wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1- 3 Dân cư

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong các năm gần đây, dân số vùng nào dưới đây có biến động cơ học lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

2.

Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là gì?

a)

cạn kiệt tài nguyên

b)

ô nhiễm môi trường

c)

GDP bình quân đầu người thấp

d)

giảm tốc độ phát triển kinh tế

3.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do nguyên nhân nào?

a)

mức sống được nâng cao

b)

tuổi thọ trung bình thấp

c)

hệ quả của tăng dân số

d)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm

4.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước ta có dân số đông thứ 3 đứng sau quốc gia nào?

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

b)

Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin

c)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin

5.

Dân số nước ta hiện nay đứng thứ mấy ở Đông Nam Á, châu Á và thế giới?

a)

thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới

b)

thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 7 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới

c)

thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 16 trên thế giới

d)

thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 7 ở châu Á và thứ 16 trên thế giới

6.

Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay thuộc loại nào?

a)

dân số già

b)

dân số trẻ

c)

đang già hóa

d)

khó xác định

7.

Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số đang chuyển biến theo hướng nào?

a)

Nhóm 0-14 và 15-59 tăng, nhóm 60+ tăng

b)

Nhóm 0-14 giảm, nhóm 15-59 và 60+ tăng

c)

Nhóm 0-14 tăng, nhóm 15-59 và 60+ giảm

d)

Nhóm 0-14 và 15-59 tăng, nhóm 60+ giảm

8.

Gia tăng tự nhiên của nước ta những năm gần đây có xu hướng giảm do tác động chủ yếu của yếu tố nào?

a)

tỉ suất tử thô tăng

b)

sự già hóa dân số

c)

chính sách dân số

d)

thiên tai tự nhiên

9.

Vùng nào ở nước ta có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

10.

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “cơ cấu dân số vàng” nghĩa là gì?

a)

Số trẻ em và người trên độ tuổi lao động trên 50%

b)

Số người ở độ tuổi 0-14 chiếm hơn 2/3 dân số

c)

Số người ở độ tuổi trên 60 chiếm tới 2/3 dân số

d)

Số người trong độ tuổi lao động chiếm 2/3 dân số

11.

Dân cư phân bố không hợp lí ảnh hưởng đến yếu tố nào nhiều nhất?

a)

sử dụng lao động

b)

sự gia tăng dân số

c)

tốc độ đô thị hóa

d)

quy mô của dân số

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, dân tộc ở nước ta?

a)

Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất

b)

Các dân tộc đoàn kết, bảo vệ, xây dựng đất nước

c)

Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao

d)

Kinh tế giữa các vùng dân tộc có sự chênh lệch

13.

Quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số vàng nên nước ta có lợi thế gì?

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

chất lượng cuộc sống cao

c)

phát triển ngành dịch vụ

d)

điều kiện giáo dục và y tế

14.

Năm 2024, vùng kinh tế nào ở nước ta có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi phía Bắc

d)

Nam Trung Bộ

15.

Đặc điểm nào của dân tộc Việt Nam vừa là thế mạnh vừa là trở ngại trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Quy mô dân số các dân tộc khác nhau

b)

Trình độ phát triển kinh tế khác nhau

c)

Địa bàn phân bố các dân tộc khác nhau

d)

Sự đa dạng về ngôn ngữ và văn hóa

16.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp phổ biến nhất ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng

b)

Nông thôn

c)

Thành thị

d)

Miền núi

17.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là gì?

a)

nhiều kinh nghiệm các hoạt động dịch vụ

b)

tay nghề và trình độ chuyên môn còn thấp

c)

chất lượng nguồn lao động được nâng lên

d)

thiếu chuyên nghiệp và hạn chế về thể lực

18.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn thay đổi theo hướng nào?

a)

tỉ trọng lao động ở thành thị giảm

b)

tỉ trọng nông thôn, thành thị giảm

c)

tỉ trọng lao động ở thành thị tăng

d)

tỉ trọng nông thôn, thành thị tăng

19.

Nguồn lao động nước ta dồi dào là điều kiện thuận lợi để phát triển gì?

a)

phát triển các ngành công nghiệp nhẹ

b)

đào tạo ngành nghề cho người lao động

c)

đề tiếp thu khoa học và công nghệ cao

d)

xuất khẩu lao động và thu ngoại tệ lớn

20.

