wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

python_1

Total questions: 70

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng về Python?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

c)

Python là ngôn ngữ mã nguồn mở

d)

Python là một ngôn ngữ thông dịch cấp cao

2.

Khẳng định nào sau đây là không đúng về Python?

a)

Python là một ngôn ngữ không phân biệt kiểu chữ HOA, chữ thường

b)

Python có thể sử dụng trên nhiều hệ điều hành khác nhau: Unix, Windows, Mac OS, Linux, ...

c)

Python hoàn toàn tạo kiểu động và dùng cơ chế cấp phát bộ nhớ tự động

d)

Python có tốc độ thực hiện chậm hơn nhiều lần so với các ngôn ngữ biên dịch như C, Java, ...

3.

Kết quả của đoạn code sau là gì? for i in range(1,5): print(i,end=' ') if i == 3: break

a)

1 2 3

b)

1 2 3 4

c)

1 2

d)

IndentationError: expected an indented block

4.

Các khối code (khối lệnh của hàm, vòng lặp,...) trong Python được xác định bằng gì?

a)

Cạnh lề

b)

Dấu ngoặc nhọn { }

c)

Dấu ngoặc đơn ( )

d)

Dấu ngoặc vuông [ ]

5.

Khẳng định nào là đúng về chú thích trong Python?

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Python sử dụng ký tự # để bắt đầu một chú thích

c)

Nội dung của chú thích sẽ được trình thông dịch bỏ qua

d)

Python dùng """ """ (3 cặp nháy đôi) hoặc ''' ''' (3 cặp nháy đơn) để viết chú thích trên nhiều dòng

6.

Khẳng định nào là đúng về chú thích trong Python?

a)

Python sử dụng kí tự // để bắt đầu một chú thích

b)

Python sử dụng kí tự % để bắt đầu một chú thích

c)

Python sử dụng kí tự # để bắt đầu một chú thích

d)

Python dùng “““ (2 cặp nháy đôi) hoặc ‘’’ (2 cặp nháy đơn) để viết chú thích trên nhiều dòng

7.

Kết quả của hàm sau đây là gì? print(type(type(float)))

a)

<class 'type'>

b)

<class 'float'>

c)

Có xuất hiện lỗi Error

d)

None

8.

Phép toán nào có thể được dùng để so sánh hai biến?

a)

==

b)

**

c)

//

d)

=

9.

Câu lệnh nào sau đây in ra kiểu dữ liệu của biến x?

a)

print(type(x))

b)

print(type[x])

c)

print(typeof(x))

d)

print(typeof[x])

10.

Câu lệnh nào sau đây được dùng để gán giá trị cho x = 1, y = 2, z = 3?

a)

x,y,z = 1;2;3

b)

x;y;z = 1;2;3

c)

x,y,z = 1,2,3

d)

x;y;z = 1,2,3

11.

Kết quả của câu lệnh sau là gì? print(0b1010)

a)

10

b)

0b1010

c)

1010

d)

'0b1010'

12.

Kết quả của câu lệnh sau là gì? print(type(hex(15)))

a)

<class 'int'>

b)

<class 'str'>

c)

0xf

d)

'0xf'

13.

Kết quả của câu lệnh sau là gì? print(bin(4))

a)

100

b)

0b100

c)

0o100

d)

0x100

14.

Kết quả của câu lệnh sau là gì? (Lưu ý: số lượng khoảng trắng trước số đó là 5) print(float(' -50\n'))

a)

-50

b)

-50.0

c)

Có xuất hiện lỗi Error

d)

-50.0000000000000000 (16 chữ số sau dấu chấm động)

15.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì? print(float('7e+002')) print(float('7e-002'))

a)

700.0, 0.07

b)

700, 0.07

c)

'7e+002', '7e-002'

d)

7e+002, 0.07

16.

Kết quả của câu lệnh sau là gì? print(complex('2+8j'))

a)

Có xuất hiện lỗi Error

b)

complex('2+8j')

c)

'2+8j'

d)

(2+8j)

17.

