wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ tim mạch

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cùng đi với động mạch vành phải trong rãnh vành phải là tĩnh mạch nào?

a)

Tim lớn

b)

Tim nhỏ

c)

Tim trước

d)

Théberius

2.

Vị trí đối chiếu đỉnh tim lên thành ngực là khoang gian sườn mấy?

a)

ll

b)

V

c)

III

d)

IV

3.

Ở phôi người vào khoảng tuần thứ tư, có mấy cặp tĩnh mạch được phân biệt?

a)

Ba

b)

Bốn.

c)

Hai.

d)

Sáu.

4.

Động mạch nào nuôi dưỡng 2/3 vách gian thất?

a)

Vành trái

b)

Vành phải

c)

Gian thất trước

d)

Gian thất sau

5.

Đến tuần thứ tư của quá trình phát triển phôi, tim có hình gì?

a)

Chữ X.

b)

Ống thẳng.

c)

Chữ S.

d)

Chữ U.

6.

Trong thời kỳ phôi thai, ống tim nào sẽ xuất hiện sớm nhất?

a)

Vĩnh viễn.

b)

Nguyên thủy.

c)

Nội mô

d)

Tiên thiên.

7.

Trong thời kỳ phôi thai, giai đoạn sớm ta phân biệt động mạch với tĩnh mạch dựa vào đặc điểm gì?

a)

Nguồn gốc.

b)

Đường kính mạch.

c)

Hướng máu chảy.

d)

Cấu tạo.

8.

Thành trong của tâm nhĩ phải có cấu trúc nào?

a)

Lỗ xoang TM vành

b)

Lỗ TM chủ

c)

Lỗ van ba lá

d)

Hố bầu dục

9.

Buồng thất trái gồm mấy cơ nhủ?

a)

Bốn

b)

Năm

c)

Hai

d)

Ba

10.

Đồng thời với sự tạo ra ống tim nội mô, trong phôi cũng xảy ra sự hình thành các mạch máu, có mấy cung động mạch chủ?

a)

Bốn.

b)

Sáu

c)

Ba

d)

Năm.

11.

Giới hạn dưới của ĐM đùi tương ứng với mốc giải phẫu nào?

a)

Củ cơ khép

b)

Lồi cầu trong xương chày

c)

Vòng gân cơ khép

d)

Lồi cầu trong xương đùi

12.

Dây thần kinh số X chi phối cho nút tự động nào của tim?

a)

Mang Purkinje

b)

Nhánh trái bó His

c)

Nút xoang

d)

Nhánh phải bó His

13.

Rãnh mạch quay được tạo bởi 2 gân cơ nào?

a)

Cánh tay quay - gấp cổ tay quay

b)

Dạng dài ngón cái - dạng ngắn ngón cái

c)

Cánh tay quay - duỗi cổ tay quay dài

d)

Duỗi cổ tay quay dài - duỗi cổ ta

14.

Trong hệ thống nút tự động của cơ tim, nút nào phát xung với tần số cao nhất?

a)

Purkinje

b)

Nhĩ thất

c)

Xoang

d)

His

15.

Trong các pha của điện thế hoạt động của sợi cơ tim, kênh Ca++ mở ở pha nào?

a)

Pha 2

b)

Pha 1

c)

Pha 3

d)

Pha 0

16.

Cơ tùy hành của ĐM nách là cơ nào?

a)

Nhị đầu

b)

Tam đầu

c)

Cánh tay

d)

Quạ cánh tay

17.

Đặc tính nào giúp cơ tim không bị co cứng khi chịu kích thích liên tiếp?

a)

Nhịp điệu

b)

Trơ

c)

Dẫn truyền

d)

Hưng phấn

18.

Trong rãnh delta ngực có TM nào?

a)

Nách

b)

Nền

c)

Đầu

d)

Cánh tay

19.

Tĩnh mạch hiển lớn đổ vào tĩnh mạch nào?

a)

Đùi

b)

Khoeo

c)

Chậu trong

d)

Chậu ngoài

20.

