wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhiệt động lực học và Trạng thái cân bằng

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Việc tạo ra nhiệt lượng sơ cấp chỉ có thể xảy ra với hiệu suất nhỏ hơn 100%. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

2.

Công cơ học được thực hiện bởi lực không bảo toàn.

a)

True

b)

False

3.

Năng lượng thu được khi đồng hóa được sử dụng để thực hiện công. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

4.

Ở hệ mở, các quá trình không thể xảy ra nếu không có sự suy giảm gradien.

a)

True

b)

False

5.

Công có thể biến đổi hoàn toàn thành nhiệt.

a)

True

b)

False

6.

Nhiệt có thể biến đổi hoàn toàn thành công.

a)

True

b)

False

7.

Ở trạng thái dừng, các thông số về vật chất và năng lượng vào và ra mà không đổi.

a)

True

b)

False

8.

Mức của trạng thái dừng mới có thể thay đổi khi chuyển sang trạng thái mới.

a)

True

b)

False

9.

Mức của trạng thái dừng dễ dàng bị ảnh hưởng bởi điều kiện môi trường sống của cơ thể.

a)

True

b)

False

10.

Trạng thái cân bằng của hệ nhiệt động lực học là trạng thái cực đại.

a)

True

b)

False

11.

Do có sự trao đổi vật chất và năng lượng, trạng thái cân bằng không thể đạt được trong hệ mở.

a)

True

b)

False

12.

Câu 3: Chọn câu sai Biểu thức của nguyên lý thứ nhất Nhiệt động lực học là

a)

Q = A' (Quá trình đẳng nhiệt)

b)

ΔU = Q + A (Quá trình đẳng tích)

c)

A' = Q - ΔU (Quá trình đẳng áp)

d)

Q = A' (Chu trình)

13.

Một lượng khí được chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 với V1 và P2 < P1. Trong quá trình nào là đúng?

a)

Trong quá trình đẳng tích rồi đẳng áp

b)

Trong quá trình đẳng nhiệt

c)

Trong quá trình đẳng áp rồi đẳng tích

d)

Trong quá trình đẳng tích rồi đẳng nhiệt

14.

Chọn câu đúng:

a)

Quá trình biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác mà công thực hiện lớn nhất.

b)

Quá trình biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác mà nhiệt lượng lớn nhất.

c)

Quá trình biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác mà nhiệt lượng lớn nhất.

d)

Công mà khí thực hiện trong một chu trình kín bằng không.

15.

Bài 7: Chọn câu đúng

a)

Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.

b)

Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi công cơ học thành nhiệt năng.

c)

Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi nhiệt năng thành điện năng.

d)

Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi nhiệt năng thành công cơ học và chỉ thực hiện được khi có sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai nguồn nhiệt.

16.

Bài 8: Chọn câu sai

a)

Động cơ nhiệt và máy lạnh đều có ba bộ phận chính: Nguồn nóng, tác nhân và nguồn lạnh.

b)

Máy lạnh là thiết bị nhận nhiệt từ nguồn lạnh nhờ nhận công từ bên ngoài.

c)

Hiệu suất của động cơ nhiệt luôn nhỏ hơn 100%.

17.

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

a)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí không đổi khi thay đổi nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

18.

Khi ở trên núi cao, nấu cơm không chín được vì:

a)

Đun nước không sôi được.

b)

Gió nhiều làm cho nước không nóng.

c)

Nhiệt lượng bị bức xạ nhiều.

d)

Nước sôi ở nhiệt độ thấp không đủ làm chín cơm.

19.

Bài 13: Định luật Saclơ được áp dụng cho quá trình nào sau đây?

a)

A. Đẳng tích

b)

B. Đẳng nhiệt

c)

C. Đẳng áp

d)

D. Đẳng entropy

20.

Chọn đáp án đúng:

a)

2/3

b)

1

c)

3/2

d)

1/2

21.

Một bình có dung tích 5 lít chứa 0,2 mol khí ở nhiệt độ 27°C. Áp suất khí trong bình là

a)

2,04atm.

b)

1,12atm.

c)

1,56atm.

d)

2,24atm.

22.

Bài 19: Khi ta làm nóng đẳng tích một lượng khí lý tưởng, đại lượng nào sau đây là không đổi? (Trong đó n là số mol)

a)

p/T

b)

n/T

c)

n/p

d)

n.T

23.

Bài 20: Định luật Bôilơ – Mariot được phát biểu đúng khi:

a)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

Khối khí dãn nở tự do.

c)

Khối khí không có sự trao đổi nhiệt với môi trường.

d)

Khối khí đựng trong bình kín và bị nén chậm.

24.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của các phân tử khí?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực hút giữa các phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng mạnh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng cho đến khi va chạm vào nhau hoặc thành bình.

25.

Cấu trúc phân tử của chất lỏng là:

a)

Các phân tử ở gần nhau, khoảng cách giữa chúng lớn hơn kích thước phân tử.

b)

Các phân tử ở xa nhau, khoảng cách giữa chúng lớn hơn kích thước phân tử.

c)

Các phân tử ở gần nhau, khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn kích thước phân tử.

d)

Các phân tử ở xa nhau, khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn kích thước phân tử.

26.

Cho hệ số căng mặt ngoài của nước và xà phòng lần lượt là 75. 10310^{-3} N/m và 40. 10310^{-3} N/m. Hỏi cọng rơm di chuyển về phía nào khi một đầu nhúng vào nước, đầu kia nhúng vào xà phòng?

a)

Cọng rơm chuyển động về phía xà phòng

b)

Cọng rơm chuyển động về phía nước

c)

Cọng rơm chuyển động về phía giữa

d)

Cọng rơm chuyển động về phía không xác định

27.

Trường hợp nào mực chất lỏng dâng lên khi nhúng vật vào?

a)

Nhúng nó vào nước (ρ1 = 1000 kg/m³)

b)

Nhúng nó vào xăng (ρ2 = 700 kg/m³)

c)

Nhúng nó vào rượu (ρ3 = 790 kg/m³)

d)

Nhúng nó vào ête (ρ4 = 710 kg/m³)

28.

Chọn câu sai

a)

Sự bay hơi là quá trình hóa hơi chỉ xảy ra trên bề mặt chất lỏng.

b)

Sự sôi là quá trình hóa hơi xảy ra cả trong lòng và trên mặt khối chất lỏng.

29.

Xét các quá trình chuyển hoá năng lượng trong cơ thể:

a)

khi nào cũng có một phần năng lượng bị tiêu hao dưới dạng nhiệt.

b)

chủ yếu là biến đổi thành cơ năng, năng lượng không đổi.

c)

hoá năng chuyển thành cơ năng hoàn toàn.

d)

cơ thể không thể nhận thêm năng lượng.

30.

Năng lượng được đưa vào cơ thể dưới các dạng:

a)

Hoá năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Cả 3 dạng trên

31.

Ta thấy các hệ nhiệt động:

a)

Hệ mở chỉ trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.

b)

Hệ kín chỉ trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.

c)

Hệ cô lập không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

d)

Hệ cô lập luôn được tìm thấy trong thực tế.

32.

Về tỷ nhiệt, người ta thấy:

a)

Tỷ nhiệt hay nhiệt dung riêng của một vật không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Nhiệt lượng trao đổi càng lớn khi khối lượng vật càng lớn và sự chênh lệch nhiệt độ càng lớn.

c)

Nhiệt dung của một vật là đại lượng không đổi.

d)

Tỷ nhiệt của các mô và các chất khác nhau là như nhau.

33.

Xét nội năng của một hệ ta thấy:

a)

Động năng của chuyển động toàn phần của hệ.

b)

Thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên hệ.

c)

Năng lượng của chuyển động electron trong nguyên tử, năng lượng liên kết hạt nhân, năng lượng quỹ đạo, năng lượng hạt nhân.

d)

Hoàn toàn xác định được nội năng của hệ nếu biết trạng thái.

34.

Năng lượng do cơ thể người lấy từ môi trường ngoài (thức ăn, nước...) là năng lượng gì? Biểu thức tính tổng năng lượng trao đổi: ΔQ = ΔA + ΔE + ΔM.

a)

Nhiệt lượng

b)

Công cơ học

c)

Năng lượng hóa học

d)

Năng lượng điện

35.

Nhiệt lượng truyền cho hệ dùng để làm đại lượng nào sau đây biến ra ngoài?

a)

Năng lượng

b)

Nội năng

c)

Năng lượng tự do

d)

Năng lượng liên kết.

36.

Ta hiểu trạng thái cân bằng là trạng thái mà cho hệ có giá trị .......... khi không có tác động bên ngoài làm thay đổi chúng.

a)

không phụ thuộc hệ

b)

xác định và không đổi

c)

xác định trong một phạm vi

d)

không phụ thuộc nhau

37.

