wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHTN giữa kì 1

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các chất tồn tại ở mấy thể cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Vì sao phải giữ chất khí trong bình kín?

a)

Vì chất khí dễ bay hơi

b)

Vì chất khí có thể lan tỏa theo mọi hướng và chiếm toàn bộ thể tích bất kì vật nào

c)

Vì chất khí dễ bị biến đổi

d)

Vì chất khí sẽ không có thể tích xác định

3.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

4.

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về

a)

Các sự vật , hiện tượng tự nhiên

b)

Các quy luật tự nhiên

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến cuộc sống con người và môi trường

d)

Tất cả các ý trên

5.

Hoạt động nào sau đây không được xem là hoạt động nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc

d)

Nghiên cứu cách sản xuất phân bón hóa học

6.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khỏe con người

b)

Năng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống và sản xuất

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

7.

Khi gặp sự cố mất an toan trong phòng thực hành, em cần:

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên

c)

Nhờ bạn xử lí sự cố

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm

8.

Muốn đo chiều dài của vật ta nên dùng dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Thước

b)

đồng hồ

c)

cân

d)

cốc chia độ

9.

Muốn quan sát vi khuẩn ta nên sử dụng kính nào sau đây:

a)

Kính lúp

b)

kính thời trang

c)

kính hiển vi

d)

Kính cận thị

10.

Hình ảnh trên chỉ ra dụng cụ nào khi nghiên cứu môn Khoa học tự nhiên 6?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính thiên văn

c)

Kính lão

d)

Kính lúp

11.

Chọn loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian chạy 100m trong giờ kiểm tra thể dục ở trường em.

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay có kim giờ và kim phút

c)

đồng hồ bấm giây

d)

đồng hồ mặt trời

12.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen được bơm vào bình cứu hoả để dập tắt đám cháy

c)

Khí  oxygen cần cho sự hô hấp, sự cháy

d)

Ở nhiệt độ thường, oxygen là chất lỏng có màu xanh nhạt.

14.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

kính cận

b)

kính lúp

c)

kính hiển vi

d)

kính đo độ

15.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

dm

b)

mm

c)

cm

d)

m

16.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng bánh trong hộp

b)

Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp

c)

Sức nặng của hộp bánh

d)

Thể tích của hộp bánh

17.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

1), 2), 3), 4), 5).

b)

3), (2), (5), 4), (1).

c)

.(2), 3),5), 1), 4).

d)

.(2),(1), 3), (5) (4).

18.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

vật lí

b)

hóa học và sinh học

c)

thiên văn học và trái đât

d)

nghiên cứu văn hóa lịch sử

19.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

A. (1)

b)

B. (2)

c)

C. (3)

d)

D. (4)

20.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”?

a)

A.Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

D. Vì tế bào rất vững chắc.

21.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết

c)

C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

22.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

Bào quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

23.

Xác định hình dạng của tế bào vi khuẩn sau đây:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình đĩa

d)

Hình sao

24.

Hình 13.9 là sơ đồ mô tả loại tế bào nào mà em đã học?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trùng giày

25.

Quan sát các hình bên dưới, sắp xếp các hình đó theo cấp độ tổ chức của cơ thể người từ thấp đến cao?

a)

a -> b -> c -> d -> e

b)

c -> d -> b -> a -> e

c)

c -> b -> d -> a -> e

d)

d -> c -> b -> a -> e

26.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

27.

Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

28.

Cho các nhận xét dưới đây. Nhận xét "SAI" là:

a)

A. Tế bào thực vật và tế bào động vật đều có bào quan.

b)

B. Lục lạp là bào quan có ở tế bào động vật.

c)

C. Lục lạp mang sắc tố quang hợp, có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

d)

D. Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có màng tế bào, tế bào chất và nhân.

29.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia một lần tạo thành số tế bào con là.

a)

4

b)

6

c)

2

d)

3

30.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

B. Trao đổi chất.

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Cảm ứng.

31.

Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ

a)

A. hàng trăm tế bào.

b)

B. hàng nghìn tế bào.

c)

C. một tế bào.

d)

D. một số tế bào.

32.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

33.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

34.

Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi:

a)

A. Tế bào biểu bì vảy hành


b)

B. Con kiến

c)

C. Con ong

d)

D. Tép bưởi

35.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm:

a)

A. Thị kính, vật kính

b)

B. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

c)

C. Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)

d)

D. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn.

36.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào:

a)

A. Các loại tế bào khác nhau đều có chung hình dạng và kích thước

b)

B. Các loại tế bào thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

c)

C. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

d)

D. Các tế bào chỉ khác nhau về kích thước , chúng giống nhau về hình dạng.

37.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

b)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

c)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

d)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

38.

Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:

a)

Nấm men, vi khuẩn, con thỏ

b)

Trùng biến hình, nấm men, con bướm

c)

Con thỏ, cây hoa mai, cây nấm

d)

Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình

39.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí carbon dioxide và hơi nước.

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời.

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu.

d)

Cơm nếp lên men thành rượu.

40.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Đường tan vào nước.

b)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời.

c)

Tuyết tan.

d)

Cơm để lâu bị mốc.

41.

Nuôi cá, tôm cần máy sục oxygen, ứng dụng này dựa vào tính chất là

a)

Oxygen là chất khí không màu

b)

Oxygen là chất khí không mùi

c)

Oxygen là chất khí ít tan trong nước

d)

Oxygen là chất khí nặng hơn không khí

42.

Tác hại của sự ô nhiễm môi trường không khí là

a)

Băng hai cực tan ra

b)

Làm trái đất lạnh đi

c)

Lạnh giá kéo dài

d)

Thiên tai giảm bớt

43.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxygen trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

c)

Sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

44.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

45.

Vật thể tự nhiên là

a)

Biển, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch.

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

46.

Quá trình nào sau đây tạo ra khí oxygen

a)

Hô hấp.

b)

Quang hợp.

c)

Hòa tan.

d)

Nóng chảy.

47.

Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không có hiện tượng gì.

b)

Tàn đỏ tắt ngay.

c)

Tàn đỏ từ từ tắt.

d)

Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa.

48.

Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxygen trong không khí?

a)

Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh.

b)

Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí.

c)

Đốt rừng làm rẫy.

d)

Phá rừng để làm đồn điền, trang trại.

49.

Đổi đơn vị nào sau đây là không đúng:

a)

1 tấn = 1000kg

b)

1 yến = 10000g

c)

1 cân = 100g

d)

1lạng = 0,1kg

50.

Khi mua trái cây ở chợ loại cân thích hợp là

a)

cân tạ

b)

cân Roberval

c)

cân đồng hồ

d)

cân tiểu li

51.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

52.

GHĐ và ĐCNN của thước là bao nhiêu?

a)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,2 cm

b)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,1 cm

c)

GHĐ: 30cm, ĐCNN: 0 cm

d)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 1 cm

53.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

54.

Các bước khi đo khối lượng của một vật bằng cân:

1.Chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp

2.Ước lượng khối lương vât cần đo

3.Đặt vật lên đĩa cân hoặc treo vật vào móc cân

4.Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.

5.Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân, hoặc giá trị hiện trên bảng chỉ thị.

Thứ tự các bước đo là:

a)

2 - 1 - 3- 4 - 5

b)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

c)

2 - 4 - 1- 3 - 5

d)

2 - 1- 4 - 3 - 5

55.

Điền số thích hợp: 6,5km = ........ m = ......... dm

a)

A. 65000; 650000

b)

B. 6500; 65000

c)

C. 650; 6500

d)

D. 65000; 650

56.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

57.

Cho các vật thể sau, vật thể nào là vật thể tự nhiên?

a)

Xe đạp.

b)

Cây cỏ.

c)

Bóng đèn.

d)

Máy bay.

58.

Cho các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a)

Đồi núi.

b)

Cây dừa.

c)

Quần áo.

d)

Sông hồ.

59.

Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Túi nilon

b)

Chai nhựa

c)

Ống hút làm bằng bột gạo

d)

Gạch nung

60.

Việc nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành:

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất

b)

Tự ý làm thí nghiệm khi không có giáo viên

c)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành

d)

Mặc đổ bảo hộ khi vào phòng thực hành

61.

Các biển báo ở hình trên có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện.

b)

Bắt buộc thực hiện.

c)

Cảnh báo nguy hiểm.

d)

Không bắt buộc thực hiện

62.

Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Khâu vá

c)

Sửa chữa đồng hồ

d)

Quan sát một vật ở rất xa

63.

Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:

a)

màng tế bào, ti thể, nhân.                         

b)

màng sinh chất, chất tế bào, ti thể.

c)

màng tế bào, chất tế bào, nhân.  

d)

chất tế bào, lục lạp, nhân.

64.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:

a)

có màng tế bào.

b)

có tế bào chất.

c)

có nhân.

d)

có nhân hoàn chỉnh.

65.

Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở chỗ:

a)

có nhân.

b)

có màng tế bào.

c)

có thành tế bào.

d)

có ti thể.

66.

 Sử dụng kính lúp cầm tay như thế nào là đúng?

a)

Đặt kính gần sát mắt.

b)

Đặt kính rất xa vật.

c)

Đặt kính chính giữa mắt và vật.

d)

Đặt kính gần sát vật rồi đưa kính ra xa dần để thấy rõ vật.

67.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

(1). Cảm ứng và vận động. (4). Hô hấp.

(2). Sinh trưởng. (5). Bài tiết.

(3). Dinh dưỡng. (6). Sinh sản.

Đáp án đúng là

a)

(2), (3), (4), (6).

b)

(1), (3), (5), (6).

c)

(2), (3), (4), (5), (6).

d)

(1), (2), (3), (4), (5), (6).

68.

Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm toàn cơ thể sống?

a)

Con gà, con chó, cây nhãn.

b)

Cây bút, lá cây, viên phấn.

c)

Lá cây, cây mồng tơi, hòn đá.

d)

Cây bút, con vịt, con chó.