Tim hoạt động theo sự dẫn nhịp của nút nào?

a)

Xoang

b)

Nhĩ thất

c)

Purkinje

d)

His

21.

Khi nhịp tim tăng trên 140 chu kỳ/ phút thì phản xạ nào giúp làm nhịp tim chậm lại?

a)

Tim-tim

b)

Giảm áp

c)

Golzt

d)

Mắt tim

22.

Tập hợp xét nghiệm Hóa sinh máu nào có giá trị nhất giúp đánh giá nguy cơ xơ vữa động mạch ở bệnh nhân tăng huyết áp?

a)

Cholesterol toàn phần, Triglycerid, LDL-C, HDL-C

b)

Cholesterol toàn phần, Protein, Glucose, HDL-C

c)

Cholesterol toàn phần, Protein, Glucose, LDL-C

d)

Cholesterol toàn phần, Triglycerid, Glucose, HDL-C

23.

Thời kỳ co đẳng tích diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ tim?

a)

Tổng máu

b)

Thất thu

c)

Nhĩ thu

d)

Tăng áp

24.

Một người có nhịp tim là 75 chu kỳ/phút thì thời gian của một chu kỳ là bao nhiêu giây?

a)

0.8

b)

0.9

c)

0.7

d)

0.6

25.

Các apoprotein là protein tham gia cấu tạo lên lipoprotein. Apoprotein nào có nhiều nhất trong LDL-c?

a)

Apo All

b)

Apo B100

c)

Apo Al

d)

Apo B48

26.

Trong quá trình chuyển hóa lipid nội sinh, khi nồng độ cholesterol tự do máu tăng cao. Cơ thể có cơ chế điều hòa bảng cách làm giảm hoạt tính của enzym nào sau đây?

a)

HMG-CoA reductase

b)

LCAT

c)

HMG-CoA synthetase

d)

LP Lipase

27.

Các loại apoprotein là thành phần protein của lipoprotein. Apo Al là apo chính của loại lipoprotein nào?

a)

HDL-C

b)

CM

c)

LDL-C

d)

VLDL

28.

Phản xạ thường xuyên nào điều hòa hoạt động của tim thông qua việc kích thích dây thần kinh số X?

a)

Làm tăng nhịp tim

b)

Mắt tim

c)

Tim - Tim

d)

Giảm áp

29.

Cholesterol là thành phần của lipid toàn phần huyết thanh tham gia cấu tạo lên lipoprotein. Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở cơ quan nào trong cơ thể?

a)

Gan

b)

Tim

c)

Thận

d)

Ruột

30.

Trong một chu kỳ tim bình thường, giai đoạn nào kéo dài nhất?

a)

Thất thu

b)

Trương toàn bộ

c)

Thất trương

d)

Nhĩ thu

31.

Bình thường trên hình ảnh đại thể sau bao nhiêu giờ có thể quan sát thấy ở nhồi máu cơ tim

a)

6 giờ

b)

3 giờ

c)

12 giờ

d)

9 giờ

32.

Lipoprotein (LP) có hình cầu, là dạng vận chuyển lipid trong máu. Tập hợp các thành phần nào trong cấu tạo của LP giúp LP lưu hành được trong máu?

a)

Apoprotein Al, Cho. tự do, Phospholipid

b)

Apoprotein All, Cho, este, Phospholipid

c)

Apoprotein All, Cho, tự do, Triglycerid

d)

Apoprotein Al, Cho. este, Triglycerid

33.

CK là enzym của tế bào, CK có 3 dạng isozym trong đó có CK - MB. CK - MB chỉ có ở tế bào nào trong cơ thể?

a)

Cơ tim

b)

Cơ xương

c)

Gan

d)

Thân

34.

Trên vi thể hình thái loét trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn có cấu trúc gồm 4 lớp. Lớp nào chứa nhiều vi khuẩn nhất?

a)

Lớp IV

b)

Lớp I

c)

Lớp II

d)

Lớp III

35.

