wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kỹ năng mềm bài 2

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai? Việc một nhân viên phòng kỹ thuật viết báo cáo chỉ là hoạt động cá nhân, không được xem là một hình thức giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Giao tiếp là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ giữa con người với con người

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Câu 1: Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai? Các hoạt động như giám đốc gặp gỡ đối tác hay bạn bè thư từ qua lại đều là ví dụ về giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai? Mục đích chính của giao tiếp là thỏa mãn những nhu cầu nhất định của con người

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phát biểu nào dưới đây mô tả chính xác chức năng điều khiển của giao tiếp và tầm quan trọng của nó?( chọn 2 đáp án )

a)

Đây là một chức năng rất quan trọng của giao tiếp, đặc biệt với người có khả năng lãnh đạo

b)

Nó thể hiện ở khía cạnh ảnh hưởng tác động qua lại, bao gồm thuyết phục, ám thị hoặc bắt chước

c)

Chức năng này chỉ áp dụng trong việc trao đổi thông tin kỹ thuật giữa các bộ phận

d)

Chức năng điều khiển chủ yếu liên quan đến việc sắp xếp thời gian biểu cá nhân

6.

Câu 3: Hãy kéo thả mỗi ý tưởng với ý nghĩa phù hợp về vai trò của giao tiếp trong việc hoàn thiện bản thân.

a)

Giúp chúng ta học được rất nhiều điều

b)

Làm cho chúng ta không cần lắng nghe người khác

c)

Khiến chúng ta trở nên ích kỷ hơn

d)

Giảm khả năng hợp tác với người khác

7.

Câu 4: Hãy kéo thả nội dung sau cho đúng: 1) Phê bình đúng nghĩa → ___

a)

A. Là kịp thời ủng hộ, giúp đỡ, khuyên bảo khi có khuyết điểm, chứ không phải chỉ trích, công kích

b)

B. Có sức thuyết phục mạnh mẽ

8.

Hãy kéo thả nội dung sau cho đúng: 2) Hành động không lời trong phê bình → ___

a)

Là kịp thời ủng hộ, giúp đỡ, khuyên bảo khi có khuyết điểm, chứ không phải chỉ trích, công kích

b)

Có sức thuyết phục mạnh mẽ

9.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai. 1. Chức năng động viên, khích lệ của giao tiếp chủ yếu liên quan đến lĩnh vực cảm xúc trong đời sống tâm lí con người

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai. 2. Sự đánh giá cao (appreciation) và sự xu nịnh (flattery) được coi là giống nhau về bản chất theo quan điểm của Dale Carnegie, chỉ khác về hình thức biểu hiện

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai. 3. Một lời khen chân tình được đưa ra kịp thời có thể khiến chúng ta tự tin hơn và cảm thấy phải cố gắng làm việc tốt hơn

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai. Lời khen chân tình không những thể hiện sự thấu hiểu mà còn có thể khơi dậy tính tự trọng của đối phương và tăng cường tình cảm bạn bè

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Theo bạn, tình huống trên thể hiện rõ nhất vai trò nào của giao tiếp?( chọn 3 đáp án )

a)

Chức năng điều khiển

b)

Chức năng hình thành phát triển tâm lý nhân cách

c)

Chức năng tổ chức, phối hợp hành động

d)

Chức năng thông tin

e)

Chức năng phê bình và tự phê bình

14.

Trong mô hình truyền thông, giao tiếp được xem là quá trình nào?

a)

Quá trình truyền đạt thông báo về một sự việc mà không bao gồm tâm trạng

b)

Quá trình mà chỉ người phát có vai trò chủ động, người nhận là thụ động

c)

Quá trình trao đổi và nhận thông tin hai chiều giữa những người giao tiếp

d)

Quá trình chỉ có một chiều từ người phát đến người nhận thông tin

15.

Các yếu tố "nhiễu" trong truyền thông chỉ bao gồm các yếu tố từ môi trường bên ngoài như tiếng ồn hay thời tiết.

a)

Sai

b)

Đúng, chỉ bao gồm các yếu tố bên ngoài

c)

Chỉ liên quan đến thời tiết

d)

Chỉ liên quan đến tiếng ồn

16.

Phản hồi là hoạt động mà người nhận phát tín hiệu trả lời đến người đã truyền đi bản thông điệp, giúp người nhận biết được thông điệp đã được người phát truyền đi như thế nào. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

17.

Quá trình chuyển một ý nghĩ đến người khác trong giao tiếp bắt đầu từ việc giải mã ý nghĩ đó.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Theo mô hình truyền thông, truyền thông giữa các cá nhân là một quá trình tương hỗ và tuần hoàn.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: Theo các nhà giao tiếp học, để nâng cao hiệu quả của quá trình truyền thông, người phát và người nhận cần chú ý đến sáu vấn đề được thể hiện trong sáu chữ huyền diệu, đó là: What (cái gì), Why (tại sao), Who (ai), When (bao giờ, khi nào), Where (ở đâu) và ___ (bằng cách nào, như thế nào).

a)

How

b)

For whom

c)

Whom

d)

How much

20.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: Nội dung của ngôn ngữ là ý nghĩa của những từ ngữ mà chúng ta nói hay viết, ý mà chúng ta chuyển tới___

a)

Người phát và người viết

b)

Kênh truyền thông

c)

Môi trường giao tiếp

d)

Người nghe hay người đọc

21.

Điều kiện thiết yếu nào sau đây là của sự thông hiểu trong giao tiếp, được rút ra từ mặt khách quan của ngôn ngữ?

a)

Dùng từ phải chuẩn xác

b)

Sử dụng những từ có nhiều nghĩa khác nhau

c)

luôn dựa vào ngữ cảnh để suy diễn nghĩa

d)

chỉ tập trung vào ý muốn cá nhân của người nói

22.

Câu 12: Đâu là tác động của giọng nói truyền cảm, ấm áp?

a)

Làm người nghe cảm thấy dễ chịu

b)

Gây khó khăn trong việc hiểu ý nghĩa

c)

Dễ làm người nghe buồn chán

d)

Khiến người nghe không tập trung

23.

Theo bạn, khi người phát chú ý đến yếu tố "Who" (người nghe) trong giao tiếp, họ cần tìm hiểu những đặc điểm nào sau đây của đối tượng?( chọn 3 đáp án )

a)

A. Tâm trạng và thái độ của người nghe tại thời điểm giao tiếp

b)

B. Trình độ nhận thức của người nghe

c)

C. Chỉ đơn thuần là tên và tuổi của người nghe

d)

D. Nhu cầu, mong đợi của người nghe trong cuộc giao tiếp

e)

E. Sở thích âm nhạc và phim ảnh của người nghe

24.

Ba yếu tố nào nếu người phát không cân nhắc kỹ, có thể làm giảm hiệu quả truyền thông hoặc gây hậu quả không mong muốn?( chọn 3 đáp án )

a)

Thời điểm và bối cảnh truyền thông không hợp lý

b)

Người phát nói ngắn gọn, đúng trọng tâm

c)

Việc người phát tạo tâm lý thoải mái cho người nhận

d)

Kênh truyền thông không phù hợp với người nhận

e)

Nội dung thông điệp chưa phù hợp với đối tượng

25.

Câu 15: Khả năng nào sau đây thể hiện vai trò của ngôn ngữ trong hoạt động giao tiếp?

a)

Truyền đạt thông tin giữa con người với nhau.

b)

Giúp con người di chuyển nhanh hơn.

c)

Tăng khả năng ghi nhớ của não bộ.

d)

Giảm căng thẳng trong công việc.

26.

Đâu là đặc điểm nổi bật của ngôn ngữ?

a)

Chủ yếu dùng để miêu tả sự vật mà không dùng cho việc truyền thông tin chính xác

b)

Có thể truyền đi một cách chính xác bất kì loại thông tin nào và diễn tả tâm trạng, tình cảm

c)

Chỉ có thể truyền đạt thông tin về sự vật, hành động mà không thể diễn tả tâm trạng

d)

Không thể truyền đạt thông tin một cách chính xác

27.

Dựa vào nhóm chức năng xã hội, hai chức năng nào của giao tiếp thể hiện rõ nhất vai trò truyền tải thông tin và phối hợp hành động?( chọn 2 đáp án )

a)

Chức năng thông tin, biểu hiện ở khía cạnh truyền thông (trao đổi thông tin)

b)

Chức năng phê bình và tự phê bình, giúp nhận ra ưu điểm và thiếu sót

c)

Chức năng điều khiển, thể hiện ở khía cạnh ảnh hưởng tác động qua lại

d)

Chức năng tổ chức, phối hợp hành động, giúp phân công nhiệm vụ và phổ biến quy trình

28.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: Chức năng điều khiển được thể hiện ở khía cạnh ______ của giao tiếp.

a)

Ảnh hưởng tác động qua lại

b)

Khơi gợi đam mê

c)

Truyền tải cảm xúc

d)

Trao đổi thông tin

29.

