wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học GKI I 11

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

2.

Cơ chế “ plug and play “ giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

xoá bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

3.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

4.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là ?

a)

đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

chỉ xử lý được một phần của vấn đề

c)

phức tạp hoá vấn đề

d)

thân thiện và dễ sử dụng

5.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

CONTROL and BETA

c)

IOS and Android

d)

Android và QC

6.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

7.

Windows phiên bản 1 có ra đời vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

8.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

2009

9.

Cửa sổ là ?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

d)

Nhiều vùng hình chữ nhật đó trên màn hình dành cho một ứng dụng

10.

Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Cả A, B và C đều sai

11.

Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

12.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

13.

Windows 7 là một ví dụ của?

a)

Hệ điều hành

b)

Trình duyệt

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

Loại máy tính mạnh nhất?

a)

Máy tính mini

b)

Siêu máy tính

c)

Máy tính lớn

d)

Máy vi tính

15.

… là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

UNIX

d)

Linux

16.

Đây là hệ điều hành phổ biến nhất với những người thiết kế đồ hoạ và những người làm việc trong lĩnh vực thông tin đại chúng?

a)

UNIX

b)

Mac OS

c)

Linux

d)

Windows Vista

17.

Hệ điều hành siêu lớn nào ban đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thống máy chủ và máy tính?

a)

LINUX

b)

Windows

c)

Mac OS

d)

UNIX

18.

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những phần nào vào bộ nhớ?

a)

Các trình quản lý thiết bị

b)

Các bản cập nhập trình điều khiển

c)

Các trình điều khiển thiết bị

d)

Các bản cập nhập Windows

19.

Một số trình duyệt Web hiện nay là?

a)

Mozilla Firefox

b)

Google Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Tất cả đều đúng

20.

Các phát biểu nào sau, phát biểu nào là đúng?

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng

b)

Tên file được chấp nhận kí tự #

c)

Tên file được dài trên 255 ký tự

d)

Tên file không nên có dấu Tiếng Việt

21.

Ấn giữ phím Ctrl vừa kéo thả một Shortcut trên nền Desktop để?

a)

Di chuyển shortcut

b)

Sao chép shortcut

c)

Xoá shortcut

d)

Kéo shortcut đi

22.

Làm thế nào để hiện thị một shortcut menu cho một mục trên màn hình nền Windows?

a)

Nhấp chuột trái

b)

Chạm vào bánh xe cuộn (scroll wheel)

c)

Nhấp đúp vào một trong hai nút chuột

d)

Nhấp chuột phải

23.

Thuộc tính chỉ đọc của một file có ý nghĩa?

a)

Cho phép xem, sửa, xoá nội dung file đó

b)

Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

c)

Không xem được nội dung file đó

d)

Không cho phép sao chép, di chuyển file đó

24.

Hai chức năng chính của hệ điều hành là gì?

a)

Quản lý; phân phối tài nguyên đảm bảo đồng nhất dữ liệu

b)

Quản lý; chia sẻ tài nguyên

c)

Quản lý; chia sẻ tài nguyên; giả lập một máy tính mở rộng

d)

Che dấu các chi tiết phần cứng; cung cấp một máy tính mở rộng

25.

Để đảm bảo an toàn cho hệ thống ta sử dụng những cơ chế nào sau đây?

a)

Kiểm định danh tính

b)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía các chương trình

c)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống

d)

Tất cả đáp án đều đúng

26.

An toàn hệ thống bằng cơ chế ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống. Mối đe doạ phổ biến theo phương pháp này là?

a)

Các chương trình sâu

b)

Các chương trình virus

c)

Các chương trình sâu, các chương trình virus

d)

Truy cập trái phép từ phía người dùng, các chương trình virus

27.

Cơ chế của một chương trình là “ Chương trình lợi dụng cơ chế phát sinh ra các tiến trình con của hệ thống để đánh bại chính hệ thống “. Đây là mối đe doạ tới sự an toàn của hệ thống theo phương pháp nào?

a)

Các chương trình sâu

b)

Các chương trình virus

c)

Ngựa thành Troy

d)

Cănh cửa nhỏ

28.

Để đảm bảo an toàn hệ thống, hệ điều hành cần phải giải quyết tốt vấn đề kiểm định danh tính, để kiểm định danh tính ta sử dụng :

a)

gán các quyền truy nhập

b)

đặt mật khẩu

c)

gán các quyền truy nhập, đặt mật khẩu

d)

gán các quyền truy nhập, đặt tên người dùng, đặt mật khẩu

29.

Để đảm bảo an toàn hệ thống cần sử dụng các cơ chế an toàn hệ thống nào?

a)

Kiểm định danh tính

b)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía các chương trình

c)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống

d)

Tất cả đáp án đều đúng

30.

Phương pháp nhanh nhất để trao đổi dữ liệu giữa các tiến trình là :

a)

Vùng nhớ chia sẻ

b)

Pipe

c)

Sockets

d)

Trao đổi thông điệp

31.

Một tiến trình đang được cấp phát CPU thuộc trạng thái nào?

a)

Block/waiting

b)

running

c)

new

d)

ready

32.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành quản lý các phần cứng máy tính

b)

Hệ điều trình trực tiếp điều khiển hoạt động cho từng thiết bị phần cứng

c)

Hệ điều hành hỗ trợ phần mềm giao tiếp phần cứng trên máy tính

d)

Hệ điều hành hỗ trợ người dùng điều hành máy tính

33.

Phần mềm thương mại là

a)

Phần mềm để bán

b)

Phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

c)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để nguồn dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép

d)

Phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

34.

Phần mềm tự do là :

a)

Phần mềm để bán

b)

Phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

c)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép

d)

Phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

35.

Phần mềm nguồn mở là :

a)

Phần mềm để bán

b)

Phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

c)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

d)

Phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự

36.

Giấy phép công cộng GNU GPL là :

a)

Giấy phép điển hình đối với phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

c)

Phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

d)

Phần mềm để bán

37.

Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuân theo :

a)

Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở

b)

Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở

c)

Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Phát biểu nào sau đây không phải là phát biểu đúng?

a)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm tự do

b)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn

c)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí

d)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ cho người khác

39.

Phần mềm thương mại là

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

40.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

41.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở

a)

Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn

b)

Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền

c)

Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua

d)

Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao

42.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận

b)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

c)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

d)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành

43.

Ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở là gì?

a)

Chi phí thấp

b)

Chi phí thấp, minh bạch, không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp

c)

Không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp

d)

Không tốn thời gian

44.

Em hãy nêu những ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet

a)

Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet, chi phí rẻ hoặc không mất phí

b)

Chi phí rẻ hoặc không mất phí

c)

Không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp

d)

Không tốn thời gian

45.

Em hãy so sánh quyền sử dụng phần mềm nguồn mở với quy định về bản quyền và cho biết một số điểm mâu thuẫn

a)

Có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

b)

Quy định về bản quyền, các tác giả của phần mềm

c)

Theo quy định về bản quyền, các tác giả của phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả, nếu là người đầu tư, các tác giả còn giữ cả quyền tạo bản sao, sửa đổi, nâng cấp phần mềm, quyền chuyển giao sử dụng …

d)

Người đầu tư, các tác giả còn giữ cả quyền tạo bản sao, sửa đổi, nâng cấp phần mềm, quyênn

46.

Phần mềm GIMP sử dụng giấy phép mã nguồn mở nào :

a)

GNU GPL license

b)

BSD license

c)

Apache public license

d)

Artistic license

47.

Ý nghĩa của yêu cầu “ phần mềm sửa đổi một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải mở theo giấy phép của GPL “ là gì?

a)

Bảo đảm quyền miễn trừ của các tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

b)

Bảo đảm quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

c)

Đảm bảo sự phát triển bền vững của phần mềm nguồn mở bằng cách công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản và buộc phải phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

d)

Tất cả các đáp án trên

48.

