wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế học

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học nghiên cứu về

a)

phương pháp sản xuất.

b)

cách thức xã hội quản lý các nguồn tài nguyên khan hiếm của mình.

c)

cách các hộ gia đình quyết định ai thực hiện nhiệm vụ nào.

d)

sự tương tác giữa doanh nghiệp và chính phủ.

2.

Các quyết định mà mọi xã hội phải đưa ra không trả lời câu hỏi nào sau đây?

a)

Điều gì quyết định sở thích của người tiêu dùng?

b)

Hàng hóa nào sẽ được sản xuất?

c)

Ai sẽ sản xuất hàng hóa?

d)

Ai sẽ tiêu thụ hàng hóa?

3.

Câu ngạn ngữ "Không có bữa trưa nào miễn phí" được dùng để minh họa cho nguyên lý kinh tế học nào?

a)

Hàng hóa thì khan hiếm.

b)

Con người phải đối mặt với sự đánh đổi.

c)

Thu nhập phải được kiếm ra.

d)

Hộ gia đình phải đối mặt với nhiều quyết định.

4.

Câu ngạn ngữ "Không có bữa trưa nào miễn phí" có nghĩa là

a)

ai cũng phải trả tiền cho thực phẩm.

b)

chi phí sinh hoạt luôn tăng.

c)

để có được thứ mình thích, chúng ta thường phải từ bỏ một thứ khác mà mình thích.

d)

tất cả các chi phí đều được bao gồm trong giá của một sản phẩm.

5.

Câu nào sau đây thể hiện rõ nhất nguyên tắc "Con người phải đối mặt với sự đánh đổi"?

a)

Mai chỉ có thể tham dự buổi hòa nhạc nếu cô ấy đưa em gái đi cùng.

b)

Mỵ đói và vô gia cư.

c)

Minh phải sửa xe đạp của mình trước khi có thể đi đến lớp.

d)

Thanh phải quyết định giữa việc đi Cửa Lò hoặc Sầm Sơn trong kỳ nghỉ hè.

6.

Sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế là một

a)

mô hình trực quan về cách thức tổ chức nền kinh tế.

b)

mô hình trực quan về mối quan hệ giữa tiền, giá cả và doanh nghiệp.

c)

mô hình cho thấy tác động của chính phủ đối với nền kinh tế.

d)

mô hình toán học về cách thức nền kinh tế hoạt động.

7.

Trong sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế,

a)

A. các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hóa và dịch vụ.

b)

B. hộ gia đình là người bán trên thị trường các yếu tố sản xuất.

c)

C. các doanh nghiệp là người bán trên thị trường các yếu tố sản xuất và trên thị trường hàng hóa và dịch vụ.

d)

D. số tiền chi cho hàng hóa và dịch vụ chảy trực tiếp từ các doanh nghiệp đến hộ gia đình.

8.

Trong sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế, trên thị trường các yếu tố sản xuất,

a)

A. hộ gia đình cung cấp cho các doanh nghiệp lao động, đất đai và vốn.

b)

B. hộ gia đình cung cấp cho các doanh nghiệp tiền tiết kiệm để đầu tư.

c)

C. các doanh nghiệp cung cấp cho các hộ gia đình hàng hóa và dịch vụ.

d)

D. chính phủ cung cấp cho các doanh nghiệp đầu vào cho quá trình sản xuất.

9.

Trong sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế, trên thị trường hàng hóa và dịch vụ,

a)

A. hộ gia đình cung cấp cho các doanh nghiệp tiền tiết kiệm để đầu tư.

b)

B. hộ gia đình cung cấp cho các doanh nghiệp lao động, đất đai và vốn.

c)

C. các doanh nghiệp cung cấp cho các hộ gia đình hàng hóa, dịch vụ.

d)

D. chính phủ cung cấp cho các doanh nghiệp đầu vào cho quá trình sản xuất.

10.

Giao dịch nào sau đây không diễn ra trên thị trường yếu tố sản xuất (trong sơ đồ dòng lưu chuyển của nền kinh tế)?

a)

A. Tú cung cấp dịch vụ sửa ống nước cho một công ty sửa ống nước và nhận được tiền công theo giờ từ công ty cho các dịch vụ của mình.

b)

B. Mai làm việc như một cố vấn hôn nhân và khách hàng trả tiền cho cô theo giờ cho các dịch vụ của cô.

c)

C. Trinh sở hữu một số trung tâm mua sắm và nhận tiền thuê nhà từ các công ty điều hành các trung tâm mua sắm đó.

d)

D. Bân bán quảng cáo cho một tờ báo và nhận hoa hồng từ công ty.

11.

Câu 3. 1. "Quy luật cầu" phát biểu rằng trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, những thay đổi của

a)

cầu hàng hóa có liên quan trực tiếp đến những thay đổi của cung hàng hóa đó.

b)

lượng cầu của một mặt hàng không liên quan đến những thay đổi của lượng cung mặt hàng đó.

c)

lượng cầu của một mặt hàng có liên quan nghịch đảo với những thay đổi của giá mặt hàng đó.

d)

cầu hàng hóa có liên quan nghịch đảo với những thay đổi của cung hàng hóa đó.

12.

Câu 3. 2. Đường cầu một hàng hóa, dịch vụ:

a)

cho biết số lượng hàng hóa/ dịch vụ mà người mua muốn mua và có khả năng mua tại mỗi mức giá.

b)

cho biết giá cân bằng thị trường.

c)

biểu thị hàng hóa/ dịch vụ nào sẽ được thay thế bởi hàng hóa dịch vụ nào.

d)

Các phương án đều đúng.

13.

Câu 3. 3. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, cầu thịt gà sẽ thay đổi như thế nào khi giá cả của thịt lợn tăng lên?

a)

Cầu thịt gà sẽ tăng lên.

b)

Cầu thịt gà sẽ giảm xuống.

c)

Cầu thịt gà không thay đổi.

d)

Cầu thịt gà có thể tăng lên, giảm xuống, hoặc không đổi.

14.

Câu 3. 4. Đường cầu thị trường được xây dựng bằng cách

a)

cộng theo chiều ngang (trục hoành) các lượng cầu của từng hãng tương ứng tại mỗi mức giá.

b)

cộng theo chiều dọc (trục tung) các lượng cầu của từng hãng tương ứng tại mỗi mức giá.

c)

cộng theo chiều ngang (trục hoành) các lượng cầu của từng cá nhân tương ứng tại mỗi mức giá.

d)

cộng theo chiều dọc (trục tung) các lượng cầu của từng cá nhân tương ứng tại mỗi mức giá.

15.

Sự thay đổi các yếu tố nào sau đây không làm đường cầu về thịt lợn dịch chuyển?

a)

Tin tức về dư lượng thuốc cấm trong chăn nuôi tìm thấy trong thịt lợn.

b)

Giá thịt lợn.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Giá cả của thịt bò.

16.

Theo quyết định năm 1966 của Tổng cục Thống kê, ngành công nghiệp được định nghĩa như thế nào?

a)

Ngành sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Ngành cung cấp dịch vụ sửa chữa.

c)

Ngành sản xuất vật chất, gồm khai thác, chế biến và sửa chữa sản phẩm.

d)

Ngành cung cấp nguyên liệu tự nhiên.

17.

Ngành công nghiệp có năng suất lao động cao hơn các ngành khác vì lý do nào?

a)

Sử dụng lao động thủ công nhiều hơn các ngành khác.

b)

Giá sản phẩm luôn thấp hơn.

c)

Ứng dụng công nghệ tiên tiến và tổ chức sản xuất khoa học.

d)

Sử dụng nhiều lao động hơn các ngành khác.

18.

Sản phẩm công nghiệp có chức năng nào quan trọng đối với nền kinh tế?

a)

Là sản phẩm tiêu dùng chính.

b)

Là tư liệu sản xuất và thúc đẩy các ngành khác.

c)

Không có tác động rõ ràng.

d)

Chỉ là hàng hóa xuất khẩu.

19.

Ngành công nghiệp giúp định hướng tiêu dùng của con người bằng cách nào?

a)

Cung cấp các sản phẩm thiết yếu cho ngành nông nghiệp.

b)

Đáp ứng và thúc đẩy nhu cầu tiêu dùng bằng các tạo ra các sản phẩm mới.

c)

Sản xuất sản phẩm xa xỉ.

d)

Không có đáp án nào chính xác.