Theo mô hình truyền thông, hai phát biểu nào sau đây mô tả đúng về vai trò của phản hồi hoặc bản chất của truyền thông giữa các cá nhân? ( chọn 2 đáp án )

a)

truyền thông giữa các cá nhân là một quá trình một chiều không có sự tương tác qua lại

b)

phản hồi giúp người phát điều chỉnh hoặc chuyển tiếp những thông điệp cần thiết khác

c)

phản hồi là hoạt động mà người nhận gửi tín hiệu trả lời để người phát biết thông điệp đã được tiếp nhận và hiểu

d)

hiệu quả của quá trình truyền thông chỉ bị chi phối bởi người phát và người nhận không có yếu tố nào khác

30.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: Quá trình truyền thông trong giao tiếp hiệu quả hay không trước hết phụ thuộc vào người phát và _______.

a)

Môi trường giao tiếp

b)

Người nhận

c)

Nội dung thông điệp

d)

Kênh truyền thông

31.

Câu 20: Kéo và thả các phát biểu sau vào cột tương ứng:

a)

1) When: - Cân nhắc thời gian, thời điểm đưa ra bản thông điệp cho phù hợp 2) What: - Cân nhắc vấn đề nào nên, vấn đề nào không nên nói ra Phát biểu còn lại cần phân loại: - Cân nhắc truyền thông tin dưới hình thức nào, bằng cách nào cho hiệu quả

b)

1) When: - Cân nhắc hình thức giao tiếp phù hợp 2) What: - Cân nhắc đối tượng nhận thông điệp Phát biểu còn lại cần phân loại: - Cân nhắc thời gian truyền thông tin

c)

1) When: - Cân nhắc địa điểm truyền thông tin 2) What: - Cân nhắc phương tiện truyền thông tin Phát biểu còn lại cần phân loại: - Cân nhắc nội dung thông điệp

d)

1) When: - Cân nhắc người truyền thông tin 2) What: - Cân nhắc mục tiêu truyền thông tin Phát biểu còn lại cần phân loại: - Cân nhắc cách thức truyền thông tin

32.

Phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? 1) Hiểu được ý nghĩa cá nhân của người nói không phải là cơ sở quan trọng cho sự hiểu biết lẫn nhau trong giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một từ có thể mang nhiều nghĩa khác nhau, nhưng trên thực tế, trong mọi tình huống, nó luôn được dùng với một nghĩa xác định

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Vì ngôn ngữ của con người mang tính tình huống, chúng ta cần nắm được tình huống giao tiếp để có thể hiểu đúng lời nói của đối tượng

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mặt khách quan trong nội dung của ngôn ngữ biểu hiện ở chỗ ngôn ngữ có ý nghĩa xác định và không phụ thuộc vào ý muốn của chúng ta

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Theo quan điểm của Dale Carnegie, hai đặc điểm nào sau đây là đúng khi phân biệt sự đánh giá cao (appreciation) và sự xu nịnh (flattery)?( chọn 2 đáp án )

a)

Sự đánh giá cao xuất phát từ cái miệng, còn sự xu nịnh xuất phát từ trái tim

b)

Sự đánh giá cao là chân thành, còn xu nịnh là giả dối

c)

Sự đánh giá cao bị lặp đi lặp lại mọi lúc mọi nơi, còn xu nịnh được ngưỡng mộ

d)

Sự đánh giá cao không ích kỷ, còn xu nịnh thì ích kỷ

37.

Trong giao tiếp, chúng ta có thể ảnh hưởng, tác động đến những người xung quanh bằng nhiều hình thức khác nhau, như thuyết phục, __________, bắt chước.

a)

Thông báo

b)

Ám thị

c)

Chỉ trích

d)

Lắng nghe

38.

Mặt chủ quan trong nội dung của ngôn ngữ được thể hiện rõ nhất qua biểu hiện nào sau đây

a)

Ngôn ngữ có ý nghĩa xác định, không phụ thuộc vào ý muốn của chúng ta

b)

Ngôn ngữ của con người mang tính tình huống, do đó cần nắm được tình huống giao tiếp

c)

Mỗi từ hoặc cụm dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng cố định

d)

người nói sử dụng ngôn ngữ để truyền tải ý nghĩa cá nhân đôi khi không trùng với từ ngữ trong phát ngôn

39.