Ở các đô thị tập trung đông người lao động gây sức ép lớn nhất về vấn đề nào?

a)

các phúc lợi xã hội

b)

hạ tầng đô thị, nơi ở

c)

giải quyết việc làm

d)

khai thác tài nguyên

21.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh

b)

Chất lượng lao động được nâng lên

c)

Lực lượng lao động phân bố khá đều

d)

Chất lượng lao động có sự phân hóa

22.

Trong các biện pháp sau, biện pháp cấp bách để nâng cao chất lượng nguồn lao động hiện nay là gì?

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm

b)

Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động

23.

Theo thông tin năm 2023, dân số trung bình của Việt Nam khoảng bao nhiêu?

a)

100,3 triệu người

b)

98,3 triệu người

c)

101,5 triệu người

d)

103,1 triệu người

24.

Tỉ lệ dân số nam trong tổng dân số năm 2023 xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

49,9%

b)

50,5%

c)

49,0%

d)

51,0%

25.

Khu vực nào chiếm tỉ lệ dân số cao hơn ở Việt Nam năm 2023?

a)

Nông thôn

b)

Thành thị

26.

Tốc độ tăng dân số trung bình năm 2023 của Việt Nam là bao nhiêu?

a)

0,84%

b)

0,98%

c)

1,10%

d)

0,50%

27.

Kết luận nào đúng về xu hướng dân số Việt Nam theo nguồn gso.gov.vn, 2023?

a)

Mức sinh giảm, tốc độ tăng dân số tiếp tục giảm nhẹ

b)

Mức sinh tăng, tốc độ tăng dân số sẽ tăng

c)

Tốc độ tăng dân số giữ nguyên 0,98% đến 2025

d)

Dân số giảm nhanh do xuất cư

28.

Tỉ trọng dân số 0–14 tuổi giai đoạn 2019–2023 thay đổi thế nào?

a)

Giảm từ khoảng 24,3% xuống 23,9%

b)

Tăng từ 23,9% lên 24,3%

c)

Không đổi ở mức 24,3%

d)

Tăng mạnh lên trên 26%

29.

Nhóm tuổi nào tăng tỉ trọng nhanh giai đoạn 2019–2023 theo số liệu?

a)

Từ 60 tuổi trở lên

b)

Từ 0–14 tuổi

c)

Từ 15–59 tuổi

d)

Từ 5–14 tuổi

30.

Nhận định nào phù hợp với cơ cấu dân số Việt Nam hiện nay?

a)

Tăng tỉ lệ người cao tuổi, giảm tỉ lệ trẻ em

b)

Đang thời kì dân số trẻ

c)

Tỉ lệ sinh tăng nhanh

d)

Tuổi thọ trung bình giảm

31.

TFR ước tính năm 2023 của Việt Nam là bao nhiêu con/phụ nữ?

a)

1,96

b)

2,10

c)

1,70

d)

1,50

32.

So với mức trung bình Đông Nam Á (2,0 con/phụ nữ), TFR Việt Nam năm 2023 ở vị trí nào?

a)

Thấp hơn

b)

Bằng

c)

Cao hơn

d)

Không so sánh được

33.

Hệ quả nào KHÔNG được nêu là tác động trực tiếp của mức sinh thấp?

a)

Sâu sắc tới cơ cấu dân số, góp phần duy trì thời kì dân số vàng

b)

Tác động tới cấu trúc gia đình, đời sống văn hóa – xã hội, lao động

c)

Làm tăng nhanh tỉ lệ trẻ em

d)

Ảnh hưởng đến tăng trưởng dân số

34.

Tỷ số giới tính khi sinh (SRB) của Việt Nam năm 2023 là bao nhiêu bé trai/100 bé gái?

a)

112

b)

105

c)

108

d)

115

35.

Phát biểu nào đúng về SRB Việt Nam gần đây?

a)

Có dấu hiệu tăng chậm lại và dự báo sẽ giảm tiếp

b)

Tiếp tục tăng rất nhanh

c)

Giữ nguyên ổn định

d)

Giảm về mức 100 ngay lập tức

36.

Nguyên nhân chủ yếu của mất cân bằng giới tính khi sinh được nêu là gì?

a)

Định kiến giới và lựa chọn giới tính trước sinh, hệ thống an sinh xã hội còn hạn chế

b)

Di cư quốc tế

c)

Gia tăng đô thị hóa

d)

Thiếu bệnh viện

37.

