wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I - TIN HỌC 9 – NH: 2025-2026

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lý trong giáo dục?

a)

Máy bán hàng tự động

b)

Máy bán hàng tự động

c)

Robot hút bụi

d)

Máy chiếu trong lớp học

2.

Máy tính không có khả năng nào sau đây?

a)

Tính toán nhanh

b)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn

c)

Cảm thụ văn học

d)

Kết nối toàn cầu với tốc độ cao

3.

Thiết bị nào dưới đây không gắn bộ xử lý?

a)

Robot hút bụi

b)

Máy giặt

c)

Máy rửa bát

d)

Bảng từ trắng

4.

Bài 1: Vai trò của máy tính trong đời sống xã hội Câu 4. Những đặc điểm nào là ưu điểm thể hiện khả năng của máy tính?

a)

Tính toán nhanh, lưu trữ lâu dài, kết nối an toàn.

b)

Tính toán nhanh, lưu trữ lớn, kết nối toàn cầu.

c)

Tưởng tượng phong phú, lưu trữ lớn, kết nối toàn cầu

d)

Tưởng tượng phong phú, lưu trữ lớn, kết nối an toàn.

5.

Các thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị kỹ thuật số?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy ảnh kỹ thuật số

c)

Máy giặt điều khiển bằng nút bấm cơ

d)

Máy tính bảng

6.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị kỹ thuật số trong lĩnh vực y tế?

a)

Máy bán hàng tự động.

b)

Tivi.

c)

Máy chụp cắt lớp vi tính.

d)

Máy giặt.

7.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị kỹ thuật số trong lĩnh vực thương mại?

a)

Máy chiếu trong lớp học.

b)

Máy điều hoà không khí.

c)

Máy tính bỏ túi.

d)

Máy tính tiền POS.

8.

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của con người?

a)

Khiến con người trở nên thụ động.

b)

Gây giảm thị lực.

c)

Giảm tương tác giữa người với người.

d)

Thông tin giả tràn lan.

9.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lý trong lĩnh vực y tế?

a)

Máy chiếu trong lớp học.

b)

Máy chụp X-quang.

c)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

d)

Hệ thống phun tưới vườn hạnh tự động.

10.

Thiết bị hay không người lái để gieo hạt giống, phun thuốc trừ sâu,... là thiết bị có gắn bộ xử lý được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Sinh học.

c)

Giao thông.

d)

Công nghệp.

11.

Bài 1: Vai trò của máy tính trong đời sống xã hội Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Máy tính được ứng dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của khoa học kỹ thuật và đời sống.

b)

Nhiều dữ liệu hiện có trên Internet là miễn phí.

c)

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực đến con người và xã hội nhiều hơn so với tác động tích cực.

d)

Cần sử dụng công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực đến cuộc sống.

12.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin lên giáo dục?

a)

Rút ngắn khoảng cách, kết nối con người nhanh chóng.

b)

Cổ vũ thái độ sống tích cực.

c)

Mở rộng phạm vi tiếp cận giáo dục

d)

Dễ dàng chia sẻ kiến thức, kĩ năng.

13.

Công nghệ thông tin tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Tạo ra thông tin sai lệch và tin tức giả mạo.

b)

Tăng nguy cơ thất nghiệp.

c)

Rác thải từ những sản phẩm công nghệ lỗi thời.

d)

Bạo lực mạng.

14.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lý trong lĩnh vực nông nghiệp?

a)

Hệ thống thanh toán tự động

b)

Máy chụp X-quang

c)

Máy cày tự động

d)

Tủ lạnh

15.

Bài 2: Chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là sai về chất lượng thông tin?

a)

Chất lượng thông tin không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề.

b)

Thông tin có chất lượng tốt giúp con người ra quyết định đúng.

c)

Chất lượng thông tin đóng vai trò quan trọng đối với việc ra quyết định của người sử dụng.

d)

Một số tiêu chí cơ bản để đánh giá chất lượng thông tin gồm: tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ, và tính sử dụng được.

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ.

b)

Cần quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm.

c)

Số lượng bạn tìm làm cho thông tin trở thành hữu ích.

d)

Em có thể tìm thấy nhiều thông tin nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng.

17.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

18.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đảm bảo chất lượng nhất?

a)

Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

b)

Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2025-2026 do bạn bè chia sẻ trên mạng xã hội.

c)

Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

d)

Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của Bộ y tế năm 2023

19.

Khi tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS, bạn nên tìm ở đâu?

a)

Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

Website của Hội đồng Anh hoặc IDP.

c)

Website của nhà trường.

d)

Trang thông tin cá nhân.

20.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thông tin có phù hợp với vấn đề hay không.

b)

Tính đúng đắn của thông tin.

c)

Thông tin có bao quát nhiều khía cạnh hay không.

d)

Tính thuận tiện khi tiếp cận thông tin.

21.

