wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHK 1 SINH HỌC ĐỀ 2

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật nào sau đây có phương thức sống tự dưỡng?

a)

Thực vật.

b)

Nấm.

c)

Động vật.

d)

Côn trùng.

2.

Quang hợp có vai trò như thế nào đối với đời sống thực vật?

a)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

b)

Cung cấp cacbon dioxide là nguyên liệu cho pha sáng.

c)

Cung cấp oxygen là nguồn nguyên liệu cung cấp cho pha tối của quang hợp.

d)

Cung cấp năng lượng và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể thực vật.

3.

Trong chu trình Calvin, sản phẩm của pha sáng (ATP) được sử dụng ở giai đoạn nào?

a)

Cố định CO2.

b)

khử 3-phosphoglycerate và tái tạo RuBP

c)

Khử 3-phosphoglycerate.

d)

Tái tạo RuBP.

4.

Chất nào sau đây là chất cần thiết cho cả cơ thể động vật và cơ thể thực vật?

a)

Nước. 02.

b)

CO₂, 02.

c)

Nước, CO2, O2.

d)

Nước, CO₂.

5.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo thứ tự như thế nào?

a)

Giai đoạn phân giải - giai đoạn huy động năng lượng - giai đoạn tổng hợp.

b)

Giai đoạn huy động năng lượng - giai đoạn phân giải - giai đoạn tổng hợp.

c)

Giai đoạn huy động năng lượng - giai đoạn tổng hợp giai đoạn phân giải.

d)

Giai đoạn tổng hợp - giai đoạn phân giải - giai doạn huy động năng lượng.

6.

Tại sao sau mỗi lần trời mưa, các bác nông dân thưởng phải cây, xới đất quanh gốc cây trồng?

a)

Làm cho đất tơi xốp, tạo điều kiện cho hô hấp ở rễ.

b)

Tránh cho cây không bị xói mòn đất.

c)

Làm cho cây phát triển bộ rễ, giúp cây đứng vững.

d)

Làm cho cây lấy được chất dinh dưỡng từ đất.

7.

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH.

a)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH.

b)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP.

c)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được sắc tố quang hợp hấp thụ thành năng lượng hỏa học tích lũy trong ATP và NADPH.

d)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được caroten hấp thụ chuyển thành năng lượng hóa học tích lũy trong ATP và NADPH.

8.

Các giai đoạn của quá trình phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân - Chu trình Krebs Chuỗi chuyển electron.

b)

Đường phân - Lên men.

c)

Lên men - Đường phân.

d)

Đường phân Lên men Chuỗi chuyen electron

9.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?

a)

Đường phân chuỗi truyền electron hô hấp chu trinh Krebs.

b)

Chuỗi truyền electron hô hấp -đường phân chu trình Krebs.

c)

Đường phân - chu trình Krebs - chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chu trình Krebs đường phân chuỗi truyền electron hô hấp.

10.

Sắc tố quang hợp nào sau đây phân tử ATP và NADPH? có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các

a)

xanthophyl.

b)

diệp lục a.

c)

Diệp lục b.

d)

carotene.

11.

Đặc điểm nào dưới đây là vai trò của nitrogen đổi với thực vật?

a)

Thành phần của protein và nucleic acid

b)

Thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme; cần cho nở hoa, đậu quả.

c)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

d)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

12.

Điều gì sẽ xảy ra nếu sinh vật không thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng?

a)

Sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Sinh vật không thể tồn tại và phát triển,

c)

Sinh vật không bị ảnh hưởng.

d)

Sinh vật sinh trưởng, phát triển kém.

13.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

cành và là.

b)

rễ và thân.

c)

lá và rễ.

d)

thân và là

14.

Sinh vật nào sau đây có phương thức sống dị dưỡng?

a)

Vi khuẩn lam.

b)

Tảo xoăn.

c)

Thực vật.

d)

Động vật.

15.

Khi nói về vai trò của nitrogen phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nitrogen tham gia cấu tạo enzyme, các hormone thực vật.

b)

Nitrogen thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước.

c)

Nitrogen là thành phần của protein, nucleic acid, diệp lục.

d)

Khi thiểu nitrogen, lá cây có màu vàng, cây sinh trưởng chậm.

16.

Pha sáng trong quang hợp xảy ra ở vị trí nào dưới đây?

a)

Chất nền lục lạp.

b)

Màng trong lục lạp.

c)

Bảo tương.

d)

Màng Thylakoid.

17.

Khí nói về đặc điểm tế bào lông hút của rễ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tế bào lông hút có không bảo trung tâm chứa nhiều chất không hòa tan, tạo áp suất thẩm thấu lớn.

b)

Tế bào lông hút có thành tế bào mỏng, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

c)

Tế bào lông hút có thành tế bào dày, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

d)

Dịch tế bào biểu bì lông hút luôn có nồng độ chất tan thấp hơn so với dịch trong đất.

18.

Vì sao các nguyên tố vi lượng chỉ cần với lượng rất nhỏ nhưng có vai trò rất quan trọng đối với cây?

a)

Các nguyên tố vi lượng hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất.

b)

Các nguyên tổ vì lượng tham gia cấu trúc nên tế bào.

c)

Các nguyên tố vi lượng quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

Các nguyên tố vi lượng thúc đẩy quá trình chỉn của quả và hạt.

19.

Tại sao lúa nước sống được trong môi trường đất ngập nước?

a)

Vì ở lúa có mạng lưới mô khí thông từ lá đến rễ hình thành con đường thông khí liên tục để cung cấp O₂ cho rễ.

b)

Vì ở lúa thực hiện quá trình hô hấp qua lá là chủ yếu nên trong môi trường ngập nước cây vẫn phát triển tốt.

c)

Vì ở lúa có các mô và cơ quan phình to hình thành các túi khí dự trữ O, cung cấp cho rễ.

d)

Vì ở lúa có hệ rễ khí sinh nhỏ ra khỏi mặt nước để lấy O2 từ không khí.

20.

Ở thực vật CAM, sản phẩm dự trữ CO2 vào ban đêm để cung cấp cho pha tối ban ngày là

a)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

b)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

c)

3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

d)

AM (malic acid)

21.

Cường độ quang hợp tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng trong khoảng giá trị nào?

a)

Từ điểm bù ánh sáng đến vượt quá điểm bão hòa ảnh sảng.

b)

Từ dưới điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng.

c)

Từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hỏa ánh sáng.

d)

Từ dưới điểm bù ánh sáng đến vượt quá điểm bão hòa ánh sáng.

22.

Trong chu trình Calvin, sản phẩm của pha sáng (NADPH) được sử dụng ở giai đoạn nào?

a)

cố định CO2.

b)

khử 3-phosphoglycerate và tái tạo RuBP

c)

khử 3-phosphoglycerate.

d)

tái tạo RuBP.