Tỉ suất chết thô (CDR) ước tính của Việt Nam năm 2023 là bao nhiêu người chết/1000 dân?

a)

5,5

b)

4,0

c)

7,3

d)

9,0

38.

Tuổi thọ trung bình khi sinh của người Việt Nam năm 2023 là bao nhiêu?

a)

73,7 tuổi

b)

71,1 tuổi

c)

76,5 tuổi

d)

78,0 tuổi

39.

Ở Việt Nam năm 2023, tuổi thọ trung bình của nữ so với nam như thế nào?

a)

Nữ cao hơn nam

b)

Nữ thấp hơn nam

c)

Bằng nhau

d)

Không có số liệu

40.

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên năm 2023 là bao nhiêu?

a)

52,4 triệu người

b)

48,0 triệu người

c)

54,0 triệu người

d)

50,0 triệu người

41.

Tỉ lệ lao động nữ trong lực lượng lao động cả nước năm 2023 xấp xỉ bao nhiêu?

a)

46,7%

b)

37,3%

c)

52,4%

d)

61,9%

42.

Khu vực kinh tế nào có mức tăng lao động cao nhất năm 2023?

a)

Dịch vụ

b)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

c)

Công nghiệp và xây dựng

d)

Ngang nhau

43.

Tỉ trọng lao động các khu vực II và III cộng lại trong tổng lực lượng lao động năm 2023 lần lượt khoảng bao nhiêu?

a)

38,74% và 32,82%

b)

32,82% và 38,74%

c)

24,5% và 37,3%

d)

61,9% và 38,1%

44.

Theo thông tin năm 2023, cả nước có 1,07 triệu người thất nghiệp trong độ tuổi lao động. Nhận định nào đúng về xu hướng so với năm trước?

a)

Tăng 14,6 nghìn người

b)

Giảm 14,6 nghìn người

c)

Giảm 1,07 triệu người

d)

Không thay đổi

45.

Năm 2023, tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi là 2,01%. Đây là mức như thế nào so với năm trước?

a)

Tăng 0,20 điểm phần trăm

b)

Giảm 0,20 điểm phần trăm

c)

Tăng 2,28 điểm phần trăm

d)

Giảm 2,28 điểm phần trăm

46.

Tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi năm 2023 của Việt Nam là bao nhiêu?

a)

2,28%

b)

3,20%

c)

2,06%

d)

Không nêu cụ thể

47.

Theo đoạn thông tin, hướng quan trọng để giảm tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm là gì?

a)

Mở rộng khu vực nông nghiệp truyền thống

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

c)

Giảm đầu tư vào dịch vụ

d)

Tăng thời gian làm việc thêm giờ

48.

Nhận định nào phù hợp với đánh giá về năng suất lao động hiện nay?

a)

Đã cao và dựa vào lao động chất lượng cao

b)

Còn ở mức thấp, kinh tế vẫn dựa nhiều vào lao động phổ thông

c)

Chủ yếu do tự động hóa cao

d)

Không liên quan đến cơ cấu ngành

49.

Yếu tố nào KHÔNG phải là hạn chế được nêu về thị trường lao động hiện nay?

a)

Nhiều người lao động phải chọn việc làm thời vụ, thu nhập thấp

b)

Trình độ chuyên môn của lực lượng lao động chưa cải thiện

c)

Kĩ năng làm việc theo nhóm và kĩ năng hành nghề còn hạn chế

d)

Doanh nghiệp luôn tuyển đúng vị trí việc làm

50.

Theo thông tin, khả năng làm việc theo nhóm, tinh thần chuyên nghiệp và kĩ năng hành nghề của lao động Việt Nam hiện nay được mô tả như thế nào?

a)

Vững lí thuyết, kém về thực hành

b)

Xuất sắc cả lí thuyết lẫn thực hành

c)

Chỉ kém về lí thuyết

d)

Không có đánh giá

51.

Dựa trên số liệu: Lực lượng lao động Việt Nam là 50,6 triệu người (2021); số có việc làm trong độ tuổi lao động là 49 triệu; trong đó thành thị 17,7 triệu, nông thôn 31,3 triệu. Phát biểu nào đúng?

a)

Tổng số người có việc làm là 50,6 triệu

b)

Số người có việc làm ở nông thôn nhiều hơn thành thị

c)

Tỉ lệ người có việc làm ở thành thị lớn hơn nông thôn

d)

Thành thị và nông thôn có số người có việc làm ngang nhau

52.

