wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 106

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

c)

H2 + Cl2 → 2HCl.

d)

2H2 + O2 → 2H2O.

2.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận... tốc độ phản ứng nghịch”.

a)

lớn hơn.

b)

bằng.

c)

nhỏ hơn.

d)

khác.

3.

Cân bằng hóa học là một cân bằng

a)

tĩnh.

b)

động.

c)

bền.

d)

không bền.

4.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

không xảy ra nữa.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

5.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

6.

Yếu tố nào không làm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

7.

Câu 7: Cho cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi nồng độ N2.

b)

thêm chất xúc tác Fe.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thay đổi áp suất.

8.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự chuyển dịch cân bằng.

c)

sự chuyển đổi về tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

9.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng hóa học?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

10.

Cho cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ∆H < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

11.

Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là

a)

chiều nghịch.

b)

chiều đảo.

c)

chiều thuận.

d)

chiều chuẩn.

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

13.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g).

c)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

d)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

14.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

15.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

Kc = [HI]2 / [H2].[I2].

b)

Kc = 2[HI] / [H2].[I2].

c)

Kc = [H2].[I2] / [HI]2.

d)

Kc = [HI] / [H2].[I2].

16.

Câu 16: [TH] Cho phản ứng: 2 NaHCO₃ (s) ⇌ Na₂CO₃ (s) + CO₂ (g) + H₂O (g), ΔH°₂₉₈ = 129KJ. Phản ứng xảy ra theo chiều sinh khí

a)

giảm nhiệt độ.

b)

tăng nhiệt độ.

c)

giảm áp suất.

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

17.

Câu 17: [TH] Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (g) + H₂O (g) ⇌ CO₂ (g) + H₂ (g); ΔH°₂₉₈ < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

cho chất xúc tác vào hệ.

b)

thêm khí H₂ vào hệ.

c)

tăng áp suất chung của hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

18.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO₂ (g) ⇌ N₂O₄ (g) (màu nâu đỏ) (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu dần nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔH°₂₉₈ > 0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

ΔH°₂₉₈ < 0, phản ứng tỏa nhiệt.

c)

ΔH°₂₉₈ > 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

ΔH°₂₉₈ < 0, phản ứng thu nhiệt.

19.

Câu 19: [TH] Cho cân bằng hóa học: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi

a)

Thay đổi áp suất của hệ.

b)

Thay đổi nồng độ N₂.

c)

Thay đổi nhiệt độ.

d)

Thêm chất xúc tác.

20.

Câu 20: [TH] Cho cân bằng hóa học: 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O₂.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO₃.

21.

Este là hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, một số este được sử dụng làm chất tạo mùi thơm cho các loại bánh, thực phẩm. Dưới đây là một số đồ điều chế và phản ứng điều chế este CH₃COOH + C₂H₅OH ⇌ CH₃COOC₂H₅ + H₂O (H₂SO₄ đặc)

a)

Phản ứng điều chế este là một phản ứng thuận nghịch.

b)

Tăng nồng độ C₂H₅OH phản ứng theo chiều thuận.

c)

Các chất trong hỗn hợp phản ứng đều là chất điện li mạnh.

d)

H₂SO₄ đặc là chất xúc tác và chất hút nước giúp phản ứng theo chiều thuận.

22.

Khi hòa tan CH₃COOH vào nước xảy ra các quá trình CH₃COOH + H₂O ⇌ CH₃COO⁻ + H₃O⁺ (1) CH₃COO⁻ + H₂O ⇌ CH₃COOH + OH⁻ (2). Nhận xét sau đây đúng hay sai?

a)

Quá trình (2) là một phản ứng thuận nghịch.

b)

Hằng số cân bằng của quá trình (2) ở trên (bỏ qua nồng độ nước) là Kc = [CH₃COOH][OH⁻]/[CH₃COO⁻].

c)

Theo thuyết Bronsted - Lowry, CH₃COOH chất đồng vai trò là acid trong (2).

d)

CH₃COONa là một chất điện li yếu.

23.

