Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hình học chương 3

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình vuông ABCD, khẳng định nào đúng theo định nghĩa và tính chất đã nêu?

a)

Chỉ có hai cạnh bằng nhau

b)

Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau nhưng không cắt nhau

d)

Có ba góc vuông, một góc nhọn

2.

Trong hình vuông ABCD, hai đường chéo là các đoạn thẳng nào?

a)

AB và CD

b)

AD và BC

c)

AC và BD

d)

AB và BC

3.

Tam giác đều ABC có tính chất nào sau đây?

a)

AB = BC ≠ CA

b)

Ba cạnh bằng nhau AB = BC = CA

c)

Chỉ có hai góc ở A và B bằng nhau

d)

Có một góc vuông

4.

Phát biểu nào đúng về các góc ở đỉnh của tam giác đều ABC?

a)

Ba góc A, B, C bằng nhau

b)

Chỉ góc A bằng góc B

c)

Chỉ góc B bằng góc C

d)

Cả ba góc khác nhau

5.

Một đa giác có sáu đỉnh A, B, C, D, E, F và tất cả các cạnh bằng nhau, tất cả các góc bằng nhau. Đó là hình gì?

a)

Ngũ giác đều

b)

Lục giác đều

c)

Tứ giác đều

d)

Bát giác đều

6.

Trong các hình sau, hình nào có đồng thời bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng 90°?

a)

Hình chữ nhật bất kỳ

b)

Hình thoi bất kỳ

c)

Hình vuông

d)

Tam giác đều

7.

Quan sát bức ảnh gồm nhiều ô gắn tường hình lục giác. Có bao nhiêu hình lục giác đều trong bức tranh?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

8.

Biết độ dài các cạnh của mỗi tam giác nhỏ trong hình là bằng nhau. Có tất cả bao nhiêu tam giác đều trong hình ghép tam giác lớn gồm các đoạn chia đều ở giữa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Trong hình lục giác đều ABCDEF, cạnh AB song song với cạnh nào?

a)

EF

b)

BC

c)

CD

d)

DE

10.

Các đường chéo chính của lục giác đều trong hình gồm những đoạn nào? (Đường chéo chính là đoạn nối hai đỉnh đối diện.)

a)

DF, FM, MD

b)

EH, HN, NE

c)

DM, EH, DH

d)

DH, EM, NF

11.

Chu vi của một hình vuông có cạnh dài 9 cm là bao nhiêu?

a)

81

b)

9

c)

36

d)

18

12.

Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 2 cm. Độ dài của các đường chéo chính bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

12

13.

Hình vuông ABCD có AB = 3 cm. Diện tích của hình vuông đó bằng bao nhiêu cm²?

a)

3

b)

9

c)

12

d)

81

14.

Cho tam giác đều ABC, số đo mỗi góc tại các đỉnh A, B, C là bao nhiêu?

a)

30°

b)

90°

c)

60°

d)

120°

15.

Một hình vuông có diện tích bằng 16 cm². Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

18 cm

c)

16 cm

d)

16 cm²

e)

16 cm

16.

Trong hình lục giác đều DEFHMN có các đường nối từ mọi đỉnh đến tâm O và giữa các đỉnh lân cận, có bao nhiêu tam giác đều xuất hiện?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

17.

Biết cạnh mỗi ô vuông trong hình gồm 4 ô (2×2) đều dài 1 cm. Tổng chu vi của tất cả các hình vuông có trong hình là bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

16 cm

c)

8 cm

d)

24 cm

18.

Quan sát ba hình minh họa các bước cắt gấp giấy a), b), c). Thứ tự nào tạo được hình tam giác đều?

a)

c, a, b

b)

b, c, a

c)

a, c, b

d)

b, a, c

19.

Cho tam giác đều có ba cạnh đều dài 5 cm và hình vuông có cạnh dài 4 cm như hình minh họa. So sánh chu vi của hai hình.

a)

Chu vi tam giác lớn hơn chu vi hình vuông.

b)

Chu vi tam giác bằng chu vi hình vuông.

c)

Chu vi tam giác nhỏ hơn chu vi hình vuông.

d)

Chu vi tam giác gấp đôi chu vi hình vuông.