Năm 2021, Việt Nam có 1,6 triệu người thất nghiệp, tỉ lệ thất nghiệp 3,2%. Trong đó tỉ lệ thất nghiệp thành thị 4,3%, nông thôn 2,5%. Nhận định nào đúng?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp thành thị thấp hơn nông thôn

b)

Tỉ lệ thất nghiệp thành thị cao hơn nông thôn

c)

Hai khu vực có tỉ lệ bằng nhau

d)

Không đủ dữ liệu

53.

Từ số liệu năm 2021: 1,6 triệu người thất nghiệp; tỉ lệ thất nghiệp thành thị 4,3%. Số người thất nghiệp ở thành thị là bao nhiêu?

a)

688 nghìn người

b)

1,6 triệu người

c)

430 nghìn người

d)

250 nghìn người

54.

Theo số liệu năm 2021, tỉ lệ người Kinh chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số Việt Nam?

a)

Khoảng 15%

b)

Khoảng 54%

c)

Khoảng 85%

d)

Khoảng 95%

55.

Dân tộc thiểu số nào chủ yếu sinh sống ở vùng đồi núi và cao nguyên thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Gia-rai

b)

Khơ-me

c)

Tày

d)

Hoa

56.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG về sự phân bố dân tộc ở Việt Nam?

a)

Người Kinh cư trú khắp cả nước nhưng tập trung nhiều hơn ở đồng bằng, ven biển.

b)

Các dân tộc thiểu số chỉ sinh sống ở vùng đồi núi và cao nguyên.

c)

Các dân tộc Khơ-me, Chăm, Hoa sinh sống chủ yếu ở đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Các dân tộc Việt Nam phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ.

57.

Vì sao người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận quan trọng của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Vì họ luôn hướng về xây dựng quê hương và đóng góp cho phát triển đất nước.

b)

Vì họ có số lượng đông đảo, lên đến hơn 5 triệu người.

c)

Vì họ vẫn giữ nguyên quốc tịch Việt Nam dù sống ở nước ngoài.

d)

Vì họ thường xuyên về thăm quê hương.

58.

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi không gian theo phát triển kinh tế - xã hội. Sự thay đổi này kéo theo hệ quả nào?

a)

Giảm dần sự đa dạng dân tộc ở các vùng.

b)

Thúc đẩy sự giao lưu, đan xen giữa các dân tộc.

c)

Các dân tộc thiểu số di cư hoàn toàn khỏi vùng đồi núi.

d)

Phân bố dân tộc tách biệt hơn do chuyển môn hóa kinh tế.

59.

Một du khách muốn quan sát rõ nhất sự đa dạng và đan xen dân tộc ở Việt Nam nên đến khu vực nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Các vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ

60.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

53

b)

54

c)

55

d)

56

61.

Phát biểu nào ĐÚNG về phân bố dân tộc Gia-rai, Ê-đê, Ba na?

a)

Chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Chủ yếu ở phần phía Tây của Nam Trung Bộ (trước đây là Tây Nguyên).

c)

Chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Phân bố rải đều khắp cả nước.

62.

Phát biểu nào SAΙ về phân bố các dân tộc Tày, H’Mông, Thái, Mường?

a)

Chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Sống ở vùng đồi núi và cao nguyên.

d)

Một số nhóm có xu hướng di cư, thay đổi nơi cư trú theo thời gian.

63.

Nhận định nào phản ánh đúng xu hướng gần đây của phân bố dân tộc ở Việt Nam?

a)

Các dân tộc ngày càng tách biệt không giao lưu.

b)

Sự giao lưu văn hóa giữa các dân tộc ngày càng giảm.

c)

Phân bố dân tộc ngày càng đan xen trên lãnh thổ do dịch chuyển dân cư và giao thoa kinh tế - xã hội.

d)

Người Kinh chỉ cư trú ở đồng bằng và ven biển.

64.

Theo thông tin năm 2024, Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng với nhóm tuổi từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

23,3%

b)

67,3%

c)

61,1%

d)

9,3%

65.

