

c)

Từ trong phong trào đấu tranh của giai cấp lãnh đạo

d)

Từ trong phong trào đấu tranh của tầng lớp trí thức

117.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, lãnh tụ giữ vai trò gì trong lịch sử?

a)

Chủ thể của lịch sử, lực lượng sáng tạo ra lịch sử

b)

Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển xã hội

c)

Phân chia lợi ích cho các bộ phận quần chúng nhân dân

d)

Cả ba phương án kia đều đúng

118.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, yếu tố nào là cầu nối, liên kết, là mấu chốt quyết định, là động lực để quần chúng nhân dân và lãnh tụ thống nhất về ý chí và hành động?

a)

Lợi ích

b)

Hệ tư tưởng

c)

Trình độ nhận thức

d)

Nhiệm vụ chính trị

119.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, mối quan hệ giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ thể hiện như thế nào?

a)

Quần chúng là lực lượng đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của lịch sử xã hội; lãnh tụ là người dẫn dắt, định hướng và thúc đẩy phong trào

b)

Lãnh tụ giữ vai trò quyết định; quần chúng chỉ là lực lượng tham gia

c)

Cả hai thông nhất biện chứng với nhau, có vai trò ngang nhau

d)

Quần chúng và lãnh tụ mâu thuẫn sâu sắc về lợi ích

120.

Luận điểm: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý" thuộc về ai và trường phái nào?

a)

Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan

121.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông

c)

Thực tiễn và lý luận không liên hệ nhau

d)

Cả a và b đều đúng

122.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý là gì? Chọn phương án đúng nhất hoàn thiện định nghĩa: "Chân lý là những ... phù hợp với hiện thực khách quan và được ... kiểm nghiệm".

a)

cảm giác của con người; ý niệm tuyệt đối

b)

tri thức; thực tiễn

c)

ý kiến; nhiều người

123.

Quan điểm nào sau đây là sai theo chủ nghĩa duy vật biện chứng về chân lý?

a)

Chân lý có tính khách quan

b)

Chân lý có tính tương đối

c)

Chân lý có tính trừu tượng

d)

Chân lý có tính cụ thể

124.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó không chứng minh được tính tất yếu

b)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó chứng minh được tính tất yếu

c)

Lý luận không tự phát xuất hiện từ kinh nghiệm

125.

Trong hoạt động thực tiễn, nếu không coi trọng lý luận thì hậu quả gần nhất là gì?

a)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều

b)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi

c)

Sẽ rơi vào ảo tưởng

126.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở đâu?

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Cả ba đáp án a, b, c

127.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế – xã hội là gì?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Chính trị, tư tưởng

128.

Trong xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, lựa chọn nào đúng theo tinh thần kết hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp

b)

Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp

c)

Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp

129.

Việc "tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa" được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Phù hợp với quá trình lịch sử – tự nhiên

b)

Không phù hợp với quá trình lịch sử – tự nhiên

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

130.

Triết học ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn gốc: 

a)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp

c)

Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy 

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nhận thức

131.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Những quy luật của thế giới khách quan 


b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy 


c)

hững vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh

d)

Những vấn đề của xã hội, tự nhiên.

132.

Triết học có vai trò là: 


a)

Toàn bộ thế giới quan 


b)

Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận

133.

: Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Quan hệ giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người

b)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không? 

c)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không? 

d)

Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên 

134.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học? 


a)

Vật chất là tinh thứ nhất, ý thức là tính thứ hai 


b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức. 


c)

Cả a và b.

d)

Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại, cùng quyết định lẫn nhau.

135.

Ý nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy 

vật: 


a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác 


b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường 


c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình 


d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

136.

ác phẩm nào được coi là đánh dấu sự chín muồi của thế giới quan mới (chủ nghĩa duy vật về lịch sử)?

a)

Hệ tư tưởng Đức


b)

Bản thảo kinh tế triết học 1844

c)

Sự khốn cùng của triết học 


d)

Luận cương về Phoiơbắc 


137.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên 


b)

iều kiện dân số

c)

Phương thức sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

138.

Tư liệu sản xuất bao gồm: 


a)

Con người và công cụ lao động 


b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động 


d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

139.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch 

sử? 


a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng 


b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất 


d)

Phương thức sản xuất

140.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động 


c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động 

141.

Theo anh/ chị đâu là quy luật chi phối sự vận động và phát triển của các phương thức sản xuất trông lịch sử ?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Quy luật mâu thuẫn 


c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. 


d)

Quy luật phủ định của phủ định.

142.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức tồn tại của vất chất là

a)

Vận động 


b)

. Đứng im

c)

Không gian và thời gian 


d)

Tất cả đáp án trên. 


143.

Thế giới quan gồm có những hình thức cơ bản nào ?

a)

Thế giới quan khoa học 


b)

Thế giới quan tôn giáo 


c)

Thế giới quan triết học 


d)

Tất cả đáp án trên. 


144.

Cơ sở lý luận của nguyên tắc toàn diện là :

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức 


b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến. 


c)

Nguyên lý về sự phát triển

d)

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật.