Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN lớp 6 (GK 1)

Total questions: 73

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học.

b)

Hóa học và sinh học.

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.

d)

Lịch sử loài người.

2.

Để đo khối lượng của một vật ta dùng dụng cụ nào.

a)

Thước đo.

b)

Kính hiển vi.

c)

Cân.

d)

Kính lúp.

3.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

lựa chọn thước đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

đặt vật đo đúng cách.

4.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần

b)

ngày

c)

giây

d)

giờ

5.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ốt, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là

a)

100°C.

b)

0°C.

c)

50°C.

d)

78°C.

6.

Nhiệt kế(thường dùng) hoạt động dựa trên

a)

sự nở vì nhiệt của chất rắn.

b)

sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

c)

sự nở vì nhiệt của chất khí.

d)

cả 3 phương án trên

7.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo chiều dài của sân trường?

a)

Thước dây.

b)

Thước kẹp.

c)

Thước thẳng.

d)

Thước cuộn.

8.

Người ta sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo khối lượng?

a)

Cân điện tử.

b)

Bình chia độ.

c)

Nhiệt kế.

d)

Đồng hồ bấm giây.

9.

Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên làm gì?

a)

Gọi bạn xử lí giúp.

b)

Báo giáo viên.

c)

Đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.

d)

Tự ý xử lí sự cố.

10.

Một đĩa cân thăng bằng khi ở đĩa cân bên trái có 5 gói kẹo, đĩa cân bên phải có một quả cân 100 g, một quả cân 50 g, một quả cân 20 g và 3 quả cân 10 g. Khối lượng mỗi gói kẹo là

a)

20 g.

b)

30 g.

c)

50 g.

d)

40 g.

11.

Thả một hòn đá ngập trong một bình chia độ. Ban đầu thể tích nước trong bình là 100 cm³. Lúc sau, nước dâng lên tới 180 cm³. Thể tích của hòn đá bằng

a)

80 cm³.

b)

100 cm³.

c)

280 cm³.

d)

180 cm³.

12.

Nhiệt độ là khái niệm dùng để

a)

xác định mức độ nhanh, chậm của một vật.

b)

xác định mức độ nặng, nhẹ của một vật.

c)

xác định mức độ cứng, dẻo của một vật.

d)

xác định mức độ nóng, lạnh của một vật.

13.

Để đọc thể tích chất lỏng chính xác, ta cần đặt mắt như thế nào?

a)

Đặt mắt nhìn từ trên xuống.

b)

Đặt mắt nhìn từ dưới lên.

c)

Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mức chất lỏng trong cốc.

d)

Đặt mắt nhìn theo hướng nào cũng đọc chính xác.

14.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là

a)

độ dài giữa hai vạch chia liền tiếp ghi trên thước.

b)

độ dài giữa hai vạch, giả sử chúng còn có các vạch ngắn hơn.

c)

số nhỏ nhất ghi trên thước.

d)

độ dài lớn nhất mà thước có thể đo được.

15.

Để đo kích thước (dài, rộng, dày) của cuốn sách Khoa học tự nhiên lớp 6, ta dùng thước nào là hợp lí nhất trong các thước sau?

a)

Thước có giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

Thước có giới hạn đo 30 cm và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

c)

Thước có giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.

d)

Thước có giới hạn đo 30 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

16.

Cho các phát biểu sau: a. Đơn vị của khối lượng là gram. b. Cân dùng để đo khối lượng của vật. c. Cân luôn luôn có hai đĩa. d. Một tạ bằng 100 kg. e. Một tạ bông có khối lượng ít hơn một tạ sắt. Só phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

17.

Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 35°C và trên 42°C?

a)

Vì thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42°C.

b)

Vì nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35°C đến 42°C.

c)

Vì chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

d)

Vì không thể làm khung nhiệt độ khác.

18.

Bé thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học, loại đồng hồ phù hợp là

a)

đồng hồ treo tường.

b)

đồng hồ báo thức.

c)

đồng hồ để bàn.

d)

đồng hồ bấm giây.

19.

Khi sử dụng cân đồng hồ để đo khối lượng, ta phải điều chỉnh kim về vị trí nào trước khi đặt vật lên cân?

a)

Kim chỉ giới hạn đo của cân.

b)

Kim chỉ 1 kg.

c)

Kim chỉ số 0.

d)

Kim chỉ 5 kg.

20.

Cho các hiện tượng sau. Hỏi có bao nhiêu hiện tượng thể hiện tính chất vật lí?

a) Nước đá tan thành nước lỏng ở 0 °C.

b) Dầu không tan trong nước.

c) Giấy có màu trắng và dễ gấp lại.

d) Đường cháy trong lửa tạo thành khói đen.

e) Sắt nóng chảy ở 1535 °C.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Để đo chính xác đường kính ngoài của một ống tròn nhỏ (ví dụ như ống hút), học sinh nên dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước cuộn.

b)

Thước dây.

c)

Thước thẳng.

d)

Thước cặp.

22.

Khi muốn đo chính xác thời gian thực hiện một thí nghiệm ngắn trong phòng học, ta nên dùng

a)

đồng hồ điện tử đeo tay.

b)

đồng hồ treo tường.

c)

đồng hồ quả lắc.

d)

đồng hồ bấm giây.

23.

Một cân đồng hồ có giới hạn đo là 5 kg, vậy ta có thể dùng nó để đo vật có khối lượng nào dưới đây?

a)

7,2 kg.

b)

10 kg.

c)

4,5 kg.

d)

6 kg.

24.

Để đo nhiệt độ cơ thể người một cách chính xác, nên

a)

nhúng nhiệt kế vào nước sôi.

b)

đặt nhiệt kế ở tay.

c)

đặt nhiệt kế ở nách khoảng 2-3 phút.

d)

dùng nhiệt kế rượu.

25.

Khi thực hiện phép đo chiều dài bằng thước thẳng, học sinh cần thao tác chính xác để tránh sai số.

a) Nên chọn thước có độ chia nhỏ nhất càng nhỏ càng tốt để đo mọi vật.(...)

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

26.

Khi thực hiện phép đo chiều dài bằng thước thẳng, học sinh cần thao tác chính xác để tránh sai số.

b) Phải đặt thước sát với vật và song song với chiều dài vật đo.(...)

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

27.

Khi thực hiện phép đo chiều dài bằng thước thẳng, học sinh cần thao tác chính xác để tránh sai số.

c) Không cần quan tâm đến giới hạn đo nếu vật ngắn.(...)

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

28.

Khi thực hiện phép đo chiều dài bằng thước thẳng, học sinh cần thao tác chính xác để tránh sai số.

d) Dụng cụ đo phải phù hợp với kích thước và dạng của vật đo.(...)

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

29.

Câu 2. Đơn vị đo thời gian rất đa dạng và được sử dụng linh hoạt trong nhiều tình huống khác nhau.

a) Giây là đơn vị đo thời gian nhỏ hơn phút.(...)

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

30.

Câu 2. Đơn vị đo thời gian rất đa dạng và được sử dụng linh hoạt trong nhiều tình huống khác nhau.

b) 1 phút bằng 60 giờ.(...)

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

31.

Câu 2. Đơn vị đo thời gian rất đa dạng và được sử dụng linh hoạt trong nhiều tình huống khác nhau.

c) Ngày và tuần cũng là các đơn vị đo thời gian.(...)

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

32.

Câu 2. Đơn vị đo thời gian rất đa dạng và được sử dụng linh hoạt trong nhiều tình huống khác nhau.

d) Trong Hệ đo lường quốc tế, giây là đơn vị thời gian cơ bản.(...)

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

33.

6 quả táo dưới đây có khối lượng là bao nhiêu kilôgam (ghi kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

(a)  

34.

Nhiệt độ 40°C tương ứng với bao nhiêu độ F (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

(a)  

35.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

A. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

(a)  

36.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

B. Mô là tập hợp các cơ quan giống nhau về chức năng.

(a)  

37.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

C. Tế bào thực vật có thành tế bào và lục lạp.

(a)  

38.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

D. Mọi sinh vật đều có cấu tạo đa bào.

(a)  

39.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

E. Nấm và thực vật đều có khả năng quang hợp.

(a)  

40.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

F. Vi khuẩn thuộc nhóm sinh vật nhân sơ.

(a)  

41.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

G. Giới Động vật gồm sinh vật đa bào.

(a)  

42.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

H. Giới Khởi sinh gồm sinh vật nhân thực.

(a)  

43.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

I. Không bào chỉ có ở tế bào động vật.

(a)  

44.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

J. Màng tế bào bao bọc bên ngoài tế bào và bảo vệ tế bào.

(a)  

45.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

K. Lục lạp là bào quan có ở tế bào động vật.

(a)  

46.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

L. Nhân tế bào chứa vật chất di truyền.

(a)  

47.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

M. Giới Thực vật có khả năng quang hợp.

(a)  

48.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

N. Giới Động vật gồm những sinh vật có khả năng tự dưỡng.

(a)  

49.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

O. Giới Nấm gồm các sinh vật dị dưỡng.

(a)  

50.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

P. Giới Khởi sinh gồm sinh vật nhân thực.

(a)  

51.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

Q. Thành tế bào chỉ có ở tế bào động vật.

(a)  

52.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

R. Màng sinh chất giúp tế bào trao đổi chất với môi trường.

(a)  

53.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

S. Nhân tế bào điều khiển hoạt động sống của tế bào.

(a)  

54.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

T. Lục lạp chứa diệp lục giúp quang hợp.

(a)  

55.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

U. Vi khuẩn thuộc giới Khởi sinh.

(a)  

56.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

V. Giới Nguyên sinh gồm các sinh vật đơn bào nhân thực.

(a)  

57.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

X. Giới Thực vật và giới Nấm đều tự dưỡng.

(a)  

58.

Xác định Đúng hoặc Sai đối với các nhận định sau bằng cách ghi Đ hoặc S cho các ý kiến A, B, C, D, … vào bài làm

Y. Giới Động vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ.

(a)  

59.

Cốc đong dùng để đo:

a)

thể tích chất lỏng

b)

chiều dài

c)

khối lượng

d)

nhiệt độ

60.

Thả một hòn đá ngập trong một bình chia độ. Ban đầu thể tích nước trong bình là 80cm­3. Lúc sau, nước dâng lên tới 120cm3. Thể tích của hòn đá bằng:

a)

180 cm3

b)

70cm3

c)

40cm3

d)

110 cm3

61.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để:

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đọc kết quả đo chính xác.

c)

điểu chỉnh đồng hổ đúng cách.

d)

đặt mắt đúng cách.

62.

Để thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học, loại đồng hồ phù hợp là:

a)

đồng hồ để bàn

b)

đồng hồ bấm giây

c)

đồng hồ báo thức

d)

đồng hồ treo tường

63.

Biển báo dưới đây, cho biết điều gì?

a)

Cảnh báo chất ăn mòn

b)

Phải đeo gang tay thường xuyên

c)

Cấm rửa tay

d)

Cảnh báo chất gây nổ

64.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Hoá học?

a)

Hệ mặt trời

b)

Cánh cửa sắt để ngoài trời một thời gian bị gỉ

c)

Năng lượng Mặt trời

d)

Hiện tượng quang hợp

65.

Để đo kích thước (dài, rộng, đày) của cuốn sách khoa học tự nhiên 6, ta dùng thước nào là hợp lý nhất trong các thước sau ?

a)

Thước có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

b)

Thước có giới hạn đo 50 cm và độ chia nhỏ nhất là l cm.

c)

Thước có giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

d)

Thước đo có giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất l mm.

66.

Dãy nào dưới dây gồm toàn vật không sống?

a)

Cây, con mèo, con gà

b)

Sách vở, cái cốc, cây hoa

c)

Cái cặp, cái bàn, cái bảng

d)

Cây, cái bút, bàn ghế

67.

Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.

b)

Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.

c)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn

d)

Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.

68.

Giới hạn đo của một thước là:

a)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

b)

chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước

c)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước

d)

độ dài lớn nhất ghi trên thước

69.

Khi mở lọ nước hoa, có các phân tử khí thoát ra làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất của thể khí là:

a)

có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

b)

dễ dàng nén được.

c)

không có hình dạng xác định

d)

không chảy được

70.

Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34 °C và trên 42 °C?

a)

Vì nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35 °C đến 42°C

b)

Vì chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được

c)

Vì thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42oC.

d)

Vì không thể làm khung nhiệt độ khác

71.

Cho các bước như sau:

(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(2) Ước lượng nhiệt độ của vật

(3) Hiệu chỉnh nhiệt kế.

(4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp

(5) Đọc và ghi kết quả đo

Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:

a)

(1), (4), (2), (3), 6).

b)

(2), (4), (3), (1), 6).

c)

(3), (2), (4),(1), (5).

d)

(1), 2), (3), (4), 6).

72.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

Rất khó bị nén

b)

Có hình dạng và thể tích không xác định

c)

Các hạt liên kết chặt chẽ

d)

Có khối lượng xác định

73.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng nhất về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

a)

Mở rộng sản suát và phát triển kinh tế

b)

Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.

c)

Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người

d)

Mở rộng sản suát và phát triển kinh tế; Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người; Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu