Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I – SINH HỌC 12

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGXTTAGXA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

a)

3’TCGAATCGTC3’

b)

5’AGTTCATGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

3’UCGAUUCGUC3’

2.

Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide.

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.

c)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

d)

Mang tín hiệu mở đầu phiên mã.

3.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

A. Amino acid

b)

B. Nucleotide

c)

C. Monosaccharide

d)

D. Glycerol

4.

Kháng định %A = %T, %A + %G = 50%N luôn đúng trong trường hợp nào sau đây?

a)

DNA mạch đơn

b)

DNA mạch kép

c)

DNA mạch vòng

d)

DNA mạch đơn

5.

Người ta sử dụng 1 chuỗi polynucleotide có tỉ lệ A+G/T+C=4 để tổng hợp một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chuỗi polynucleotide này. Trong tổng số nucleotide tự do mà môi trường nội bào cung cấp có số loại (T+C) chiếm:

a)

4/5

b)

1/5

c)

1/4

d)

3/4

6.

Vì sao trên mạch khuôn 5’–3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?

a)

Vị trí gene có các đoạn Okazaki

b)

Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau

c)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’–3’

d)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’–5’

7.

Mỗi đơn vị con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của cơ chế nguyên tắc:

a)

Bổ sung

b)

Bán bảo tồn

c)

Bổ sung và bán bảo tồn

d)

Bổ sung và bảo tồn

8.

Enzyme nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

RNA ligase

9.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide xảy ra ở:

a)

Tế bào chất

b)

Tất cả các cơ quan

c)

Nhân tế bào

d)

Nhiễm sắc thể

10.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

11.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA đồng thời có một nhóm ribosome cùng tham gia gọi là

a)

polypeptide

b)

polynucleotide

c)

polynucleosome

d)

polyribosome

12.

Ở sinh vật nhân thực, không gian nhân chính thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã

b)

Phân giải protein

c)

Làm khuôn cho tổng hợp chuỗi polypeptide

d)

Cấu tạo nên ribosome

13.

Hệ gene là loài bộ trình tự các

a)

nucleotide trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

c)

acid amin trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

acid amin trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

14.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

15.

Trình tự các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.

c)

nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

d)

nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

16.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái về loại hormone auxin và cytokinin và tổ hợp thích hợp để điều trị trong tiến điều hòa biểu hiện gene trong các lĩnh vực.

a)

1-b, 2-d, 3-a, 4-c

b)

1-d, 2-c, 3-b, 4-a

c)

1-b, 2-a, 3-d, 4-c

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d

17.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào A. tác động của các tác nhân gây đột biến. B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến. C. tổ hợp gene mang đột biến. D. điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gen có thể xảy ra cả ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gen có thể cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

19.

Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó

a)

Được tổ hợp với alen trội là alen trội.

b)

Được tổ hợp với alen lặn là alen lặn.

c)

Có thể được phát tán trong quần nhờ quá trình giao phối

d)

Không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

20.

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho chuỗi pôlipeptit mất đi nhiều amino acid. , II. Đột biến mất một cặp nucleotide ở cuối gene có thể làm cho gene mất khả năng phiên mã.

III. Đột biến thêm một cặp nucleotide có thể làm giảm tổng liên kết hiđro của gene.

IV. Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể chỉ làm thay đổi cấu trúc của một bộ ba.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Khi nói về đột biến gen, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

II. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể +

III. Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một cặp nucleotide.

IV. Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Gene A có 3000 nucleotide và 3900 liên kết hiđrô. Gene A bị đột biến điểm trở thành gene a. Gene a nhân đôi 3 lần, mỗi trường nội bào cung cấp 4193 nucleotide loại A và 6300 nucleotide loại G. Dạng đột biến nào đã xảy ra với gene này?

a)

Mất 1 cặp nucleotide loại G - C.

b)

Thêm 1 cặp nucleotide loại A - T.

c)

Mất 1 cặp nucleotide loại A - T.

d)

Thêm 1 cặp nucleotide loại G - C.

23.

Từ một phôi cừu có kiểu gene AABB, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu non có kiểu gene nào sau đây?

a)

aabb.

b)

AABB.

c)

Aabb.

d)

AaBB.

24.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là:

a)

dựa trên hoạt động enzyme.

b)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài.

c)

dựa trên sự biểu hiện gene.

d)

đưa một gene lạ vào hệ gen và biểu hiện ở sinh vật nhận.

25.

Ở bò, người ta tiến hành cho bò đực có kiểu gene AAbb giao phối với bò cái có kiểu gene aaBB được 1 hợp tử. Sau đó hợp tử phát triển thành phôi rồi tách phôi thành 10 phần đem cấy vào tử cung của 10 bò cái khác nhau. Các bò cái này sinh ra 10 con bê bình thường, trong đó có một con bị đột biến gen thành aabb. Kiểu gene của các con bê bình thường là:

a)

AaBb.

b)

Aabb.

c)

aaBB.

d)

aabb.

26.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cá thể mang đặc điểm mới gọi là:

a)

công nghệ tế bào.

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ gene.

d)

công nghệ vi sinh vật.

27.

Restrictase và lygase tham gia vào các công đoạn nào sau đây trong quy trình chuyển gene?

a)

Tách DNA của NST tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào vi khuẩn.

b)

Cắt, nối DNA của tế bào cho và plasmid ở những điểm xác định tạo nên DNA tái tổ hợp.

c)

Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Tạo điều kiện cho gene được phép biểu hiện.

28.

Các nhà nghiên cứu đã tạo ra những cây lúa có thể chịu được ngập hoàn toàn trong tối đa hai tuần. Đây là tin vui cho nông dân vùng lũ lụt ở Đông Nam Á. Sơ đồ dưới đây minh họa cho thành tựu của phương pháp tạo giống lúa chịu lũ giống nhờ

a)

nuôi cấy hạt phấn.

b)

gây đột biến.

c)

công nghệ tế bào.

d)

công nghệ gene.

29.

Để tạo giống lúa vàng (golden rice) giàu Beta-caroten góp phần cải thiện tình trạng thiếu vitamin A ở trẻ em, người ta cần chuyển gene X từ một loài thực vật vào cây lúa. Quy trình này sử dụng vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens làm tế bào nhận để chuyển gene. Một trong những công đoạn rất quan trọng của quy trình này được biểu diễn trong hình dưới đây. Phát biểu nào sau đây sai về hình này?

a)

4 có thể là ADN vùng nhân của vi khuẩn.

b)

1 là thể truyền.

c)

2 là ADN tái tổ hợp

d)

T là giai đoạn cần sử dụng enzyme restrictase

30.

Hình dưới đây mô tả tóm tắt quá trình phiên mã ngược. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

A. Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA

b)

B. Phiên mã ngược được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)

c)

C. Phiên mã ngược chỉ còn xảy ra ở một số virus, vi khuẩn, động vật có vú và thực vật.

d)

D. DNA bổ sung (cDNA) được cấu tạo từ 4 loại nu là A, U, G, C.

31.

Hình bên dưới mô tả cấu trúc hóa học của DNA. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Ở hầu hết sinh vật, DNA là vật chất di truyền, mỗi phân tử DNA được cấu tạo gồm 2 chuỗi polynucleotide

b)

DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.

c)

Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Mỗi mạch polynucleotide luôn có số lượng A = T và G = C.

32.

Khi phân tích % nucleotide của vật chất di truyền ở các loài sinh vật khác nhau người ta thu được bảng số liệu sau (bảng kèm theo). Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Vật chất di truyền ở loài III có cấu trúc DNA hai mạch với A = T, G = C.

b)

Vật chất di truyền ở loài IV và loài V là RNA, nhưng ở loài IV RNA có 2 mạch, còn loài V RNA có 1 mạch.

c)

Xét về mức độ đa dạng về vật chất di truyền thì loài I > II > III > V > IV.

d)

Xét về tính ổn định của vật chất di truyền khi tăng dần nhiệt độ thì loài I > II > III.

33.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hòa. Quan sát sơ đồ và cho biết kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

I là gene điều hòa mã hóa protein ức chế.

b)

P là trình tự vận hành có vị trí bám của protein ức chế.

c)

O là trình tự khởi động phiên mã các gene cấu trúc

d)

Z,Y,A là các gene cấu trúc tương ứng mã hoá cho các enzyme beta galactosidase pểmase transacetylase

34.

Khi nói về điều hòa hoạt động của gen, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Điều hòa hoạt động gen giúp tế bào ở sinh vật nhân thực có sự phân hóa và chuyên hóa cao hơn so với sinh vật nhân sơ vì đơn giản hơn.

b)

Các gene quy định tổng hợp các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose được phân bố liên nhau từng cụm.

c)

Gene điều hòa R đồng vai trò quan trọng trong điều hòa hoạt động gene nên phải thuộc thành phần của operon.

d)

Ở người phụ nữ bình thường, 1 trong 2 NST X bị bất hoạt bằng cách xoắn chặt lại hình thành Barr là một ví dụ về điều hòa hoạt động gene.

35.

Trong số các phát biểu sau về sinh vật nhân bản vô tính, phát biểu nào sai khi nói về các thể được sinh ra bằng phương pháp nhân bản vô tính bằng kĩ thuật chuyển nhân?

a)

Có kiểu gene trong nhân giống hệt cá thể cho nhân.

b)

Thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.

c)

Mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó.

d)

Được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục.