wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý 11

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trung Quốc giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

2.

Trung Quốc giáp biển ở phía nào?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Tây

d)

Phía Đông

3.

Trong các quốc gia sau, quốc gia nào không giáp với Trung Quốc?

a)

Nhật Bản

b)

Việt Nam

c)

Myanmar

d)

Triều Tiên

4.

Trên đất liền, Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước?

a)

10

b)

14

c)

11

d)

15

5.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Hồng Kông và Ma Cao

b)

Đài Loan và Ma Cao

c)

Ma Cao và Thượng Hải

d)

Hồng Kông và Đài Loan

6.

Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành

a)

22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương

b)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

c)

23 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

d)

21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

7.

Phần lãnh thổ nào sau đây đã tách khỏi Trung Quốc năm 1949 nhưng vẫn được coi là một bộ phận của nước này

a)

Đảo Bành Hồ

b)

Đảo Đài Loan

c)

Đảo Hải Nam

d)

Đảo Kim Môn

8.

Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng

a)

7000km

b)

9000km

c)

6000km

d)

8000km

9.

Trung Quốc giáp với nhiều nước nhưng việc giao lưu kinh tế - văn hóa - xã hội với các nước đó lại không thuận lợi vì

a)

vùng biên giới kinh tế chậm phát triển

b)

biên giới với các nước chủ yếu là núi cao, hoang mạc

c)

đó là những nước có nền kinh tế chậm phát triển

d)

quan hệ giữa Trung Quốc với các nước đó không tốt

10.

Trung Quốc có diện tích đứng thứ 4 thế giới sau các nước nào

a)

Liên Bang Nga, Hoa Kì, Mê-hi-cô

b)

Liên Bang Nga, Hoa Kì, Indonesia

c)

Liên Bang Nga, Canada, Hoa Kì

d)

Hoa Kì, Canada, Indonesia

11.

Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

b)

có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

c)

gồm các cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

d)

gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

12.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa tự nhiên giữa hai miền Đông - Tây Trung Quốc là

a)

lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn

b)

khí hậu phân hóa đa dạng

c)

thượng lưu và hạ lưu của sông ngòi

d)

địa hình tương phản sâu sắc

13.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp

a)

sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh

b)

nhiều sơn nguyên xen bồn địa

c)

khí hậu mang tính chất lục địa

d)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ

14.

Dạng địa hình chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa

b)

đồng bằng rộng lớn xen lẫn bồn địa rộng

c)

sơn nguyên bằng phẳng xen lẫn bồn địa

d)

sơn nguyên đồ sộ xen lẫn đồng bằng rộng lớn

15.

Đặc điểm cơ bản của địa hình Trung Quốc

a)

thấp dần từ Nam lên Bắc

b)

thấp dần từ Tây sang Đông

c)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

d)

thấp dần từ Đông sang Tây

16.

Kinh tuyến 105 độ Đông được xác định là ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc dựa trên cơ sở

a)

sự khác nhau về điều kiện tự nhiên giữa hai miền

b)

sự khác nhau về phân bố dân cư của hai miền

c)

sự khác nhau về trình độ phát triển kinh tế của hai miền

d)

sự khác nhau về lịch sử khai thác lãnh thổ của hai miền

17.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế trung bình của Trung Quốc đạt khoảng

a)

trên 10%/năm

b)

trên 6%/năm

c)

trên 5%/năm

d)

trên 8%/năm

18.

Năm 2004, Trung Quốc có quy mô nền kinh tế đứng thứ mấy thế giới

a)

7

b)

2

c)

3

d)

6

19.

Từ năm 1978 đến nay, nền kinh tế Trung Quốc phát triển mạnh là do chiến lược

a)

công cuộc đổi mới

b)

công cuộc hiện đại hóa

c)

quá trình công nghiệp hóa

d)

quá trình hội nhập

20.