Chỉ ra trường hợp không hợp lệ khi đặt tên biến trong python?

a)

bien-X = 5

b)

_bienX = 5

c)

bien_X = 5

d)

bienX = 5

18.

Qui tắc nào sau đây là đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể chứa dấu gạch dưới "_"

b)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

c)

Tên biến có thể có các ký hiệu đặc biệt như !, @, #, $, %,...

d)

Tên biến có thể trùng với các từ khóa (keyword)

19.

Biến L trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào? L = "[5:2,10:[1,2]]"

a)

List (danh sách)

b)

String (chuỗi ký tự)

c)

Tuple

d)

Dictionary (từ điển)

20.

Kết quả của lệnh sau là: print(100, 200, "hello", "world", sep=':')

a)

100:200:hello:world

b)

100200helloworld

c)

100 200 hello world

d)

Có xuất hiện lỗi Error

21.

Kết quả của lệnh sau là: print(100 >= 10**2)

a)

100 >= 10**2

b)

True

c)

False

d)

None

22.

Kết quả của lệnh sau là: print(10//3,10%3,10/3,sep=", ")

a)

3 , 1 , 3.3333333333333335

b)

1 , 3 , 3.3333333333333335

c)

3.3333333333333335 , 1 , 3

d)

3 , 3.3333333333333335 , 1

23.

Đâu là output của chương trình dưới đây?

a)

n = 400

b)

n = 500

c)

n = 200

d)

n = 300

24.

Câu 25: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

IndentationError: expected an indented block

b)

1 2 3

c)

1 2 3 4

d)

1 2

25.

Câu 26: Cho biết kết quả đoạn chương trình sau:

a)

1 2 3

b)

1 3

c)

1 2

d)

3

26.

Câu 27: Cho biết output đoạn chương trình sau:

a)

3

b)

10

c)

5

d)

2

27.

Kết quả nào là output của đoạn code dưới đây?

a)

0123456789*

b)

123456789

c)

0123456789

d)

123456789*

28.

Kết quả nào là output của đoạn code dưới đây?

a)

555 666

b)

15 18 21

c)

15 18

d)

555 666 777

29.

#ouput: 66 44

for i in range(6, 0, ____): print(str(i) * 2) Giá trị nào cần điền vào chỗ trống để đoạn code trên in ra kết quả đúng?

a)

0

b)

None

c)

-2

d)

-1

30.

Câu 31: Đâu là kết quả của đoạn code dưới đây?

a)

0

b)

4

c)

1

d)

5

31.

Câu 32: Đâu là kết quả của đoạn code dưới đây?

a)

0

b)

4

c)

1

d)

5

32.

Kiểu dữ liệu nào sau đây chứa các phần tử có thứ tự, có thể được thay đổi và cho phép trùng nhau?

a)

LIST

b)

DICTIONARY

c)

TUPLE

d)

SET

33.

Kết quả của hàm hiển thị dưới đây là gì? print(len(["hello", 2, 4, 6]))

a)

4

b)

3

c)

8

d)

None

34.

Giả sử có một list: l = ["hello", 2, 4, 6]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

reverse(l)

b)

list(reverse(l))

c)

list(reversed(l))

d)

reversed(l)

35.

Kết quả của hàm hiển thị dưới đây là gì? print(list(enumerate([2, 3])))

a)

[(0, 2), (1, 3)]

b)

[2, 3]

c)

[(1, 2), (2, 3)]

d)

[(2, 3)]

36.

Đâu là điểm khác biệt giữa tuple và list?

a)

Dữ liệu thuộc kiểu list có thể thay đổi được, dữ liệu thuộc kiểu tuple không thể thay đổi được.

b)

Tuple nằm trong dấu ngoặc nhọn {}, list nằm trong dấu ngoặc vuông [].

c)

Tuple nằm trong dấu ngoặc vuông [], list nằm trong dấu ngoặc nhọn {}.

d)

Tuple chứa các phần tử có thứ tự, list chứa các phần tử không có thứ tự.