Quá trình thuận nghịch:

a)

Quá trình thuận nghịch có thể xảy ra theo chiều ngược lại.

b)

Quá trình thuận nghịch là quá trình cân bằng.

c)

Công sinh ra trong quá trình thuận nghịch lớn hơn công sinh ra trong quá trình nghịch.

d)

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình thuận nghịch lớn hơn nhiệt lượng trao đổi trong quá trình nghịch.

38.

Quá trình không thuận nghịch:

a)

Quá trình không thuận nghịch là quá trình không cân bằng.

b)

Quá trình không thuận nghịch là quá trình cân bằng.

c)

Quá trình không thuận nghịch có thể trải qua các trạng thái trung gian như trong quá trình thuận nghịch.

d)

Công và nhiệt lượng trao đổi trong quá trình không thuận nghịch bằng công và nhiệt lượng trao đổi trong quá trình thuận nghịch.

39.

Tính trật tự của hệ chỉ có thể tăng lên trong quá trình nào?

a)

Tính trật tự của hệ chỉ có thể tăng lên trong quá trình tự phát

b)

Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giảm hoặc giữ nguyên trong quá trình tự phát

c)

Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể tăng lên trong quá trình tự phát

d)

Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giảm trong quá trình tự phát

40.

Nguyên lý thứ hai nhiệt động lực học phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể tăng lên trong quá trình tự phát

b)

Có thể tồn tại trong tự nhiên một quá trình mà kết quả duy nhất là biến nhiệt thành công hoàn toàn thành công cơ học

c)

Có thể thực hiện được chu trình thuận nghịch mà chỉ nhận nhiệt lượng và làm lạnh từ một nguồn nhiệt

d)

Hiệu suất của một máy nhiệt không bao giờ đạt tới 100% (hiệu suất phụ thuộc vào nhiệt độ của các vật tham dự vào hoạt động và không thể lớn hơn hiệu suất của chu trình Carnot làm việc giữa hai nhiệt độ của vật cung cấp và vật nhận nhiệt lượng, vật nóng và vật lạnh)

41.

Ở hệ cô lập:

a)

Có thể xảy ra quá trình nhỏ.

b)

Không bao giờ xảy ra quá trình nhỏ.

c)

ở trạng thái cân bằng nội năng cực đại.

d)

Cả a, b, c đều sai

42.

Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng:

a)

Năng lượng liên kết đạt cực đại.

b)

Nhiệt độ đạt cực đại.

c)

Năng lượng tự do đạt cực đại.

d)

Nội năng đạt cực đại.

43.

Đối với một hệ cô lập để tự diễn biến:

a)

Năng lượng tự do luôn tăng.

b)

Tính trật tự không tăng.

c)

Entropi luôn luôn giảm.

d)

Entropi luôn luôn tăng.

44.

Sự tiến hoá của trạng thái dừng trong hệ thống sống là những quá trình xảy ra với tốc độ không đổi. Đặc trưng của trạng thái dừng là:

a)

Bảo toàn sự ổn định của hệ thống sống

b)

Sự ổn định của hệ kém bền

c)

Sự ổn định của hệ tăng dần

d)

Không bảo toàn sự ổn định của hệ thống sống

45.

Ở hệ thống sống:

a)

dS/dt > 0 do sự sống là quá trình không thuận nghịch.

b)

Ở trạng thái dừng dSi/dt = 0

c)

Ở trạng thái dừng tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

d)

Ở trạng thái dừng tốc độ của phản ứng thuận lớn hơn tốc độ của phản ứng nghịch.

46.

Một cốc nhôm có khối lượng 0,1 kg chứa 200 g nước ở 20⁰C. Người ta thả vào cốc nước một miếng đồng khối lượng 75 g vừa được vớt ra từ một nồi nước sôi. Nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt là:

a)

20,5⁰C

b)

21,7⁰C

c)

23,6⁰C

d)

25,4⁰C

47.

Người ta di một miếng sắt khối lượng 0,25 kg trên một tấm nhôm. Nhiệt dung riêng của nhôm là 460 J/kg.độ. Sau khi di, miếng sắt nóng lên thêm 12⁰C. Giả sử rằng toàn bộ nhiệt lượng dùng để làm nóng miếng sắt thì người ta đã tốn một công là:

a)

990 J

b)

1137 J

c)

1286 J

d)

1380 J

48.

