wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ ảnh (Trang 0-2)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên:

a)

Nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Những bản sắc riêng của dân tộc

c)

Những giá trị văn hóa tiến tiến, tiến bộ của nhân loại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

2.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

3.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

4.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội...

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Cải biến xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Cải tạo xã hội cũ, phát triển thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Cải cách xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

6.

Hình thức dân chủ trực tiếp được thể hiện ở việc nhân dân:

a)

Được quyền thông tin về hoạt động của nhà nước

b)

Được bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

c)

Được bàn đến những quyết định về dân chủ cơ sở và kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cơ sở

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng gì?

a)

Đơn lệnh, chỉ thị

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Truyền thống, giáo dục

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

8.

Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Các đoàn thể nhân dân

9.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

10.

Nhà nước pháp quyền được hiểu là nhà nước mà ở đó:

a)

Tất cả mọi công dân đều được giáo dục pháp luật và phải được hiểu biết pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải đảm bảo tính nghiêm minh

b)

Trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, chủ yếu có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân

c)

Các cơ quan của nhà nước được phân quyền rõ ràng và được mọi người chấp nhận trên nguyên tắc bình đẳng của các thế lực, giai cấp và tầng lớp trong xã hội

d)

Tất cả mọi công dân đều được giáo dục pháp luật và phải được hiểu biết pháp luật, tuân thủ pháp luật, pháp luật phải đảm bảo tính nghiêm minh; Trong hoạt động của các cơ quan nhà nước, phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu phục vụ nhân dân

11.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước:

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân, đồng thời cũng gắn bó chặt chẽ với dân tộc, với nhân dân

b)

Mang bản chất giai cấp nông dân

c)

Mang bản chất của các tầng lớp nhân dân lao động

d)

Mang bản chất của tầng lớp trí thức

12.

Những xã hội nào đã thừa nhận chế độ dân chủ?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến

d)

Xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội phong kiến, xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội chủ nghĩa

13.

Nhà nước pháp trị và Nhà nước pháp quyền có điểm nào giống nhau?

a)

Dùng pháp luật để quản lý xã hội

b)

Khẳng định quyền lực tối cao của pháp luật

c)

Khẳng định mối quan hệ trách nhiệm giữa nhà nước và công dân, công dân và nhà nước

d)

Quan chức nhà nước do nhân dân bầu ra và bãi miễn

14.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

15.

Trong công cuộc đổi mới đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa, khi nhấn mạnh phát huy dân chủ để tạo ra một động lực mạnh mẽ cho sự phát triển đất nước, Đảng ta đã khẳng định điều gì?

a)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng “lấy dân làm cơ sở”, xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

b)

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng “lấy dân làm gốc”, xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

16.

Điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Xây dựng Đảng cầm quyền trong sạch, vững mạnh

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh

d)

Xây dựng Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

17.

Hình thức dân chủ gián tiếp là:

a)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do người lao động «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà người lao động trực tiếp bầu ra

b)

Hình thức đoàn thể đại diện, được thực hiện do nhân dân lao động «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho những cá nhân mà họ không trực tiếp bầu ra

c)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân «ủy quyền», giao quyền hành của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân «ủy quyền», giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra

18.

Điều kiện để thực thi nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng Nhà nước xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực hành dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để bảo đảm thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa

19.

Hãy chọn đáp án đúng với quan điểm Đại hội XIII của Đảng về quyền lực nhà nước:

a)

Quyền lực nhà nước là thông nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, phối hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch, kết hợp chặt chẽ và tăng cường kiểm soát quyền lực nhà nước

20.

Cơ sở kinh tế vững chắc cho xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng, phát triển thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

21.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau để làm rõ một trong những nội dung cơ bản của dân chủ: «về phương diện quyền lực, dân chủ là .......... thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước».

a)

quyền hành

b)

quyền bình

c)

quyền lực

d)

quyền lợi

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: «Dân chủ có nghĩa là mọi .......... đều thuộc về nhân dân. Ở nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, của xã hội và hơn nữa, dân phải được làm chủ một cách toàn diện».

a)

quyền …….chủ nhân

b)

quyền hành….chủ quan

c)

quyền hạn….chủ thể

d)

quyền lực….người chủ

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: «Dân chủ là một .........., một chế độ xã hội».

