wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn trái đất

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của vị trí địa lí nước ta?

a)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á

b)

Năm hoàn toàn trong khu vực nôi chí tuyên.

c)

Năm ở phía tây Thái Bình Dương

d)

Năm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

2.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

Tây bắc

b)

Đông bắc

c)

đông nam.

d)

tây nam.

3.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây nguyên

b)

Tây bắc

c)

Đông bắc

d)

Bắc trung bộ

4.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là

a)

Lãnh hải

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Thềm lục địa

d)

Đặc quyền kinh tế

5.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Du lịch

b)

Công nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Nông nghiệp

6.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây bắc chủ yếu là do

a)

Tác động của gió mùa và hướng núi

b)

Phân bố của các kiểu thảm thực vật

c)

Ảnh hưởng của biển đông

d)

Sự phân bố độ cao địa hình

7.

Phát biêu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch

Mã trở vào)?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

b)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

c)

Phân hoá hai mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

8.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yểu vì

a)

có nền nhiệt độ thấp hơn.

b)

có nền địa hình thấp hơn.

c)

có nền địa hình cao hơn.

d)

có nền nhiệt độ cao hơn.

9.

Sự khác nhau về chế độ mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.

b)

gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung.

c)

gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông băc và hướng địa hình nút

d)

vị trí gân hay xa biên và độ cao của các đinh núi, hướng của các dãy núi

10.

Phần lãnh thô phía Bắc nước ta có thành phân thực vật cận nhiệt chủ yêu do tác động của

a)

nhiệt độ về mùa đông hạ thấp, địa hình vùng đồi núi rộng, vị trí địa lí.

b)

vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, đất đa dạng.

d)

những lưu vực sông có diện tích rộng, gió mùa Đông Bắc, các núi cao.

11.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biên miền Trung nước ta trong năm 2016 là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

đánh bắt hủy diệt.

c)

thiên tai xảy ra liên tiếp.

d)

chất thải công nghiệp

12.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây ?

a)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

b)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vây cá

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng.

d)

Ngăn chặn du canh, du cư.

13.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Nông thôn.

b)

Thành thị.

c)

Đồi trung du.

d)

Cao nguyên.

14.

Phát biêu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đông băng nước ta?

a)

Tỉ suât sinh cao hơn miên núi.

b)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

c)

Có rất nhiêu dân tộc ít người.

d)

Chiêm phân lớn sô dân cả nước.

15.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

trong vùng nội chí tuyến.

b)

nắm ở trung tâm châu Á

c)

ở phía tây bán đảo Đông Dương.

d)

trong vùng không có thiên tai.

16.

Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyền vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

Bắc Thái Bình Dương.

b)

Nam Ăn Độ Dương.

c)

Bắc Ấn Độ Dương

d)

Nam Thái Bình Dương.

17.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở

a)

cân bằng bức xạ luôn âm.

b)

nhiệt độ trung bình năm cao:

c)

mùa động nhiệt độ hạ thấp.

d)

tổng số giờ nắng rất thấp.

18.

Loại đất chính ở vùng đồi núi nước ta là

a)

Feralit

b)

phù sa.

c)

phù sa cổ.

d)

đất phèn.

19.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

chế độ nước theo mùa.

b)

chủ yếu là sông lớn.

c)

phân bố đồng đều.

d)

chế độ nước điều hòa.

20.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

b)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

c)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

d)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

21.

Ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta, thành phần loài sinh vật chiếm ưu thế là

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

22.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của khí hậu

a)

cận nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới gió mùa

23.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm

a)

hẹp ngang, bị chia cắt.

b)

được mở rộng rất nhanh.

c)

đất đai rất màu mỡ.

d)

thềm lục địa rộng, nông.

24.

Đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm

a)

độ cao từ 2600m trở lên.

b)

nhiệt độ luôn dưới 5°C.

c)

có đất phù sa và Feralit.

d)

có hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

25.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

nông nghiệp.

b)

du lịch.

c)

công nghiệp

d)

Thương mại

26.

Biểu hiện suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

đất bị xói mòn.

b)

gia tăng thiên tai.

c)

giảm đa dạng sinh học.

d)

ô nhiễm nguồn nước.

27.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

28.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

c)

hệ quả của tăng dân số.

d)

mức sống được nâng cao.

29.

Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nước ta hiện nay

a)

mức độ gia tăng.

b)

chủ yếu diễn ra ở đô thị.

c)

ít được quan tâm.

d)

không gây tác động lớn.