20.

Quốc gia nào có ngành công nghiệp giải trí phát triển mạnh mẽ?

a)

Việt Nam.

b)

Ấn Độ, Hàn Quốc.

c)

Pháp, Hoa Kỳ.

d)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Trung Quốc, Hàn Quốc.

21.

Doanh nghiệp được hiểu như thế nào theo quan điểm lợi nhuận?

a)

Một đơn vị sản xuất kinh doanh nhằm thực hiện các công đoạn trong đầu tư.

b)

Một tổ chức sản xuất kết hợp các yếu tố sản xuất để tạo ra lợi nhuận.

c)

Một tổ chức kinh tế cung ứng sản phẩm và dịch vụ.

d)

Một đơn vị thực hiện tối đa hóa lợi ích xã hội.

22.

Đặc điểm nào là đặc trưng của sản xuất công nghiệp?

a)

Thay đổi hình dáng, kích thước và tính chất của nguyên liệu.

b)

Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Sử dụng tư liệu lao động thủ công là chính.

d)

Không tạo ra sản phẩm có giá trị kinh tế cao.

23.

Đặc trưng về đội ngũ lao động trong ngành công nghiệp là gì?

a)

Lao động thủ công với tay nghề cao.

b)

Tư duy, tác phong và kỷ luật cao.

c)

Chỉ làm việc trong lĩnh vực khai thác tài nguyên.

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

24.

Tại sao sản xuất công nghiệp có trình độ xã hội hóa cao?

a)

Do lao động tập trung tại một nơi.

b)

Do sản phẩm là kết tinh lao động của nhiều đơn vị khác nhau.

c)

Do sản phẩm không phụ thuộc vào thị trường.

d)

Do sử dụng ít tài nguyên thiên nhiên.

25.

Điểm đặc biệt của các ngành công nghiệp khai thác là gì?

a)

Không chịu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên.

b)

Tạo ra nhiều loại tư liệu lao động.

c)

Chịu ảnh hưởng lớn từ điều kiện tự nhiên.

d)

Không đóng vai trò trong tổng cầu xã hội.

26.

Điền vào chỗ trống " Hoạt động quản trị chịu sự tác động của …. đang biến động không ngừng"

a)

Công nghệ

b)

Môi trường

c)

Kỹ thuật

d)

Kinh tế

27.

Trong 3 kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị, kỹ năng khó tiếp thu nhất là

a)

kỹ năng kỹ thuật.

b)

kỹ năng giao tiếp.

c)

kỹ năng tư duy.

d)

kỹ năng mềm.

28.

Quản trị cần thiết cho

a)

các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận.

b)

các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

các đơn vị hành chính sự nghiệp.

d)

các công ty lớn.

29.

Điền vào chỗ trống " Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ….. càng quan trọng".

a)

nhân sự

b)

chuyên môn

c)

tư duy

d)

giao tiếp

30.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?

a)

Tư duy.

b)

Kỹ thuật.

c)

Chuyên môn.

d)

Giao tiếp.

31.

Điền vào trỗ trống "……là một quá trình xác định các mục tiêu trong tương lai của tổ chức và lựa chọn các phương thức hành động để đạt được các mục tiêu đó"

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

32.

Loại kế hoạch nào dưới đây không phải loại kế hoạch phân theo thời gian thực hiện?

a)

Kế hoạch dài hạn.

b)

Kế hoạch trung hạn.

c)

Kế hoạch ngắn hạn.

d)

Kế hoạch chiến lược.

33.

Vai trò nào dưới đây không phải là vai trò của lập kế hoạch?

a)

Giúp đạt được các mục tiêu của tổ chức.

b)

Giảm thiểu rủi ro và sự không chắc chắn.

c)

Giúp cho việc kiểm tra được dễ dàng.

d)

Làm rõ thẩm quyền.

34.

Điền vào trỗ trống "……thiết kế một cấu trúc tổ chức hiệu quả nhằm đảm bảo cho các hoạt động quản trị đạt được mục tiêu của nó"

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

35.

Đâu không phải là vai trò của chức năng tổ chức?

a)

Phân công việc được xác định rõ ràng.

b)

Thúc đẩy sự chuyên môn hóa.

c)

Duy trì kỷ luật, kỷ cương nhằm ổn định tổ chức.

d)

Tăng cường sự phối hợp giữa các bộ phận.

36.

Theo nghĩa rộng, sản xuất bao hàm bất kỳ hoạt động nào nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người. Sản xuất có thể phân thành bao nhiêu bậc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Trong quá trình sản xuất, các yếu tố: Nguồn vốn, lao động, nguyên vật liệu, máy móc thiết bị… được gọi là

a)

yếu tố đầu ra.

b)

sản phẩm.

c)

yếu tố đầu vào.

d)

quá trình chuyển hoá.

38.

Trong quá trình sản xuất, các yếu tố sản phẩm, dịch vụ và những ảnh hưởng tới môi trường.… được gọi là gì?

a)

Yếu tố đầu ra.

b)

Sản phẩm.

c)

Yếu tố đầu vào.

d)

Quá trình chuyển hoá.

39.

Điền vào chỗ trống "Quy trình công nghệ là một chuỗi các hoạt động theo trình tự đã được chủ thể quy định trước đó và mang tính ………….phải tuân thủ theo thứ tự của quy trình để đảm bảo kết quả sẽ đạt được như muc tiêu đề ra."

a)

tuần tự

b)

bắt buộc

c)

tập trung

d)

liên tục

40.

Nội dung của quản trị sản xuất bao gồm bao nhiêu hoạt động cơ bản?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

41.

Điền vào chỗ trống: "….. là hình thức thể hiện toàn bộ các hoạt động cần thực hiện của một quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ thông qua các kí hiệu, các sơ đồ khối".

a)

Biểu đồ Pareto

b)

Biểu đồ lưu trình

c)

Biểu đồ kiểm soát

d)

Biểu đồ phân tán

42.

Cải tiến chất lượng là một quá trình liên tục nhằm

a)

giảm giá thành sản phẩm.

b)

đạt được sự hoàn hảo ngay từ lần đầu tiên.

c)

cải thiện hiệu suất và hiệu quả của các sản phẩm/dịch vụ.

d)

giảm số lượng nhân viên trong tổ chức.

43.

Điền vào chỗ trống: "Theo tiêu chuẩn ISO 9000 - 2015, chất lượng là một tập hợp các______ vốn có của một đối tượng đáp ứng các yêu cầu".

a)

nguồn lực

b)

mục tiêu

c)

đặc tính

d)

kế hoạch

44.

Theo GOST 15467-70: Quản trị chất lượng là xây dựng đảm bảo và duy trì mức ______ tất yếu của sản phẩm thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng.

a)

chất lượng

b)

sản phẩm

c)

thuộc tính

d)

kế hoạch

45.

Lập kế hoạch chất lượng là hoạt động xác định ______ và các phương tiện, nguồn lực và biện pháp nhằm thực hiện mục tiêu chất lượng sản phẩm.

a)

mức độ

b)

mục tiêu

c)

thuộc tính

d)

đối tượng

46.

Mục tiêu chính của quản trị nguồn nhân lực là

a)

sử dụng hợp lý lao động.

b)

nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức.

c)

tạo điều kiện cho nhân viên phát triển.

d)

giảm chi phí hoạt động của tổ chức.

47.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm

a)

trả lương và kích thích, động viên.

b)

hoạch định và tuyển dụng.

c)

đào tạo và huấn luyện.

d)

Không câu nào đúng.

48.

Quản trị nguồn nhân lực là trách nhiệm của ai?

a)

Cán bộ quản lý các cấp.

b)

Phòng nhân sự.

c)

A và B.

d)

Tất cả đều sai.

49.

Những yêu cầu đặt ra cho người thực hiện công việc được liệt kê trong tài liệu nào dưới đây?

a)

Bản mô tả công việc.

b)

Quy trình tuyển dụng nhân viên.

c)

Bản tiêu chuẩn nhân viên.

d)

Nội quy lao động.

50.

Điền vào chỗ trống "…..của một tổ chức là tất cả người lao động tham gia làm việc cho tổ chức đó"

a)

Nguồn nhân lực

b)

Nhân lực

c)

Quản trị nguồn nhân lực

d)

Tất cả đều sai