wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 6

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thông tin là gì?
a)
A. Các văn bản và số liệu.
b)
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
c)
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh.
d)
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin.
2.
Câu 2. Em hãy điền từ còn thiếu và chỗ trống? Vật mang tin là phương tiện để … và truyền tải thông tin.
a)
A. Tấm biển B. Lưu trữ
b)
B. Lưu trữ
c)
C. Xử lí D. Ghi lên
d)
D. Ghi lên
3.
Câu 3. Thông tin có thể giúp cho con người?
a)
A. Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.
b)
B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.
c)
C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.
d)
D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng.
4.
Câu 4. Em hãy xác định các dòng sau đây đâu là thông tin?
a)
A. Vào lớp lúc 7 giờ.
b)
B. Các chữ có trên tấm biển ở cổng trường.
c)
C. Dãy số: 123456789 l.
d)
D. Tấm biển chỉ đường.
5.
Câu 5. Nội dung ghi các mốc nhiệt độ trong ngày trong 1 bảng được gọi là gì?
a)
A. Dữ liệu.
b)
B. Thông tin.
c)
C. Vật mang tin.
d)
D. Lưu trữ
6.
Câu 6. Kiến thức em thu nhận được trong tiết học gọi là gì?
a)
A. Dữ liệu;
b)
B. Thông tin;
c)
C. Hiểu biết từ trước.
d)
D. Lưu trữ
7.
Câu 7. Sơ đồ xử lý thông tin là?
a)
A. Nhập → Xử lí → Xuất
b)
B. Xử lí → Nhập → Xuất
c)
C. Nhập → Xuất → Xử lí
d)
D. Xuất → Xử lí → Nhập
8.
Câu 8. Em hãy cho biết hoạt động nào sau đây thuộc bước nhập thông tin?
a)
A. Đài tiếng nói Việt Nam phát chương trình ca nhạc.
b)
B. Em chơi game để giải trí.
c)
C. Em nghe cô giáo giảng bài.
d)
D. Em làm bài tập.
9.
Câu 9: Nội dung của một quyển sách, các con số, chữ, kí hiệu, hình ảnh trong quyển sách là:
a)
A. Thông tin.
b)
B. Dữ liệu.
c)
C. Vừa là dữ liệu vừa là thông tin.
d)
D. Vật mang tin.
10.

Câu 10. Em hãy quan sát tấm biển và cho biết đâu là thông tin?

a)
A. Tấm biển.
b)
B. Hình ảnh Bác Hồ và học sinh.
c)
C. Các số, chữ, hình ảnh trong tấm biển.
d)
D. Nội dung về “ 5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY”.
11.
Câu 11: Khi biết thông tin dự báo thời tiết ngày mai nắng hay mưa, giúp em:
a)
A. Mang theo ô hoặc áo mưa khi đi học.
b)
B. Đi học đúng giờ.
c)
C. Học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
d)
D. Sôi nổi, tích cực trong các hoạt động học tập.
12.
Câu 12. Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là gì?
a)
A. bit
b)
B. Megabyte
c)
C. byte
d)
D. Gigabyte
13.
Câu 13. Đâu là kí hiệu của bit?
a)
A. b
b)
B. d
c)
C. B
d)
D. Gb
14.
Câu 14. Đâu là tên của đơn vị đo lượng thông tin?
a)
A. Kilogam
b)
B. Megabyte
c)
C. Ki lô mét
d)
D. Centimet
15.
Câu 15. 1 Kilobyte bằng bao nhiêu byte?
a)
A. 1024
b)
B. 8
c)
C. 2048
d)
D. 10000
16.
Câu 16. Dãy các bit biểu diễn số 4 trong máy tính là?
a)
A. 100
b)
B. 101
c)
C. 110
d)
D. 001
17.
Câu 17. Dãy các bit số 110 biểu diễn số nào trong máy tính là?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 6
18.
Câu 18: Biểu diễn văn bản “BA” sang dãy bit: ?
a)
A. 0100001001000001
b)
B. 0100001001000010
c)
C. 0100001001000110
d)
D. 0100001001000011
19.
Câu 19. Lợi ích của mạng máy tính là:
a)
A. Người sử dụng có thể liên lạc với nhau để trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dung chung các thiết bị trên mạng.
b)
B. Dễ dàng truy cập vào mạng để chơi Game.
c)
C. Chia sẻ dữ liệu cho mọi người.
d)
D. Để phục vụ cho việc học tập.
20.
Câu 20. Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?
a)
A. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.
b)
B. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy.
c)
C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng.
d)
D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub.
21.
Câu 21. Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính gồm:
a)
A. Các thiết bị đầu cuối.
b)
B. Các thiết bị kết nối.
c)
C. Phần mềm mạng.
d)
D. Tất cả các ý đều đúng.
22.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng
b)
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
c)
C. Mạng không dây kết nối các máy tính và cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như: điện thoại di động, ti vi,...
d)
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.
23.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
a)
A. Mạng không dây thuận tiện hơn cho những người di chuyển nhiều.
b)
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
c)
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như: máy tính bảng, điện thoại...
d)
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
24.
Câu 24: Mạng không dây tiện lợi hơn mạng có dây vì:
a)
A. Người dùng có thể truy cập mạng ở mọi nơi, mọi lúc mà không cần dây dẫn mạng.
b)
B. Mạng không dây truyền tải dữ liệu nhanh hơn mạng có dây.
c)
C. Sử dụng mạng không dây tốn ít kinh phí hơn mạng có dây.
d)
D. Mạng không dây có thể gửi một lúc được nhiều dữ liệu hơn mạng có dây.
25.
Câu 25. Em hãy quan sát tấm biển sau và cho biết đâu là vật mang tin?
a)
A. Tấm biển.
b)
B. Hình ảnh Bác Hồ và học sinh.
c)
C. Nội dung về “ 5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY”.
d)
D. Các số, chữ, hình ảnh trong tấm biển.
26.
Câu 26: Khi biết thông tin giờ sau kiểm tra 1 tiết, giúp em đưa ra lựa chọn nào:
a)
A. Đi học đúng giờ.
b)
B. Mang theo ô hoặc áo mưa khi đi học.
c)
C. Học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
d)
D. Sôi nổi, tích cực trong các hoạt động học tập.
27.
Câu 27. Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?
a)
A. MB.
b)
B. B.
c)
C. KB.
d)
D. GB.
28.
Câu 28. Đâu là kí hiệu của byte?
a)
A. Db
b)
B. B
c)
C. MB
d)
D. Gb
29.
Câu 29. Đâu là tên của đơn vị đo lượng thông tin?
a)
A. Kilobyte
b)
B. Kilogam
c)
C. Ki lô mét
d)
D. Centimet
30.
Câu 30. 2 Kilobyte bằng nhiêu byte?
a)
A. 1024
b)
B. 8
c)
C. 2048
d)
D. 10000
31.
Câu 31. Dãy các bit biểu diễn số 6 trong máy tính là?
a)
A. 100
b)
B. 101
c)
C. 110
d)
D. 001
32.
Câu 32. Dãy các bit số 100 biểu diễn số nào trong máy tính là?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 6
33.
Câu 33. Em hãy xác định các dòng sau đây đâu là dữ liệu?
a)
A. Đi ngủ lúc 21 giờ.
b)
B. Dãy số: 987654321 trong word.
c)
C. Số điện thoại của mẹ em.
d)
D. Tấm biển chỉ đường.
34.
Câu 34. Nội dung bài học được ghi trên 1 bảng được gọi là gì?
a)
A. Thông tin.
b)
B. Dữ liệu.
c)
C. Vật mang tin.
d)
D. Lưu trữ.
35.
Câu 35. Câu hỏi “Lào Cai mưa ít nhất vào tháng nào trong năm?” là:
a)
A. Vật mang tin.
b)
B. Dữ liệu.
c)
C. Thông tin.
d)
D. Văn bản, hình ảnh.
36.
Câu 1. Thông tin là gì?
a)
A. Các văn bản và số liệu.
b)
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
c)
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh.
d)
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin.
37.
Câu 2. Em hãy điền từ còn thiếu và chỗ trống? Vật mang tin là phương tiện để … và truyền tải thông tin.
a)
A. Tấm biển B. Lưu trữ
b)
B. Lưu trữ
c)
C. Xử lí D. Ghi lên
d)
D. Ghi lên
38.
Câu 3. Thông tin có thể giúp cho con người?
a)
A. Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.
b)
B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.
c)
C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.
d)
D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng.
39.
Câu 4. Em hãy xác định các dòng sau đây đâu là thông tin?
a)
A. Vào lớp lúc 7 giờ.
b)
B. Các chữ có trên tấm biển ở cổng trường.
c)
C. Dãy số: 123456789 l.
d)
D. Tấm biển chỉ đường.
40.
Câu 5. Nội dung ghi các mốc nhiệt độ trong ngày trong 1 bảng được gọi là gì?
a)
A. Dữ liệu.
b)
B. Thông tin.
c)
C. Vật mang tin.
d)
D. Lưu trữ
41.
Câu 6. Kiến thức em thu nhận được trong tiết học gọi là gì?
a)
A. Dữ liệu;
b)
B. Thông tin;
c)
C. Hiểu biết từ trước.
d)
D. Lưu trữ
42.
Câu 7. Sơ đồ xử lý thông tin là?
a)
A. Nhập → Xử lí → Xuất
b)
B. Xử lí → Nhập → Xuất
c)
C. Nhập → Xuất → Xử lí
d)
D. Xuất → Xử lí → Nhập
43.
Câu 8. Em hãy cho biết hoạt động nào sau đây thuộc bước nhập thông tin?
a)
A. Đài tiếng nói Việt Nam phát chương trình ca nhạc.
b)
B. Em chơi game để giải trí.
c)
C. Em nghe cô giáo giảng bài.
d)
D. Em làm bài tập.
44.
Câu 9: Nội dung của một quyển sách, các con số, chữ, kí hiệu, hình ảnh trong quyển sách là:
a)
A. Thông tin.
b)
B. Dữ liệu.
c)
C. Vừa là dữ liệu vừa là thông tin.
d)
D. Vật mang tin.
45.

Câu 10. Em hãy quan sát tấm biển và cho biết đâu là thông tin?

a)
A. Tấm biển.
b)
B. Hình ảnh Bác Hồ và học sinh.
c)
C. Các số, chữ, hình ảnh trong tấm biển.
d)
D. Nội dung về “ 5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY”.
46.
Câu 11: Khi biết thông tin dự báo thời tiết ngày mai nắng hay mưa, giúp em:
a)
A. Mang theo ô hoặc áo mưa khi đi học.
b)
B. Đi học đúng giờ.
c)
C. Học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
d)
D. Sôi nổi, tích cực trong các hoạt động học tập.
47.
Câu 12. Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là gì?
a)
A. bit
b)
B. Megabyte
c)
C. byte
d)
D. Gigabyte
48.
Câu 13. Đâu là kí hiệu của bit?
a)
A. b
b)
B. d
c)
C. B
d)
D. Gb
49.
Câu 14. Đâu là tên của đơn vị đo lượng thông tin?
a)
A. Kilogam
b)
B. Megabyte
c)
C. Ki lô mét
d)
D. Centimet
50.
Câu 15. 1 Kilobyte bằng bao nhiêu byte?
a)
A. 1024
b)
B. 8
c)
C. 2048
d)
D. 10000
51.
Câu 16. Dãy các bit biểu diễn số 4 trong máy tính là?
a)
A. 100
b)
B. 101
c)
C. 110
d)
D. 001
52.
Câu 17. Dãy các bit số 110 biểu diễn số nào trong máy tính là?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 6
53.
Câu 18: Biểu diễn văn bản “BA” sang dãy bit: ?
a)
A. 0100001001000001
b)
B. 0100001001000010
c)
C. 0100001001000110
d)
D. 0100001001000011
54.
Câu 19. Lợi ích của mạng máy tính là:
a)
A. Người sử dụng có thể liên lạc với nhau để trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dung chung các thiết bị trên mạng.
b)
B. Dễ dàng truy cập vào mạng để chơi Game.
c)
C. Chia sẻ dữ liệu cho mọi người.
d)
D. Để phục vụ cho việc học tập.
55.
Câu 20. Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?
a)
A. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.
b)
B. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy.
c)
C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng.
d)
D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub.
56.
Câu 21. Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính gồm:
a)
A. Các thiết bị đầu cuối.
b)
B. Các thiết bị kết nối.
c)
C. Phần mềm mạng.
d)
D. Tất cả các ý đều đúng.
57.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng
b)
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
c)
C. Mạng không dây kết nối các máy tính và cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như: điện thoại di động, ti vi,...
d)
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.
58.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
a)
A. Mạng không dây thuận tiện hơn cho những người di chuyển nhiều.
b)
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
c)
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như: máy tính bảng, điện thoại...
d)
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
59.
Câu 24: Mạng không dây tiện lợi hơn mạng có dây vì:
a)
A. Người dùng có thể truy cập mạng ở mọi nơi, mọi lúc mà không cần dây dẫn mạng.
b)
B. Mạng không dây truyền tải dữ liệu nhanh hơn mạng có dây.
c)
C. Sử dụng mạng không dây tốn ít kinh phí hơn mạng có dây.
d)
D. Mạng không dây có thể gửi một lúc được nhiều dữ liệu hơn mạng có dây.
60.
Câu 25. Em hãy quan sát tấm biển sau và cho biết đâu là vật mang tin?
a)
A. Tấm biển.
b)
B. Hình ảnh Bác Hồ và học sinh.
c)
C. Nội dung về “ 5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY”.
d)
D. Các số, chữ, hình ảnh trong tấm biển.
61.
Câu 26: Khi biết thông tin giờ sau kiểm tra 1 tiết, giúp em đưa ra lựa chọn nào:
a)
A. Đi học đúng giờ.
b)
B. Mang theo ô hoặc áo mưa khi đi học.
c)
C. Học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
d)
D. Sôi nổi, tích cực trong các hoạt động học tập.
62.
Câu 27. Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?
a)
A. MB.
b)
B. B.
c)
C. KB.
d)
D. GB.
63.
Câu 28. Đâu là kí hiệu của byte?
a)
A. Db
b)
B. B
c)
C. MB
d)
D. Gb
64.
Câu 29. Đâu là tên của đơn vị đo lượng thông tin?
a)
A. Kilobyte
b)
B. Kilogam
c)
C. Ki lô mét
d)
D. Centimet
65.
Câu 30. 2 Kilobyte bằng nhiêu byte?
a)
A. 1024
b)
B. 8
c)
C. 2048
d)
D. 10000
66.
Câu 31. Dãy các bit biểu diễn số 6 trong máy tính là?
a)
A. 100
b)
B. 101
c)
C. 110
d)
D. 001
67.
Câu 32. Dãy các bit số 100 biểu diễn số nào trong máy tính là?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 6
68.
Câu 33. Em hãy xác định các dòng sau đây đâu là dữ liệu?
a)
A. Đi ngủ lúc 21 giờ.
b)
B. Dãy số: 987654321 trong word.
c)
C. Số điện thoại của mẹ em.
d)
D. Tấm biển chỉ đường.
69.
Câu 34. Nội dung bài học được ghi trên 1 bảng được gọi là gì?
a)
A. Thông tin.
b)
B. Dữ liệu.
c)
C. Vật mang tin.
d)
D. Lưu trữ.
70.
Câu 35. Câu hỏi “Lào Cai mưa ít nhất vào tháng nào trong năm?” là:
a)
A. Vật mang tin.
b)
B. Dữ liệu.
c)
C. Thông tin.
d)
D. Văn bản, hình ảnh.