Những giải pháp cơ bản tạo cơ sở cho kinh tế Trung Quốc phát triển là

a)

giữ ổn định xã hội, mở rộng giao lưu, buôn bán

b)

lao động đông, giá rẻ, chính trị ổn định

c)

tăng cường hợp tác, vị trí thuận lợi

d)

giữ ổn định chính trị, mở rộng hợp tác quốc tế

21.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến tốc độ tăng trưởng kinh tế Trung Quốc từ năm 2019 bị giảm sút rõ rệt so với những năm trước là do

a)

ảnh hưởng của suy thoái kinh tế thế giới

b)

ảnh hưởng của khủng hoảng dầu mỏ

c)

ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế toàn cầu

d)

ảnh hưởng của dịch Covid-19

22.

Thu nhập bình quân đầu người của Trung Quốc giai đoạn 1984-2004 tăng khoảng bao nhiêu lần?

a)

3 lần

b)

5 lần

c)

10 lần

d)

7 lần

23.

Trung Quốc thực hiện biện pháp nào dưới đây để phát triển kinh tế

a)

chuyển từ kinh tế mậu dịch sang kinh tế thị trường

b)

chuyển từ kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường

c)

chuyển từ kinh tế thị trường sang kinh tế chỉ huy

d)

chuyển từ kinh tế bao cấp sang kinh tế thị trường

24.

Để phát triển công nghiệp, Trung Quốc đã xây dựng

a)

các khu kinh tế mở, khu kinh tế cửa khẩu

b)

các khu kinh tế cửa khẩu, khu kinh tế ven biển

c)

các đặc khu kinh tế, khu chế xuất

d)

các khu kinh tế mở, kinh tế ven biển

25.

"Chuyển từ kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường" ở Trung Quốc được hiểu là

a)

từ nhà nước chủ động sản xuất sang doanh nghiệp chủ động sản xuất

b)

từ nhà nước chỉ đạo sản xuất sang doanh nghiệp chủ động sản xuất

c)

từ nhà nước chỉ đạo sản xuất sang doanh nghiệp chỉ đạo sản xuất

d)

từ doanh nghiệp chủ động sản xuất sang nhà nước chỉ đạo sản xuất

26.

Biện pháp chủ yếu được Trung Quốc áp dụng để phát huy khả năng (tố chất) của người lao động là

a)

khuyến khích du học

b)

xây thêm trường học

c)

cải cách giáo dục

d)

đào tạo từ xa

27.

Trong công nghiệp, Trung Quốc cho phép

a)

các công ty nước ngoài tham gia đầu tư, quản lý sản xuất

b)

các công ty nước ngoài chỉ được tham gia đầu tư về vốn

c)

các công ty nước ngoài tham gia đầu tư, không trực tiếp quản lý sản xuất

d)

các công ty nước ngoài chỉ được tham gia đầu tư về công nghệ

28.

Bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc thời cổ, trung đại là

a)

La bàn, giấy, tơ lụa, máy dệt

b)

La bàn, giấy, kĩ thuật in, thuốc súng

c)

Kĩ thuật in, thuốc chuột, lụa, mực

d)

La bàn, mực, thuốc súng, lụa

29.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung vào phát triển các ngành là

a)

chế tạo máy, điện tử, năng lượng, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và năng lượng

c)

năng lượng, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

30.

Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới vào năm nào

a)

1978

b)

1994

c)

1995

d)

1980

31.

Trung Quốc có nhiều sản phẩm công nghiệp

a)

đứng đầu thế giới

b)

đứng top 15 thế giới

c)

đứng top 100 thế giới

d)

đứng hàng đầu thế giới

32.

Đồng bằng nào sau đây không thuộc Trung Quốc

a)

Hoa Bắc

b)

Hoa Trung

c)

Đông Bắc

d)

Mê Nam

33.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung vào phát triển các ngành là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

5

34.

Các đồng bằng lớn của Trung Quốc nằm phần lớn ở

a)

miền Đông

b)

miền Bắc

c)

miền Nam

d)

miền Tây

35.

Hắc Long Giang là ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và

a)

Liên Bang Nga

b)

Nêpan

c)

Mông Cổ

d)

Ca-dắc-xtan

36.

Miền Tây Trung Quốc có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nào sau đây?

a)

chăn nuôi gia súc lớn, phát triển tổng hợp kinh tế biển

b)

thủy điện, khai thác khoáng sản, chăn nuôi đại gia súc

c)

thủy điện, khai thác khoáng sản, đánh bắt hải sản

d)

thủy lợi, khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực

37.