Ở bệnh nhân bị xơ vữa động mạch, mảng xơ vữa mất ổn định làm tăng nguy cơ bị nhồi máu cơ tim và nhồi máu não. Xét nghiệm chất nào giúp phát hiện tình trạng mảng xơ vữa mất tính ổn định trước khi nó bong ra trên bệnh nhân này?

a)

PLGF

b)

CRP

c)

Cholin

d)

MPO

36.

LDH là enzym có ở các tế bào gan, tế bào cơ, thận, và có nhiều dạng isozym. Để chẩn đoán nhồi máu cơ tim người ta làm xét nghiệm chỉ số nào?

a)

LDH4

b)

LDH1

c)

LDH3

d)

LDH2

37.

Trên vi thể ổ nhồi máu cơ tim có đặc điểm: phân rã, tiêu hủy tế bào cơ tim bị hoại tử và tăng sinh mô liên kết - mạch máu ở vùng bờ. Tổn thương này gặp ở thời điểm nào sau nhồi máu?

a)

10 ngày 7 tuần

b)

4-10 ngày

c)

24-72 giờ

d)

12-24 giờ

38.

Các dấu ấn tim mạch là những protein có trong tế bào cơ tim: một số là những enzym, số còn lại là những thành phần cấu trúc tế bào. Chỉ số xét nghiệm Hóa sinh nào được sử dụng để chẩn đoán tái nhồi máu cơ tim và sự lan rộng của ố nhồi máu?

a)

AST

b)

Troponin I

c)

LDH

d)

CK-MB

39.

Trên đại thể thấy tim không to hoặc to ít, các buồng tim không giãn, lớp cơ tím cứng chắc, Tổn thương trên phù hợp với bệnh lý nào của cơ tim?

a)

Bệnh cơ tim giãn

b)

Bệnh cơ tim phì đại

c)

Bệnh cơ tim giới hạn

d)

Viêm cơ tim

40.

Bệnh thấp tim có thể gây tổn thương tại nhiều cơ quan. Tổn thương ngoài tim hay gặp nhất ở vị trí nào?

a)

Khớp

b)

Da

c)

Thần kinh

d)

Thận

41.

Có mấy cung tim bên trái trên fim xquang tim phổi thẳng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

42.

Có mấy tư thế chụp xquang kinh điển để đánh điện tim?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

43.

Thuốc nào được sử dụng để điều trị suy tim cấp?

a)

Digitoxin

b)

Spironolacton

c)

Isoprenalin

d)

Digoxin

44.

Lon nào trong cơ thể khi giảm nồng độ làm tăng sự gắn của digoxin trên tim?

a)

Cl-

b)

Na+

c)

Ca+

d)

K+

45.

Thuốc nào có tác dụng trợ tim trong điều trị suy tim?

a)

Nitroglycerin

b)

Furosemid

c)

Spironolacton

d)

Digoxin

46.

Trên fim X-Quang chụp tim phối thẳng tăng kích thước trục ngăn của tim thể hiện giãn buồng nào của tim?

a)

Nhĩ trái

b)

Thất phải

c)

2 nhĩ

d)

Thất trái

47.

Tăng kích thước buồng nhĩ trái gây biến đổi như nào cung tim bên trái trên fim Xquang phối thẳng?

a)

Làm thấp vị trí mỏm tim

b)

Bốn cung tim bên trái

c)

Cung tim bên trái hình bầu

d)

Tim hình giọt nước

48.

Nguồn gốc của các glycosid tim là gì?

a)

Bán tổng hợp

b)

Vi sinh vật

c)

Tổng hợp

d)

Thực vật

49.

Digoxin là thuốc điều trị suy tim. Cơ chế tác dụng của digoxin là gì?

a)

Ức chế Na+ K+ ATPase màng

b)

Chẹn n adrenergic

c)

Chẹn kênh calci

d)

Ức chế men chuyển

50.

Trên fim X-Quang chụp tim phổi thẳng tăng kích thước trục dài của tim thể hiện giãn buồng nào của tim?

a)

Thất trái

b)

Nhĩ trái

c)

Thất phải

d)

2 nhĩ