Phần mềm nguồn mở có thay thế hoàn toàn được phần mềm thương mại hay không?

a)

Phần mềm nguồn mở không thể thay thế hoàn toàn cho phần mềm thương mại trong thực tế.

b)

Phần mềm nguồn mở có thể thay thế được cho phần mềm thương mại trong thực tế

c)

Mỗi phần mềm nguồn mở đáp ứng nhu cầu chung của nhiều người

d)

Phần mềm “ đặt hàng “ mới có thể đáp ứng được

49.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Trong hệ thống luôn cần có các chương trình ứng dụng.

b)

Phần mềm nguồn mở được cung cấp dưới dạng các mô đun phần mềm viết bằng ngôn ngữ máy

c)

Phần mềm là một sản phẩm thương mại nên luôn phải có bản quyền mới sử dụng được

d)

Tất cả các phần mềm nguồn mở đều miễn phí

50.

Các thiết bị bên trong máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoại vi

d)

Tất cả đều sai

51.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

52.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là :

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xoá

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

53.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

54.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hoặc xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi độnh máy tính

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hoặc xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phần xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

55.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

56.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Sử dụng lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Không đáp án nào đúng

57.

Đĩa cứng là

a)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập nhanh hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng chậm hơn rất nhiều so với đĩa quang

b)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập chậm hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng nhanh hơn rất nhiều so với đĩa quang

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

58.

CPU là?

a)

B và C đúng

b)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu thập phân

c)

Thiết bị kém quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí dữ liệu nhị phân

d)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

59.

Các đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị “ Đúng “ hoặc “ Sai “, được thể hiện bằng?

a)

bit 1 và 0

b)

bit 1 và 10

c)

bit 11 và 0

d)

Cả A, B và C đều sai

60.

Mạch lôgic là?

a)

cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử

b)

cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử

c)

cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữ liệu thông tin đám mây

d)

tất cả đều đúng

61.

Sơ đồ mạch lôgic OR và NOT có thể được xây dựng bằng?

a)

Rơ le điện từ hoặc các mạch điện tử tương tự

b)

Hệ thống điện toán đám mây

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

A và C đúng

62.

Trong hệ nhị phân, giá trị của mỗi chữ số được tính bằng

a)

2 mũ k-2

b)

2 mũ k-1

c)

2 mũ k

d)

2 mũ k-n

63.

Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đều là?

a)

11

b)

00

c)

0

d)

1

64.

Mọi mạch lôgic đều có thể xây dựng từ các cổng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

AND

c)

OR

d)

NOT

65.

Mạch lôgic cộng hai số 1 bit là?

a)

mạch có hai đầu vào (x,t) và hai đầu ra (z, y-1)

b)

mạch có hai đầu vào (x,y) và hai đầu ra (z,t)

c)

mạch có hai đầu vào (1,y) và hai đầu ra (1,t)

d)

mạch có hai đầu vào (0,y) và hai đầu ra (z,0)

66.

Giá trị của chữ số 10011 là?

a)

19

b)

20

c)

18

d)

21

67.

Các tham số đo hiệu năng của bộ nhớ ngoài bao gồm dung lượng tính bằng?

a)

GB hay TB và thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

b)

GB và TB

c)

thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

d)

cả A, B, C đều sai

68.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Quản trị phần mềm viruss

b)

Giảm dữ liệu rác

c)

Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính

d)

Giảm thiệu hiệu năng CPU

69.

Giá trị của số 10 trong hệ nhị phân?

a)

0011

b)

1100

c)

1010

d)

0101

70.

Giá trị của số 1001 trong hệ thập phân?

a)

11

b)

8

c)

10

d)

9

71.