Khí hậu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt lục địa và ôn đới lục địa

b)

cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

nhiệt đới khô và cận nhiệt lục địa

d)

nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa

38.

Điều kiện tự nhiên nào dưới đây là tiền đề giúp Trung Quốc phát triển ngành trồng cây lương thực

a)

có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên rộng

c)

có nhiều vùng đồi xen thung lũng rộng

d)

nhiều vùng núi cao, bồn địa rộng

39.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

nhiệt đới khô

d)

ôn đới hải dương

40.

Sông ngòi miền Đông Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây

a)

dài, ít phù sa

b)

dài, nhiều phù sa

c)

ngắn, ít phù sa

d)

ngắn, độ dốc lớn

41.

miền Tây Trung Quốc có các loại tài nguyên nào sau đây?

a)

rừng, đồng cỏ và khoáng sản

b)

hải sản, kim loại màu và đồng cỏ

c)

hải sản, rừng và thủy năng

d)

hải sản, thủy năng và kim loại màu

42.

Năm 2005, so với dân số thế giới, dân số Trung Quốc chiếm

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/5

d)

1/3

43.

Khó khăn lớn nhất trong khai thác giao thông vận tải đường sông ở phía Tây Trung Quốc là

a)

mạng lưới sông ngòi kém phát triển

b)

sông ngòi có độ dốc lớn, lắm thác ghềnh

c)

thời gian đóng băng của sông ngòi

d)

nhu cầu vận tải không cao

44.

Dân cư Trung Quốc có đặc điểm

a)

phân bố đồng đều

b)

đông nhất thế giới

c)

rất ít dân tộc

d)

tỉ lệ sinh rất cao

45.

Năng suất nhiều nông sản của Trung Quốc cao là nhờ

a)

kĩ thuật mới, vị trí thuận lợi

b)

giống mới, kĩ thuật mới

c)

giống mới, kinh nghiệm

d)

đất màu mỡ, khí hậu ấm

46.

Chiếm tỉ trọng đông nhất trong dân cư Trung Quốc là dân tộc nào sau đây

a)

Hồi

b)

Hán

c)

Mông Cổ

d)

Choang

47.

Trước năm 2005, để giảm tỉ suất gia tăng tự nhiên, Trung Quốc đã thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

mỗi gia đình chỉ có một con

b)

dừng lại ở hai con để nuôi dạy cho tốt

c)

mỗi gia đình chỉ có hai con

d)

mỗi gia đình tùy hoàn cảnh để sinh con

48.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác

a)

các dân tộc thiểu số của Trung Quốc chủ yếu ở vùng núi và biên giới

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc có hướng giảm

c)

các khu tự trị ở Trung Quốc tập trung chủ yếu miền Đông

d)

phần lớn dân số Trung Quốc hiện nay vẫn sống ở vùng nông thôn

49.

Các dân tộc ít người ở Trung Quốc thường sinh sống ở khu vực nào sau đây

a)

tại các thành phố lớn phía đông

b)

tại vùng đồng bằng miền đông

c)

vùng ven biển miền đông

d)

tại vùng núi và biên giới phía tây

50.

Ngành trồng trọt của Trung Quốc được phát triển mạnh ở miền Đông chủ yếu là nhờ

a)

đất màu mỡ, đa dạng

b)

nguồn nước dồi dào

c)

địa hình đa dạng

d)

khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều

51.

Nguyên nhân quan trọng nhất giúp giảm tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc là

a)

đời sống nhân dân được cải thiện

b)

dân số có tốc độ già hóa nhanh

c)

thực hiện chính sách dân số triệt để

d)

ý thức của người dân được nâng cao

52.

Tác động tiêu cực của chính sách dân số một con của Trung Quốc

a)

gây tình trạng già hóa dân số

b)

mất cân bằng giới tình

c)

thiếu hụt lao động trong tương lai

d)

giảm tỉ suất gia tăng dân số

53.

Phần lớn hoạt động kinh tế-xã hội của Trung Quốc diễn ra chủ yếu ở

a)

miền Nam

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Tây

54.

