NEW
Font size
WorksheetsPHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Theo em, hiện tại AI KHÔNG có khả năng nào sau đây?
Dịch thuật.
Làm thơ.
Phân biệt màu sắc.
Phân biệt mùi vị.
Đặc trưng nào sau đây KHÔNG là một trong những đặc trưng cơ bản của AI?
Khả năng học.
Khả năng vận động.
Khả năng nhận thức.
Khả năng suy luận.
Phương án nào sau đây là SAI khi nói về AI mạnh và AI yếu?
AI yếu chỉ thực hiện một nhiệm vụ cụ thể. Ví dụ như chương trình máy tính chơi cờ, nhận dạng khuôn mặt hoặc thực hiện dự báo thời tiết.
AI mạnh thực hiện được nhiều công việc giống như con người.
AI mạnh có khả năng tự học, tự thích nghi.
AI yếu không thể ra quyết định.
Phương án nào là đúng khi nói về sự khác nhau giữa AI và tự động hóa?
AI không thể đạt hiệu suất cao.
AI không thể thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại.
AI thể hiện các đặc trưng trí tuệ như con người.
AI có thể được sử dụng trong các dây chuyền lắp ráp.
Ví dụ nào sau đây KHÔNG được coi là một ứng dụng của AI?
Hệ thống khuyến nghị trên YouTube.
Hệ thống chẩn đoán y tế dựa trên AI.
Máy tính cá nhân thông thường.
Máy tính điều khiển xe tự lái.
Hệ chuyên gia (MYCIN) được sử dụng trong lĩnh vực nào?
Y học.
Điều khiển.
Giáo dục.
Sản xuất.
Google Dịch KHÔNG hỗ trợ những tính năng nào trong số các tính năng sau đây?
Dịch tự động văn bản trang web.
Tự động phát hiện ngôn ngữ.
Nhận dạng chữ viết tay.
Nhận dạng khuôn mặt.
Nhận dạng chữ viết tay bằng AI KHÔNG được sử dụng trong hoạt động nào sau đây?
Xử lí hoá đơn trong giao dịch thương mại điện tử.
Dự báo thời tiết.
Xác minh chữ kí trong các giao dịch điện tử.
Tự động hoá quy trình nhập dữ liệu.
Trợ lí ảo hiện tại KHÔNG thể thực hiện công việc nào sau đây?
Gọi điện thoại theo tên có trong danh bạ.
Đọc tin nhắn.
Nấu ăn theo công thức được yêu cầu bằng giọng nói.
Mở nhạc bằng giọng nói.
AI KHÔNG được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?
Dịch tự động văn bản.
Nhận dạng chữ viết tay.
Dự đoán chính xác kết quả thi đấu thể thao.
Tạo ra các bản nhạc mới.
Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục?
AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.
AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lí giao thông thông minh và định tuyến phương tiện vận tải.
Các trợ lí ảo học tập dựa trên AI có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên bằng cách trả lời câu hỏi, cung cấp hướng dẫn và tài liệu học tập.
AI có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là một ví dụ về nhận dạng khuôn mặt sử dụng AI?
Mở khoá điện thoại.
Kiểm tra an ninh.
Xác định nhân vật trong video.
Dự đoán xu hướng thời trang.
ChatGPT KHÔNG thể thực hiện những công việc nào sau đây?
Soạn văn bản bằng pháp luật.
Tự động lái xe hơi.
Phân tích dữ liệu tài chính.
Trả lời các câu hỏi.
Khả năng của ChatGPT được thể hiện như thế nào? Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây?
Trả lời các câu hỏi mang tính phân tích và tổng hợp.
Tương tác với môi trường vật lí hoặc thực hiện các hành động thực tế như điều khiển máy móc.
Xử lí thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
Phân tích hoặc đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu thu nhận tức thời từ các thiết bị cảm biến hoặc nguồn dữ liệu ngoại vi.
Sự phát triển của AI có thể có tác động gì trong lĩnh vực việc làm? Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
Tạo thêm một số việc làm mới.
Áp lực thất nghiệp, do AI có thể làm thay con người trong nhiều công việc.
Tăng lương cho người lao động.
Cải thiện điều kiện làm việc.
Tại sao việc phát triển AI có thể dẫn đến thiếu minh bạch? Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
Do tăng cường an ninh mạng.
Vì AI dễ dàng giải thích.
Phần lớn các ứng dụng AI hiện nay đều là các “hộp đen”, gây khó khăn cho việc hiểu các quyết định được đưa ra như thế nào.
Vì AI không thể tự học hỏi.
Lợi ích nào sau xem xét khía cạnh đạo đức trong phát triển AI? Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
Để tăng doanh thu.
Để kiểm soát hoàn toàn AI.
Để đảm bảo AI phục vụ lợi ích cộng đồng.
Để tăng hiệu quả sản xuất.
Lĩnh vực nào sau đây chưa thể ứng dụng AI một cách rộng rãi?
Huấn luyện động vật làm xiếc.
Nông nghiệp thông minh.
Phân tích thị trường.
Sản xuất công nghiệp.
AI được sử dụng trong sản xuất như thế nào? Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
Chỉ hỗ trợ trong marketing.
Tự động hoá quá trình sản xuất và quản lí chuỗi cung ứng.
Chỉ dùng trong bảo trì máy móc.
Làm mọi việc trong quản lí nhân sự.
AI có thể có những vai trò gì trong y học và chăm sóc sức khoẻ?
Tư vấn tâm lí cho bệnh nhân
Cải thiện chất lượng hình ảnh y tế và hỗ trợ chẩn đoán.
Hỗ trợ phẫu thuật y khoa.
Tất cả các phương án trên.
Trong nông nghiệp, AI giúp người nông dân như thế nào?
Chỉ cung cấp thông tin thời tiết.
Chỉ sử dụng trong bán hàng.
Trong nông nghiệp, AI có thể giúp tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi, cây trồng, hợp lí hoá tưới tiêu, dự đoán mùa vụ, giảm chi phí sản xuất, bảo vệ môi trường và nâng cao chất lượng sản phẩm…
Chỉ thực hiện việc do dạc ruộng đất.
Những khả năng nào sau đây của AI KHÔNG góp phần nâng cao độ chính xác trong chẩn đoán y khoa?
Làm nổi bật cấu trúc bất thường bên trong cơ thể.
Phân tích và so sánh kết quả chẩn đoán với dữ liệu bệnh án trước đó.
Tăng độ phân giải hình ảnh y khoa.
Lấy mẫu xét nghiệm.
Sự khác biệt cơ bản giữa AI mạnh và AI yếu là gì? Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
Khả năng tự học hỏi.
Khả năng áp dụng tri thức từ lĩnh vực này sang lĩnh vực khác.
Khả năng tạo ra văn bản.
Khả năng xử lý thông tin.
Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng chính của AI?
Chẩn đoán bệnh y khoa.
Quản lí giao thông thông minh.
Phân tích dữ liệu tài chính.
Chế tạo nhạc cụ truyền thống.
Trí tuệ nhân tạo mạnh hay còn gọi là? Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
Trí tuệ nhân tạo yếu.
Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
Trí tuệ nhân tạo hẹp.
Trí tuệ nhân tạo lớn.
Trong y học, AI KHÔNG được sử dụng để làm gì?
Cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.
Hỗ trợ chẩn đoán và điều trị.
Chế tạo thuốc điều trị mới.
Thực hiện các phẫu thuật y khoa một cách độc lập.
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải của AI trong ngành tài chính?
Phân tích dữ liệu đầu tư.
Phát hiện và ngăn chặn gian lận.
Tự động hoá quá trình sản xuất.
Tự động hoá cập nhật chứng từ.
Các ứng dụng tiêu biểu của AI là:
Hệ chuyên gia MYCIN; robot Ajino; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.
Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.
Hệ chuyên gia MACINTOS; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.
Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí thật.
Theo chức năng có thể chia AI thành bao nhiêu loại? Hãy chọn phát biểu đúng sau đây?
Ba loại.
Hai loại.
Năm loại.
Bốn loại.
Khi nói tới AI người ta thường nói tới khả năng máy móc có thể thực hiện nhiều công việc một cách tự động. Tuy nhiên, không phải bất kỳ hệ thống tự động hóa nào cũng có thể được coi là AI. Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào được coi là ứng dụng của AI?
Cửa ra vào ở một số siêu thị nhà hàng hay văn phòng tự động mở khi có người tới gần.
Ấm đun nước tự ngắt điện khi nước sôi.
Tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm.
Những guồng nước ở trong một số vùng quê, nhờ dòng chảy tự nhiên của kênh, suối hay kênh, ngòi; quay, chuyển nước lên các đường dẫn đi xa để phục vụ nhu cầu tưới tiêu hoặc sinh hoạt.
Trí tuệ nhân tạo hẹp hay còn gọi là? Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
Trí tuệ nhân tạo mạnh.
Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
Trí tuệ nhân tạo yếu.
Trí tuệ nhân tạo nhỏ.
Các đặc trưng cơ bản của AI là? Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; tư duy; khả năng giải quyết vấn đề.
Khả năng đọc; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
Khả năng học; khả năng suy diễn; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
Phần mềm Google Assistant là ứng dụng tiêu biểu nào của AI trong các ứng dụng sau?
Nhận dạng chữ viết tay.
Nhận dạng khuôn mặt.
Google dịch.
Trợ lí ảo.
Chọn phát biểu đúng về định nghĩa AI trong các phát biểu sau đây?
AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói. Đây là khả năng nào trong các khả năng của AI. Hãy chọn phát biểu đúng?
Nhận thức.
Suy luận.
Giải quyết vấn đề.
Hiểu ngôn ngữ.
Vào năm 1950, nhà khoa học nào đã đưa ra phép thử, bước đầu có được cách để đánh giá khả năng của máy tính trong việc thể hiện hành vi thông minh?
Alan Turing.
Blaise Pascal.
Isaac Newton.
Albert Einstein.
Cách ứng xử nào sau đây phù hợp đối với kết quả trả ra bởi Trí tuệ nhân tạo?
Chia sẻ rộng dòng mà không cần kiểm chứng.
Tin tưởng hoàn toàn vào tính chính xác và khách quan.
Xem xét một cách thận trọng và có trách nhiệm.
Giữ nguyên để làm sản phẩm học tập và nghiên cứu.
Để kết nối một máy tính xách tay với Internet trên xe khách đường dài, người ta thường sử dụng loại modem nào?
Modem quang
Modem GSM (3G, 4G, 5G)
Modem quay số
Modem ADSL
Hiện tượng "xung đột tín hiệu" (collision) xảy ra khi nào?
Khi router không tìm được đường đi cho dữ liệu.
Khi một máy tính nhận quá nhiều dữ liệu cùng lúc.
Khi nhiều máy đồng thời gửi dữ liệu lên đường truyền chung.
Khi modem mất kết nối Internet.
Mục đích của việc nối thêm một WAP (Wireless Access Point) vào một mạng LAN có dây là gì?
Để tăng cường bảo mật cho toàn bộ hệ thống mạng.
Để mở rộng phạm vi của LAN, cho phép các thiết bị di động kết nối không dây.
Để tăng tốc độ của mạng có dây.
Để thay thế hoàn toàn cho các thiết bị switch và hub.
Tại sao Switch được coi là hoạt động hiệu quả hơn Hub?
Vì Switch sử dụng địa chỉ IP để chuyển tiếp gói tin đến đúng máy đích trong mạng.
Vì Switch khuếch đại tín hiệu nhận được rồi gửi đi ở tất cả các cổng còn lại.
Vì Switch ưu tiên truyền các gói tin quan trọng hơn để tối ưu hóa băng thông mạng.
Vì Switch tạo kênh truyền tạm thời giữa hai cổng gửi và nhận, giúp giảm xung đột tín hiệu.
Thiết bị nào dưới đây trong mạng LAN có nhiệm vụ chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị?
Router.
Modem.
Switch.
Access Point.
Thiết bị nào dưới đây cung cấp kết nối Wi-Fi trong mạng cục bộ?
Switch
Router
Access Point
Modem
Thiết bị nào dưới đây có nhiệm vụ chuyển đổi tín hiệu giữa số và tương tự?
Router.
Modem.
Switch.
Access Point.
Nhà cung cấp dịch vụ truy cập Internet được gọi là gì? Hãy chọn phát biểu đúng sau đây?
ISP.
AP.
WAN.
LAN.
Thiết bị nào dưới đây xác định đường đi tối ưu cho gói tin trong mạng WAN?
Switch.
Modem.
Access Point.
Router.
Giao thức mạng là tập hợp các ... về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng. Cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm là cụm từ nào trong các cụm từ sau đây?
Quy ước.
Nội dung.
Quy định.
Quy phạm.
Giao thức IP có vai trò gì trong mạng máy tính? Hãy chọn phát biểu đúng sau đây?
Chia dữ liệu thành gói tin.
Quản lý và định tuyến gói tin trên mạng.
Gửi và nhận thư điện tử.
Truyền tải dữ liệu của các trang.
Giao thức TCP đảm bảo điều gì trong truyền dữ liệu? Hãy chọn phát biểu đúng sau đây?
Đảm bảo độ tin cậy và tính hiệu quả.
Chia dữ liệu thành các tệp.
Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền.
Truyền tải dữ liệu không yêu cầu kết nối.
Địa chỉ IP là gì? Hãy chọn phát biểu đúng sau đây?
Một loại giao thức truyền tải dữ liệu.
Một số duy nhất gán cho mỗi thiết bị trong mạng.
Một thiết bị mạng.
Một phần mềm quản lý mạng.
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về địa chỉ IP?
Mỗi thiết bị tham gia vào Internet đều phải có địa chỉ IP.
Hiện nay có 2 loại địa chỉ IP là IPv4 và IPv6.
Một địa chỉ IP là một số 6 byte.
Người ta thường viết địa chỉ IP theo kiểu “dot decimal”, giá trị của mỗi byte được viết trong hệ thập phân và phân tách nhau bởi các dấu chấm.
Wi – Fi là một loại mạng nào dưới đây?
Mạng diện rộng.
Mạng cục bộ.
Mạng cục bộ không dây.
Mạng LAN
Trong các cách giải thích ý nghĩa của thuật ngữ “Wireless Access Point”, cách giải thích nào dưới đây là đúng?
Là thiết bị mà từ đó các thiết bị hỗ trợ truy cập không dây có thể truy cập vào mạng.
Cách gọi đối với switch không dùng dây.
Cách gọi đối với hub không dùng dây.
Là một tên riêng trong tiếng Anh chỉ các thiết bị thu phát sóng không dây để truyền dữ liệu.
Địa chỉ IP dưới dạng dãy nhị phân nào tương ứng với địa chỉ IP dưới dạng nhị phân 01001101 10011011 10111001 11101000. Hãy chọn phương án đúng?
103.154.93.242
103.155.92.242
104.155.93.243
104. 156. 92. 242
Phát biểu nào sau đây mô tả SAI về mạng LAN?
Còn được gọi là mạng cục bộ.
LAN là từ viết tắt của Local Area Network.
Là mạng kết nối các máy tính trong phạm vi một cơ quan nhỏ.
Là một dạng đặc biệt của mạng WLAN.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về mạng Wi – Fi?
Mạng Wi – Fi hoàn toàn không sử dụng dây cáp mạng.
Các thiết bị của người dùng được kết nối với mạng Wi – Fi thông qua sóng điện từ.
Sóng điện từ có thể truyền đi rất xa, cho phép mạng Wi – Fi hoạt động trong phạm vi hàng trăm km.
Mạng LAN là một loại mạng WAN sử dụng công nghệ truyền không dây cho phép người dùng trên toàn thế giới có thể kết nối với nhau.
LAN là loại mạng máy tính hoạt động trong phạm vi nào sau đây?
Một cơ quan.
Một quốc gia.
Phạm vi nhỏ, ví dụ như một tòa nhà, một cơ quan nhỏ hay nhà riêng.
Toàn cầu.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về mạng WAN?
Tên viết tắt của Wide Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.
Tên viết đầy đủ là Wireless Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.
Là mạng kết nối trong phạm vi một trường học hoặc công ty.
Là một dạng đặc biệt của Internet.
Giữa switch và hub khác nhau điểm nào dưới đây?
Số cổng.
Cách thức hoạt động.
Hình dạng.
Màu sắc.
Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ cần cắm cáp vào địa chỉ gì trong các địa chỉ cho dưới đây?
Địa chỉ IP.
Địa chỉ Server.
Địa chỉ LAN.
Địa chỉ MAC.
Các thiết bị mạng thông dụng gồm? Hãy chọn phương án đúng?
Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Điện thoại thông minh.
Hub, Laptop, Wireless Access Point, Router, Modem.
Máy ảnh số, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem.
Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau khi nói về các thiết bị mạng?
Router là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.
Modem là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.
Hub là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.
Switch là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.
Muốn kết nối các máy tính và các thiết bị trong phạm vi gia đình thành một mạng, nên dùng loại thiết bị nào sau đây?
Switch.
Router.
WAP.
Hub.
Wi-Fi là một bộ tiêu chuẩn kĩ thuật truyền dữ liệu bằng … được sử dụng rộng rãi trong các mạng cục bộ. Cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm là cụm từ nào trong các cụm từ sau đây?
Cáp xoắn đôi.
Sóng vô tuyến điện.
Đường dây điện thoại.
Cáp đồng trục.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Router?
Router là một thiết bị dùng để kết nối các thiết bị trong mạng LAN, chỉ gửi dữ liệu đến thiết bị dựa trên địa chỉ MAC.
Router là thiết bị mạng dùng để kết nối các mạng khác nhau với nhau và định tuyến dữ liệu giữa chúng, chẳng hạn như kết nối mạng nội bộ (LAN) với mạng toàn cầu (Internet).
Router là thiết bị chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính thành tín hiệu analog để truyền qua đường dây điện thoại hoặc cáp và ngược lại.
Router là một thiết bị mạng cơ bản dùng để kết nối các thiết bị trong một mạng LAN (Local Area Network).
Việc lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn trên mạng xã hội đi ngược lại với khía cạnh nào của ứng xử nhân văn?
Cảm thông với người khác.
Hỗ trợ người khác khi gặp khó khăn.
Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy.
Tôn trọng quyền riêng tư.
Trong một diễn đàn thảo luận về phim ảnh, bạn hoàn toàn không đồng ý với quan điểm của một người dùng khác. Cách phản hồi nào dưới đây là phù hợp nhất với ứng xử nhân văn?
Công kích cá nhân người dùng đó, cho rằng chỉ người thiếu hiểu biết sâu sắc về điện ảnh mới có quan điểm như vậy.
Tìm lại các bình luận cũ của họ để chỉ ra những mâu thuẫn, nhằm mục đích làm mất uy tín của họ trước cộng đồng.
Viết một bình luận mỉa mai, ý rằng quan điểm của họ không đủ giá trị và không đáng để diễn đàn tiếp tục thảo luận.
Đưa ra lập luận của mình một cách lịch sự, có dẫn chứng và nói rõ rằng bạn tôn trọng ý kiến của họ dù không đồng tình.
Đâu là một ưu điểm của giao tiếp trong không gian mạng?
Xoáy về bảo mật và riêng tư.
Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ.
Tiết kiệm thời gian và chi phí.
Dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.
Hành vi nào thể hiện sự "Tôn trọng" khi ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
Luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn.
Cảm thông với khó khăn của người khác.
Không phát tán thông tin riêng tư của người khác khi chưa được phép.
Sử dụng ngôn từ đúng mực, không lăng mạ.
Bạn nhận được một email chứa thông tin giật gân về một người nổi tiếng nhưng không rõ nguồn gốc. Để thể hiện mình là người ứng xử có văn hóa, bạn nên làm gì?
Sử dụng chức năng báo cáo của dịch vụ email để tố cáo thư này là tin giả hoặc nội dung không phù hợp.
Lưu trữ email làm bằng chứng về tin đồn nhưng không chia sẻ nó cho bất kỳ ai khác để tránh rắc rối.
Phản hồi lại email, yêu cầu người gửi phải cung cấp bằng chứng xác thực về nguồn gốc của thông tin.
Kiểm tra tính chính xác của thông tin từ các nguồn tin cậy trước khi có bất kỳ hành động nào.
Yếu tố nào sau đây được xem là một nhược điểm của giao tiếp trực tuyến?
Yêu cầu người dùng phải có những kỹ năng số nhất định để sử dụng.
Nguy cơ tiềm ẩn về việc thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ, đánh cắp.
Sự phụ thuộc lớn vào chất lượng đường truyền và các thiết bị công nghệ.
Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ như nét mặt, ngôn ngữ cơ body.
Mục đích chính của việc "đặt mình vào hoàn cảnh của người khác" khi giao tiếp trên mạng là gì?
Để có thể hiểu được suy nghĩ, tình cảm và giúp đỡ họ hiệu quả hơn.
Để biết được điểm yếu của họ.
Để bắt buộc họ phải chấp nhận quan điểm của mình.
Để chứng tỏ mình luôn đúng.
Bạn của bạn đăng một bức ảnh của bạn ở tư thế không đẹp lên mạng xã hội. Hành động nào sau đây thể hiện cách ứng xử thiếu nhân văn?
Không làm gì cả và coi như không thấy.
Bình luận công khai dưới bức ảnh với những lời lẽ chỉ trích, tức giận.
Gọi điện trực tiếp cho bạn để nói chuyện và giải quyết hiểu lầm.
Nhắn tin riêng cho bạn ấy và nhờ gỡ ảnh xuống.
Hành vi "sử dụng ngôn từ khiếm nhã khi phê phán bạn trên mạng xã hội" vi phạm khía cạnh nào của ứng xử nhân văn?
Hỗ trợ.
Lịch sự.
Tôn trọng.
Thấu hiểu.
Một người lạ bật chuyện qua mạng xã hội và giới thiệu cơ hội "việc nhẹ lương cao" cho một học sinh. Tuy nhiên, để nhận công việc này phải nộp trước một số tiền đặt cọc giữ chỗ. Trong tình huống này, ứng xử nào sau đây của bạn học sinh không an toàn trên không gian mạng?
Nộp tiền đặt cọc ngay theo yêu cầu.
Xác minh thông tin một cách cẩn trọng.
Tìm hiểu cho cặn kẽ và đề phòng lừa đảo.
Báo cho người thân và cảnh báo cho bạn bè.
Khi đọc được thông tin về một khu vực vừa bị thiên tai trên một trang báo uy tín, hành động nào sau đây KHÔNG thể hiện tinh thần nhân văn trên không gian mạng?
Tham gia các nhóm từ thiện trực tuyến để tìm hiểu và hỗ trợ thiết thực.
Đăng tải lại hình ảnh thiên tai trên trang cá nhân để tăng lượt tương tác.
Gửi lời chia buồn và động viên những người bị ảnh hưởng từ thiên tai.
Kêu gọi giúp đỡ từ cộng đồng nếu xác minh được thông tin là chính xác.
Hành vi nào sau đây KHÔNG phù hợp với đạo đức trong môi trường số?
Phát tán tin đồn chưa được kiểm chứng về người khác
Chia sẻ kiến thức có ích kèm theo nguồn trích dẫn.
Cổ vũ cho những việc làm tốt để lan tỏa đến mọi người.
Trao đổi ý kiến thẳng thắn nhưng mang tính xây dựng.