Thế nào là một mạch lôgic?

a)

Một mạch logic là các mạch điện hay điện tử chỉ có đầu vào để thể hiện các giá trị logic và thực hiện các chức năng điều khiển trong các hệ thống điện tử bằng cách sử dụng các cổng logic để xử lý tín hiệu điện và tạo ra các tín hiệu logic đầu ra

b)

Một mạch logic là các mạch điện hay điện tử có đầu vào và đầu ra thể hiện các giá trị logic và thực hiện các chức năng điều khiển trong các hệ thống điện tử bằng cách sử dụng các cổng logic để xử lý tín hiệu điện và tạo ra các tín hiệu logic đầu ra

c)

Một mạch logic là các mạch điện hay điện tử có đầu vào và không có đầu ra thể hiện các giá trị logic và thực hiện các chức năng điều khiển trong các hệ thống điện tử bằng cách sử dụng các cổng logic để xử lý tín hiệu điện và tạo ra các tín hiệu logic đầu ra

d)

Một mạch logic là các mạch điện hay điện tử có đầu vào và đầu ra thể hiện các giá trị logic và thực hiện các chức năng điều khiển trong các hệ thống điện tử bằng cách sử dụng các cổng logic để loại bỏ tín hiệu điện và tạo ra các tín hiệu logic đầu ra

72.

Số nhị phân 10100001 bằng số kết quả của phép tính thập phân nào?

a)

10 + 10

b)

10 x 10

c)

9 + 9

d)

9 x 9

73.

Kết quả số thập phân 132 là của phép tính hệ nhị phân nào sau đây?

a)

1011 + 1100

b)

1001 x 1101

c)

1100 + 1100

d)

1011 x 1100

74.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Máy chiếu

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Bàn phím

75.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy chiếu

b)

Màn hình

c)

Modem

d)

Chuột

76.

Bàn phím, máy quét, chuột là?

a)

Thiết bị vừa vào vừa ra của máy tính

b)

Thiết bị vào của máy tính

c)

Bộ nhớ máy tính

d)

Thiết bị ra của máy tính

77.

Màn hình, máy in, loa là?

a)

Thiết bị vừa vào vừa ra của máy tính

b)

Thiết bị ra của máy tính

c)

Bộ nhớ máy tính

d)

Thiết bị vào của máy tính

78.

Trong các cách sau đây cách nào dùng để kết nối máy tính với máy ảnh để làm việc với ảnh?

a)

Qua cáp USB, wifi hoặc bluetooth

b)

Qua cáp USB, wifi

c)

Wifi hoặc bluetooth

d)

Qua cáp USB hoặc bluetooth

79.

Cổng VGA và cổng HDMI thường dùng để kết nối với thiết bị nào sau đây?

a)

Màn hình, máy chiếu

b)

Chuột, loa

c)

Máy ảnh số, máy quét

d)

Tai nghe, máy in

80.

Kết nối máy tính với các thiết bị số như điện thoại di động, máy tính bảng, máy in, loa, và ổ cứng ngoại vi được thực hiện thông qua cổng nào?

a)

cổng USB

b)

cổng HDMI

c)

cổng VGA

d)

cổng Ethernet

81.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng để quét một hình ảnh và chuyển đổi thành dữ liệu số?

a)

Máy quét

b)

Máy in

c)

Máy ảnh

d)

Máy chiếu

82.

Cổng nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với thiết bị hiển thị (monitor) ?

a)

USB

b)

HDMI

c)

Ethernet

d)

VGA

83.

Cổng nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với máy in?

a)

USB

b)

HDMI

c)

Ethernet

d)

VGA

84.

Cổng nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với thiết bị âm thanh?

a)

USB

b)

HDMI

c)

Ethernet

d)

Audio Jack (3.5mm)

85.

Để kết nối máy tính với mạng Internet, cổng nào thường được sử dụng?

a)

USB

b)

HDMI

c)

Ethernet

d)

Wifi

86.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

87.

Cho các bước sau hãy sắp xếp thứ tự để có thể dùng chính tivi thông minh làm màn hình mở rộng của máy tính?

(1) Nối tiếp đầu “ HDMI “ còn lại vào tivi

(2) Bạn bấm vào tổ hợp phím Windows + P trên laptop.

(3) Nối 1 đầu dây cáp “ HDMI “ với cổng “ HDMI “ trên laptop.