Hệ quả của chính sách dân số triệt để và tư tưởng trọng nam khinh nữ là

a)

tỉ suất gia tăng dân số giảm

b)

cơ cấu giới tính chênh lệch

c)

quy mô dân số giảm nhiều

d)

thiếu hụt lao động trong tương lai

55.

Tác động của chính sách dân số của Trung Quốc đến vấn đề dân cư và xã hội Trung Quốc là

a)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

b)

già hóa dân số nhanh chóng

c)

tỉ suất gia tăng dân số âm

d)

quy mô dân số giảm nhanh

56.

Tác động tích cực của dân số Trung Quốc hiện nay đối với nền kinh tế là

a)

làm tăng sản lượng của các ngành kinh tế

b)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

nhờ dân số đông số người tài giỏi

d)

thúc đẩy các ngành kinh tế phục vụ dân sinh phát triển

57.

Năm 2005, tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc chiếm

a)

67%

b)

37%

c)

47%

d)

57%

58.

Một tuyệt tác nhân tạo ở Trung Quốc được công nhận là một trong những kì quan của thế giới là

a)

Thiên An Môn

b)

Hẻm núi Dương Tử

c)

Vạn Lý Trường Thành

d)

Lăng mộ Tần Thủy Hoàng

59.

Tư tưởng nào sau đây ảnh hưởng lớn đến cơ cấu dân số Trung Quốc khi tiến hành chính sách dân số cứng rắn

a)

thêm người thêm của

b)

trọng nam khinh nữ

c)

trời sinh voi trời sinh cỏ

d)

con đàn cháu đống

60.

Tác động tích cực nhất của chính sách dân số ở Trung Quốc là

a)

tạo động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế

b)

giảm thiểu các tệ nạn xã hội

c)

giảm đáng kể gánh nặng về dân số

d)

phát huy thế mạnh về nguồn lao động

61.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư-xã hội Trung Quốc

a)

tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ

b)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh

c)

tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng

d)

số dân đông lực lượng lao động dồi dào

62.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm xã hội Trung Quốc

a)

lao động đông, chất lượng tăng

b)

khoảng cách giàu nghèo thu hẹp

c)

đầu tư phát triển giáo dục

d)

có nhiều phát minh vĩ đại

63.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho vùng duyên hải Trung Quốc có mật độ dân số cao

a)

là vùng có nền kinh tế phát triển nhất cả nước

b)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

c)

là vùng ít chịu ảnh hưởng bởi thiên tai

d)

có địa hình thuận lợi, nguồn nước dồi dào

64.

Ý nào không phải là thuận lợi của dân cư Trung Quốc

a)

tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết chữ cao trên 90%

b)

lực lượng lao động dồi dào, chất lượng lao động ngày càng cao

c)

dân cư phân bố không đều giữa miền Đông và miền Tây

d)

người dân có truyền thống lao động cần cù, sáng tạo

65.

Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc giảm nhưng dân số vẫn tăng nhiều là do

a)

dân nông thôn sinh nhiều

b)

quy mô dân số lớn

c)

chính sách chưa triệt để

d)

cơ cấu dân số trẻ

66.

Trung Quốc phải nuôi sống bao nhiêu dân số

a)

hơn 1 tỉ dân

b)

hơn 500 triệu dân

c)

hơn 2 tỉ dân

d)

hơn 1,5 tỉ dân

67.

Năm 2005, tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên của Trung Quốc là bao nhiêu

a)

gần 85%

b)

gần 80%

c)

gần 90%

d)

gần 75%

68.

Trung Quốc phải nuôi sống khoảng bao nhiêu % dân số thế giới

a)

hơn 20%

b)

hơn 30%

c)

gần 20%

d)

gần 30%

69.

Miền Tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do

a)

địa hình chủ yếu đồi núi và cao nguyên

b)

cảnh quan hoang mạc, bán hoang mạc

c)

điều kiện tự nhiên quá khắc nghiệt

d)

khí hậu ôn đới lục địa khô hạn

70.

Những nông sản đứng đầu thế giới của Trung Quốc là

a)

chè, cà phê, hồ tiêu

b)

mía, bông, thuốc lá

c)

lương thực, bông, thịt lợn

d)

thịt bò, thịt lợn, thịt cừu

71.