20.

Cho hình vuông có cạnh dài 4 cm. Phát biểu nào đúng về mối quan hệ giữa diện tích và chu vi của hình vuông này?

a)

Diện tích hình vuông bằng chu vi hình vuông.

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn chu vi hình vuông.

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn chu vi hình vuông.

d)

Diện tích hình vuông luôn gấp đôi chu vi hình vuông.

21.

Cho lục giác đều ABCDEF với đường chéo chính AD bằng 6 cm. Độ dài cạnh của lục giác đều là bao nhiêu?

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

2 cm

d)

12 cm

22.

Ghép 6 tam giác đều có cùng độ dài cạnh là 3 cm để tạo thành một lục giác đều. Độ dài cạnh của lục giác đều thu được là bao nhiêu?

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

23.

Số đo các góc của lục giác đều so với số đo các góc của hình tam giác đều thì như thế nào?

a)

Bằng nhau.

b)

Gấp đôi.

c)

Nhỏ hơn.

d)

Lớn hơn.

24.

Để ốp nền, một mảng tường người ta dùng hết 5 viên gạch hình vuông, mỗi viên có độ dài cạnh 12 cm. Diện tích mảng tường được ốp thêm là bao nhiêu?

a)

60 cm²

b)

25 cm²

c)

144 cm²

d)

720 cm²

25.

Nối các điểm giữa các cạnh của hình vuông ABCD với đỉnh. Các đường này cắt nhau tạo thành hình vuông MNPQ. Biết cạnh hình vuông ABCD là 5 cm. Diện tích hình vuông MNPQ bằng bao nhiêu?

a)

1 cm²

b)

3 cm²

c)

5 cm²

d)

7 cm²

26.

Trong hình chữ nhật ABCD, phát biểu nào đúng về các cạnh đối?

a)

AB vuông góc với CD

b)

AB song song với CD

c)

AB bằng CD nhưng không song song

d)

AB chéo nhau với CD

27.

Thuộc tính nào là đúng cho các góc của hình chữ nhật ABCD?

a)

Bốn góc bằng nhau và là góc nhọn

b)

Bốn góc bằng nhau và là góc tù

c)

Bốn góc bằng nhau và là góc vuông

d)

Chỉ có hai góc vuông đối nhau

28.

Trong hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo có tính chất gì?

a)

Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Vuông góc với nhau

c)

Không bằng nhau và không cắt nhau

d)

Chỉ có một đường chéo đi qua trung điểm của đường còn lại

29.

Trong hình thoi ABCD, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có hai cạnh kề bằng nhau

b)

Bốn cạnh bằng nhau

c)

Hai cạnh đối bằng nhau, hai cạnh còn lại không bằng

d)

Không có cặp cạnh nào song song

30.

Tính chất nào đúng về đường chéo trong hình thoi ABCD theo tài liệu?

a)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

c)

Hai đường chéo song song với nhau

d)

Chỉ có một đường chéo vuông góc với cạnh

31.

Chọn mệnh đề ĐÚNG về quan hệ song song của các cạnh trong cả hình chữ nhật và hình thoi ABCD.

a)

AB song song với CD, BC song song với AD

b)

AB song song với BC, CD song song với AD

c)

Chỉ có một cặp cạnh song song

d)

Không có cạnh nào song song

32.

Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm hai đường chéo. Kết luận nào sau đây đúng theo tài liệu?

a)

OA = OB nhưng OA khác OC

b)

OA = OC = OB = OD

c)

OA = OC nhưng OB = OD khác OA

d)

OA + OC = OB + OD

33.

Trong hình bình hành ABCD, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Hai cạnh đối diện vuông góc với nhau

b)

Hai cặp cạnh đối diện song song; hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Bốn góc đều bằng 90°

34.