Ở một động cơ nhiệt, nhiệt độ của nguồn nóng là 400°C, nhiệt độ của nguồn lạnh là 20°C. Nhiệt lượng mà nó nhận được từ nguồn nóng là 2,1.10^6 J. Nếu hiệu suất của động cơ đạt cực đại thì công mà động cơ thực hiện được là bao nhiêu?

a)

8,5.10^5 J

b)

9,2.10^5 J

c)

6,3.10^6 J

d)

9,6.10^6 J

49.

Để giữ nhiệt độ trong phòng không đổi, một máy lạnh mỗi giờ tiêu thụ một công là 5, 10510^5 J. Nếu hiệu suất của máy lạnh là 0,25 thì nhiệt lượng lấy đi từ không khí trong phòng là bao nhiêu?

a)

15.10^5 J

b)

17.10^6 J

c)

20.10^6 J

d)

23.10^7 J

50.

Hiệu suất thực của một máy nhiệt là 40%. Nhiệt độ của hơi khi ra khỏi lò hơi là 427°C, nhiệt độ của buồng ngưng (Nguồn lạnh) là 77°C. Nếu năng suất tỏa nhiệt là 31.10^6 J/kg, thì công mà máy thực hiện được là bao nhiêu?

a)

1,24.10^7 J

b)

1,86.10^7 J

c)

2,48.10^7 J

d)

3,10.10^7 J

51.

Chọn đáp án đúng:

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

52.

Một bình kín có thể tích 12 lít chứa khí ở nhiệt độ 70°C xem khí là lý tưởng. Nếu bình chịu áp suất 1 atm, giả sử nhiệt độ không thay đổi, khối lượng khí trong bình là:

a)

1,2 kg

b)

12 kg

c)

0,6 kg

d)

2,4 kg

53.

Căn phòng có thể tích V = 6 m³, nhiệt độ C đến 27 độ C ở áp suất chuẩn. Khối lượng không khí có điều kiện chuẩn là 1.29kg/m³. Khối lượng không khí trong căn phòng là:

a)

2,2 kg

b)

3,3 kg

c)

4,2 kg

d)

5,2 kg

54.

Bài 15: Một bình dung tích 5 lít chứa khí ở nhiệt độ và áp suất chuẩn. Áp suất trong bình là:

a)

1,65 atm

b)

1,28 atm

c)

2,27 atm

d)

1,12 atm

55.

Bài 19: Một bình thể tích V = 12,46 lít chứa khí ở áp suất 10 atm và nhiệt độ 300K thì khí sẽ gây ra áp suất lên bình là khí nào?

a)

Hiđro.

b)

Oxi.

c)

Hêli.

d)

Nitơ.

56.

Một bình chứa khí nén ở nhiệt độ không đổi có áp suất 19 atm. Nếu lấy ra một nửa lượng khí và nhiệt độ không đổi thì áp suất còn lại trong bình là:

a)

9 atm

b)

12 atm

c)

15 atm

d)

19 atm

57.

Một khối lượng khí lí tưởng xếp vào bình có thể tích thay đổi. Ban đầu ở áp suất 1 atm, sau đó tăng áp suất lên đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi, thể tích còn lại là 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí là:

a)

8 lít.

b)

4 lít.

c)

12 lít.

58.

Nhúng một ống mao dẫn thẳng đứng vào nước, cột nước dâng lên trong ống là 30 mm. Hệ số căng mặt ngoài của nước là bao nhiêu?

a)

70,2.10^3 N/m

b)

75,2.10^{-3} N/m

c)

79,6.10^3 N/m

d)

81,5.10^-3 N/m

59.

Một ống mao dẫn khi nhúng vào nước thì cột nước trong ống dâng cao 80mm, khi nhúng vào chất lỏng khác thì cột chất lỏng trong ống dâng cao bao nhiêu? Biết khối lượng riêng và hệ số căng mặt ngoài của nước là ρ1=1000 kg/m3\rho_{1} = 1000 \text{ kg/m}^3 , σ1=0,072 N/m\sigma_{1} = 0,072 \text{ N/m} và của chất lỏng là ρ2=800 kg/m3\rho_{2} = 800 \text{ kg/m}^3 , σ2=0,048 N/m\sigma_{2} = 0,048 \text{ N/m} .

a)

27,8 mm

b)

30,9 mm

c)

32,6 mm

d)

40,1 mm

60.

Cột thủy ngân trong phong vũ biểu sẽ dâng cao bao nhiêu nếu tính đến hiện tượng thủy ngân bám thành ống khi ban đầu là 760 mm?

a)

Nhỏ hơn 760 mm

b)

Lớn hơn 760 mm

c)

Bằng 760 mm

d)

Không thay đổi so với ban đầu