wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK1-10AN

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

2.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?

a)

Khoa học chưa phát triển.

b)

Ông quá tự tin vào suy luận của mình.

c)

Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.

d)

Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.

3.

Cần tuân thủ các biện bảo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích:

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

b)

Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,...

c)

Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

d)

Chống cháy, nổ.

4.

Câu 4: Biển báo này mang ý nghĩa:

a)

Chất độc sức khỏe

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Chất độc môi trường

d)

Nơi có chất phóng xạ

5.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi có chất phóng xạ

b)

Nơi cấm sử dụng quạt

c)

Tránh gió trực tiếp

d)

Lối thoát hiểm

6.

Cho thiết bị sau, Chọn đáp án sai

a)

A. Thiết bị trên là Ampe kế

b)

B. Thiết bị dùng để đo hiệu điện thế

c)

C. Giới hạn đo của ampe kế ở hình là 3A.

7.

Sai số hệ thống

a)

là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.

b)

là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.

c)

không thể tránh khỏi khi đo.

d)

là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

8.

Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ ΔA’ có thể

a)

lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định

d)

loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

9.

Để đo độ sâu của cốc như hình vẽ. Em sẽ dùng thước nào để đo:

a)

thước dây

b)

thước kẹp

c)

com pa

d)

thước thẳng

10.

Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 ± 0,5cm. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là

a)

0,05%

b)

5%

c)

10%

d)

25%

11.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn là

a)

d = AB.

b)

d = 2AB.

c)

d = - AB.

d)

d = 0.

12.

Một ô tô chuyển động trên đường thẳng. Tại thời điểm t1, ô tô ở cách vị trí xuất phát 5 km. Tại thời điểm t2, ô tô ở cách vị trí xuất phát 12 km Từ t1 đến t2, độ dịch chuyển của ô tô đã thay đổi một đoạn là

a)

d = 7 km.

b)

d = 17km.

c)

d = - 7 km.

d)

d = - 17km.

13.

Biết d1 là độ dịch chuyển 6 m về phía Tây, d2 là độ dịch chuyển 8 m về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

4 m.

b)

10 m.

c)

14 m.

d)

2 m.

14.

Một người tập thể dục chạy trên một đường thẳng. Lúc đầu người đó chạy với vận tốc trung bình 5m/s trong thời gian 4 phút. Sau đó người ấy giảm tốc độ còn 4m/s trong thời gian 3 phút. Người đó chạy được trên quãng đường bằng bao nhiêu?

a)

1320 m

b)

1120 m

c)

1500 m

d)

980 m

15.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía bắc. Quãng đường đi được trong cả chuyến đi và độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là

a)

s = 20,88 km, d = 22 km.

b)

s = 26 km, d = 20,88 km.

c)

s = 22 km, d = 28 km.

d)

s = 26 km, d = 28 km.

16.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

900m/s.

b)

30km/h.

c)

900km/h.

d)

30m/s.

17.

Một ôtô chạy trên một đường thẳng, lần lượt đi qua 3 điểm A, B, C cách đều nhau một khoảng 12km. Xe đi đoạn AB hết 20min, đoạn BC hết 30min. Vận tốc trung bình trên

a)

Đoạn AB lớn hơn trên đoạn BC.

b)

Đoạn AB nhỏ hơn trên đoạn BC.

c)

Đoạn AC lớn hơn trên đoạn AB.

d)

Đoạn AC nhỏ hơn trên đoạn BC.

18.

Một ôtô chạy trên đường thẳng. Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 50km/h. Trên nửa sau, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 60km/h. Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường là

a)

55,0km/h

b)

50,0km/h

c)

60,0km/h

d)

54,5km/h

19.

Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8 m/s theo hướng Nam - Bắc. Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 6 m/s theo hướng Tây - Đông. Vận tốc của xe đối với thuyền là

a)

2m/s

b)

10m/s

c)

14m/s

d)

28m/s

20.

Hai bến sông A và B cách nhau 18km. Tính khoảng thời gian t để một ca nô xuôi dòng từ A đến B rồi lại ngược dòng trở về A. Cho biết vận tốc của ca nô đối với dòng nước là 16,2 km/h và vận tốc dòng nước đối với bờ sông là 1,5m/s

a)

1h 40ph

b)

1h 20ph

c)

2h30ph

d)

2h10ph

21.

Chọn câu sai về chức năng của đồng hồ đo thời gian hiện số:

a)

MODE: Chọn kiểu làm việc cho máy đo thời gian

b)

MODE A: Xác định thời điểm vật chắn cổng quang điện nối với ổ A.

c)

MODE T: Đo khoảng thời gian T của từng chu kì dao động.

d)

Nút RESET: Đặt lại chỉ số của đồng hồ về giá trị 0.000.

22.

Chọn câu đúng. Thiết bị đo thời gian bằng cân rung cần phải có:

a)

Cân rung và cổng quang điện.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số và cân rung.

c)

Bảng giấy, cân rung.

d)

Cân rung và cổng quang điện.

23.

Câu 23. Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Khi cắm cổng quang điện vào ổ cắm A, B cân chú ý xoay d ...

a)

không rung, lắc chân cắm.

b)

xoay mạnh để dễ cắm.

c)

dùng lực lớn để cắm.

d)

cắm nhanh để tiết kiệm thời gian.

24.

Những dụng cụ cần thiết để đo thời gian gồm:

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số

b)

Cổng quang điện

c)

Bảng giấy, cân rung

d)

Tất cả các dụng cụ trên

25.

Đồ thị tọa độ - thời gian của 2 xe 1 và 2 được biểu diễn như Hình 4.2. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe 2 một khoảng

a)

40 km.

b)

30 km

c)

35 km.

d)

70 km.

26.

Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị sau. Xác định tốc độ và vận tốc của xe trong 20 s đầu tiên?

a)

1 m/s và 1 m/s.

b)

2 m/s và 1 m/s.

c)

1m/s và 2 m/s.

d)

-1 m/s và 2 m/s.

27.

Câu 27: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình cho thấy vật đang chuyển động như thế nào?

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật đứng yên.

c)

Vật chuyển động nhanh dần đều.

d)

Vật chuyển động chậm dần đều.

28.

Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.

b)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống đất.

c)

Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.

d)

Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.

29.

Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a=4m/s2a = 4m/s^2 có nghĩa là

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4 m/s.

b)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6 m/s.

c)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8 m/s.

d)

Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12 m/s.

30.

Quả cầu lăn từ đỉnh dốc dài 1m, sau 10s đến chân dốc. Sau đó quả cầu lăn trên mặt phẳng nằm ngang được 2m thì dừng lại. Chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của quả cầu trên dốc và trên mặt phẳng ngang lần lượt là

a)

-0,02m/s^2; 0,01m/s20,01m/s^2 .

b)

-0,01m/s^2; 0,02m/s20,02m/s^2 .

c)

0,01m/s^2; 0,02m/s2-0,02m/s^2 .

d)

0,02m/s^2; -0,01m/s^2.