wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH thấy có khí mùi khai bay lên. Mặt khác, dung dịch A tác dụng với dung dịch AgN® thấy có kết tủa màu trắng. Dung dịch A có thể chứa ion nào sau đây?

a)

NH4+ và CI.

b)

NH4+ và Br.

c)

Nat và Br.

d)

Nat và Cl.

2.

Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi: N2(g) + 3H2(g) = 2NH3(g). Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

nghịch tuỳ thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm.

b)

Không thay đối.

c)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

3.

Nguồn nào sau đây không phát sinh oxide của nitrogen trong không khí?

a)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

b)

Quá trình sán xuất và sử dụng nitric acid.

c)

Trong khí quyển khi có sấm sét.

d)

Quá trình quang hợp cúa cây xanh.

4.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử?

a)

NH3 + HCI → NH4Cl.

b)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4.

c)

4NH3 + 302 → 2N2 + 6H20.

d)

NH3 + H20 = NH4+ + OH.

5.

Một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng ở 400°C là 50,5, còn ở 450°C là 67,5. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt vì K giảm khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt vì K gim khi tăng nhiệt độ.

c)

Phán ứng thuận là phán ứng thu nhiệt vì K tăng khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt vì K tăng khi tăng nhiệt độ.

6.

Cho cân băng hóa học: CaCO3(s) = CaO(s) + CO2(g). Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng nhiệt độ.

d)

Tăng nông độ CO2.

7.

Trong phản ứng nào sau đây, sự tăng áp suất sẽ dần tới cân bằng chuyển dịch sang trái (các điều kiện khác coi như không thay đối)?

a)

CaCO3(s) = CaO(s) + CO2(g).

b)

CO(g) + H20(g) = H2(g) + CO2(g).

c)

2H2(g) + 02(g) = 2H20(1).

d)

C(s) + 02(g) = CO2(g).

8.

Tìm câu sai: Tại thời điểm cân băng hóa học thiết lập thì

a)

số mol các sản phẩm không đổi.

b)

số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.

c)

phản ứng không xảy ra nữa.

d)

tốc độ pứ thuận bằng tốc độ pứ nghịch.

9.

Ba dung dịch acid sau có cùng nồng độ mol: HCI, H2S04, CH3COOH. Dãy sắp xếp giá trị pH của dung dịch theo thứ tự tăng dần là

a)

HCI, H2SO4, CH3COOH.

b)

CHCOOH, HCl, H2SO4.

c)

H2SO4, HCl, CH3 COOH.

10.

Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất (giả thiết chúng có cùng nồng độ mol/l)?

a)

NaOH.

b)

CHCOOH.

c)

HCI.

d)

CH3COONa.

11.

Cho cân bằng hóá học: 2S02(g) + 02(g) = 2S03(g); phản ứng thuận là phản ứng toa nhiệt. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nông độ 02.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

12.

Hai aicd tạo thành từ quá trình trên là

a)

Н2CО3 và HNO3.

b)

H2S và HNO3.

c)

H2S và H2SO4.

d)

H2SO4 Và HNO3.

13.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen ?

a)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Sản xuất nitric acid.

d)

Sản xuất phân lân.

14.

Nitrogen thế hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2.

b)

02.

c)

Mg.

d)

Al.

15.

Nitrogen thế hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2.

b)

02.

c)

Mg.

d)

Al.

16.

Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaCl và KOH.

b)

MgCl2 và NaHCO3.

c)

BaCl Và Na2CO3.

d)

CuSO4 và NaCl.

17.

Dung dịch nào sau đây có (H"] = 0,1 M?

a)

Dung dịch KOH 0,1M.

b)

Dung dịch HCI 0,1M.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 0,1 M.

d)

Dung dịch HF 0,1 M.

18.

Liên kết hoa học trong phân tử NHg là liên kết

a)

cộng hóá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoa trị không cực.

d)

kim loại.

19.

Cho cân bằng hóá học: H2(g) + 12(g) = 2H|(g); 4, H298 > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

giảm áp suất chung của hệ.

b)

tăng nồng độ H2.

c)

tăng nhiệt độ của hệ.

d)

giảm nồng độ HI.

20.

Tại nhiệt độ không đối, ở trạng thái cân bằng, thành phân của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

a)

thành phân của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

thành phân của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phán ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

21.

Nitrogen thế hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

Mg, H2.

b)

Mg, 02.

c)

H2,02.

d)

Ca,O2.

22.

Trong điêu kiện thích hợp, khí N2 tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Li, CuO và 02.

b)

Al, H2 và Mg.

c)

NaOH, H2 và Clz.

d)

HI, H20 và Mg.

23.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đối)? H2(g) + = 02(g) = H20(1); Д, H 298= - 286 kJ

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

24.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium

a)

Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước

b)

Các muối ammonium đều bị thuỷ phân trong nước

c)

Muối ammonium bền với nhiệt

d)

Các muối ammonium đều điện li mạnh