a)

thiết chế chính trị

b)

thiết chế đặc thù

c)

thể chế chính trị - xã hội

d)

thể chế chính trị

24.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm về dân chủ: «Dân chủ là một .......... phản ánh những quyền cơ bản của con người; là một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền; có quá trình ra đời, phát triển cùng với lịch sử xã hội nhân loại».

a)

giá trị vĩnh viễn

b)

giá trị nhân loại

c)

giá trị xã hội

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để làm rõ bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa về chính trị: "nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất ......, giai cấp có lợi ích phù hợp với lợi ích chung của quần chúng nhân dân lao động".

a)

giai cấp vô sản

b)

giai cấp công nhân hiện đại

c)

giai cấp công nhân

d)

giai cấp tư sản

26.

Hãy hoàn thiện câu sau: "Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những ............ tiên tiến, tiến bộ của nhân loại, đồng thời mang những bản sắc riêng của dân tộc".

a)

giá trị văn hóa

b)

tư tưởng văn hóa

c)

tinh hoa văn hóa

d)

thành tựu văn hóa

27.

Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm chung về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: "nhà nước pháp quyền là nhà nước ............ pháp luật, nhà nước hướng tới những vấn đề về phúc lợi cho mọi người, mọi điều kiện cho cá nhân được tự do, bình đẳng, phát huy hết năng lực của chính mình".

a)

thượng tôn

b)

đề cao

c)

tôn vinh

d)

đề xuất

28.

Môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu loại cơ cấu xã hội nào?

a)

cơ cấu xã hội - dân cư

b)

cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

29.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu xã hội có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác là:

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

30.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - dân cư

31.

Sự biến đổi phức tạp, đa dạng của cơ cấu xã hội - giai cấp dẫn đến xuất hiện điều gì?

a)

Các giai cấp mới

b)

Tầng lớp mới

c)

Tầng lớp xã hội mới

d)

Các nhóm xã hội mới

32.

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Vừa đấu tranh, vừa hợp tác

b)

Vừa đấu tranh, vừa gắn bó

c)

Vừa đấu tranh, vừa liên hệ

d)

Vừa đấu tranh, vừa liên minh

33.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

chủ đạo, tiên phong

b)

chủ đạo, đi đầu

c)

chủ đạo, định hướng

d)

chủ đạo, dẫn đường

34.

Ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, trong cơ cấu xã hội - giai cấp, giai cấp nào là lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới giữ vai trò chủ đạo, tiên phong trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

35.

Trong một chế độ xã hội nhất định, cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải tìm cách làm gì với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác?

a)

Hợp tác

b)

Đoàn kết

c)

Liên kết

d)

Liên minh

36.

V.I.Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là một hình thức liên kết đặc biệt

b)

Là một hình thức liên doanh đặc biệt

c)

Là một hình thức liên minh đặc biệt

d)

Là một hình thức liên hệ đặc biệt

37.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

2 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

38.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Tư tưởng

39.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

4 phương hướng

b)

3 phương hướng

c)

5 phương hướng

d)

2 phương hướng

40.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội giai cấp là

a)

Hệ thống các giai cấp, nhóm cá nhân

b)

Hệ thống các giai cấp, nhóm nghề nghiệp

c)

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội

d)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp

41.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm

a)

Giai cấp công nhân, tầng lớp nông dân, đội ngũ trí thức, tầng lớp doanh nhân

b)

Giai cấp vô sản, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp lao động trí óc, tầng lớp doanh nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân

42.

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi như thế nào trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu chính trị của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị ảnh hưởng bởi nền kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị phối bởi thể chế kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

43.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nguyên nhân dẫn đến thất bại trong cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại sự áp bức, bóc lột của giai cấp tư sản ở châu Âu là

a)

Do giai cấp vô sản “đơn độc” vì đã không tổ chức đoàn kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

b)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên minh với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

c)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức hợp tác với “người bạn liên minh tự nhiên” của mình là giai cấp tư sản

d)

Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp tiểu tư sản

44.

Xét từ góc độ kinh tế, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc hình thành khối liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức xuất phát từ đâu?

a)

Xuất phát từ chính nhu cầu và quyền lợi kinh tế của họ

b)

Xuất phát từ chính nhu cầu và lợi ích kinh tế của họ

c)

Xuất phát từ chính nhu cầu và ích lợi kinh tế của họ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

45.

