wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - KHỐI 11

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

2.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

3.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

5.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là:

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

Cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

6.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á.

7.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

8.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước phát triển?

a)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

10.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh:

a)

Công nghiệp hóa.

b)

Đô thị hóa.

c)

Xuất khẩu.

d)

Dịch vụ.

11.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc:

a)

Chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

Công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.

d)

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn.

12.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng Thế giới (WG)

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

13.

Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là:

a)

Thương mại điện tử phát triển do tác động cách mạng 4.0.

b)

Giá trị thương mại toàn cầu chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP.

c)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong ngành thương mại.

14.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

15.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của:

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

16.

Vai trò to lớn của Tổ chức Thương mại Thế giới là:

a)

Củng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

Tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

Giải quyết xung đột giữa các nước.

17.

Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Diễn đàn hợp tác kte Châu Á

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới

18.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

19.

Sự phát triển của thương mại thế giới là động lực chính của

a)

Thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.

b)

Tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

c)

Phân bố sản xuất trong một nước.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

20.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh mạng.

d)

An ninh nguồn nước.

21.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Phi, Nam Mỹ.

b)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á.

c)

Nam Phi, Trung Mỹ.

d)

Đông Phi, Trung Phi.

22.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

a)

Hạt nhân.

b)

Tái tạo.

c)

Hóa thạch.

d)

Thủy điện.

23.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

Năng lượng hóa thạch.

b)

Điện Mặt Trời.

c)

Thủy điện.

d)

Năng lượng hạt nhân.

24.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Nam Á.

25.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí.

26.

Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột.

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.

27.

Biện pháp nào sau đây không phải thực hiện để giải quyết vấn đề năng lượng?

a)

Phát triển năng lượng tái tạo.

b)

Tìm kiếm nguồn năng lượng mới.

c)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quốc tế.

d)

Cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.

28.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Xung đột sắc tộc.

b)

Xung đột tôn giáo.

c)

Các vụ khủng bố.

d)

Buôn bán vũ khí.

29.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

30.

Ở khu vực Mỹ La-tinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và cây ăn quả?

a)

Đất đai đa dạng.

b)

Khí hậu phân hóa.

c)

Sơn nguyên rộng.

d)

Địa hình núi cao.

31.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ La-tinh là

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.

b)

Tỉ lệ nợ nước ngoài cao.

c)

Nguồn tài nguyên hạn chế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt.

32.

Đặc điểm quy mô dân số khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Dân số ít, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

b)

Dân số ít, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

c)

Dân số đông, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

d)

Dân số đông, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

33.

Mỹ La-tinh là khu vực thu hút nhiều khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

Nhiều cảnh quan du lịch, giá dịch vụ du lịch rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao, hạ tầng cơ sở rất tốt.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch tốt, có nhiều tài nguyên.

34.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

a)

Đồng bằng A-ma-dôn.

b)

Vùng núi An-đét.

c)

Hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

Vùng ven biển.

35.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

Khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

Khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

Khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

Khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Trải dài trên nhiều vĩ độ.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Không có đường xích đạo đi qua.

d)

Tách biệt với các châu lục khác.

37.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

38.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc.

d)

Eu

39.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm trong vùng có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Ôn đới và hàn đới.

c)

Cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

Cận xích đạo và xích đạo.

40.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

Lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

41.

nhìn bảng số liệu cho biết

a)

Trị giá thương mại tăng rất nhanh trong giai đoạn 1990-2019,đến năm 2020 giảm do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng rất nhanh từ 1990 đến 2019

c)

tốc độ tăng năm 2020 so với năm 1990 của trị giá thương mại nhanh hơn của đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Biểu đồ kết hợp là loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị thương mại và đầu tư trực tiếp nước ngoài trên thế giới giai đoạn 1990 -2020

42.

"Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng. Năm 2020 trên toàn thế giới có 345 triệu người ở 82 quốc gia bị thiếu lương thực. Trong đó châu Phi là khu vực có tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất trên thế giới và đang có xu hướng gia tăng nhanh nhất."

a)

An ninh lương thực là sự đảm bảo đủ lương thực cung cấp cho người dân, đẩy lùi nạn đói và giảm sự phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu

b)

Chiến tranh, thiên tai dịch bệnh là nguyên nhân làm khủng hoảng an ninh lương thực thế giới.

c)

Châu Phi do điều kiện tự nhiên không thuận lợi nên việc sản xuất lương thực khó khăn

d)

Sự gia tăng dân số nhanh làm cho tình trạng thiếu lương thực trên thế giới ngày càng trầm trọng

43.

Thế giới vẫn phụ thuộc nhiều vào nhiên liệu hóa thạch, trong khi đó, trữ lượng và sản lượng một số nguồn năng lượng hóa thạch có xu hướng giảm, đối mặt với nguy cơ cạn kiệt trong tương lai. Hầu hết các khu vực có vị trí chiến lược về năng lượng đặc biệt là dầu mộ Tây Nam Á, Trung Á, Mỹ La Tinh, Bắc Phi, Biền Đông... Là mục tiêu cạnh tranh sức ảnh hưởng của các cường quốc, làm cho vấn đề an ninh năng lượng trở nên phức tạp.


a)

Đậy mạnh tiềm kiếm thăm dò khai thác triệt để các nguồn tài nguyên năng lượng.

b)

Đầu tư công nghệ phát triển năng lượng tái tạo, năng lượng mới.

c)

Ôn định chính trị, quản lí thị trường xuất khẩu dầu khí thê giới.

d)

Tăng cường vai trỏ của các tổ chức quốc tế, đàm phán, đối thoại hợp tác về vấn đề năng lượng.

44.

"Theo số liệu của liên hợp quốc, hiện có 138 quốc gia (trong đó có 95 nước đang phát triển) ban hành Luật An ninh mạng. Việt Nam đã ban hành Luật An ninh mạng năm 2018 để quy định về hoạt động và bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trên không gian mạng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan."

a)

Sự bùng nổ công nghệ thông tin trở thành thách thức lớn về an ninh quốc gia.

b)

Các cuộc tẩn công vào hê thống ha tầng thông tin, truyền thông quốc gia chỉ gây ảnh hưởng đến an ninh

c)

Các cuộc tấn công mạng xuyên quốc gia có thể gây thiệt hại đến nền kinh tế toàn cầu

d)

Luật An ninh mạng từng quốc xây dựng riêng để đảm bảo bí mật, an toàn, an ninh quốc gia.

45.

Mỹ Latinh là khu vực giàu tài nguyên khoáng sản với nhiều loại khoáng sản có trữ lượng lớn. Đây là cơ sở quan trọng để phát triển ngành công nghiệp khai khoáng, cung cấp nguyên nhiên liệu cho các ngành công nghiệp khác và xuất khẩu

a)

Mỹ Latinh dẫn đầu thế giới về trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

Công nghiệp khai khoáng ở Mỹ Latinh phát triển mạnh.

c)

Các khoáng sản trong khu vực Mỹ Latinh chủ yếu tập trung ở đồng bằng Amazon.

d)

Việc khai thác khoáng sản quá mức làm cho tài nguyên khoáng sản trong khu vực dần cạn kiệt và gây ô nhiễm môi trường

46.

...Lãnh thô Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiều khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La- nốt và đồng bằng Amazon với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng....

a)

Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt gió mùa.

b)

Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La Tinh.

c)

Rưng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thê giới vì có đất đai rộng, lượng mưa và độ âm lớn.

d)

Lành thô Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiêu vĩ độ nên nhiên thiên có sự phân hóá Băc Nam.

47.

Năm 2023 chứng kiến khu vực Mỹ La - tinh năng động hơn trong các hoạt động trao đổi hàng hóa. Theo số liệu của Liên hợp quôc, kim ngạch thương mại khu vục Mỹ Latinh đạt 1.200 tỷ USD, đóng góp vào 4,2% tông kim ngạch thương mại toàn câu trong năm 2023. Xuất khâu hàng hóa và dịch vụ của khu vực cán môc 660 tỷ USD, tăng 12,6% so với năm ngoái. Trong khi đó, Mỹ La - tinh cũng ghi nhận con số kim ngạch nhập khẩu vào tháng 12/2023 đạt 540 tỷ USD.

a)

Hiện nay, nhiều nước khu vực Mỹ La - tinh chuyển sang nền kinh tế thị trường.

b)

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là lương thực thực phẩm, dầu thô, kim loại, khí đốt tự nhiên...

c)

Đối tác thương mại chủ yếu là Hoa Kỳ, Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan.

d)

Nền kinh tế phát triển không ổn định do tình hình chính trị bất ổn, kinh tế phụ thuộc vào tư bản nước ngoài...