Điền cụm từ thích hợp: Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau ...

a)

và vuông góc với nhau.

b)

và bằng nhau.

c)

tại trung điểm mỗi đường.

d)

tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau.

35.

Câu nào đúng?

a)

Trong hình chữ nhật: Hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Trong hình bình hành: Hai đường chéo bằng nhau.

c)

Trong hình thoi: Hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

Trong hình thang cân: Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm.

36.

Câu nào sai?

a)

Trong hình chữ nhật: Hai cặp cạnh đối diện song song.

b)

Trong hình bình hành: Hai cặp cạnh đối diện song song.

c)

Trong hình thoi: Hai cặp cạnh đối diện song song.

d)

Trong hình thang cân: Hai cặp cạnh đối diện song song.

37.

Trong các hình sau, hình nào có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình thoi.

d)

Hình thang cân.

38.

Cho hình chữ nhật ABCD, các góc A, B, C, D là

a)

Góc vuông.

b)

Góc nhọn.

c)

Góc tù.

d)

Góc bẹt.

39.

Trong các hình sau, các hình nào có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường?

a)

Hình chữ nhật và hình bình hành, hình thoi.

b)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

c)

Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật.

40.

Trong các hình sau, các hình nào có các cạnh đối song song và bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật và hình bình hành, hình thoi.

b)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

41.

Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết OC = 2 cm. Tính độ dài AC.

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

0,5 cm

d)

5 cm

42.

Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết OC = 2 cm. Tính độ dài AC.

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

0,5 cm

d)

5 cm

43.

Cho hình bình hành ABCD có góc ABC = 80°. Tính góc ADC.

a)

80°

b)

100°

c)

40°

d)

180°

44.

Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Góc BOC bằng bao nhiêu?

a)

Góc vuông

b)

Góc nhọn

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

45.

Cho hình thang cân ABCD có BCD = 75°. Khẳng định nào đúng?

a)

ADC = 75°

b)

ABC = 105°

c)

ABC = 75°

d)

BAD = 75°

46.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 2 cm. Khẳng định nào đúng?

a)

BC = 2 cm

b)

AD = 2 cm

c)

AC = 2 cm

d)

DC = 2 cm

47.

Một chiếc diều hình thoi có cạnh 30 cm được làm bằng dây. Tính chiều dài dây cần dùng để căng các cạnh diều (các nút buộc không đáng kể).

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

90 cm

d)

120 cm

48.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết chiều rộng là 3 m. Chu vi mảnh vườn là bao nhiêu mét?

a)

9 m

b)

6 m

c)

18 m

d)

27 m

49.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 4 m, chiều dài 6 m. Cần đắp bờ xung quanh ruộng. Hỏi cần đắp bao nhiêu mét bờ?

a)

12 m

b)

10 m

c)

24 m

d)

20 m

50.

Hoa có dây thép dài 60 cm. Hoa gấp dây thép thành một hình thoi. Hỏi cạnh hình thoi đó dài bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

30 cm

d)

60 cm

51.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 8 m, chiều dài 9 m. Người ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng đều 2 m, phần đất còn lại dùng để trồng cây. Hỏi phần đất còn lại có chiều dài, chiều rộng là bao nhiêu?

a)

5 m; 4 m

b)

7 m; 6 m

c)

11 m; 10 m

d)

5 m; 6 m

52.

Cho hình chữ nhật có đường chéo 6 cm. Vẽ một hình thoi có cạnh bằng đường chéo của hình chữ nhật đó. Hỏi tổng độ dài các cạnh của hình thoi bằng bao nhiêu?

a)

20 m

b)

12 m

c)

18 m

d)

24 m

53.

Hình vuông có cạnh bằng a. Chu vi của hình vuông được tính bằng công thức nào?

a)

C = 2a

b)

C = 3a

c)

C = 4a

d)

C=a2C = a^2

54.

Hình vuông có cạnh a. Diện tích của hình vuông là:

a)

S = a + a

b)

2a22a^2

c)

a2a^2

d)

S = 4a

55.

Hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b. Công thức tính chu vi là:

a)

C = a + b

b)

C = 2(a + b)

c)

C = ab

d)

C = 2ab

56.

Hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b. Diện tích của hình chữ nhật là:

a)

S = a + b

b)

S = 2(a + b)

c)

a2+b2a^2 + b^2

d)

S = ab

57.

Hình thoi ABCD có độ dài cạnh a và độ dài hai đường chéo là m và n. Chu vi của hình thoi là:

a)

C = a + m + n

b)

C = 2(a + b)

c)

C = 4a

d)

C = 2(m + n)

58.

Hình thoi có hai đường chéo dài m và n. Diện tích của hình thoi được tính bằng:

a)

S = mn

b)

S = 1/2 mn

c)

a2a^2

d)

S = 2mn

59.

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng (a = 2b). Công thức nào sau đây cho biết diện tích theo b?

a)

b2b^2

b)

2b22b^2

c)

3b23b^2

d)

S=4b2S = 4b^2

60.

Trong hình bình hành ABCD có hai cạnh là a, b và đường cao tương ứng với cạnh a là h. Công thức diện tích S của hình bình hành là gì?

a)

S = a + b

b)

S = 2(a + b)

c)

S = a.h

d)

S = (a + b).h/2

61.

Hình thang cân ABCD có độ dài hai đáy là a, b; cạnh bên là c và đường cao là h. Công thức chu vi C của hình thang cân là:

a)

C = a + b + 2c

b)

C = 2(a + b)

c)

C = (a + b).h/2

d)

C = a + b + c

62.

Chọn phát biểu đúng về diện tích hình thang (không nhất thiết cân).

a)

Diện tích bằng tích của tổng hai đáy với chiều cao.

b)

Diện tích bằng nửa tích của hiệu hai đáy với chiều cao.

c)

Diện tích bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.

d)

Diện tích bằng nửa tích của tổng hai đáy với cạnh bên.

63.

Chu vi hình vuông có cạnh dài 5 cm là bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

25 cm

d)

5 cm

64.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 6 cm và chiều rộng 4 cm là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

24 cm

d)

12 cm

65.

Hình vuông ABCD có cạnh 15 cm. Diện tích hình vuông ABCD là bao nhiêu?

a)

60 cm²

b)

30 cm²

c)

225 cm²

d)

15 cm²

66.

Chu vi hình thang cân ABCD có các cạnh AB = 3 cm, BC = 2 cm, DA = 2 cm là bao nhiêu?

a)

28 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

14 cm

67.

Chu vi hình thoi ABCD có cạnh AB = 6 cm là bao nhiêu?

a)

24 cm

b)

12 cm

c)

36 cm

d)

18 cm

68.

Cho hình vuông ABCD bằng hình vuông MNPQ. Nếu diện tích hình vuông ABCD là 40 cm² thì diện tích hình vuông MNPQ là bao nhiêu?

a)

80 cm²

b)

40 cm²

c)

10 cm²

d)

40 cm

69.

Diện tích tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài 90 cm và chiều rộng 60 cm là bao nhiêu?

a)

0,54 m²

b)

150 cm²

c)

300 cm²

d)

540 cm²

70.

Một người muốn làm một kệ trang trí bằng dây thép gồm hai hình thoi có độ dài cạnh là 20 cm như hình minh họa. Bỏ qua các mối nối, tổng chiều dài dây thép cần dùng là bao nhiêu?

a)

800 cm

b)

40 cm

c)

160 cm

d)

80 cm

71.

Hai đường chéo của một hình thoi lần lượt dài 6 cm và 8 cm. Diện tích hình thoi bằng bao nhiêu?

a)

28 cm²

b)

48 cm²

c)

96 cm²

d)

24 cm²

72.

Mỗi viên gạch hình vuông có cạnh 20 cm. Ghép ba viên gạch như hình để được một hình chữ nhật. Chu vi của hình chữ nhật nhận được là bao nhiêu?

a)

160 cm

b)

80 cm

c)

320 cm

d)

120 cm

73.

