Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 15- quyển 1

Total questions: 41

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

bến xe bus

a)

버스 터미널

b)

지하철역

c)

공항

d)

기차역

2.

thuyền trong tiếng Hàn là gì?

a)

배

b)

책

c)

물

d)

나무

3.

xích lô trong tiếng Hàn là gì?

a)

시클로

b)

자전거

c)

버스

d)

택시

4.

tàu điện trong tiếng Hàn là gì?

a)

전차

b)

자동차

c)

비행기

d)

버스

5.

bãi đỗ xe trong tiếng Hàn là gì?

a)

주차장

b)

도서관

c)

학교

d)

식당

6.

bữa phụ trong tiếng Hàn là gì?

a)

간식

b)

아침

c)

점심

d)

저녁

7.

cầu vượt trong tiếng Hàn là gì?

a)

육교

b)

학교

c)

병원

d)

시장

8.

đường hầm trong tiếng Hàn là gì?

a)

지하도

b)

학교

c)

사과

d)

자동차

9.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

sân bay

1.

공항

b)

ngôi làng

2.

마을

c)

cầu vượt

3.

육교

d)

đèn giao thông

4.

신호등

10.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng về bãi đỗ xe:

a)

bãi đỗ xe

1.

주차장

b)

trạm xăng

2.

주유소

c)

quầy bán vé

3.

매표소

d)

đổi

4.

갈아타다

11.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng về quang cảnh buổi tối:

a)

cảnh đêm

1.

야경

b)

sân vận động

2.

경기장

c)

phong cảnh

3.

경치

d)

trận đấu

4.

경기

12.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng về cửa hàng tiện lợi:

a)

cửa hàng tiện lợi

1.

편의점

b)

trung tâm thương mại

2.

백화점

c)

chuyển tàu/xe

3.

갈아타다

d)

lớp học nấu ăn

4.

요리 학원

13.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng về muộn, trễ:

a)

bắt đầu

1.

시작하다

b)

đi công tác

2.

출창하다

c)

đến muộn

3.

지각하다

d)

lớp học nấu ăn

4.

요리 학원

14.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng về màu vàng:

a)

màu xanh dương

1.

파랗다

b)

màu đỏ

2.

빨갛다

c)

màu vàng

3.

노랗다

d)

màu trắng

4.

하얗다

15.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ tiếng Hàn: 지하철역

a)

Bến xe khách

b)

Điểm dừng xe bus

c)

Ga tàu điện ngầm

d)

Đường hầm

16.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ tiếng Hàn: 도로

a)

A. Đường, đại lộ

b)

B. Lên, đi

c)

C. Xuống

d)

D. Cầu vượt

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ tiếng Hàn: 시내버스

a)

Xe bus tuyến ngắn

b)

Thẻ giao thông

c)

Xe bus nội thành

d)

Điểm dừng xe bus

18.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ tiếng Hàn: 비행기

a)

Tàu điện

b)

Xe đạp

c)

Máy bay

d)

Xe máy

19.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ tiếng Hàn: 기차

a)

Tàu điện

b)

Tàu hỏa

c)

Máy bay

d)

Xe đạp

20.

xe đạp

(a)  

21.

của hàng tiện lợi

(a)  

22.

tắc

(a)  

23.

lên, đi ( phương tiện giao thông)

(a)  

24.

매표소

a)

trạm đổ xăng

b)

quầy bán vé

c)

sân bay

d)

bến xe bus

25.

mất thời gian

(a)  

26.

고속도로

a)

bến xe khách

b)

xe bus cao tốc

c)

đường, đại lộ

d)

đường cao tốc

27.

tàu điện

a)

자전거

b)

택시

c)

전차

d)

기차

28.

횡단보도

a)

bãi đổ xe

b)

đèn giao thông

c)

vạch sang đường

d)

của hàng tiện lợi

29.

tiền vé, cước phí

(a)  

30.

tại sao

(a)  

31.

khi nào, bao giờ

(a)  

32.

xe bus tuyến ngắn

a)

고속버스

b)

버스 터미널

c)

시내저스

d)

마을버스

33.

xuống

(a)  

34.

bữa tiệc

(a)  

35.

nhân viên công ty

(a)  

36.

cửa hàng giầy dép

a)

시계 가게

b)

옷가게

c)

꽃가게

d)

신발 가게

37.

thi thoảng

a)

자주

b)

가끔

c)

보통

d)

조금

38.

ngày thường

a)

종일

b)

평일

c)

주말

d)

하루

39.

quán cà phê

a)

백화점

b)

커피솝

c)

카페

d)

서점

40.

đi

(a)  

41.

kết thúc

(a)