Font size
Worksheetsôn tập sulfur
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 19mins
Cho các loại khoáng vật sau: blend, chalcopyrite, thạch cao, pyrite. Số khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide là
Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
tính khử
tính oxi hóa
vừa tính oxi hóa, vừa tính khử
tính lưỡng tính
Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là
34S
32S
36S
33S
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
Hg
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
diêm sinh
đá vôi
phèn chua
giấm ăn
Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
Lưu hóa cao su tự nhiên
Sản xuất sulfuric acid
Điều chế thuốc bảo vệ thực vật
Bào chế thuốc đông y
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá
Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử
Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử
Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là
BaSO4
CaSO4.2H2O
MgSO4
CuSO4.5H2O
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
Màu vàng ở điều kiện thường
Thể rắn ở điều kiện thường
Không tan trong benzene
Không tan trong nước.
Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá
Đá vôi
Muối ăn
Sulfur
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2
4
6
8
Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Chu kì 3, nhóm VIA
Chu kì 5, nhóm VIA
Chu kì 3, nhóm IVA
Chu kì 5, nhóm IVA
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
A. Màu vàng ở điều kiện thường.
B. Thể rắn ở điều kiện thường.
C. Không tan trong benzene.
D. Không tan trong nước.
Câu 2: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2.
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Câu 3: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O.
B. CO2.
C. SO2.
D. NO2.
Câu 4: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Cồn.
Câu 5: Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2S.
B. Na2SO4.
C. SO2.
D. H2SO4.
Câu 6: SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid.
B. Hiệu ứng nhà kính.
C. Hiệu ứng đomino.
D. Sương mù.
Câu 7. Cho các phát biểu sau:
(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
(b) Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa
(d) Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.
(e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất sulfuric acid và diệt nấm mốc.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Cho các phản ứng sau:
(a) S + O2 → SO2 (b) Hg + S → HgS
(c) S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O (d) Fe + S → FeS
Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước bromine.
B. CaO.
C. dung dịch Ba(OH)2.
D. dung dịch NaOH.
Câu 10. Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?
A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.
B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
C. Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử.
Hãy chỉ ra câu sai về SO2
A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.
B. SO2 làm mất màu dd Br2.
C. SO2 là chất khí màu vàng.
D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:
A. CO₂
B. SO2
C. N₂0
D. NO₂
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
sulfur trioxide.
sulfuric acid.
sulfur dioxide.
hydrogen sulfide.
Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là
SO2.
H2S.
CO2.
CO
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2
4
6
8
Trong tự nhiên, sulfur
tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
Trong thực tiễn, nitrogen không có ứng dụng nào sau đây?
Tổng hợp ammonia.
Bảo quản thực phẩm.
Sản xuất sulfuric acid.
Tạo khí quyển trơ.
Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để
làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
làm chất lưu hóa cao su
làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.
Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.
Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính
oxi hóa.
khử.
acid.
base.
Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là
Fe2S3
FeS
FeS2
Fe4S3
Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
Cu
Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?
có tính khử mạnh.
có tính oxi hoá yếu.
có tính oxi hoá mạnh.
vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
N2O.
CO2.
SO2.
NO2.
Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua
A. Dung dịch nước vôi trong dư
B. Dung dịch NaOH dư
C. Dung dịch Br2 dư.
D. Dung dịch Ba(OH)2 dư
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:
A. CO₂
B. SO2
C. N₂0
D. NO₂
Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?
A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH
B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.
C. SO₂ + NaOH → NaHSO3
D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.
SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
A. S có mức số oxi hoá trung gian .
B. S có mức số oxi hoá cao nhất .
C. S có mức số oxihoá thấp nhất .
D. S còn có 1 đôi electron tự do .
SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2S, O2, dung dịch Br2.
B. dd NaOH, O2, dd KMnO4.
C. O2, dung dịch Br2, dd KMnO4 .
D. dd KOH, CaO, dung dịch Br2.
Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là:
+4
-2
+6
0
Chất nào sau đây gây mưa acid?
Trong phản ứng : SO2+2H2S→3S2+2H2O. Phát biết nào sau đây đúng?
A.Lưu huỳnh bị oxi hóa và hydro bị khử
B.Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa
C.Lưu huỳnh trong SO2 bị oxi hóa, lưu huỳnh trong H2S bị khử
D.Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa
Lưu huỳnh bị oxi hóa và hydro bị khử
Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa
Lưu huỳnh trong SO2 bị oxi hóa, lưu huỳnh trong H2S bị khử
Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid.
B. Hiệu ứng nhà kính.
C. Hiệu ứng domino.
D. Sương mù.
Mưa acid
Hiệu ứng nhà kính.
Hiệu ứng domino.
Sương mù
Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
4.
5
6
7
Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?
A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4
B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5
C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³
D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³
Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :
A.Vôi sống
B.Cát
C. Muối ăn
D. Sunfur
Hãy chỉ ra câu sai về SO2
A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.