Khi hòa tan Na₂CO₃ vào nước xảy ra các quá trình: CO₃²⁻ + H₂O ⇌ HCO₃⁻ + OH⁻ (2)

a)

Quá trình (1) cho biết Na₂CO₃ là một chất điện li mạnh.

b)

Quá trình (2) là một phản ứng không thuận nghịch.

c)

Dung dịch Na₂CO₃ có giá trị pH>7, nên được sử dụng làm chất tẩy rửa, loại bỏ dầu mỡ.

d)

Quá trình (2) sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm HCl vào dung dịch.

24.

Câu 24: [TF4] Phèn chua có công thức KAl(SO₄)₂.12H₂O, trong nước bị phân li hoàn toàn theo phương trình:

KAl(SO₄)₂.12H₂O → K⁺ + Al³⁺ + 2SO₄²⁻ + 12H₂O

a)

Phèn chua là một chất điện li mạnh

b)

Trong dung dịch Al3+ bị thủy phân theo phương trình Al3+ + 3H₂O →Al(OH)3 + H+ là một quá trình

thuận nghịch.

c)

Trong nước ion Al3+ bị thủy phân tạo Al(OH)3 có khả năng hấp phụ, kéo theo các chất bẩn lơ lửng lắng

xuống và có môi trường acid.

d)

Quá trình thủy phân của Al3+ xảy ra thuận lợi hơn khi hòa tan phèn chua trong môi trường acid

25.

Xét phản ứng N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch và có thể đạt trạng thái cân bằng trong điều kiện thích hợp. Đúng hay sai?

a)

Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch và có thể đạt trạng thái cân bằng trong điều kiện thích hợp

b)

Khi tan trong nước, một phần NH3 tác dụng với nước theo phản ứng NH3(g) +H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH- nên theo thuyết Bronsted-lowry NH3 là một

26.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

d)

do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li là quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li là quá trình phân tích dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

28.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong “………” vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ chứa điện tích là

a)

bình định mức.

b)

burette.

c)

pipette.

d)

ống đong.

29.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện được?

a)

NaCl.

b)

HCHO.

c)

HCHO.

d)

C6H12O6.

30.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

C6H6.

b)

C2H5OH.

c)

NaOH.

d)

C6H12O6.

31.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HCl.

b)

Fe(OH)2.

c)

H3PO4.

d)

H2S.

32.

Chất nào sau đây là điện li yếu?

a)

HCl.

b)

KOH.

c)

HF.

d)

NaCl.

33.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

34.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, tiêu phân nào sau đây là base?

a)

CH3COOH.

b)

Fe3+.

c)

CO3 2-.

d)

NH4+.

35.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, tiêu phân nào sau đây là acid?

a)

Al3+.

b)

NaOH.

c)

CO3 2-.

d)

NH3.

36.

Câu 11: Công thức tính pH

a)

pH = -lg [H+].

b)

pH = log [H+].

c)

pH = +10 log [H+].

d)

pH = - log [OH-].

37.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH

a)

< 5,6.

b)

=7.

c)

6 – 7.

d)

> 8.

38.

Phương trình điện li nào đúng?

a)

C2H5OH → C2H5+ + OH-.

b)

Ca(OH)2 → Ca2+ + 2 OH-.

c)

NaCl → Na2+ + Cl-.

d)

HF → H+ + F-.

39.

Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do

a)

NaCl tan được trong nước.

b)

NaCl điện li trong nước thành ion.

c)

NaCl có vị mặn.

d)

NaCl là phân tử phân cực.

40.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

41.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H2S.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

42.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

43.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

NaCl.

44.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl-.

b)

CH3COOH → CH3COO- + H+.

c)

NaOH → Na+ + OH-.

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO4 3-.

45.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O.

b)

H2 + Cl2 → 2HCl.

c)

Na + H2O → NaOH + H2.

d)

Fe + S → FeS.

46.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

47.

Phương trình ion rút gọn của HCl + NaOH là

a)

H+ + OH- → H2O.

b)

HCl + NaOH → NaCl + H2O.

