Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng trong các nhận định dưới đây.

a)

Tốc độ cho biết khả năng chuyển động nhanh hay chậm của vật.

b)

Đơn vị của tốc độ là kilômét (km).

c)

Tốc độ đo bằng tích số giữa quãng đường vật đi và thời gian đi quãng đường đó.

d)

Tốc độ là số dao động thực hiện được trong 1 giây.

2.

Đâu là đơn vị đo của tốc độ?

a)

s/m; h/km

b)

m/s; km/h

c)

m; km

d)

(m.s); (km.h)

3.

Công thức tính tốc độ chuyển động là

a)

v=s⋅tv=s\cdot t

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=tsv=\frac{t}{s}

d)

v=st2v=\frac{s}{t^2}

4.

Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa ss , vv , tt sau đây, công thức nào đúng?

a)

s=vts=\frac{v}{t}

b)

t=vst=\frac{v}{s}

c)

t=svt=\frac{s}{v}

d)

s=tvs=\frac{t}{v}

5.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị đo chiều dài.

b)

đơn vị đo thời gian.

c)

đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian.

d)

các yếu tố khác.

6.

Một vật chuyển động càng nhanh khi

a)

quãng đường đi được càng lớn.

b)

thời gian chuyển động càng ngắn.

c)

tốc độ chuyển động càng lớn.

d)

quãng đường đi trong 1 s càng ngắn.

7.

Muốn xác định tốc độ chuyển động của một vật, ta phải biết những gì?

a)

Quãng đường vật đi được và hướng chuyển động của vật.

b)

Quãng đường vật đi được và thời điểm vật xuất phát.

c)

Quãng đường vật đi được và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

d)

Thời điểm xuất phát và hướng chuyển động của vật.

8.

Một đoàn tàu đi hết quãng đường 600 km từ ga A đến ga B trong khoảng thời gian 12 giờ. Tốc độ chuyển động của đoàn tàu này bằng bao nhiêu?

a)

60 km/h.

b)

75 km/h.

c)

40 km/h.

d)

50 km/h.

9.

Trong thí nghiệm đo tốc độ, đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện thì ta cần sử dụng số cổng quang điện là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Bạn Minh rời nhà lúc 6 giờ 15 phút và đi xe máy điện đến trường với tốc độ 14 km/h. Biết nhà bạn Minh cách trường 3,5 km. Minh sẽ tới trường lúc mấy giờ?

a)

6 giờ 30 phút.

b)

6 giờ 38 phút.

c)

6 giờ 45 phút.

d)

7 giờ.

11.

Cảnh sát giao thông thường sử dụng thiết bị gì để xác định tốc độ của các phương tiện đang lưu thông trên đường?

a)

Đồng hồ bấm giây.

b)

Cổng quang điện.

c)

Thiết bị cảm biến chuyển động.

d)

Thiết bị “bắn tốc độ”.

12.

Thứ tự đúng của các bước đo quãng đường được mô tả: (3) Thực hiện 3 lần đo, lập bảng ghi kết quả đo, tính trung bình quãng đường và thời gian trong 3 lần đo. (4) Dùng thước đo độ dài của quãng đường bằng cách đo khoảng cách giữa vạch xuất phát và vạch đích. Chọn thứ tự đúng của các bước là phương án nào?

a)

(1), (4), (2), (3)

b)

(4), (2), (3), (1)

c)

(4), (1), (2), (3)

d)

(1), (3), (2), (4)

13.

Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường mất 30 phút, quãng đường từ nhà đến trường dài 6 km. Tốc độ trung bình của học sinh này trên cả quãng đường là bao nhiêu?

a)

6 km/h

b)

10 km/h

c)

12 km/h

d)

18 km/h

14.

Trong tình huống: Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường mất 30 phút, quãng đường từ nhà đến trường dài 6 km. Ý nghĩa của giá trị tốc độ trung bình tìm được ở câu trước là gì?

a)

Trong mỗi giờ đi được 6 km

b)

Trong mỗi giờ đi được 12 km

c)

Trong 30 phút đi được 12 km

d)

Trong mỗi phút đi được 12 km

15.

Ba bạn An, Bình, Đông cùng đi trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/phút. Ai đi nhanh nhất?

a)

An

b)

Bình

c)

Đông

d)

Cả ba như nhau

16.

Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường. Trong 20 phút đầu Linh đi được 6 km; đoạn đường còn lại dài 8 km với tốc độ 12 km/h. Tốc độ trung bình của Linh trên cả quãng đường từ nhà đến trường là bao nhiêu?

a)

10 km/h

b)

12 km/h

c)

14 km/h

d)

16 km/h

17.

Nhà Quang cách nhà Nam 210 m. Quang đi bộ sang nhà Nam hết 2,5 phút. Tốc độ đi bộ của Quang là bao nhiêu (m/s)?

a)

1,0 m/s

b)

1,2 m/s

c)

1,4 m/s

d)

1,6 m/s

18.

Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 22 m/s. Trong 5 phút ô tô đi được quãng đường bao xa?

a)

4,4 km

b)

5,5 km

c)

6,6 km

d)

7,7 km

19.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua mấy bước?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

20.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước của phương pháp tìm hiểu tự nhiên: (1) Hình thành giả thuyết; (2) Quan sát và đặt câu hỏi; (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) Thực hiện kế hoạch; (5) Kết luận.

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5)

b)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5)

c)

(1) - (2) - (3) - (5) - (4)

d)

(2) - (1) - (3) - (5) - (4)

21.

Trình tự đúng để hình thành kĩ năng đo: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo; (2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp; (3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được; (4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (2) (4)

c)

(3) (2) (4) (1)

d)

(2) (1) (4) (3)

22.

Con người có thể định lượng các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại

b)

Kĩ năng liên kết tri thức

c)

Kĩ năng dự báo

d)

Kĩ năng đo

23.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là hạt nào?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Neutron và electron

24.

Vì nguyên tử trung hòa về điện nên mối quan hệ giữa số proton và số electron là gì?

a)

Số hạt proton = số hạt neutron

b)

Số hạt electron = số hạt neutron

c)

Số hạt electron = số hạt proton

d)

Số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

25.

Cho sơ đồ electron của nguyên tử X trong mô hình Bohr (hạt nhân ghi +13; các electron phân bố trên các lớp). Hỏi số electron của lớp thứ hai là bao nhiêu?

a)

13

b)

2

c)

6

d)

8

26.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là bao nhiêu (tính cả proton, neutron, electron)?

a)

23

b)

34

c)

35

d)

46

27.

Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện tích?

a)

Electron

b)

Neutron

c)

Proton

d)

Electron và proton

28.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là gì?

a)

Electron, proton và neutron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Electron và proton

29.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là gì?

a)

Electron, proton và neutron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Electron và proton

30.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số neutron của X lần lượt là bao nhiêu?

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

16 và 19

d)

17 và 18

31.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt mang điện là 34. Nhận định: X có số hạt n = 18. Đánh giá nhận định này.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt mang điện là 34. Nhận định: Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. Đánh giá nhận định này.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt mang điện là 34. Nhận định: Số electron lớp ngoài cùng của X là 7. Đánh giá nhận định này.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt mang điện là 34. Nhận định: X có điện tích hạt nhân là +17. Đánh giá nhận định này.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Điện tích của hạt proton bằng (về độ lớn) điện tích của hạt electron. Đánh giá nhận định này.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Số electron tối đa của lớp thứ hai là 8. Đánh giá nhận định này.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt electron, proton, neutron. Đánh giá nhận định này.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khoảng không gian giữa vỏ nguyên tử và hạt nhân là một vùng trống rỗng. Đánh giá nhận định này.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt electron. Đánh giá nhận định này.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Thành phần chính tạo nên mọi vật chất được gọi là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Hạt nhân

d)

Electron

41.

Nguyên tử được tạo nên từ những phần nào?

a)

Hạt nhân và vỏ electron

b)

Proton và electron

c)

Proton và neutron

d)

Electron và quỹ đạo

42.

Bộ phận nằm ở trung tâm nguyên tử là gì?

a)

Electron

b)

Hạt nhân

c)

Lớp vỏ nguyên tử

d)

Proton

43.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi những hạt nào?

a)

Proton và electron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Electron, proton và neutron

44.

Các hạt mang điện tích dương trong hạt nhân được gọi là gì?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Ion

45.

Các hạt không mang điện tích trong hạt nhân được gọi là gì?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Ion

46.

Các hạt chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử là gì?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Hạt nhân

47.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số neutron của X lần lượt là bao nhiêu?

a)

17 và 18

b)

18 và 17

c)

19 và 16

d)

16 và 19

48.

Nguyên tố nitrogen có 7 proton. Phân bố electron theo từng lớp từ trong ra ngoài của nguyên tử nitrogen là gì?

a)

1,6

b)

2,5

c)

3,4

d)

2,2,3

49.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt mang điện là 34. Số proton, số neutron và số electron của X lần lượt là gì?

a)

p = 17, n = 18, e = 17

b)

p = 17, n = 17, e = 18

c)

p = 18, n = 17, e = 17

d)

p = 16, n = 19, e = 17

50.

Với nguyên tử X ở trên (tổng số hạt 52; số hạt mang điện 34), số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là bao nhiêu?

a)

2 lớp; 7 electron

b)

3 lớp; 7 electron

c)

3 lớp; 8 electron

d)

4 lớp; 7 electron

51.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 34; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Số proton, neutron, electron của X lần lượt là gì?

a)

p = 11, n = 12, e = 11

b)

p = 12, n = 11, e = 12

c)

p = 10, n = 14, e = 10

d)

p = 11, n = 10, e = 13

52.

Trong một nguyên tử có tổng số các hạt là 95, số hạt không mang điện bằng 0,5833 số hạt mang điện. Số proton của nguyên tử đó là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

28

b)

30

c)

32

d)

35

53.

Chọn đáp án đúng nhất. Sản phẩm của quá trình quang hợp là

a)

glucose và oxygen

b)

nước và carbon dioxide

c)

glucose và carbon dioxide

d)

glucose và nước

54.

Chọn đáp án đúng nhất. Một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng tới quá trình quang hợp ở cây xanh là

a)

Nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ

b)

Nước, khí carbon dioxide, nhiệt độ

c)

Nước, ánh sáng, khí nitrogen, nhiệt độ

d)

Nước, ánh sáng, khí carbon dioxide, nhiệt độ

55.

Chọn đáp án đúng nhất. Nguyên liệu quá trình hô hấp tế bào là

a)

glucose, nước và năng lượng

b)

glucose và oxygen

c)

carbon dioxide, nước và năng lượng

d)

carbon dioxide, glucose và năng lượng

56.

Chọn đáp án đúng nhất. Nhóm nông sản nào sau đây thường được bảo quản bằng tủ lạnh hoặc kho lạnh?

a)

Rau cải, cà chua, bắp cải

b)

Hạt lúa, hạt lạc, hạt cà phê

c)

Hạt lạc, cà chua, rau cải

d)

Hạt ngô, hạt lúa, bắp cải

57.

Chọn đáp án đúng nhất. Sự biến đổi nào sau đây là chuyển hóa năng lượng trong cơ thể con người?

a)

Quang năng → Hóa năng

b)

Hóa năng → Nhiệt năng

c)

Điện năng → Nhiệt năng

d)

Điện năng → Cơ năng

58.

Chọn đáp án đúng nhất. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng tới quang hợp?

a)

Nhiệt độ thấp dưới 10∘C10^{\circ}\mathrm{C} thuận lợi cho hầu hết các loài cây quang hợp

b)

Cây lá lốt, cây trầu không là những cây không cần nhiều ánh sáng

c)

Nếu nồng độ CO2\mathrm{CO_2} tăng quá cao có thể làm cây chết vì ngộ độc

d)

Quang hợp của cây sẽ khó khăn khi tế bào lá cây mất nước

59.

Chọn đáp án đúng nhất. Vì sao không nên để nhiều hoa và cây xanh trong phòng ngủ kín?

a)

Vì hoa và cây xanh tỏa ra mùi hương khó chịu, ảnh hưởng tới sức khỏe

b)

Vì ban đêm cây ngừng quang hợp nhưng vẫn diễn ra hô hấp, cây lấy oxygen và thải ra carbon dioxide dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người

c)

Vì ban ngày cây quang hợp, lấy carbon dioxide và thải ra oxygen, thừa oxygen quá nhiều dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người

d)

Vì ban đêm cây ngừng quang hợp nhưng vẫn diễn ra hô hấp, cây lấy carbon dioxide và thải ra oxygen dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người

60.

Chọn đáp án đúng nhất. Sự biến đổi năng lượng từ quang năng thành năng lượng hóa năng là quá trình

a)

trao đổi chất

b)

sinh trưởng

c)

chuyển hóa năng lượng

d)

hô hấp

61.

Chọn đáp án đúng nhất. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò đảm bảo sinh vật tồn tại

b)

Chỉ con người và động vật mới cần trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, còn thực vật thì không

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, vận động và sinh sản

d)

Khi trao đổi chất dừng lại thì sinh vật sẽ chết

62.

Chọn đáp án đúng nhất. Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Lysosome

d)

Lục lạp

63.

Chọn đáp án đúng nhất. Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

nước và carbon dioxide

b)

glucose và carbon dioxide

c)

nước và glucose

d)

glucose và oxygen

64.

Chọn đáp án đúng nhất. Trong quá trình quang hợp, gân lá có chức năng chủ yếu là

a)

giúp cho lá có nhiều khí khổng

b)

tổng hợp các chất hữu cơ

c)

vận chuyển các chất

d)

làm tăng diện tích của lá

65.

Chọn đáp án đúng nhất. Ánh sáng ảnh hưởng tới quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp

b)

Cường độ ánh sáng tăng thì hiệu quả quang hợp sẽ giảm

c)

Cường độ ánh sáng giảm thì hiệu quả quang hợp sẽ tăng

d)

Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng

66.

Chọn đáp án đúng nhất. Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào là

a)

khí oxygen, glucose và năng lượng

b)

khí oxygen, nước và năng lượng

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng

d)

khí carbon dioxide, glucose và nước

67.

Chọn đáp án đúng nhất. Hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Lysosome

d)

Ti thể

68.

Cho các yếu tố sau: a) Nước; b) Nồng độ khí oxygen; c) Nhiệt độ; d) Nồng độ khí carbon dioxide. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Chọn đáp án đúng nhất. Nhóm các loại nông sản nào dưới đây thường được bảo quản khô?

a)

Hạt lúa, hạt ngô, cà chua, rau cải

b)

Hạt lúa, hạt ngô, hạt cà phê, hạt lạc

c)

Cà chua, rau cải, bắp cải, hạt lúa

d)

Hạt lạc, cà chua, rau cải, bắp cải

70.

Chọn đáp án đúng nhất. Ý nào dưới đây không phải là ví dụ về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Khi chạy, hoạt động trao đổi khí tăng giúp cơ thể có đủ O2\mathrm{O_2} để sử dụng đồng thời thải CO2\mathrm{CO_2} tránh gây độc cho cơ thể

b)

Cơ thể người tăng chiều cao và cân nặng nhờ vật chất và năng lượng từ quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

c)

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ được chuyển hóa thành năng lượng hóa học trong ATP và nhiệt năng

d)

Sau khi ăn, cơ thể sẽ tiêu hóa thức ăn tạo năng lượng cho cơ thể hoạt động và tạo ra nguồn năng lượng dự trữ

71.

Chọn đáp án đúng nhất. Tại sao thân cây xương rồng có khả năng quang hợp?

a)

Thân cây có nhiều chất dinh dưỡng

b)

Thân cây chứa các chất diệp lục như lá cây

c)

Thân cây được cung cấp đầy đủ nước

d)

Thân cây to và mọng nước

72.

Chọn đáp án đúng nhất. Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

a)

tăng cường độ hô hấp tế bào đến mức tối đa

b)

tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

c)

giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào

d)

giảm cường độ hô hấp tế bào đến mức tối thiểu

73.

Nhận định sau đúng/sai: Nhiệt độ cao từ 40∘C40^{\circ}\mathrm{C} – 45∘C45^{\circ}\mathrm{C} thuận lợi cho hầu hết các loài cây quang hợp. Chọn một phương án.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nhận định sau đúng/sai: Cây dứa, cây phi lao, cây thông là những cây cần nhiều ánh sáng. Chọn một phương án.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nhận định sau đúng/sai: Nếu nồng độ CO2\mathrm{CO_2} tăng quá cao có thể làm cây chết vì ngộ độc. Chọn một phương án.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nhận định sau đúng/sai: Quang hợp của cây sẽ khó khăn khi tế bào lá cây mất nước. Chọn một phương án.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nhận định sau đúng/sai: Hô hấp tế bào là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào. Chọn một phương án.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhận định sau đúng/sai: Nguyên liệu cho hô hấp lấy từ quá trình tổng hợp chất hữu cơ. Chọn một phương án.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nhận định sau đúng/sai: Hô hấp tế bào tạo ra năng lượng ATP cung cấp cho các hoạt động sống. Chọn một phương án.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nhận định sau đúng/sai: Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào. Chọn một phương án.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nhận định sau đúng/sai: Hô hấp tế bào và quá trình đốt cháy nhiên liệu đều sử dụng khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide và tỏa ra năng lượng. Chọn một phương án.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Viết phương trình quang hợp ở thực vật.

a)

6CO2+6H2O→aˊnh saˊngC6H12O6+6O26\mathrm{CO}_2 + 6\mathrm{H}_2\mathrm{O} \xrightarrow{\text{ánh sáng}} \mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6 + 6\mathrm{O}_2

b)

C6H12O6+6O2→6CO2+6H2O\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6 + 6\mathrm{O}_2 \rightarrow 6\mathrm{CO}_2 + 6\mathrm{H}_2\mathrm{O}

c)

2H2+O2→2H2O2\mathrm{H}_2 + \mathrm{O}_2 \rightarrow 2\mathrm{H}_2\mathrm{O}

d)

6CO2+6O2→C6H12O6+6H2O6\mathrm{CO}_2 + 6\mathrm{O}_2 \rightarrow \mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6 + 6\mathrm{H}_2\mathrm{O}

83.

Viết phương trình hô hấp tế bào.

a)

C6H12O6+6O2→6CO2+6H2O+na˘ng lượng\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6 + 6\mathrm{O}_2 \rightarrow 6\mathrm{CO}_2 + 6\mathrm{H}_2\mathrm{O} + \text{năng lượng}

b)

6CO2+6H2O→aˊnh saˊngC6H12O6+6O26\mathrm{CO}_2 + 6\mathrm{H}_2\mathrm{O} \xrightarrow{\text{ánh sáng}} \mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6 + 6\mathrm{O}_2

c)

C6H12O6→2C2H5OH+2CO2\mathrm{C}_6\mathrm{H}_{12}\mathrm{O}_6 \rightarrow 2\mathrm{C}_2\mathrm{H}_5\mathrm{OH} + 2\mathrm{CO}_2

d)

6O2→6O6\mathrm{O}_2 \rightarrow 6\mathrm{O}

84.

Vì sao trong trồng trọt, người ta thường cày bừa đất trước khi gieo trồng và tháo nước khi cây ngập úng?

a)

Để đất tơi xốp, thông thoáng giúp rễ nhận đủ oxy và hạn chế úng nước

b)

Để tăng cỏ dại cạnh tranh dinh dưỡng với cây trồng

c)

Để làm giảm hoạt động hô hấp của rễ

d)

Để đất nén chặt, giữ nước càng lâu càng tốt

85.

Tại sao khi trồng rau cải, cần phải tỉa và nhổ bớt những cây mọc gần nhau?

a)

Để giảm cạnh tranh ánh sáng, nước và dinh dưỡng, giúp cây còn lại sinh trưởng tốt

b)

Để làm cây còn lại thấp hơn

c)

Để đất luôn ẩm ướt quanh gốc

d)

Để tăng sâu bệnh cho cây gần nhau

86.

Vì sao không nên để nhiều hoa và cây xanh trong phòng ngủ kín?

a)

Ban đêm cây hô hấp tiêu thụ oxy và thải nhiều khí carbon dioxide gây thiếu oxy

b)

Cây chỉ quang hợp mạnh vào ban đêm làm phòng quá lạnh

c)

Cây nhả nhiều hơi nước làm khô không khí

d)

Vì cây không có mùi, gây khó ngủ

87.

Cây xương rồng, cành giao thì bộ phận nào trên cây thực hiện quang hợp?

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

Thân

d)

Quả