Nhiều nông sản của Trung Quốc được đánh giá là có

a)

năng suất cao

b)

năng suất trung bình

c)

năng suất không tăng

d)

năng suất thấp

72.

Trong thương mại, mối quan hệ của Việt Nam và Trung Quốc được thể hiện là

a)

mới hình thành, diễn ra chậm chạp

b)

lâu đời, ngày càng phát triển

c)

mới hình thành, ngày càng được đẩy mạnh

d)

gắn bó, ngày càng phát triển

73.

Quan hệ buôn bán giữa Việt Nam và Trung Quốc

a)

luôn phát triển ổn định

b)

ngày càng được mở rộng

c)

chưa ổn định

d)

chậm phát triển

74.

Biện pháp nào nhằm nâng cao năng suất nông nghiệp ở Trung Quốc

a)

đưa giống mới, kỹ thuật mới vào sản xuất

b)

xây dựng mới đường giao thông nông thôn

c)

miễn thuế nông nghiệp

d)

hệ thống thủy lợi hóa nông thôn

75.

Biện pháp tối ưu để người dân Trung Quốc yên tâm canh tác nông nghiệp là

a)

hiện đại hóa, đa dạng hóa nông nghiệp

b)

thủy lợi hóa, cơ giới hóa nông nghiệp

c)

quyền sử dụng đất do nhà nước quản lý

d)

giao quyền sử dụng đất cho nhân dân

76.

Trong hoạt động xuất khẩu của Việt Nam với Trung Quốc chủ yếu là

a)

chỉ tập trung vào hàng công nghệ cao

b)

chỉ tập trung vào hàng công nghiệp

c)

hàng khoáng sản, công nghiệp nặng

d)

hàng tiêu dùng, lương thực, thực phẩm

77.

Trong mối quan hệ của Việt Nam và Trung Quốc được thực hiện theo phương châm đúng nhất là

a)

"láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, hướng tới tương lai"

b)

"láng giềng hữu nghị, hợp tác lâu dài, luôn luôn ổn định, hướng tới tương lai"

c)

"láng giềng hữu nghị, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai"

d)

"láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai"

78.

Công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, vị trí địa lí thuận lợi, chính sách phát triển tốt

b)

có nguồn lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng tốt, giàu nguồn nguyên, vật liệu

c)

có chính sách phát triển tốt, được ưu tiên đầu tư, vị trí rất thuận lợi

d)

có vị trí thuận lợi, cơ sở hạ tầng tốt, giàu tài nguyên khoáng sản

79.

Ở miền Đông của Trung Quốc, hoạt động sản xuất lương thực tập trung chủ yếu

a)

ở vùng núi thấp

b)

ở các đồng bằng lớn

c)

đất trên toàn miền

d)

ở khu vực đông bắc

80.

Các vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc phần lớn tập trung ở

a)

các đồng bằng châu thổ

b)

các vùng đồi thấp

c)

các vùng núi cao

d)

các vùng trung du

81.

Các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam trồng nhiều

a)

thuốc lá, lúa gạo, đỗ tương

b)

lúa gạo, mía, chè, bông

c)

khoai tây, khoai lang, khoai môn

d)

lúa mì, ngô, củ cải đường

82.

Các đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc trồng nhiều

a)

lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

khoai tây, khoai lang, khoai môn

c)

thuốc lá, lúa gạo, đỗ tương

d)

lúa gạo, mía, chè, bông

83.

Ngành nông nghiệp phát triển đã tạo điều kiện để Trung Quốc

a)

khai thác tiềm năng về lao động và vị trí địa lí

b)

khai thác tiềm năng về khoa học và tài nguyên

c)

khai thác tiềm năng về tài nguyên và vị trí địa lí

d)

khai thác tiềm năng về lao động và tài nguyên

84.

Đất nông nghiệp của Trung Quốc chiếm bao nhiêu % đất canh tác của toàn thế giới

a)

20%

b)

7%

c)

5%

d)

10%

85.