Công thức đúng để tính tỉ số giới tính là gì?

a)

(Dân số nam + Dân số nữ) / 2

b)

(Dân số nam) / (Dân số nữ) x 100

c)

(Dân số nữ) / (Dân số nam) x 100

d)

(Dân số nam - Dân số nữ) x 100

66.

Nhận định nào phản ánh đúng xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam giai đoạn 1999–2024?

a)

Tỉ lệ dưới 15 tuổi tăng; tỉ lệ từ 65 tuổi trở lên giảm.

b)

Tỉ lệ dưới 15 tuổi giảm; tỉ lệ 15–64 tuổi tăng; tỉ lệ 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Tỉ lệ dưới 15 tuổi giảm; tỉ lệ 15–64 tuổi giảm; tỉ lệ 65 tuổi trở lên tăng.

d)

Tỉ lệ dưới 15 tuổi không thay đổi đáng kể.

67.

Nguyên nhân quan trọng khiến tốc độ già hóa dân số nước ta diễn ra khá nhanh là gì?

a)

Di cư của thanh niên ra nước ngoài.

b)

Chính sách kế hoạch hóa gia đình hiệu quả và tuổi thọ trung bình tăng.

c)

Suất sinh luôn ở mức cao và y tế còn kém phát triển.

d)

Suy giảm mạnh của nhóm tuổi lao động.

68.

Tỉ số giới tính khi sinh cao (năm 2024 là 111,4 bé trai/100 bé gái) có thể gây hệ quả tiêu cực nào trong tương lai?

a)

Tăng nhanh tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi.

b)

Gia tăng tình trạng mất cân bằng giới tính trong độ tuổi kết hôn và lao động.

c)

Thúc đẩy quá trình già hóa dân số diễn ra nhanh hơn.

d)

Giảm số lượng dân số ở vùng nông thôn.

69.

Tại sao tỉ số giới tính của cả nước có lúc nhỏ hơn 100 (dân số nữ nhiều hơn nam)?

a)

Vì tỉ số giới tính khi sinh cao hơn 100.

b)

Do ảnh hưởng chiến tranh quá khứ làm giảm dân số nam trẻ.

c)

Do tuổi thọ trung bình của nam thấp hơn nữ.

d)

Vì nam giới di cư ra nước ngoài nhiều hơn nữ.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Việt Nam năm 2024?

a)

Nhóm tuổi 15–64 chiếm 67,3% tổng dân số.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi là 9,3%.

c)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên là 5,8%.

d)

Tỉ lệ dân số lệ thuộc là 0,38.

71.

Phát biểu nào sai về sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam?

a)

Tỉ lệ dưới 15 tuổi giảm liên tục từ 1999 đến 2024.

b)

Tỉ lệ 15–64 tuổi luôn tăng liên tục giai đoạn 1999–2024.

c)

Tốc độ già hóa đang diễn ra khá nhanh.

d)

Phát triển y tế và chất lượng cuộc sống tăng góp phần già hóa dân số.

72.

Xu hướng tỉ số giới tính chung của Việt Nam từ năm 2000 đến năm 2024 là gì?

a)

Giảm dần và tiến tới cân bằng (96,7 nam/100 nữ xuống 95,0 nam/100 nữ).

b)

Tăng dần và tiến tới cân bằng (từ 96,7 nam/100 nữ lên 99,6 nam/100 nữ).

c)

Không đổi quanh mức 100 nam/100 nữ.

d)

Tăng mạnh vượt 105 nam/100 nữ.

73.

Nguyên nhân chính làm tỉ số giới tính khi sinh cao hiện nay là gì?

a)

Phong tục tập quán cũ và tiến bộ khoa học công nghệ trong việc sinh con theo ý muốn.

b)

Di cư giới tính giữa các vùng.

c)

Chiến tranh làm lệch cấu trúc giới.

d)

Giảm tuổi thọ trung bình của nữ.

74.

Theo số liệu năm 2024, nhóm tuổi từ 15 đến 64 tuổi chiếm bao nhiêu phần trăm dân số Việt Nam?

a)

23,3%

b)

67,3%

c)

61,1%

d)

9,3%

75.

Tỉ số giới tính được tính bằng công thức nào?

a)

(Dân số nam + Dân số nữ) / 2

b)

(Dân số nam) / (Dân số nữ) x 100

c)

(Dân số nữ) / (Dân số nam) x 100

d)

(Dân số nam - Dân số nữ) x 100

76.

