wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8-HSK 4

Total questions: 29

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
巧克力
a)
qiǎo kè lì_/_(socola)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
亲戚
a)
qīn qī_/_(họ hàng)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
伤心
a)
shāng xīn_/_(buồn, đau lòng)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
使
a)
shǐ_/_(làm cho)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
心情
a)
xīn qíng_/_(tâm trạng)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
愉快
a)
yú kuài_/_(vui vẻ)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
景色
a)
jǐng sè_/_(phong cảnh)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
放松
a)
fàng sōng_/_(thư giãn)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
压力
a)
yā lì_/_(áp lực)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
会议
a)
huì yì_/_(cuộc họp)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
发生
a)
fā shēng_/_(xảy ra)
b)
tā_/_(Nó)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
成为
a)
chéng wéi_/_(trở thành)
b)
yǎnjīng_/_(Mắt)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
只要
a)
zhǐ yào_/_(chỉ cần)
b)
A: Wǒ yào qù běijīng lǚyóu nǐ juédé shénme shíhòu qù zuì hǎo?_/_(A: Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. Bạn nghĩ khi nào là thời điểm tốt nhất để đi?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
14.
师傅
a)
shī fu_/_(thầy, người thợ)
b)
B: Jiǔ yuè qù běijīng lǚyóu zuì hǎo._/_(B: Tháng 9 là thời điểm tốt nhất để du lịch Bắc Kinh.)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
15.
大使馆
a)
dà shǐ guǎn_/_(đại sứ quán)
b)
A: Wèishéme?_/_(Đ: Tại sao vậy?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
16.
堵车
a)
dǔ chē_/_(tắc đường)
b)
B: Jiǔ yuè de běijīng tiānqì bù lěng yě bù rè?_/_(B: Vì thời tiết ở Bắc Kinh vào tháng 9 không lạnh cũng không nóng?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
17.
距离
a)
jù lí_/_(khoảng cách)
b)
A: Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?_/_(A: Bạn thích môn thể thao nào?)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
18.
耐心
a)
nài xīn_/_(kiên nhẫn)
b)
B: Wǒ zuì xǐhuān tī zúqiú._/_(B: Tôi thích chơi bóng đá nhất.)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
19.
生命
a)
shēng mìng_/_(sinh mệnh)
b)
A: Xiàwǔ wǒmen yīqǐ qù tī zúqiú ba?_/_(A: Chúng ta cùng nhau đi chơi bóng đá vào buổi chiều nhé.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
20.
缺少
a)
quē shǎo_/_(thiếu)
b)
B: Hǎo a!_/_(B: Được đấy!)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
21.
到处
a)
dào chù_/_(khắp nơi)
b)
A: Wǒmen yào bù yāo mǎi jǐ gè xīn de yǐzǐ?_/_(A: Chúng ta có cần mua vài chiếc ghế dựa mới không?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
22.
态度
a)
tài dù_/_(thái độ)
b)
B: Hǎo a, shénme shíhòu qù mǎi._/_(B: Được rồi, Khi nào đi mua?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
23.
因此
a)
yīn cǐ_/_(do đó)
b)
A: Míngtiān xiàwǔ zěnme yàng? Nǐ míngtiān jǐ diǎn néng huílái?_/_(A: Chiều mai được không?ngày mai bạn có thể về lúc mấy giờ?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
24.
科学
a)
kē xué_/_(khoa học)
b)
A: Zhuōzǐ xiàmiàn yǒuyī zhǐ māo._/_(A: Ờ dưới bàn có con mèo kìa)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
25.
证明
a)
zhèng míng_/_(chứng minh)
b)
B: Nà shì wǒ de māo, tā jiào huāhuā._/_(B: Đó là con mèo của mình, tên nó là Hoa Hoa.)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
26.
往往
a)
wǎng wǎng_/_(thường xuyên)
b)
A: Tā hěn piàoliang?_/_(A: Con mèo này đẹp quá.)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
27.
阳光
a)
yáng guāng_/_(ánh sáng mặt trời)
b)
B: Shì a, wǒ juédé tā de yǎnjīng zuì piàoliang?_/_(B: Đúng vậy, Mình nghĩ đôi mắt của nó đẹp nhất?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
28.
积极
a)
jī jí_/_(tích cực)
b)
A: Tā duōdàle?_/_(A: Nó bao nhiêu tuổi?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
29.
特点
a)
tè diǎn_/_(đặc điểm)
b)
B: Liù gè duō yuèle._/_(B: Hơn sáu tháng tuổi.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)