B. SO2 làm mất màu dd Br2.
C. SO2 là chất khí màu vàng.
D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
A. S có mức số oxi hoá trung gian .
B. S có mức số oxi hoá cao nhất .
C. S có mức số oxihoá thấp nhất .
D. S còn có 1 đôi electron tự do .
Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?
A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH
B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.
C. SO₂ + NaOH → NaHSO3
D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.
Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua
A. Dung dịch nước vôi trong dư
B. Dung dịch NaOH dư
C. Dung dịch Br2 dư.
D. Dung dịch Ba(OH)2 dư
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:
A. CO₂
B. SO2
C. N₂0
D. NO₂
Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?
A. H2S, O2, nước brôm
B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2
SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2S, O2, dung dịch Br2.
B. dd NaOH, O2, dd KMnO4.
C. O2, dung dịch Br2, dd KMnO4 .
D. dd KOH, CaO, dung dịch Br2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit.
(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
Số phát biểu đúng là
3
4
1
2
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây
A.Cho từ từ nước vào Acid và khuấy đều
B. Cho từ từ Acid vào nước và khuấy đều
C.Cho nhanh nước vào Acid và khuấy đều .
D.Cho nhanh Acid vào nước và khuấy đều
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
A. Cu, Na.
B. Ag, Zn.
C. Mg, Al.
D. Au, Pt.
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Cho 1 mol H2SO4 vào 2 mol NaOH,dd sau phản ứng cho quì tím vào quì tím chuyển sang màu
A. màu đỏ
B. màu xanh
C. Không đổi màu
D. mất màu quì tím
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Cồn.
Acid H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
A. Fe.
B. Cu.
C. Zn.
D. Mg.
Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào Acid H2SO4 là Acid loãng?
A. 2H₂SO4 + C → 2SO₂ + CO₂ + 2H₂O.
B. H₂SO4 + 2Na → Na₂SO4 + H₂
C. 2H₂SO4 + S→ 3SO₂ + 2H₂O.
D. 6H₂SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO₂ + 6H₂O.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A. 2Fe + 3H₂SO4 → Fe2(SO4)3+ 3H2.
B. 2Na+ 2HCl → 2NaCl + H₂
C. FeS + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H₂S.
D. 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3.
Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
Chọn câu trả lời sai về sunfur
S là chất rắn màu vàng
S không tan trong nước
S dẫn nhiệt kém
S không tan trong các dung môi hữu cơ.
Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột sunfur trong một ống nghiệm đậy kín. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
8,0 gam.
11,2 gam.
5,6 gam.
4,8 gam.
Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
15,6 gam và 5,3 gam.
18 g am và 6,3 gam.
15,6 gam và 6,3 gam.
12,5
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 g sunfur rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là
10,85 g.
21,7 g.
13,02 g.
16,725 g.
Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?
SO3.
SO2.
H2S.
HgS.
Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?
A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4
B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5
C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³
D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³
Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :
A.Vôi sống
B.Cát
C. Muối ăn
D. Sunfur
Hãy chỉ ra câu sai về SO2
A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.
B. SO2 làm mất màu dd Br2.
C. SO2 là chất khí màu vàng.
D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
A. S có mức số oxi hoá trung gian .
B. S có mức số oxi hoá cao nhất .
C. S có mức số oxihoá thấp nhất .
D. S còn có 1 đôi electron tự do .
Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?
A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH
B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.
C. SO₂ + NaOH → NaHSO3
D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.
Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua
A. Dung dịch nước vôi trong dư
B. Dung dịch NaOH dư
C. Dung dịch Br2 dư.
D. Dung dịch Ba(OH)2 dư
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:
A. CO₂
B. SO2
C. N₂0
D. NO₂
Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?
A. H2S, O2, nước brôm
B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Cồn.
Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?
SO3.
SO2.
H2S.
HgS.
Thành phần chính của quặng pyrite là:
FeS2
CaSO4
PbS
BaSO4
Iron tác dụng với bột sulfur khi đun nóng thu được muối Iron (II) sulfur. Công thức của Iron (II) sulfur là:
FeS
FeS2
CuS
FeSO4
Sulfur dioxide là một
acid oxide
base oxide
Oxide trung tính
Oxide lưỡng tính
Chất thể hiện được cả tính khử và tính oxi hóa khi tham gia các phản ứng hóa học là:
SO2
SO3
CO2
F2
Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.
(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
Số phát biểu đúng là:
3
4
1
2
Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
chu kì 3, nhóm VIA.
chu kì 5, nhóm VIA.
chu kì 3, nhóm IVA.
chu kì 5, nhóm IVA.
Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
-2; +4; +5; +6
-3; +2; +4; +6.
-2; 0; +4; +6
+1 ; 0; +4; +6
Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?
tính khử.
tính oxi hóa.
vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.
tính lưỡng tính
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
Mưa acid.
Hiệu ứng nhà kính.
Hiệu ứng domino.
Sương mù.
Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?
Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.
Làm chất lưu hóa cao su.
Khử chua đất.
Điều chế thuốc súng đen.
Thạch cao là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao là
BaSO4
MgSO4
CuSO4.5H2O
CaSO4.2H2O
Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua
A. Dung dịch nước vôi trong dư
B. Dung dịch NaOH dư
C. Dung dịch Br2 dư.
D. Dung dịch Ba(OH)2 dư
Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?
A. H2S, O2, nước brôm
B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 g sunfur rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là
10,85 g.
21,7 g.
13,02 g.
16,725 g.
Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là
chất khử.
chất oxi hóa.
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
oxide acid.
Để nhận biết hai lọ khí bị mất nhãn chứa SO2, CO2 đựng riêng biệt người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch NaOH.
Dung dịch phenolphtalein.
Dung dịch Ca(OH)2 dư.
Dung dịch nước Br2.
Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 sau khi cân bằng là:
1 và 2.
1 và 1.
2 và 1.
2 và 2.
Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4;
(2) 2SO2 + O2 ↔ 2SO3.
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của SO2 các phản ứng trên?
Ở (1): SO2 là chất khử; ở (2): SO2 là chất oxi hóa.
Ở (1) và (2): SO2 là chất khử.
Ở (1) và (2): SO2 là chất oxi hóa.
Ở (1): SO2 là chất oxi hóa; ở (2): SO2 là chất khử.
Cho các ứng dụng sau:
(1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy;
(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt.
Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là
1.
2.
3.
4.
Hấp thụ hoàn toàn 4,958 lít SO2 (đkc) vào 300 mL dung dịch NaOH 1,0 M. Sản phẩm muối thu được là
Na2SO3.
Na2SO4, NaHSO4.
NaHSO3.
Na2SO3, NaHSO3.
Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn.
Muối ăn.
Nước vôi.
Nước cất
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
N2O
CO2
SO2
NO2
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
N2
CO2
H2
SO2
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá
Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử
Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8)
SO2 thể hiện tính oxide acid trong các phản ứng với
H2S, nước Br2
dung dịch NaOH, O2
dung dịch KOH, CaO,
nước Br2, dung dịch KMnO4
- 20,6 kJ/mol.
- 41,2 kJ/mol.
41,2 kJ/mol.
20,6 kJ/mol.
Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2. Khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
O2
CO2
SO2
N2
Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?
Na2S
Na2SO3
Na2SO4
SO3
Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 hiện tượng quan sát được là:
Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.
Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.
Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng.
Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu.
Để diệt chuột trong một nhà kho người ta dùng phương pháp đốt sulfur, đóng kín cửa nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra các hiện tượng trên?
H2S.
SO2.
SO3.
H2SO4
Biện pháp giảm thải sulfur dioxide ra khí quyển nào sau đây là đúng?
Thay thế nhiên liệu tái tạo bằng nhiên liệu thiên nhiên, nhiên liệu hóa thạch.
Xử lý khí thải nhà máy bằng các acid mạnh như H2SO4 đặc, HCl đặc.
Dùng giấm ăn để biến đổi sulfur dioxide thành chất khác.
Chuyển hóa sulfur dioxide thành chất ít gây ô nhiễm bằng H2S.
Cho các phản ứng sau: (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
(2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(4) SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2 .
Phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sulfur?
Sulfur phản ứng trực tiếp với hydrogen ở điều kiện thường.
Ở trạng thái rắn, mỗi phân tử sulfur có 8 nguyên tử.
Sulfur tác dụng được hầu hết với các phi kim.
Trong các phản ứng với hydrogen và kim loại, sulfur là chất oxi hoá.
Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với iron (Fe) theo các bước sau:
- Bước 1: Trộn đều bột sulfur với bột iron theo tỉ lệ khối lượng khoảng 1: 1,5.
- Bước 2: Lấy khoảng 2 gam hỗn hợp vào ống nghiệm khô chịu nhiệt, dùng bông nút miệng ống nghiệm.
- Bước 3: Hơ nóng đều nửa dưới ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đun tập trung vào phần chứa hỗn hợp.
Phát biểu nào sau đây sai?
Sản phẩm của phản ứng là FeS.
Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.
Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.
Khi đun, cần hơ đều nửa dưới ống nghiệm, sau đó đun tập trung để tránh vỡ ống nghiệm.
Cho dãy các chất sau: Fe, Hg, O2, Ag, H2, F2, Au. Số chất tác dụng được với sulfur ở nhiệt độ thích hợp là
2
3
4
5
Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
4
5
6
7
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
NaCl.
HCl.
Ca(OH)2.
CaCl2.
Cho một số nhận định về nguyên nhân nguồn sinh ra sulfur dioxide:
(1) Do hoạt động của núi lửa.
(2) Quá trình đốt cháy sulfur với mục đích diệt khuẩn và nấm mốc, được dùng để bảo quản hoa quả sấy khô, dược liệu từ thực vật.
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
(5) Quá trình đốt cháy nhiên liệu có chứa tạp chất sulfur (than đá, dầu mỏ), đốt quặng sulfide trong luyện kim, đốt quặng sulfur và quặng pyrite trong sản xuất sulfuric acid,.
Số nhận định đúng là
4
5
2
3