Một mảnh đất hình thang cân có đáy lớn 40 m, đáy nhỏ 20 m và khoảng cách giữa hai đáy bằng 20 m. Diện tích mảnh đất là bao nhiêu?

a)

1200 m²

b)

600 m²

c)

800 m²

d)

1000 m²

74.

Cho hình thang cân ABCD có AB = 5 cm, BC = 4 cm, CD = 10 cm. Chu vi hình thang ABCD bằng bao nhiêu?

a)

19 cm

b)

23 cm

c)

15 cm

d)

24 cm

75.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 5 cm. Cắt tấm bìa thành hai hình vuông bằng nhau. Diện tích mỗi hình vuông là bao nhiêu?

a)

100 cm²

b)

20 cm²

c)

25 cm²

d)

50 cm²

76.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 12 cm, đường cao AH = 5 cm (H là hình chiếu của A lên CD). Diện tích hình bình hành là:

a)

35 cm²

b)

70 cm²

c)

140 cm²

d)

17 cm²

77.

Một bông hoa giấy được ghép bởi các hình thoi giống nhau như hình vẽ. Biết diện tích mỗi hình thoi là 20 cm² và bông hoa gồm 8 hình thoi. Diện tích giấy cần dùng để làm bông hoa là bao nhiêu?

a)

28 cm²

b)

80 cm²

c)

160 cm²

d)

20 cm²

78.

Cánh cửa sổ của một tòa nhà có kích thước 1 m × 2 m và gồm hai cánh bằng nhau. Diện tích kính của cả hai cánh cần lắp là bao nhiêu?

a)

4 m²

b)

2 m²

c)

6 m²

d)

3 m²

79.

Mỗi viên gạch lát nền có kích thước 80 cm × 80 cm. Biết cần 100 viên gạch như thế để lát kín một phòng, diện tích phòng là bao nhiêu m²?

a)

80 m²

b)

6,4 m²

c)

64 m²

d)

64 cm²

80.

Trên giấy ô vuông cạnh 1 cm, hình thang cân ABCD có dạng như hình. Hãy chọn diện tích đúng của hình thang cân này.

a)

9 cm²

b)

18 cm²

c)

4,5 cm²

d)

24 cm²

81.

Hình thoi ABCD có diện tích 20 cm² và đường chéo AC dài 10 cm. Độ dài đường chéo BD là bao nhiêu?

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

5 cm

82.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

15 cm

b)

50 cm

c)

30 cm

d)

40 cm

83.

Một hình vuông có chu vi 20 cm. Nếu kéo dài mỗi cạnh thêm 3 cm thì chu vi hình vuông mới là bao nhiêu?

a)

32 cm

b)

23 cm

c)

26 cm

d)

29 cm

84.

Một hình thang có đáy nhỏ 4 cm, chiều cao 5 cm, diện tích là 30 cm². Chiều dài đáy lớn là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng.

a)

20 cm

b)

16 cm

c)

15 cm

d)

12 cm

85.

Một hình thang có đáy lớn 9 cm, chiều cao 5 cm, diện tích là 30 cm². Chiều dài đáy nhỏ là bao nhiêu?

a)

3,5 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

4,5 cm

86.

Một hình thoi có diện tích 20 cm², biết độ dài một đường chéo là 20 cm. Độ dài đường chéo kia bằng bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

1 cm

d)

2 cm

87.

Một hình bình hành ABCD có diện tích 350 cm², biết độ dài đường cao tương ứng với cạnh AB. Độ dài cạnh AB bằng bao nhiêu nếu đường cao là 17,5 cm?

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

70 cm

d)

5 cm

88.

Một hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng cùng tăng 4 lần. Diện tích của hình chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

a)

16 lần

b)

12 lần

c)

8 lần

d)

4 lần

89.

Một hình thang có đáy lớn và đáy nhỏ cùng tăng 3 lần, chiều cao giữ nguyên. Diện tích của hình thang tăng bao nhiêu lần?

a)

6 lần

b)

5 lần

c)

3 lần

d)

2 lần