37.

Đâu là output của đoạn code dưới đây? mylist=[1, 5, 9, int('10')] print(sum(mylist))

a)

25

b)

15

c)

10

d)

Có xuất hiện lỗi Error

38.

Kết quả của chương trình được in ra là: mylist=['a', 'aa', 'aaa', 'b', 'bb', 'bbb'] print(mylist[:-1])

a)

['a', 'aa', 'aaa', 'b', 'bb']

b)

[a, aa, aaa, b, bb]

c)

['a', 'aa', 'aaa', 'b', 'bb', 'bbb']

d)

[a, aa, aaa, b, bb, bbb]

39.

Kết quả của đoạn code sau là gì? list1 = [1, 3] list2 = list1 list1[0] = 4 print(list2)

a)

[4, 3]

b)

[1, 3]

c)

[1, 4]

d)

[1, 3, 4]

40.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu tiêu chuẩn trong Python?

a)

List

b)

Dictionary

c)

Class

d)

Tuple

41.

Kết quả nào là output của đoạn code dưới đây? list = ['Python', 100, 13.03, 'C++', 33.3] print(list[1:3])

a)

['100, 13.03, 'C++']

b)

[100, 13.03]

c)

['Python', 'C++']

d)

['Python', 100, 13.03]

42.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? L = [1, 23, 'hello', 1]

a)

List

b)

Dictionary

c)

Tuple

d)

Set

43.

Kết quả của đoạn code sau là gì? numbers = [2, 3, 4] print(numbers)

a)

2, 3, 4

b)

2 3 4

c)

[2, 3, 4]

d)

[2 3 4]

44.

Theo dõi đoạn code dưới đây và chọn đáp án đúng nhất: a = [1, 4, 20, 2, 5] x = a[0] for i in a: if i > x: x = i print(x)

a)

x là giá trị trung bình của list.

b)

x là giá trị nhỏ nhất của list.

c)

x là giá trị lớn nhất của list.

d)

x là tổng giá trị các số trong list.

45.

Theo dõi đoạn code dưới đây và chọn đáp án đúng nhất: s = set([2,2,2,1,1,3,4,5,5]) print(s)

a)

[2,2,2,1,1,3,4,5,5]

b)

{1, 2, 3, 4, 5}

c)

[2,1,3,4,5]

d)

{2,2,2,1,1,3,4,5,5}

46.

Theo dõi đoạn code dưới đây và chọn đáp án đúng nhất: print({1,2,3,2,4,4,5} - {1,1,2,3}, {1,2,3,2,4,4,5,6,6}.difference({1,1,2,3}))

a)

{4, 5}; {4, 5, 6}

b)

{1, 2, 3, 4, 5}; {1, 2, 3, 4, 5, 6}

c)

{4, 5}; {1, 2, 3}

d)

{1, 2, 3}; {4, 5, 6}

47.

Theo dõi đoạn code dưới đây và chọn đáp án đúng nhất

a)

1

b)

42

c)

Có xuất hiện lỗi Error

d)

0

48.

Theo dõi đoạn code dưới đây và chọn đáp án đúng nhất

a)

(1,2,3,4,5)

b)

(1,2,4,5)

c)

Có xuất hiện lỗi Error

d)

(1,2,3,5)

49.

Theo dõi đoạn code dưới đây và chọn đáp án đúng nhất

a)

{2: 700, 0: 400, 1: 200}

b)

{400:2, 300:0, 200:1}

c)

{2: 400, 0: 300, 1: 200}

d)

Có xuất hiện lỗi Error

50.

Câu 76: Output của chương trình dưới đây là gì?

a)

30.3 is maximum

b)

None

c)

40 is maximum

d)

30.3 is equal to 30.3

51.

Câu 77: Output của chương trình dưới đây là gì?

a)

Hello WorldWorldWorldWorldWorld

b)

Hello World 5

c)

Hello World,World,World,World,World

d)

Hello HelloHelloHelloHelloHello

52.

Câu 84: Chọn đáp án đúng: Phát biểu nào chính xác khi nói về Hàm trong Python?

a)

▪ Hàm có thể được tái sử dụng trong chương trình.

b)

▪ Sử dụng hàm không có tác động tích cực gì đến các module trong

c)

▪ Không thể tự tạo các hàm của riêng người viết chương trình.

d)

▪ Tất cả các đáp án trên đều đúng.

53.

print(round(4.567))

a)

4.5

b)

5

c)

4

d)

4.6

54.

import math print(abs(math.sqrt(81)))

a)

None

b)

-9

c)

9

d)

9.0

55.

Câu 88: Mở file với chế độ mode ' a ' có ý nghĩa gì?

a)

▪ Mở file ở chế độ chỉ được phép đọc.

b)

▪ Mở file ở chế độ ghi.

c)

▪ Mở file chế độ ghi tiếp vào cuối file.

d)

▪ Mở file để đọc và ghi.

56.

Câu 90: Mở file với chế độ mode ' wb ' có ý nghĩa gì?

a)

▪ Mở file để ghi.

b)

▪ Mở file để đọc và ghi.

c)

▪ Mở file để ghi cho dạng nhị phân.

d)

▪ Mở file để đọc và ghi cho dạng nhị phân.

57.

Câu 91: Ý nghĩa của hàm init() trong Python là gì?

a)

▪ Khởi tạo một lớp để sử dụng.

b)

▪ Được gọi khi một đối tượng mới được khởi tạo.

c)

▪ Khởi tạo và đưa tất cả các thuộc tính dữ liệu về 0 khi được gọi.

d)

▪ Không có đáp án đúng.

58.
a)

Python

b)

Java

c)

line

d)

Java Python

59.
a)

0 0

b)

1 1

c)

None None

d)

x y

60.

Câu 94: Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

▪ Trong Python, một toán tử có thể có hoạt động khác nhau tùy thuộc vào toán hạng được sử dụng

b)

▪ Bạn có thể thay đổi cách các toán tử hoạt động trong Python.

c)

add () được gọi khi toán tử ' + ' được sử dụng.

d)

▪ Tất cả các đáp trên đều đúng.

61.
a)

2 2

b)

4 6

c)

0 0

d)

1 1

62.
a)

▪ Chương trình có lỗi xảy ra vì ' __b ' là thuộc tính private, không thể truy cập được từ bên ngoài lớp.

b)

▪ Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 1.

c)

▪ Chương trình có lỗi xảy ra vì ' a ' là thuộc tính private, không thể truy cập được từ bên ngoài lớp.

d)

▪ Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 45.

63.
a)

finally throw

b)

finally except

c)

except finally

d)

throw finally

64.
a)

Tuesday

b)

▪ Monday Tuesday

c)

▪ Tuesday Monday

d)

▪ Monday

65.
a)

In ra ' Python Quiz ' nếu có ngoại lệ xảy ra (không quan trọng là ngoại lệ gì).

b)

▪ In ra ' Python Quiz ' nếu không có ngoại lệ xảy ra.

c)

▪ In ra ' Python Quiz ' nếu một trong hai ngoại lệ TypeError và ZeroDivisionError xảy ra.

d)

Chỉ in ra ' Python Quiz ' khi cả hai ngoại lệ TypeError và ZeroDivisionError cùng xảy ra

66.
a)

▪ Oops! Error occurred.

b)

▪ 2.0

c)

▪ 2.0 Oops! Error occurred.

d)

▪ 5.0

67.
a)

▪ Dog.create("Rufus", 3)

b)

▪ Dog.__init__("Rufus", 3)

c)

▪ Dog()

d)

▪ Dog("Rufus", 3)

68.
a)

▪ AttributeError: 'JackRussellTerrier' object has no attribute 'walk'

b)

▪ Woof!

c)

▪ Arff!

d)

walking

69.

.

a)

True

b)

False

c)

2

d)

1

70.
a)

▪ B B B

b)

▪ A B C

c)

▪ C B A

d)

▪ A A A