V.I.Lênin đã chủ trương mở rộng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Tầng lớp trí thức và các tầng lớp xã hội khác

c)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Tất cả các đáp án đều sai

46.

V.I.Lênin đã coi chuyển chính vô sản là gì trong liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản?

a)

Hình thái đặc biệt

b)

Mối liên hệ đặc biệt

c)

Trạng thái đặc biệt

d)

Hình thức đặc biệt

47.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

48.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin đã coi nhân tố quyết định nhất cho sự thắng lợi hoàn toàn của chủ nghĩa xã hội là

a)

Tính tất yếu về chính trị của liên minh

b)

Tính tất yếu văn hóa của liên minh

c)

Tính tất yếu kinh tế của liên minh

d)

Tất cả các đáp án đều sai

49.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, hình thành liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do

a)

Do mong muốn của công nhân

b)

Yêu cầu của nông dân

c)

Yêu cầu của trí thức

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức

50.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, yếu tố đã và đang từng bước thúc đẩy tăng cường khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức và các tầng lớp xã hội khác là

a)

Những biến đổi trong cơ cấu kinh tế

b)

Những biến đổi trong cơ cấu nghề nghiệp

c)

Những biến đổi trong cơ cấu giai cấp

d)

Những biến đổi trong cơ cấu dân cư

51.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cần thực hiện khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào để tạo cơ sở chính trị - xã hội vững chắc cho khối đại đoàn kết toàn dân?

a)

Giai cấp nông dân, đội ngũ doanh nhân

b)

Giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức

c)

Giai giai cấp nông dân, sinh viên

d)

Giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu chủ

52.

Trong liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có vai trò

a)

Là giai cấp tiên phong

b)

Là giai cấp đi đầu

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là giai cấp nòng cốt

53.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, đội ngũ trí thức là

a)

Lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng

b)

Lao động sáng tạo cá nhân

c)

Lao động sáng tạo đỉnh cao

d)

Lao động có hàm lượng trí tuệ cao

54.

Hiện nay, ở Việt Nam đội ngũ doanh nhân phát triển như thế nào?

a)

Phát triển mạnh mẽ về số lượng, chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

b)

Phát triển nhanh về số lượng và quy mô với vai trò không ngừng tăng lên

c)

Phát triển mạnh về quy mô và chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

d)

Phát triển nhanh về số lượng và chất lượng với vai trò không ngừng tăng lên

55.

Nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung văn hóa - xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất - kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Nội dung kinh tế của liên minh

b)

Nội dung chính trị của liên minh

c)

Nội dung văn hóa - xã hội của liên minh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

57.

Đặc điểm cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam:

a)

Sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp vừa đảm bảo tính quy luật phổ biến vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam

b)

Trong sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp, vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày càng được khẳng định.

c)

Sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp vừa đảm bảo tính quy luật phổ biến vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam; Trong sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp, vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày càng được khẳng định

d)

Tất cả các đáp án đều sai

58.

Ở nước ta, nội dung chính trị của liên minh thể hiện:

a)

Thể hiện ở việc giữ vững quan điểm chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội...

b)

Thể hiện ở việc giữ vững tư tưởng chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội...

c)

Thể hiện ở việc giữ vững hệ tư tưởng chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội...

d)

Thể hiện ở việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội...

59.

Trong các nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nội dung nào được coi là nội dung cơ bản, lâu dài tạo điều kiện cho liên minh giai cấp, tầng lớp phát triển bền vững?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung văn hóa - xã hội

d)

Nội dung quốc phòng và an ninh

60.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Sự biến đổi …………….. tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội".

a)

cơ cấu xã hội giai cấp

b)

cơ cấu xã hội nghề nghiệp

c)

cơ cấu xã hội - kinh tế

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

61.

Hãy điền vào chỗ trống nhằm làm rõ một trong những nội dung về sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp: "Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa ……. vừa ………, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến xã hội tiến lại gần nhau".

a)

mâu thuẫn…liên minh

b)

đề cao…đoàn kết

c)

đấu tranh…liên minh

d)

đấu tranh…liên hiệp

62.