Nhận định nào phản ánh đúng xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam giai đoạn 1999–2024?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng và tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên giảm.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi tăng, và tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm, còn tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi không thay đổi đáng kể, các nhóm tuổi khác đều tăng.

77.

Tỉ số giới tính khi sinh ở nước ta hiện nay cao (năm 2024 là 111,4 bé trai/100 bé gái). Hệ quả tiêu cực nào có thể xảy ra trong tương lai?

a)

Tăng nhanh tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi.

b)

Gia tăng tình trạng mất cân bằng giới tính trong độ tuổi kết hôn và lao động.

c)

Thúc đẩy quá trình già hoá dân số nhanh hơn.

d)

Giảm số lượng dân số ở vùng nông thôn.

78.

Nhận định nào đúng về nguyên nhân khiến tỉ số giới tính của nước ta luôn nhỏ hơn 100 (tức dân số nữ nhiều hơn nam) trong tổng số?

a)

Tỉ số giới tính khi sinh cao hơn 100.

b)

Ảnh hưởng của chiến tranh trong quá khứ làm giảm dân số nam trẻ.

c)

Tuổi thọ trung bình của nam giới thấp hơn nữ giới.

d)

Nam giới có xu hướng di cư ra nước ngoài nhiều hơn nữ giới.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ cấu dân số Việt Nam (năm 2024)?

a)

Tỉ lệ dân số nhóm tuổi dưới 15 là 23,3%.

b)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên là 5,8%.

c)

Tỉ lệ dân số lệ thuộc là 0,48.

d)

Nhóm tuổi 15–64 chiếm 67,3% tổng dân số.

80.

Trong giai đoạn 1999–2024, nhận định nào là sai về biến động cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm liên tục, giảm 9,8 điểm phần trăm.

b)

Tỉ lệ dân số 15–64 tuổi luôn tăng liên tục toàn giai đoạn 1999–2024.

c)

Tốc độ già hoá dân số đang diễn ra khá nhanh.

d)

Y tế và chất lượng cuộc sống tăng không phải là nguyên nhân duy nhất gây già hoá dân số.

81.

Phát biểu nào sau đây về xu hướng tỉ số giới tính ở Việt Nam là đúng?

a)

Tỉ số giới tính có xu hướng tăng và tiến tới cân bằng, từ 96,7 nam/100 nữ (2000) lên 99,6 nam/100 nữ (2024).

b)

Tỉ số giới tính khi sinh cao do phong tục tập quán cũ và tiến bộ khoa học công nghệ.

c)

Nguyên nhân chính của tỉ số giới tính luôn nhỏ hơn 100 là do chiến tranh.

d)

Tỉ số giới tính tăng liên tục chủ yếu vì mức độ ảnh hưởng của chiến tranh tăng mạnh.

82.

Số liệu 111,4 bé trai/100 bé gái (năm 2024) phản ánh điều gì về tỉ số giới tính khi sinh?

a)

Ở mức cân bằng giới tính khi sinh.

b)

Ở mức thấp, thiếu bé trai so với bé gái.

c)

Ở mức cao, thừa bé trai so với bé gái.

d)

Không đủ để kết luận tình trạng mất cân bằng.

83.

Theo số liệu năm 2024, mật độ dân số trung bình của Việt Nam là bao nhiêu người/km²?

a)

225 người/km²

b)

306 người/km²

c)

434 người/km²

d)

1034 người/km²

84.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất cả nước theo số liệu năm 2024?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

85.

Nhận định nào thể hiện đúng sự khác biệt trong phân bố dân cư giữa các khu vực của Việt Nam?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long có mật độ cao hơn Đồng bằng sông Hồng

c)

Mật độ dân số ở nông thôn cao hơn ở thành thị

d)

Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở miền núi

86.

Tỉ lệ dân thành thị tăng từ 19,5% (năm 1990) lên 38,5% (năm 2024) cho thấy điều gì về quá trình đô thị hóa?

a)

Dân cư nông thôn giảm tuyệt đối

b)

Đang diễn ra và thu hút dân cư về thành phố

c)

Các đô thị lớn mất dần vai trò trung tâm kinh tế

d)

Mật độ ở miền núi tăng nhanh

87.

