wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 9- quyển 1

Total questions: 50

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

1: phòng ngủ

a)

화장실

b)

거실

c)

침실

d)

교실

2.

Chọn đáp án đúng cho từ 'ban công'.

a)

오피스텔

b)

화장실

c)

거실

d)

베란다

3.

Chọn đáp án đúng cho từ 'viện bảo tàng'.

a)

대사관

b)

미술관

c)

박물관

d)

경찰관

4.

tiệm làm tóc nữ

a)

미술관

b)

미용실

c)

베란다

d)

박물관

5.

Chọn đáp án đúng cho từ 'ga tàu điện ngầm'.

a)

세탁소

b)

지하철역

c)

버스 정류장

d)

슈퍼마켓

6.

책장

a)

Tủ giày

b)

tủ sách

c)

tủ quần áo

d)

bàn trang điểm

7.

세탁소

a)

Tiệm làm tóc nữ

b)

Tủ giày

c)

tủ sách

d)

tiệm giặt là

8.

신발장.

a)

tủ sách

b)

tủ giày

c)

tủ quần áo

d)

bàn trang điểm

9.

'giường'

a)

침대

b)

사무실

c)

호텔

d)

지하

10.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '편리하다':

a)

tiện lợi

b)

khó chịu

c)

đắt đỏ

d)

bẩn thỉu

11.

친절하다

a)

phức tạp

b)

thân thiện

c)

thoải mái

d)

vui vẻ

12.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

vườn

1.

정원

b)

văn phòng

2.

사무실

c)

tầng hầm

3.

지하

d)

khách sạn

4.

호텔

13.

Chọn nghĩa đúng của từ '복잡하다':

a)

tiện lợi

b)

bất tiện

c)

phức tạp

d)

dễ chịu

14.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '기숙사':

a)

ký túc xá

b)

nhà hàng

c)

bệnh viện

d)

trường học

15.

Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là 'bất tiện':

a)

편하다

b)

편리하다

c)

불편하다

d)

친절하다

16.

Nối các loại nhà với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

Chung cư

1.

아파트

b)

nhà đơn lập

2.

단독주택

c)

nhà trọ

3.

하숙집

d)

ký túc xá

4.

기숙사

17.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '혼자':

a)

một mình

b)

bạn bè

c)

gia đình

d)

vui vẻ

18.

18: 사용하다 có nghĩa là gì?

a)

A. Đông đúc

b)

B. yên tĩnh

c)

C. thân thiện

d)

D. sử dụng

19.

구하다 có nghĩa là gì?

a)

tìm kiếm

b)

tiện lợi

c)

thoải mái

d)

thăm hỏi

20.

20: phòng khách

a)

침실

b)

침대

c)

지하

d)

거실

21.

xa

a)

가깝다

b)

멀다

c)

길다

d)

팔다

22.

22: 가깝다

a)

Xa

b)

gần

c)

dài

d)

ngắn

23.

23: 게임을 하다 có nghĩa là gì?

a)

Thoải mái

b)

chơi game

c)

chơi đá bóng

d)

phức tạp

24.

'trên' trong tiếng Hàn là gì?

a)

b)

c)

dưới

d)

25.

'dưới' trong tiếng Hàn là gì?

a)

A. 앞

b)

B. 위

c)

C. 아래

d)

D. 옆

26.

Từ 'nhà chung cư' trong tiếng Hàn là gì?

a)

주택

b)

아파트

c)

정원

d)

부역

27.

Từ 'tiệm bán hoa' trong tiếng Hàn là gì?

a)

빵집

b)

꽃집

c)

가게

d)

경찰서

28.

Từ 'bếp' trong tiếng Hàn là gì?

a)

거실

b)

침실

c)

부역

d)

양쪽

29.

Từ 'bên trái' trong tiếng Hàn là gì?

a)

맞은편

b)

왼쪽

c)

사이

d)

양쪽

30.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '사이':

a)

ở giữa

b)

bên cạnh

c)

phía sau

d)

trước mặt

31.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

Bên trái

1.

왼쪽

b)

Bên phải

2.

오른쪽

c)

Hai phía

3.

양쪽

d)

đối

4.

건너편

32.

Từ 'đối diện' trong tiếng Hàn là gì?

a)

맞은편

b)

사이

c)

부역

d)

꽃집

33.

viện bảo tàng

(a)  

34.

bên cạnh

(a)  

35.

phía sau

(a)  

36.

nhà vệ

(a)  

37.

tiệm bánh

(a)  

38.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

đông

1.

b)

tây

2.

c)

nam

3.

d)

bắc

4.

e)

5.

사이

39.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

tiền thuê nhà trọ

1.

하숙비

b)

nhà trọ

2.

하숙집

c)

nhà thuê

3.

자취집

d)

văn phòng

4.

사무실

e)

hầm

5.

지하

40.

bếp

(a)  

41.

gia đình

(a)  

42.

nhỏ

(a)  

43.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

đối diện

1.

맞은편

b)

bên phải

2.

오른쪽

c)

trên

3.

d)

dưới

4.

아래

e)

trái

5.

왼쪽

44.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

bên ngoài

1.

b)

bên cạnh

2.

c)

trước

3.

d)

sau

4.

e)

thẳng

5.

똑바로

45.


sắp p lại những thứ sau

a)

그림도

b)

책상

c)

d)

e)

있어요

1)
2)
3)
4)
5)
46.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

우리

b)

같이

c)

미용실

d)

e)

갈래요?

1)
2)
3)
4)
5)
47.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

저는

b)

도서관에서

c)

동생와

d)

심문을

e)

읽었어요

1)
2)
3)
4)
5)
48.

화장실은 부엌 옆에 있어요. 세탁실___ 있어요.

a)

b)

에서

c)

d)

으래요?

49.

책상 위에 가방이 있어요. 노트___ 있어요.

a)

b)

c)

으래요

d)

50-52.

오늘은 날씨가 좋아서 식당에 갔어요. 저는 갈비를 먹고 싶었어요. 그래서종업원에게 “갈비 하나 주세요”라고 말했어요. 고기가 아주 맛있겠다고 생각했지만조금 짰어요. 그래도 반찬이 맛있어서 다 먹었어요...........................................................................................


50.

1: 무엇을 먹고 싶었어요?

a)

비빔밥

b)

갈비

c)

d)

냉면

51.

고기는 어땠어요?


a)

. 짰어요

b)

달았어요

c)

싱거웠어요

d)

비렸어요

52.

왜 다 먹었어요?


a)

배고파요

b)

.날씨가 좋다

c)

A 반찬이 맛다

d)

고기가 맛있다