(4) Trên tivi bạn sử dụng remote chọn nguồn vào của tivi là “ HDMI 2 “ (tương ứng với cổng HDMI mà bạn đã cắm trên tivi)

(5) Chọn “ Duplicate “

a)

(3) => (1) => (4) => (2) => (5)

b)

(1) => (4) => (2) => (3) => (5)

c)

(3) => (4) => (2) => (3) => (5)

d)

(2) => (3) => (4) => (1) => (5)

88.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

89.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Google drive

c)

One drive

d)

iCloud and Dropbox

90.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Nguồn tài nguyên

d)

Ổ đĩa trực tuyến

91.

Tải tập lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng … ?

a)

Xoá các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa đơn trực tuyến để lưu trữ và sử đựng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

Tất cả các đáp án sai

92.

Các tính năng cơ bản của lưu trữ và chia sẻ tập tin trên Internet?

a)

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Tất cả đều đúng

93.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

94.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xoá, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

95.

quyền chỉnh sửa là?

a)

Là quyền chỉ cho xem và nhận xét, không cho sửa tệp tin, thư mục.

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp.

96.

Các không gian lưu trữ trên Internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

b)

Không, nó là vô hạn

c)

Không kết luận dc

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

97.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

Máy tính có cấu hình cao

98.

Đâu là cách tải file Google docs về máy tính?

a)

Truy cập vào tài khoản Google docs => Xoá file muốn tải về máy tính => Chọn “ file “ => Chọn “ download “

b)

Truy cập vào tài khoản Google docs => Chọn file muốn tải về máy tính => Chọn “ file “ => Chọn “ download “

c)

Truy cập vào tài khoản Google docs => Chọn file muốn tải về máy tính => Chọn “ download “

d)

Chọn file muốn tải về máy tính => Chọn “ download “

99.

Đâu là cách chia sẻ tập tin trên Google Drive?

a)

Chọn tập tin cần chia sẻ => Nhập địa chỉ thư điện tử cần chia sẻ => Chọn chế độ chia sẻ => Nháy gửi (Send) để chia sẻ

b)

Nhập địa chỉ thư điện tử cần chia sẻ => Chọn chế độ chia sẻ

c)

Chọn tập tin cần chia sẻ => Nhập địa chỉ thư điện tử cần chia sẻ => Chọn chế độ chia sẻ

d)

Nhập địa chỉ thư điện tử cần chia sẻ => Nháy gửi (send) để chia sẻ

100.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi viruss

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người ta sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

101.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm

102.

website là gì?

a)

một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

gồm nhiều trang web

c)

htttp://www.edu.net.vn

d)

một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

103.

Từ khoá là gì?

a)

là mô tả chiếc chìa khoá

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

104.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Windows Explorer

c)

Word

d)

Excel

105.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm khoá với từ khoá

106.

Đâu không phải là máy tìm kiếm :

a)

www.yahoo.com

b)

www.bing.com

c)

www.google.com

d)

www.windown.com

107.

Cần sao chép nội dung nào đó, nhấn tổ hợp phím :

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + D

108.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả giống nhau.

b)

Chỉ có máy tìm kiếm Google

c)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

d)

Với máy tìm kiếm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp.

109.

Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính bảng

c)

Màn hình xách tay

d)

Màn hình máy tính

110.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Từ khoá tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khoá sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chính xác hơn.

b)

Bạn có thể sử dụng thông tin tìm kiếm được mà không cần trích dẫn hay xin phép.

c)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

d)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.

111.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm

a. gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá

b. nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng

c. mở trình duyệt

d. nháy nút hoặc nhấn phím Enter

e. truy cập máy tìm kiếm

Trình tự sắp xếp đúng là :

a)

c-a-e-d-b

b)

c-e-a-d-b

c)

e-c-a-d-b

d)

c-e-a-b-d

112.

Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khoá tìm kiếm là :

a)

“ Tên bài hát “

b)

“ Tên bài hát “ + “ Karaoke “

c)

“ Tên bài hát “ + “ Lời bài hát “

d)

Một đoạn trong lời bài hát

113.

Website nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

https://vietnamnet.com

b)

https://google.com

c)

https://www.24h.com.vn

d)

https://shopeee.vn

114.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

“ Virus Corona “

d)

“ Virus “ + “ Corona “

115.