Hãy hoàn thành câu sau: "V.I.Lênin cũng khẳng định ………………… là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga năm 1917".

a)

liên minh công, nông

b)

liên kết công, nông

c)

đoàn kết

d)

gắn kết công, nông

63.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: "Nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối ……… giữa giai cấp vô sản và nông dân để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước".

a)

liên kết

b)

đoàn kết

c)

hợp tác

d)

liên minh

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng, cách mạng ……….. phải tiến hành triệt để".

a)

vô sản

b)

xã hội chủ nghĩa

c)

chủ nghĩa xã hội

d)

chuyên chính vô sản

65.

Hãy hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: "Trước sự liên minh của các ………., giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được".

a)

đại biểu khoa học

b)

nhà khoa học

c)

chuyên gia khoa học

d)

nhà nghiên cứu khoa học

66.

Hãy điền vào chỗ trống: "Giai cấp nông dân cùng với nông nghiệp, nông thôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp …………… nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc".

a)

đổi mới

b)

phát triển

c)

xây dựng

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

67.

Hãy hoàn thành câu sau: "Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể nhằm tạo sự biến đổi tích cực cơ cấu xã hội, nhất là các chính sách liên quan đến …………..".

a)

cơ cấu xã hội giai cấp

b)

cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

68.

Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

69.

Khái niệm dân tộc được hiểu theo nghĩa:

a)

Nghĩa rộng

b)

Nghĩa hẹp

70.

Dân tộc hay quốc gia dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2 đặc trưng

b)

3 đặc trưng

c)

4 đặc trưng

d)

5 đặc trưng

71.

Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản nào dưới đây?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

72.

Đối với các Đảng Cộng sản trên thế giới, Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Cơ sở lý thuyết quan trọng

b)

Cơ sở thực tiễn quan trọng

c)

Đồng thời là lý luận vừa là cơ sở thực tiễn quan trọng

d)

Là cơ sở lý luận quan trọng

73.

Dân tộc ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

4 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

74.

Tính chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

Khi xã hội có áp bức giai cấp

c)

Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

Khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp

75.

Có bao nhiêu nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

3 nguyên tắc

b)

4 nguyên tắc

c)

5 nguyên tắc

d)

6 nguyên tắc

76.

Tôn giáo ở Việt Nam có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

77.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là:

a)

Vận động quần chúng

b)

Vận động nhân dân

c)

Vận động đồng bào

d)

Vận động các giai cấp, tầng lớp

78.

Hàng ngũ chức sắc các tôn giáo có vai trò, vị trí như thế nào trong Giáo hội?

a)

Quan trọng

b)

Đặc biệt

c)

To lớn

d)

Rất quan trọng

79.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác nhau về thế giới quan

b)

Khác nhau về nhân sinh quan

c)

Khác nhau ở con đường cứu khổ hạnh phúc cho nhân dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

80.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

81.

Chính sách dân tộc ở Việt Nam hiện nay tập trung ở mấy nội dung cơ bản?

a)

4 nội dung

b)

5 nội dung

c)

6 nội dung

d)

7 nội dung

82.

Các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình”, tập trung ở mấy khu vực trọng điểm?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

5 khu vực

83.

Công tác tôn giáo là trách nhiệm của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Hệ thống chính trị

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Mặt trận Tổ quốc

84.

Có bao nhiêu định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?

a)

2 định hướng

b)

3 định hướng

c)

4 định hướng

d)

5 định hướng

85.

Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản là:

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

86.

Nội dung Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin gồm:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

87.

Một trong những đặc điểm nổi bật dân tộc Việt Nam là:

a)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

Không có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

c)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển đồng đều

d)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều

88.

Nội dung nào trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin vừa là nội dung chủ yếu, vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung của Cương lĩnh dân tộc thành một chỉnh thể?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

89.

Một trong những đặc điểm dân tộc ở Việt Nam là:

a)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

b)

Các dân tộc cư trú đan xen vào nhau

c)

Các dân tộc cư trú hòa lẫn vào nhau

d)

Các dân tộc cư trú tản cư vào nhau

90.

Mỗi dân tộc ở Việt Nam có điểm gì riêng?

a)

Phong tục tập quán

b)

Đời sống tinh thần

c)

Bản sắc văn hóa

d)

Văn hóa đời sống

91.