Khi tìm kiếm thông tin về kỳ thi tuyển sinh lớp 10, bạn Nhi đã không để ý đến tiêu đề bài báo nên đã xem nhầm thông tin về kỳ thi năm ngoái. Đây là tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính chính xác

c)

Tính sử dụng được

d)

Tính mới

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.

c)

Số lượng bạn tìm làm cho thông tin trở thành hữu ích.

d)

Internet là một kho thông tin khổng lồ.

23.

Tại sao em cần thu thập thông tin đầy đủ khi giải quyết một vấn đề?

a)

Để tiết kiệm thời gian.

b)

Để có nhiều sự lựa chọn giải pháp khác nhau.

c)

Để tránh ra quyết định dựa trên thông tin thiếu chính xác hoặc không đầy đủ.

d)

Để giảm thiểu chi phí cho việc giải quyết vấn đề.

24.

Người nào dưới đây KHÔNG phải là nguồn thu thập thông tin trong quá trình giải quyết vấn đề?

a)

Internet

b)

Sách báo

c)

Dữ liệu từ cuộc khảo sát

d)

Tin đồn chưa kiểm chứng

25.

Bài 3: Tác động của công nghệ số đối với con người, xã hội Câu 1. Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ lụy thuộc vào công nghệ số?

a)

Lạm dụng công cụ tìm kiếm.

b)

Buồn bực khi không truy cập Internet.

c)

Mất thông biệt bị số.

d)

Trò chuyện, giao tiếp trực tiếp.

26.

Hành vi bị cấm trên mạng xã hội là gì?

a)

Sử dụng tên ảo trên thật.

b)

Cung cấp thông tin nhằm kích động bạo lực.

c)

Tham gia giáo dục bảo vệ trẻ em.

d)

Không sử dụng ngôn từ vi phạm thuần phong mỹ tục.

27.

Vì dụ về hệ lụy công nghệ là gì?

a)

Lộ thông tin cá nhân.

b)

Nhờ AI làm bài tập.

c)

Bị lừa trực tuyến.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công nghệ thông tin không có tác động tiêu cực đến sức khỏe thể chất của con người.

b)

Công nghệ thông tin được con người sử dụng để khám phá tri thức mới.

c)

Công nghệ thông tin giúp dễ dàng chuyển giao và tiếp cận thông tin.

d)

Sử dụng công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực.

29.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa trong môi trường mạng?

a)

Gửi tin nhắn rác với mục đích quảng cáo mà người được gửi không muốn nhận.

b)

Đăng bài chia sẻ trên mạng xã hội

c)

Mua hàng online

d)

Sử dụng phần mềm có bản quyền

30.

Phát biểu nào sau đây là tác động tiêu cực của công nghệ kỹ thuật số đến xã hội?

a)

Tạo ra nhiều cơ hội việc làm

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế

c)

Thông tin giả mạo lan truyền rộng rãi

d)

Cải thiện kết nối toàn cầu

31.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

32.

Hành vi nào là có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội:

a)

Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức

b)

Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính

c)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép

d)

Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy

33.

Phương án nào sau đây là tệ nạn trên mạng?

a)

Mua sắm trực tuyến.

b)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

c)

Internet Banking.

d)

Học online.

34.

Câu 10. Phương án nào không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a)

Tư suy nghĩ nhạy và lập trình sự trợ giúp của Internet.

b)

Truy cập trang web lành mạnh

c)

Không mở email từ địa chỉ lạ

d)

Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.

35.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Xây nghệnh Internet

b)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

c)

Gây mất ngủ.

d)

Ít giao tiếp.

36.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Quấy rối, kêu gọi tẩy chay.

b)

Quảng cáo, buôn bán hàng hoá cấm.

c)

Gửi tin nhắn rác với mục đích quảng cáo.

d)

Sử dụng phần mềm có bản quyền.

37.

Phần mềm nào giúp tạo sơ đồ tư duy thuận tiện?

a)

MindMaple.

b)

Sketchup.

c)

Audacity.

d)

Rhino.

38.

Phần mềm nào dưới đây là ví dụ về sản phẩm đa phương tiện?

a)

Phần mềm xử lý ảnh.

b)

Phần mềm mô phỏng.

c)

Phần mềm trình chiếu.

d)

Phần mềm trò chơi.

39.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực giáo dục?

a)

Phần mềm Virtual Chemistry Lab

b)

Phần mềm SolidWords

c)

Phần mềm Sim Traffic

d)

Phần mềm Simcpy

40.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực y học?

a)

Phần mềm Virtual Chemistry Lab

b)

Phần mềm SolidWords

c)

Phần mềm Sim Traffic

d)

Phần mềm Simcpy

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sơ đồ tư duy nên được trình bày trong một trang.

b)

Video không phải là phương tiện phù hợp để trình bày diễn biến.

c)

Biểu đồ giúp minh hoạ dữ liệu.

d)

Hình ảnh minh hoạ trực quan.

42.

Phần mềm nào dùng để trình bày thông tin trực tuyến?

a)

PowerPoint.

b)

MindMaple.

c)

Magisto.

d)

Sketchup.

43.

Nguyên tắc sử dụng công cụ trực quan trong trình bày là gì?

a)

Đơn giản và rõ ràng.

b)

Phức tạp và chi tiết.

c)

Đơn giản và chi tiết.

d)

Chi tiết và tổng quát.

44.

Khi trình bày về bàn thắng đẹp nhất của World Cup, bạn nên chọn phương tiện nào?

a)

Hình ảnh.

b)

Video.

c)

Văn bản.

d)

Trang trình.

45.

Khi làm việc nhóm, cách dễ dàng để trao đổi thông tin là gì?

a)

Sử dụng bảng tính.

b)

Gửi tài liệu qua email.

c)

Tài liệu trực tuyến để chỉnh sửa theo thời gian thực.

d)

Tạo sơ đồ tư duy trực tuyến.

46.

Phần mềm mô phỏng pha màu trực tuyến là:

a)

https://trycolors.com

b)

https://simulatecolors.com

c)

https://colors.com

d)

https://mixcolors.com

47.

Phần mềm nào sau đây mô phỏng Hệ Mặt Trời?

a)

3D Slicer.

b)

LTSpice.

c)

Solar System.

d)

SolidWorks.

48.

Anatomy là phần mềm gì?

a)

Phần mềm mô phỏng chuyển động của cơ bắp, khung xương.

b)

Phần mềm mô phỏng các thí nghiệm vật lí ảo.

c)

Phần mềm mô phỏng các hệ giải phẫu cơ thể người.

d)

Phần mềm mô phỏng mạch điện tử.

49.

Câu 13. Phần mềm mô phỏng là gì?

a)

A. Phần mềm dùng để vẽ và thiết kế đồ họa.

b)

B. Phần mềm giúp tạo ra các tình huống hoặc mô phỏng hiện tượng, quá trình trong thế giới thực trên máy tính.

c)

C. Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản.

d)

D. Phần mềm để chỉnh sửa âm thanh.

50.

Câu 14. Phần mềm mô phỏng các đề giải pháp cho người.

a)

AnyLogic

b)

Photoshop

c)

Microsoft Word

d)

AutoCAD

51.

Câu 15. Phần mềm mô phỏng mạch điện tử.

a)

Proteus

b)

Photoshop

c)

AutoCAD

d)

Word

52.

Câu 16. Phần mềm mô phỏng vẽ và thiết kế đồ hoạ.

a)

AutoCAD

b)

Microsoft Word

c)

Excel

d)

Notepad

53.

Vai trò của phần mềm mô phỏng trong lĩnh vực y học:

a)

Giúp người học tiếp thu dễ dàng hơn thông qua việc trực quan hóa các khái niệm, hiện tượng

b)

Cho phép phân tích, thiết kế, kiểm tra, đánh giá các chức năng, mức độ an toàn, hiệu quả hoạt động của các thiết bị, hệ thống kĩ thuật trước khi đưa vào sử dụng

c)

Giúp người dùng phân tích, đánh giá tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn

d)

Cho phép chuẩn đoán hình ảnh, mô hình hóa bệnh lí, thử nghiệm tác động của thuốc, các phương án điều trị trước khi tiến hành trên cơ thể người

54.

Vai trò của phần mềm mô phỏng trong lĩnh vực giáo dục:

a)

Giúp người học tiếp thu dễ dàng hơn thông qua việc trực quan hóa các khái niệm, hiện tượng

b)

Cho phép phân tích, thiết kế, kiểm tra, đánh giá các chức năng, mức độ an toàn, hiệu quả hoạt động của các thiết bị, hệ thống kĩ thuật trước khi đưa vào sử dụng

c)

Giúp người dùng phân tích, đánh giá tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn

d)

Cho phép chuẩn đoán hình ảnh, mô hình hóa bệnh lí, thử nghiệm tác động của thuốc, các phương án điều trị trước khi tiến hành trên cơ thể người

55.

Công nghệ thông tin đã mang đến sự thay đổi nào cho gia đình em?

a)

Tivi thông minh có thể xem Youtube, kết nối wifi, máy giặt có bộ vi xử lí.

b)

Nhà trường sử dụng sổ điểm điện tử thay cho sổ giấy.

c)

Em có thể học online, nộp bài tập, mua bán online.

d)

Gia đình em sử dụng sách giấy thay vì sách điện tử.

56.

Câu 2: Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật trên Internet?

a)

Phát tán phần mềm độc hại

b)

Tìm kiếm thông tin học tập

c)

Chia sẻ tài liệu hợp pháp

d)

Tham gia diễn đàn giáo dục

57.

Một số tác động tiêu cực của công nghệ số đối với đời sống con người là gì?

a)

Gây nghiện mạng xã hội và giảm tương tác trực tiếp

b)

Tăng cường sức khỏe thể chất

c)

Giúp mọi người ngủ ngon hơn

d)

Làm giảm ô nhiễm môi trường

58.

Câu 4: Quy tắc nào sau đây là một quy tắc ứng xử trên mạng xã hội?

a)

Tôn trọng ý kiến của người khác

b)

Chia sẻ thông tin sai lệch

c)

Bôi nhọ người khác

d)

Tiết lộ thông tin cá nhân của người khác