Địa chỉ email hợp lệ có dạng như thế nào?

a)

user.name@gmail.com

b)

user#name@gmail.com

c)

user.name@gmail

d)

@username.com

116.

Trong email, phần “ Cc “ có nghĩa là gì?

a)

chỉ người gửi chính

b)

gửi file đính kèm

c)

gửi email khẩn cấp

d)

gửi bản sao đến người khác

117.

chức năng của nút “ reply “ trong email là gì?

a)

gửi thư mới cho người khác

b)

trả lời email người gửi

c)

xoá email

d)

chuyển tiếp email

118.

“ Spam mail “ là gì?

a)

Email do bạn bè gửi

b)

Email rác, không mong muốn

c)

Email có tệp đính kèm

d)

Email chứa virus

119.

Đâu là phần mềm/ dịch vụ hỗ trợ gửi và nhận email?

a)

Google Chrome

b)

Microsoft Word

c)

Gmail

d)

Facebook

120.

Chức năng “ Bcc “ trong email dùng để làm gì?

a)

gửi kèm tệp

b)

đặt lịch gửi thư

c)

định dạng văn bản

d)

ẩn danh sách người nhận

121.

Khi muốn đính kèm file trong email, bạn nhấn biểu tượng nào?

a)

cây viết

b)

máy in

c)

ghim giấy

d)

máy ảnh

122.

Gmail cho phép bạn gửi tối đa bao nhiêu MB cho tệp đính kèm?

a)

10MB

b)

25MB

c)

50MB

d)

15MB

123.

Đâu là ví dụ của mạng xã hội?

a)

Facebook

b)

VLC media player

c)

Microsoft Excel

d)

Google maps

124.

Bạn nên làm gì nếu nhận được tin nhắn lừa đảo qua mạng xã hội?

a)

trả lời lại ngay

b)

báo cáo và chặn người gửi

c)

bỏ qua

d)

chia sẻ cho bạn bè biết

125.

Thông tin nào KHÔNG nên chia sẻ công khai trên mạng xã hội?

a)

Sở thích cá nhân

b)

Ảnh phong cảnh

c)

Số điện thoại và mật khẩu

d)

Video học tập

126.

Đâu là lợi ích của mạng xã hội?

a)

Kết nối, chia sẻ thông tin

b)

Quảng bá sản phẩm, thương hiệu

c)

Học tập và giải trí

d)

Tất cả các đáp án trên

127.

Khi bài viết của bạn ở chế độ “ Công khai “, ai có thể xem?

a)

chỉ bạn bè

b)

chỉ bạn bè thân thiết

c)

mọi người trên mạng xã hội

d)

chỉ người trong nhóm

128.

Điều gì giúp tăng cường bảo mật tài khoản mạng xã hội?

a)

Đăng nhập mọi nơi

b)

Bật xác thực 2 bước

c)

Đặt mật khẩu dễ nhớ

d)

Không bao giờ đổi mật khẩu

129.

Tiktok là mạng xã hội chuyên về nội dung gì?

a)

Tin tức thời sự

b)

Video ngắn

c)

Ảnh chất lượng cao

d)

Tài liệu học tập

130.

Bạn nên làm gì nếu bị người lạ làm phiền trên mạng xã hội?

a)

chửi lại

b)

báo cáo và chặn họ

c)

lờ đi và chịu đựng

d)

kêu gọi bạn bè công kích lại

131.

Messenger là công cụ nhắn tin của nền tảng nào?

a)

Instagram

b)

Facebook

c)

Twitter

d)

Gmail

132.

Trước khi đăng một bài viết lên mạng xã hội, bạn nên làm gì?

a)

Gửi ngay để kiểm tra phản ứng

b)

Kiểm tra nội dung, ngữ pháp và đối tượng xem

c)

Gắn càng nhiều người càng tốt

d)

Không cần kiểm tra gì cả

133.

Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ tâm lý nếu :

a)

Sử dụng quá nhiều, bị phụ thuộc

b)

Sử dụng để học tập

c)

Chia sẻ thông tin hữu ích

d)

Kết bạn đúng mực