Diện tích đất nông nghiệp của Trung Quốc là khoảng

a)

250 triệu ha

b)

100 triệu ha

c)

200 triệu ha

d)

150 triệu ha

86.

Các ngành công nghiệp hiện đại của Trung Quốc được phát triển dựa vào lợi thế chủ yếu là

a)

chất lượng lao động chưa cao

b)

chất lượng lao động ngày càng cao

c)

trình độ sản xuất cao

d)

năng suất lao động cao

87.

Biện pháp nào dưới đây được thực hiện trong những năm cải cách nông nghiệp của Trung Quốc

a)

miễn thuế nông nghiệp

b)

tăng thuế nông nghiệp

c)

giảm thuế nông nghiệp

d)

giữ nguyên thuế nông nghiệp

88.

Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc mua hàng Trung Quốc cua người dân Việt Nam là

a)

giá cả sản phẩm

b)

mẫu mã sản phẩm

c)

chất lượng sản phẩm

d)

số lượng sản phẩm

89.

Điều kiện xã hội nào là tiền đề giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

vị trí thuận lợi

b)

nhiều lao động

c)

giàu khoáng sản

d)

giàu năng lượng

90.

Các mặt hàng công nghiệp của Trung Quốc hiện nay có đặc điểm

a)

chất lượng kém, mẫu mã đa dạng

b)

chất lượng kém, mẫu mã kém đa dạng

c)

chất lượng và mẫu mã đều rất đa dạng

d)

chất lượng rất tốt, mẫu mã rất đa dạng

91.

Một trong các biện pháp hữu hiệu đầy đủ nhất để phát triển nông nghiệp Trung Quốc là

a)

cải cách nông nghiệp

b)

chỉ phát triển trồng trọt

c)

mở rộng diện tích canh tác

d)

giảm diện tích canh tác

92.

Trung Quốc thực hiện biện pháp chủ yếu nào để phát triển công nghiệp

a)

hiện đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao

b)

đầu tư theo chiều rộng, đa dạng hóa công nghiệp

c)

hiện đại hóa và tập trung vào các ngành truyền thống

d)

hiện đại hóa và tập trung vào các ngành công nghiệp nhẹ

93.

Trung Quốc tập trung vào phát triển nhóm ngành nào sau đây

a)

công nghiệp chế biến

b)

công nghiệp giàu nguyên liệu

c)

công nghiệp kĩ thuật cao

d)

công nghiệp khai thác

94.

Các ngành được sản xuất ở nông thôn Trung Quốc là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng, luyện kim, cơ khí

b)

sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến thực phẩm

c)

sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ, dệt may

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, hóa chất

95.

Các ngành kỹ thuật cao được Trung Quốc tập trung phát triển là

a)

cơ khí chính xác, máy tự động, hóa dầu

b)

điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô

c)

điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

d)

điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay

96.

Hoạt động công nghiệp của Trung Quốc có đặc điểm

a)

phân bố không đều trên lãnh thổ

b)

phân bố tập trung ở miền Tây

c)

phân bố thưa thớt ở miền Đông

d)

phân bố đều trên lãnh thổ

97.

Các ngành công nghiệp được phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc nhằm mục tiêu cơ bản là

a)

tăng năng suất, đáp ứng nhu cầu

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

tăng sản lượng, đáp ứng nhu cầu

d)

chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp

98.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc mỗi năm đã góp phần

a)

thu hút hơn 400 triệu lao động

b)

thu hút hơn 100 triệu lao động

c)

thu hút hơn 600 triệu lao động

d)

thu hút hơn 800 triệu lao động

99.

Hoạt động nào khá thành công trong chính sách phát triển công nghiệp của Trung Quốc

a)

khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

thu hút đầu tư nước ngoài

c)

khai thác nguồn lao động

d)

thu hút đầu tư trong nước

100.

Ở Trung Quốc, các ngành công nghiệp ở nông thôn đã

a)

cung cấp hơn 40% giá trị hàng hóa ở nông thôn

b)

cung cấp hơn 60% giá trị hàng hóa ở nông thôn

c)

cung cấp hơn 20% giá trị hàng hóa ở nông thôn

d)

cung cấp hơn 80% giá trị hàng hóa ở nông thôn