Kết luận nào đúng về mối quan hệ giữa phát triển kinh tế và phân bố dân cư ở Việt Nam?

a)

Điều kiện tự nhiên quyết định duy nhất sự tập trung dân cư

b)

Phát triển kinh tế là nhân tố quan trọng thu hút và phân bố lại dân cư

c)

Chính sách dân số không có vai trò trong phân bố dân cư

d)

Vùng nông thôn không có tiềm năng phát triển kinh tế

88.

Vì sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh có mật độ dân số cao và hạ tầng hiện đại?

a)

Do điều kiện tự nhiên khắc nghiệt nhất

b)

Vì là các trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục lớn, thu hút mạnh dân cư

c)

Do chính sách chỉ cho phép sống ở hai thành phố này

d)

Do vị trí xa xôi, ít có giao lưu

89.

Phát biểu nào sau đây về vị thế mật độ dân số của Việt Nam là đúng (năm 2024)?

a)

Đứng thứ ba Đông Nam Á sau Singapore và Philippines

b)

Đứng thứ nhất Đông Nam Á

c)

Đứng thứ tư thế giới

d)

Không có dữ liệu so sánh

90.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào về mật độ dân số (năm 2024)?

a)

Thấp nhất cả nước với 55 người/km²

b)

Cao nhất cả nước với 1034 người/km²

c)

Bằng với Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Chỉ cao hơn một số đô thị lớn

91.

Nhận định nào sau đây đúng về xu hướng thay đổi phân bố dân cư Việt Nam trong những thập kỉ qua?

a)

Ngày càng hợp lí hơn

b)

Giữ nguyên như cũ

c)

Phân bố ngày càng kém hợp lí

d)

Hoàn toàn do tự nhiên quyết định

92.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là nhân tố quan trọng tác động đến sự phân bố dân cư?

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên

b)

Chính sách dân số

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Thói quen ăn mặc truyền thống

93.

Ở nước ta có mấy loại hình quần cư chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn truyền thống là gì?

a)

Công nghiệp và dịch vụ

b)

Thương mại và du lịch

c)

Nông nghiệp

d)

Đổi mới sáng tạo

95.

Điểm khác biệt rõ nhất về mật độ dân số giữa quần cư thành thị và quần cư nông thôn là gì?

a)

Thành thị có mật độ dân số thấp hơn nhiều so với nông thôn

b)

Mật độ dân số ở cả hai loại hình đều rất thấp

c)

Thành thị có mật độ dân số cao, nông thôn có mật độ dân số thấp

d)

Mật độ dân số ở nông thôn tăng nhanh hơn thành thị

96.

Sự thay đổi mạnh mẽ của quần cư nông thôn về cấu trúc, hoạt động kinh tế và chức năng chủ yếu là do tác động của yếu tố nào?

a)

Đô thị hoá và biến đổi khí hậu

b)

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và phát triển công nghiệp

c)

Ảnh hưởng của đô thị hoá và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

d)

Sự gia tăng dân số tự nhiên và di cư từ thành thị về nông thôn

97.

Trong quần cư đô thị, hoạt động kinh tế nào thường chiếm ưu thế?

a)

Nông nghiệp trồng trọt, chăn nuôi

b)

Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ

c)

Lâm nghiệp và ngư nghiệp

d)

Khai khoáng nhỏ lẻ

98.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp nhất với quần cư nông thôn ở Việt Nam hiện nay?

a)

Mật độ dân số rất cao, nhiều nhà cao tầng

b)

Không gian ở phân tán, gắn với sản xuất nông nghiệp

c)

Tập trung các trung tâm thương mại lớn

d)

Chủ yếu làm việc trong khu vực tài chính – ngân hàng

99.

Tác động trực tiếp của đô thị hoá đến quần cư nông thôn là gì?

a)

Thu hẹp toàn bộ đất nông nghiệp

b)

Thay đổi cơ cấu lao động, tăng dịch vụ và công nghiệp nông thôn

c)

Giảm số lượng làng nghề truyền thống

d)

Ngừng hoàn toàn sản xuất nông nghiệp

100.

Ở nông thôn, hoạt động kinh tế nào sau đây ngày càng phát triển nhờ chương trình xây dựng nông thôn mới?

a)

Dịch vụ – du lịch nông thôn và làng nghề

b)

Khai thác hải sản xa bờ

c)

Sản xuất điện tử quy mô lớn

d)

Ngân hàng đầu tư