wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN lý Tlinh

Total questions: 33

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Suất điện đọng của một pin là 1,55V. Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 từ cực âm tới cực dương bên ttrong nguồn điện là

a)

3,1J

b)

775ml

c)

0,775J

d)

3J

2.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q

b)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

c)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

d)

khả năng sinh công tại một điểm

3.

Hai điện tích điểm q1 = +3μC và q2 = -3μC, đặt trong dầu có hằng số điện môi ε=2 và đặt cách nhau một khoảng r=3cm. Lực tương tác điện giữa hai điện tích đó là

a)

Lực hút với độ lớn F=90(N)

b)

Lực đẩy với độ lớn F=45(N)

c)

Lực đẩy với độ lớn F=90(N)

d)

Lực hút với độ lớn F=45(N)

4.

Suất điện động của nguồn điện một chiều ε= 4V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

5mJ

b)

0,8mJ

c)

20mJ

d)

1,5mJ

5.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=20V. Một điện tích q=-2μC di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là

a)

-40μJ

b)

-40J

c)

40μJ

d)

-0,5μJ

6.

Một điện tích q=5.10-9 C đặt tại điểm A trong chân không.Cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm có độ lớn là

a)

5000 V/m

b)

4500 V/m

c)

2500 V/m

d)

9000 V/m

7.

Đơn vị tính của cường độ điện trường của một điện trường là

a)

V

b)

V/m

c)

V.m

d)

J/m

8.

Với một tụ điện xác định m, nếu hiệu điện thế hai tụ giảm 3 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

giảm 9 lần

b)

không đổi

c)

tăng 3 lần

d)

tăng 9 lần

9.

Lực điện tương tác giữa hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r trong môi trường điện môi có hằng số điện môi ε

a)
b)
c)
d)
10.

Một dây đồng có điện trở R1 = 2Ω ở 20oC. Sau một thời gian có dòng điện đi qua, nhiệt độ của dây đồng là 70oC. Hệ số nhiệt điện trở của đồng α=4,3.10-3 K-1. Điện trở của dây đông ở 70oC là

a)

2,172 Ω

b)

24,3 Ω

c)

2,602 Ω

d)

2,43 Ω

11.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật dẫn dặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

c)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

d)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

12.

Điện thế tại một điểm trong điện trưởng đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác định bằng công thức là

a)

V= A/q

b)

V=A.q

c)

V= E/q

d)

V=U/q

13.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh,yếu của điện trường tại một điểm được gọi là

a)

điện trường

b)

từ trường

c)

cường độ điện trường

d)

vecto điện trường

14.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

Không đổi

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 4 lần

d)

tăng 2 lần

15.

Trên vỏ của một quả pin điện hoá có ghi 1,5V cho biết

a)

điện trở trong của pin là 1,5 ôm

b)

suất điện động của pin này là 1,5 V

c)

năng lượng điện nguồn tạo ra là 1,5J

d)

dòng điện trong nguồn điện bằng 1,5A

16.

Một điện tích q chuyển động dọc theo đường sức trong điện trường đều có cường độ điện trường E, quãng đường đi được là d. Biểu thức công A của lực điện là

a)

A=qE/d

b)

A=-qEd

c)

A=qEd.cosa

d)

A=qEd

17.

Hai điện tích điểm q1 = 10μC và q2 = 20 μC đặt trong một môi trường điện môi có hằng số điện môi ɛ=2,5 và cách nhau một khoảng r = 5cm. Lực tương tác giữa 2 điện tích đó là

a)

lực đẩy với độ lớn F = 14,4N

b)

lực đẩy với độ lớn F = 2, 88N

c)

lực hút với độ lớn F = 288N

d)

lực đẩy với độ lớn F=288N

18.

Biểu thức đúng của định luật Ohm cho đoạn mạch chỉ có điện trở R là

a)

I=U.R

b)

I=R/U

c)

U=I/R

d)

I=U/R

19.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường là

a)

giảm 3 lần

b)

không đổi

c)

giảm 6 lần

d)

tăng 3 lần

20.

Ta cần thực hiện một công A = 8.10 -5 J để dịch chuyển điện tích q = 1, 6.10-4C từ vô cực đến điểm M. Chọn gốc điện thế tại vô cực. Điện thế tại M là

a)

0,5V

b)

0,2V

c)

5V

d)

2V

21.

Tốc độ dịch chuyển có hướng của các eclectron dẫn trong một dây kim loại là v = 6, 5.10-4m/s khi cường độ dòng điện là I = 0, 80 A. Đường kính của dây là d= 0,50 mm. Số electron dẫn trên một đơn vị thể tích dây dẫn là

a)

3,9.1027 electron/m3

b)

3,9.1025 electron/m3

c)

3,9.1026 electrom/m3

d)

3,9,1028 electron/m3

22.

Véctơ lực điện F tác dụng lên điện tích q dương đặt trong điện trường đều và véctơ cường độ điện

trường Ẽ luôn

a)

cùng phương và cùng chiều.

b)

cùng phương và ngược chiều.

c)

tạo với nhau một góc 30o

d)

vuông góc với nhau.

23.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là

a)

hiệu điện thế.

b)

suất điện động.

c)

điện trở trong.

d)

cường độ dòng điện.

24.

Đơn vị của suất điện của một nguồn điện là

a)

Ampe (A).

b)

Jun(J)

c)

Oát(W)

d)

Vôn(V)

25.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I = (Delta*q)/(Delta*t)

b)

I= Delta*q . Delta t.

c)

I = (Delta q ^ 2)/(Deltat)

d)

I = (Delta*t)/(Delta*q)

26.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các

a)

ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

b)

ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

c)

electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

27.

Cách tích điện cho tụ điện là

a)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

Đặt tụ điện gần 1 nguồn điện

d)

Đặt tụ điện gần vật nhiễm điện

28.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

sinh ra ion dương ở cực âm.

b)

làm biến mất electron ở cực dương.

c)

sinh ra electron ở cực dương.

d)

sách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

29.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

b)

chiều dịch chuyển của các electron.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

30.

Hai điện tích điểm qı và q₂ đẩy nhau khi

a)

q1.q2=0

b)

q1.q2>0

c)

q1+q2=0

d)

q1.q02<0

31.

Người ta cần một điện trở 100(Ω) bằng một dây nicrom có đường kính 0,4 mm. Điện trở suất nicrom rho = 110.10-8 Ωm . Chiều dài của đoạn dây cần dùng là

a)

8,9m

b)

12,6m

c)

10,05m

d)

11,4m

32.

Một dây dẫn bằng kim loại có cường độ dòng điện là I = 0, 80A chạy qua. Biết đường kính của dây là d= 0, 50mm Số electron dẫn trên một đơn vị thể tích dây dẫn là 3,9,1028electron/m3.. Tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron dẫn cho dây kim loại là

a)

v=6,53.10-4 m/s

b)

v= 6,53.10-5 m/s

c)

v=6,53.10-6 m/s

d)

v=6,53.10/-10m/s

33.

123456789 chonsocuatlinh

a)

152

b)

1502

c)

1502

d)

1234