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

H+ + Cl- → HCl.

48.

Có 4 dung dịch: Sodium chloride, alcol ethylic (C2H5OH), Acid axetic (CH3COOH), Potassium sulfate đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

a)

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.

b)

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

c)

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl.

d)

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

49.

Theo Bronsted, ion nào dưới đây là lưỡng tính?

a)

PO43PO4^3-

b)

HSO4HSO4^{-}

c)

HCO3HCO3^{-}

d)

H2O.

50.

Ở cùng nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+ (H3O+) nhất trong dung dịch?

a)

Acid mạnh.

b)

Base yếu.

c)

Acid yếu.

d)

Nước.

51.

Dung dịch X có nồng độ H+ là 10210^{-2} M. Dung dịch X có pH bằng

a)

11.

b)

3.

c)

12.

d)

2.

52.

Một dung dịch có [H+] = 2,5.10102,5.10^{-10} M. Môi trường của dung dịch là

a)

acid.

b)

base.

c)

trung tính.

d)

không xác định được.

53.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bón thêm chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

P2O5.

c)

CaO.

d)

NaNO3.

54.

Dung dịch có pH < 7 là

a)

base.

b)

acid.

c)

trung tính.

d)

không xác định.

55.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

Phân tử saccharose không có khả năng hòa tan trong nước.

b)

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước.

c)

Phân tử saccharose không có khả năng dẫn điện.

d)

Phân tử saccharose có khả năng hòa tan trong nước.

56.

Trong dung dịch acid (có sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.

b)

H+, CH3COO-, H2O.

c)

H+, CH3COOH.

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

57.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

58.

Trong phản ứng với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hoá.

b)

base

c)

chất khử.

d)

acid.

59.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

14N

b)

13N.

c)

15N.

d)

12N.

60.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp

d)

Nitrogen nặng hơn không khí

61.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

acid.

d)

base.

62.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tố nitrogen trong các chất lần lượt là

a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

63.

Phân tử N2 bền vững vì

a)

A. có liên kết đôi.

b)

B. có liên kết ba.

c)

C. có liên kết đơn.

d)

D. không có liên kết ba.

64.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

H2.

b)

O2.

c)

Cl2.

d)

HNO3.

65.

Nitrogen là nguyên tố có số oxi hóa cao nhất là

a)

+3.

b)

+4.

c)

+5.

d)

-3.

66.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Liên kết ba bền vững.

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.

c)

Có liên kết cộng hóa trị cực.

d)

Có hàng lượng liên kết (Eb) thấp.

67.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

Khó hóa lỏng và ít tan trong nước.

68.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng:

a)

nitrogen không duy trì sự hô hấp vì nitrogen là một khí độc.

b)

vì có liên kết ba nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.

c)

khí tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.

d)

số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, NO24, NH4+, NO2- lần lượt là: -3, -4, -3, +5.

69.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh.

b)

Nitrogen tương đối bền với nhiệt.

c)

Nitrogen khó hóa lỏng.

d)

Nitrogen không có cực.

70.

Liên kết trong phân tử NH3 là

a)

liên kết cộng trị phân cực

b)

liên kết ion

c)

liên kết cộng hóa trị không phân cực

d)

liên kết hydrogen

71.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

72.

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

Phân cực mạnh do có cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết.

b)

Có một cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết.

c)

Có độ bền nhiệt cao.

d)

Có khả năng nhận proton.

73.

Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3, phenolphtalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

74.

Số oxi hoá thấp nhất của nitrogen là

a)

-3.

b)

0.

c)

+1.

d)

+4.

75.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hoà trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

76.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Au.

77.

Mô tả đúng về dạng hình học của ammonia là

a)

Bốn nguyên tử trong phân tử nằm trên một mặt phẳng, trong đó nguyên tử nitrogen nằm ở tâm và 3 nguyên tử hydrogen nằm trên 3 đỉnh của tam giác đều.

b)

Phân tử có cấu trúc chóp tam giác, với nguyên tử nitrogen ở đỉnh, đây là một tam giác mà đỉnh là ba nguyên tử hydrogen.

c)

Phân tử có cấu trúc chữ T trong đó nguyên tử nitrogen ở tâm và ba nguyên tử hydrogen nằm ở các đỉnh chữ T.

d)

Phân tử có cấu trúc hình tứ diện đều, trong đó 4 nguyên tử trong phân tử nằm trên 4 đỉnh của tứ diện đều.

78.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

chung cất.

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

79.

Trong quy trình Haber sản xuất ammonia, khí nào là khí lò đốt gồm các chất nào sau đây?

a)

N2, H2 và NH3.

b)

NH3.

c)

H2, N2.

d)

N2, H2, NH3, H2O.

80.

Trong dung dịch ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

Một phần nhỏ các phân tử NH3 tan kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4+ và OH-.

b)

Phân tử ammonia chưa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết ion.

c)

Phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra cation NH4+ và OH-.

d)

Phân tử ammonia chưa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết hydrogen.

81.

Xét cân bằng hoá học: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-. Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch đặc của chất nào sau đây?

a)

NH4Cl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

82.

Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất có

thể sử dụng là

a)

A. BaCl2.

b)

B. NaOH.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. AgNO3

83.

Khí NH3 tan nhiều trong nước vì

a)

nhẹ

b)

có liên kết hydrogen vơi nước

c)

dễ bay hơi

d)

không phân cực

84.

Phản ứng tạo ammonia trong công nghiệp là

a)

2NH₃ → N₂ + 3H₂.

b)

N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃.

c)

NH₄NO₃ → N₂ + 2H₂O

d)

NH₄Cl + NaOH → NH₃ + NaCl + H₂O

85.

Tính chất vật lý của ammonia (NH₃) là

a)

khí nặng hơn không khí, không tan trong nước

b)

khí nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước

c)

chất lỏng không màu, mùi chua

d)

khí không tan, không mùi

86.

Tính base của ammonia thể hiện rõ nhất khi

a)

tác dụng với acid tạo muối ammonium

b)

tác dụng với kim loại

c)

tác dụng với oxygen.

d)

tác dụng với nước tạo H₂.

87.

Cho cấu tạo dạng hình học phân tử ammonia và ion ammonium

a)

.Số oxi hóa của N trong NH3 và NH4  đều là -3

b)

Phân tử NH3 còn một cặp e chưa tham gia liên kết, tạo ra vùng có mật độ điện tích âm trên nguyên tử

nitrogen nên dễ nhận electron nên có tính base.

c)

Phân tử ammonia có dạng hình chóp tam giác, ion ammonium có dạng tứ diện đều

d)

Dung dịch ammonia có tính acid, ion ammonium có tính base.

88.

Phương trình hoá học của phản ứng tổng họp ammonia từ nitrogen và hydrogen bằng quá trình

Haber như sau

Những phát biểu liên quan tới quá trình Haber nào sau đây là đúng?

a)

Là quá trình thuận nghịch nên tại thời điểm cân bằng, hỗn hợp trong buồng phản ứng gồm ammonia,

nitrogen và hydrogen

b)

Do ammonia dễ hoá lỏng hơn nên khi làm lạnh hỗn hợp sẽ tách được ammonia lỏng ra khỏi hỗn hợp

khí

c)

Ammonia khi phản ứng với acid tạo muối ammmonium được sử dụng làm phân đạm

d)

Để tăng hiệu quả sản xuất, người ta tiến hành phản ứng ở nhiệt độ khoảng 380o – 450o và ở áp suất thấp

89.

Phản ứng tạo nitric acid từ nitrogen trong không khí chuyển hóa theo sơ đồ sau:

𝑁2 → 𝑁𝑂 → 𝑁𝑂2 → 𝐻𝑁𝑂3

Phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

. Công thức công thức Lewis 𝐻𝑁𝑂3 là

b)

Phản ứng thứ ba trên sơ đồ trên có sự tham gia của oxygen và hơi nước trong không khí

c)

Ngoài tác nhân N𝑂𝑥 thì khí S𝑂2 cũng là tác nhân gây mưa acid.

d)

Quá trình mưa acid gây ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống con người động vật nhưng không ảnh hưởng đến

thực vật.

90.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá

sau: NH3→NO→NO2→HNO3.

Nhận xét sau đây đúng hay sai?

a)

Trong sơ đồ phản ứng trên, NH3 đóng vai trò là một chất oxi hóa

b)

c)

Nguyên liệu sản xuất HNO3 có thể thay NH3 bằng N2 và hiệu quả kinh tế như nhau

d)

Vì nguyên tử N trong HNO3 có số oxi hóa +5 nên HNO3 có tính oxi hóa mạnh vì thế nó oxi hóa hầu hết

các kim loại trừ Au, Pt,...

91.

Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Ammonia là chất khí không màu, có mùi khai, tan tốt trong nước và làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu

xanh.

b)

Trong phân tử 𝑁𝐻3, nguyên tử nitrogen có một cặp electron tự do nên thể hiện tính base; còn trong

𝐻𝑁𝑂3, nitrogen có số oxi hóa +5, thể hiện tính oxi hóa mạnh.

c)

Các oxide của nitrogen như 𝑁𝑂2sinh ra trong công nghiệp hoặc quá trình đốt cháy nhiên liệu có thể phản

ứng với nước và oxygen gây hiện tượng mưa acid

d)

Sản phẩm của phản ứng giữa ammonia và acid 𝐻𝑁𝑂3 có thể được sử dụng làm phân lân.

Câu 23: [SAQ] [VDT] Cho 9,916 N2 (đkc) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của

92.

Dãy gồm các chất không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là

A. Al, Zn, Cu.

B. Al, Cr, Fe.

C. Zn, Cu, Fe.

D

a)

Al, Zn, Cu

b)

Al, Cr, Fe.

c)

Zn, Cu, Fe

d)

Al, Fe, Mg

93.

: Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid

(1) Liên kết O-H phân cực về oxygen.

(2) Nguyên tử N có số oxi hoá là +5.

(3) Nguyên tử N có hoá trị bằng 4.

(4) Có 1 liên kết cho - nhận N --> O

Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3

d)

4.

94.

Trong phản ứng với CaCO3, nitric acid thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

Tính acid.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính khử.

d)

Tính kém bền

95.

câu 4 á nhaa

a)

4

b)

1

c)

28

d)

10

96.

câu 5

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Nitric acid dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ, tạo thành các sản phẩm là

a)

NO2 , H2O

b)

NO2 , O₂ , H2O

c)

N2 , O₂ , H2O

d)

N2 , H2O

98.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất

dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các nguyên tố nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrogen, phosphorus.

d)

Potassium, nitrogen

99.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH ,CaCO ,Ag, NaOH 3 3 , Số phản ứng trong

đó HNO3 đóng vai trò acid theo thuyết Brønsted là?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

100.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của hiện tượng phú dưỡng?

a)

Các loài động vật và thực vật trong nước phát triển mạnh mẽ.

b)

Lượng oxygen trong nước giảm, nguồn thủy sản suy giảm, tạo mùi hôi thối, tạo mùn lắng xuống

c)

Chất lượng nước bị suy giảm, tạo mùn lắng xuống ao hồ , làm cạn lòng ao hồ

d)

Ao hồ có tảo xanh trong nước phát triển mạnh mẽ.

101.

Dung dịch HNO3 loãng chỉ đóng vai trò acid trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeCO3.

102.

Dung dịch HNO3 loãng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

CaCO3

103.

Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

-1

b)

+4

c)

+6

d)

-2

104.

Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?

a)

Sản xuất sulfuric acid

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu

c)

Dùng làm gia vị thức ăn cho người.

d)

Dùng để lưu hóa cao su

105.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg

b)

Fe

c)

H2

d)

O2

106.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy,

khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Chất Y là

a)

SO2

b)

O3

c)

NH3

d)

CO2