Hãy kéo thả mỗi đặc điểm của ngôn ngữ với sắc thái hoặc hậu quả liên quan sau:

a)

Nhịp độ nói lúc trầm, lúc bổng và có điểm nhấn-> góp phần hấp dẫn người nghe

b)

Giọng nói rõ ràng, dứt khoát -> làm người nghe cảm thấy uy lực của người nói

c)

Nhịp độ nói đều đều -> không thể hấp dẫn lời nói dễ bị nghe lơ đãng

40.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Truyền thông hiệu quả cần chú ý đến ______ vấn đề.

a)

Bốn

b)

Sáu

c)

Năm

d)

Bảy

41.

Ngôn ngữ là gì?

a)

Hệ thống biểu tượng ngẫu nhiên, không có quy luật, dùng trong nghệ thuật

b)

Phương tiện giao tiếp duy nhất của loài người, không thay đổi theo thời gian.

c)

Hệ thống âm thanh và ký hiệu được con người sử dụng để giao tiếp và biểu đạt tư duy

d)

Tập hợp các quy ước hình ảnh để truyền tải thông tin trong xã hội

42.

Nội dung của ngôn ngữ là __________ mà chúng ta nói hay viết.

a)

Ý nghĩa của những từ ngữ

b)

Phát âm và ngữ điệu

c)

Ngữ pháp và cấu trúc câu

d)

Hình thức biểu đạt

43.

Dựa trên mô hình truyền thông, hai đặc điểm nào sau đây là đúng về quá trình mã hóa (encoding) trong giao tiếp (chọn 2 đáp án)

a)

Nó là quá trình biểu đạt ý nghĩ thành lời nói, chữ viết hoặc các dấu hiệu phi ngôn ngữ

b)

Sự mã hóa không những phụ thuộc vào tình huống cụ thể mà còn vào đặc điểm của người phát

c)

Mục đích chính của mã hóa là để loại bỏ các yếu tố gây nhiễu trong môi trường

d)

Kết quả của quá trình này luôn là một thông điệp bằng lời nói

44.

khi người phát chú ý đến "Who" (người nghe) trong giao tiếp, họ cần tìm hiểu những đặc điểm nào sau đây của đối tượng? (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

A.     Sở thích âm nhạc và phim ảnh của người nghe

b)

A.  Chỉ đơn thuần là tên và tuổi của người nghe

c)

A.  Tâm trạng và thái độ của người nghe tại thời điểm giao tiếp

d)

A.  Trình độ nhận thức của người nghe

e)

A.  Nhu cầu, mong đợi của người nghe trong cuộc giao tiếp

45.

Ba yếu tố nào nếu người phát không cân nhắc kỹ, có thể làm giảm hiệu quả truyền thông hoặc gây hậu quả không mong muốn? (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

Thời điểm và bối cảnh truyền thông không hợp lý

b)
  1. Người phát nói ngắn gọn, đúng trọng tâm

c)
  1. Việc người phát tạo tâm lý thoải mái cho người nhận

d)
  1. Nội dung thông điệp chưa phù hợp với đối tượng

e)
  1. Kênh truyền thông không phù hợp với người nhận

46.

Khả năng nào sau đây thể hiện vai trò của ngôn ngữ trong hoạt động giao tiếp?

a)

Chủ yếu dùng để miêu tả sự vật mà không dùng cho việc truyền thông tin chính xác

b)
  1. Không thể truyền đạt thông tin một cách chính xác

c)
  1. Có thể truyền đi một cách chính xác bất kì loại thông tin nào và diễn tả tâm trạng, tình cảm

d)
  1. Chỉ có thể truyền đạt thông tin về sự vật, hành động mà không thể diễn tả tâm trạng

47.

Trong giao tiếp, hai lợi ích nào sau đây của một lời khen chân thành là đúng? (Chọn 2 đáp án)

a)

Biểu hiện của sự xu nịnh và thiếu chân thành

b)
  1. Khiến chúng ta tự tin hơn

c)
  1. Giúp đối phương cảm thấy cần phải căng thẳng làm việc tệ hơn

d)
  1. Góp phần khơi dậy sức mạnh tiềm tàng của tình cảm bạn bè

48.

kéo thả

a)

A.     Phê bình đúng nghĩa → Là kịp thời ứng hộ, giúp đỡ, khuyên bảo khi có khuyết điểm chứ không phải chỉ trích, công kích

b)
  1. Hành động không lời trong phê bình → Có sức thuyết phục mạnh mẽ