Chính sách dân tộc cơ bản của Đảng và Nhà nước ta hiện nay được thể hiện cụ thể ở những nội dung nào sau đây?

a)

Về chính trị

b)

Về kinh tế

c)

Về an ninh quốc phòng

d)

Về chính trị, về kinh tế, về văn hóa, xã hội, về an ninh quốc phòng

92.

Chủ nghĩa Mác - Lênin có quan điểm như thế nào về bản chất của tôn giáo?

a)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra

b)

Tôn giáo do tự nhiên tạo ra

c)

Tôn giáo là một hiện tượng tự nhiên

d)

Tất cả các đáp án đều sai

93.

Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo.

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng đồng nhất

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng không đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định

c)

Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa

d)

Tất cả các đáp án đều sai

94.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mê tín dị đoan là.

a)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật

b)

Gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

c)

Không gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

d)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật; Gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

95.

Tôn giáo có nguồn gốc gì.

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

96.

Tôn giáo có tính chất gì.

a)

Tính lịch sử

b)

Tính quần chúng

c)

Tính chính trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

97.

Tính lịch sử của tôn giáo, tính quần chúng của tôn giáo và tính chính trị của tôn giáo thuộc nội dung nào.

a)

Nguồn gốc của tôn giáo

b)

Tính chất của tôn giáo

c)

Đặc điểm của tôn giáo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

98.

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội, phản ánh lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc, vì vậy.

a)

Tôn giáo mang tính quần chúng

b)

Tôn giáo không có tính lịch sử

c)

Tôn giáo mang tính chính trị

d)

Tôn giáo không mang tính quần chúng

99.

Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là.

a)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

Không phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

c)

Chỉ phân biệt mặt chính trị

d)

Tất cả các đáp án đều sai

100.

Nội dung: Căn cứ vào quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo thuộc một trong những.

a)

Tính chất tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Nguồn gốc tôn giáo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

101.

Nội dung: Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình và không có xung đột, chiến tranh tôn giáo là một trong những.

a)

Nguồn gốc tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết tôn giáo

c)

Đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam

d)

Đặc trưng tôn giáo ở Việt Nam

102.

Trong quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam, tín ngưỡng, tôn giáo là.

a)

Nhu cầu vật chất

b)

Nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

c)

Nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân không tồn tại trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

d)

Tất cả các đáp án đều sai

103.

Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc, nghĩa là.

a)

Chỉ đoàn kết đồng bào theo tôn giáo

b)

Chỉ đoàn kết đồng bào không theo tôn giáo

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đoàn kết đồng bào theo các tôn giáo khác nhau; đoàn kết đồng bào theo tôn giáo và đồng bào không theo tôn giáo

104.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo được biểu hiện dưới.

a)

Nhiều cấp độ, hình thức

b)

Phạm vi khác nhau

c)

Mức độ, phạm vi

d)

Nhiều cấp độ, hình thức; Phạm vi khác nhau

105.

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo; quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập và vận dụng có trên cơ sở.

a)

Cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất

b)

Cuộc đấu tranh giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cuộc đấu tranh giữa con người và thiên nhiên

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

106.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi.

a)

Thói quen

b)

Tín ngưỡng truyền thống

c)

Biến đổi của lịch sử

d)

Tất cả các đáp án đều sai

107.

Các hiện tượng tôn giáo mới có xu hướng phát triển mạnh làm ảnh hưởng đến.

a)

Đời sống cộng đồng

b)

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc

c)

Trật tự an toàn xã hội

d)

Đời sống cộng đồng; Khối đại đoàn kết toàn dân tộc

108.

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là.

a)

Vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài

b)

Cấp bách của cách mạng Việt Nam

c)

Vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài; Cấp bách của cách mạng Việt Nam

d)

Tất cả các đáp án đều sai

109.

Một trong những khu vực trọng điểm các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình” là.

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Bắc, Nam Trung Bộ

110.

Một trong những khu vực trọng điểm các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình” là.

a)

Tây Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Không có đáp án đúng

111.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tôn trọng tự do, tín ngưỡng cũng chính là.

a)

Tôn trọng quyền công dân, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Tôn trọng trẻ em, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Tôn trọng quyền bình đẳng giới, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Tôn trọng quyền con người, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

112.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng, trong xã hội cộng sản nguyên thủy, tín ngưỡng, tôn giáo chỉ biểu hiện thuần túy về.

a)

Tư tưởng

b)

Tinh thần

c)

Ý thức

d)

Nhận thức

113.

Định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là.

a)

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài và cấp bách của cách mạng Việt Nam

b)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đảm bảo phát triển mối quan hệ với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân, quyền của các dân tộc thiểu số, đồng thời kiên quyết đấu tranh chống lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để chống phá Nhà nước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

114.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Dân tộc - ...... là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có ba đặc trưng cơ bản: cộng đồng về ngôn ngữ; cộng đồng về văn hóa và ý thức tự giác tộc người”.

a)

quốc gia

b)

thiểu số

c)

tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều sai

115.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: “Cộng đồng dân cư muốn .......... để hình thành cộng đồng .......... độc lập”.

a)

nhập vào....tộc người

b)

tách ra....dân tộc

c)

liên hiệp lại....dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

116.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ một trong những quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc: “Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề ..................”.

a)

sách lược, cơ bản, trước mắt

b)

chiến lược, chủ yếu, lâu dài

c)

đường lối, cơ bản, lâu dài

d)

sách lược, chủ yếu, trước mắt

117.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Các .......... trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn .......... với nhau”.

a)

dân tộc....tách ra

b)

tộc người....nhập vào

c)

dân tộc....liên hiệp lại

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

118.

Hãy hoàn thành câu sau: “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là ............. quan trọng để các Đảng Cộng sản vận dụng thực hiện chính sách dân tộc trong quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội?”.

a)

nền tảng lý luận

b)

cơ sở lý luận

c)

nền tảng lý thuyết

d)

nguồn gốc lý luận

119.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc có ............... với nhau trong tiến trình phát triển của mỗi quốc gia và của toàn nhân loại?”.

a)

sự thống nhất biện chứng

b)

mối quan hệ mật thiết

c)

mối quan hệ tác động qua lại

d)

sự thống nhất tuyệt đối

120.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Việt Nam “có sự ............ về số dân giữa các ..........”.

a)

khác biệt....dân tộc

b)

khác nhau....tộc người

c)

cách biệt....dân tộc

d)

chênh lệch....tộc người

121.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “các dân tộc Việt Nam có truyền thống .......... gắn bó với cộng đồng .............”.

a)

yêu nước....dân tộc - tộc người

b)

đoàn kết....dân tộc - quốc gia

c)

có kết cộng đồng....dân tộc - tộc người

d)

đấu tranh anh dũng....quốc gia

122.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Tăng cường công tác ............. đối với các tôn giáo và đấu tranh với hoạt động .......... gây phương hại đến lợi ích Tổ quốc và dân tộc?”.

a)

Quản lý nhà nước....đối lập tôn giáo

b)

quản lý....chia rẽ tôn giáo

c)

kiểm soát nhà nước....kích động tôn giáo

d)

quản lý nhà nước....lợi dụng tôn giáo

123.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chủ yếu bị chi phối mạnh mẽ bởi .............”.

a)

văn hóa truyền thống

b)

tôn giáo truyền thống

c)

đạo đức truyền thống

d)

tín ngưỡng truyền thống

124.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối ............ với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo .......... xã hội chủ nghĩa”.

a)

quan hệ....định hướng

b)

liên hệ....con đường

c)

liên lạc....mục tiêu

d)

gắn kết....định hướng

125.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Khắc phục dần những hạn chế của .......... của tôn giáo phản ánh quá trình ............. xây dựng xã hội mới”.

a)

tư tưởng....cải cách xã hội cũ

b)

xấu.....cải biến xã hội cũ

c)

tiêu cực....cải tạo xã hội cũ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

126.

Gia đình được hình thành dựa trên những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng)

b)

Quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái...)

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

127.

Quan hệ được coi là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình là:

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ nuôi dưỡng

c)

Quan hệ hôn nhân

d)

Quan hệ xã hội

128.

Quan hệ cơ bản nhất trong gia đình là:

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống

c)

Quan hệ quan trọng trong một không gian sinh tồn

d)

Quan hệ nuôi dưỡng

129.

Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước” là của ai?

a)

C.Mác

b)

C.Mác & Ph.Ăngghen

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I. Lênin

130.

Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

Tái sản xuất con người

b)

Kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Nuôi dưỡng, giáo dục gia đình

d)

Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

131.

Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và nâng cao trình độ văn hóa và chính trị mọi người dân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

132.

Cơ sở văn hóa - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nâng cao trình độ văn hóa và dân trí cho mọi người dân

b)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Thiết lập định hướng xã hội chủ nghĩa của các cộng nhân và lao động, nhà nước và xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

133.

Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Được coi là “gia đình quá độ”

b)

Gia đình bền đổi

c)

Gia đình tiến bộ

d)

Gia đình tiếp nối

134.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình là:

a)

Chức năng phổ biến của gia đình

b)

Chức năng thường xuyên của gia đình

c)

Chức năng không thường xuyên của gia đình

d)

Chức năng không phổ biến của gia đình

135.

Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

c)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

d)

Giải phóng người phụ nữ

136.

Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

3 phương hướng

b)

4 phương hướng

c)

5 phương hướng

d)

6 phương hướng

137.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, gia đình là:

a)

Một hình thái tổ chức cộng đồng xã hội đặc biệt

b)

Được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng

c)

Cùng với những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

138.

Vị trí của gia đình trong xã hội:

a)

Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

b)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

c)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều sai

139.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “gia đình tham gia ………… vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng”.

a)

trực tiếp

b)

gián tiếp

c)

từ đầu

d)

liên tục

140.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “quan tâm xây dựng quan hệ xã hội, …………….. bình đẳng, hạnh phúc là vấn đề hết sức ………….. trong cách mạng xã hội chủ nghĩa”.

a)

quan hệ gia đình…quan trọng

b)

quan hệ tập thể…cần thiết

c)

quan hệ cá nhân…cấp thiết

d)

quan hệ dân tộc…cấp bách

141.

Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện Luật Hôn nhân và Gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

142.

Chế độ hôn nhân tiến bộ bao gồm:

a)

Hôn nhân tự nguyện

b)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

143.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở:

a)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn

b)

Cơ sở kinh tế - xã hội hiện đại

c)

Cơ sở xã hội chủ nghĩa

d)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn; Tình cảm nam - nữ

144.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nhận thức mới về kế hoạch hóa gia đình được nhấn mạnh

b)

Thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

c)

Trong gia đình hiện đại, sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc vào nhiều yếu tố tâm lý, tình cảm, kinh tế chứ không chỉ là yếu tố có hay không có con

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

145.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Từ kinh tế tự cấp tự túc thành kinh tế hàng hóa

b)

Từ đơn vị kinh tế chủ yếu đáp ứng nhu cầu của thị trường quốc gia thành tổ chức phù hợp kinh tế thị trường hiện đại đáp ứng nhu cầu toàn cầu

c)

Kinh tế gia đình phần lớn có quy mô nhỏ, lao động ít và tự sản xuất là chính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

146.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng giáo dục (xã hội hóa) của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Giáo dục nhà trường bao trùm hơn so với giáo dục gia đình

b)

Giáo dục của xã hội mở rộng và hình thành mạnh sự phân công cơ cấu chức năng của công tác giáo dục

c)

Vai trò giáo dục của các chủ thể trong gia đình có xu hướng giảm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

147.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Độ bền vững của gia đình không chỉ phụ thuộc vào sự ràng buộc của mối quan hệ về trách nhiệm và nghĩa vụ giữa vợ chồng

b)

Mối quan hệ hòa hợp tình cảm giữa vợ chồng, cha mẹ và các con

c)

Tạo dựng quan niệm bình đẳng giữa con trai và con gái trong trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc cha mẹ

148.

Đặc trưng của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được là ở chỗ:

a)

Gia đình là đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

b)

Gia đình là tổ chức duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

c)

Gia đình là đơn vị quan trọng tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

d)

Gia đình là đơn vị xã hội tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

149.

Hãy chọn đáp án đúng: Với chức năng chính trị, gia đình là:

a)

Một thiết chế chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

b)

Một cơ sở chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

c)

Một cộng đồng chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

d)

Một tổ chức chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

150.

Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xây dựng cơ sở chính trị của gia đình là của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Việc thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Việc củng cố chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Việc hình thành chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa