wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra Công Nghệ

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế-xã hội?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, dộng vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các nghành nghề khác

3.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, da, giày, may mặc và thời trang....

b)

Cyng cấp phân bón cho trồng trọt, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản, đóng vai trò là một mắt xích quan trọng của sản xuất nông nghiệp bền vững

c)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi và các bên liên quan khác

d)

Tất cả các ý trên

4.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?

a)

Quạt điện trong chuồng gà

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò

5.

Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những ...nhằm tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.

a)

công nghệ hiện đại – giảm thời gian chăn nuôi

b)

công nghệ hiện đại – nâng cao năng suất

c)

kinh nghiệm chăn nuôi – giảm sức lao động

d)

thành tựu kĩ thuật – tăng số lượng

6.

Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Chọn đáp án sai.

a)

tăng năng suất, giảm sức lao động

b)

Giảm nhân công

c)

Cần nhân công có trình độ cao

d)

Giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

7.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao?

a)

Quạt điện

b)

Robot dọn chuồng

c)

Robot đẩy thức ăn

d)

Máy vắt sữa

8.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

a)

Bò sống khoẻ và lâu hơn

b)

Kháng bệnh

c)

Bò nghe nhạc tiết nhiều sữa hơn và chất lượng tốt hơn

d)

Tăng sức ăn cho bò

9.

Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ...?

a)

Sự chăm chỉ của nhân viên

b)

Kinh nghiệm quản lý của nhân công

c)

Năng lực quản lý tốt của nhân công

d)

Trang thiết bị hiện đại

10.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi:

a)

trang bị hệ thống chuồng trại, trang thiết bị hiện đại; quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc được chuyên môn hóa, đảm bảo sức khỏe cho vật nuôi.

b)

ứng dụng công nghệ gene trong chọn lọc, tạo và nhân giống; ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo tồn và phát triển giống.

c)

ứng dụng công nghệ chữa bệnh hiện đại, có thể phát hiện sớm bệnh cho vật nuôi và chữa các loại bệnh đơn giản.

d)

ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi; ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí chất thải chăn nuôi.

11.

Một trong các ý của hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là?

a)

Khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại

b)

Chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn có trang bị hệ thống điều hòa, hệ thống cho ăn tự động, robot đẩy thức ăn,...

c)

Ứng dụng công nghệ gene, công nghệ sinh học

d)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải.

12.

Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

13.

Đâu là xu hướng phát triển cua chăn nuôi

a)

Hiện đại hoá

b)

Phát huy lợi thế của các địa phương

c)

Tăng cường nghiên cứu khoa học

d)

3 ý trên đều đúng

14.

Đâu không phải xu hướng phát triển của chăn nuôi

a)

Phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

Đâỷ mạnh xã hội hoá các hoạt động chăn nuôi

c)

Đâỷ mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung

d)

Thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn

15.

Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia thành 2 loại: ....và....

a)

Chăn nuôi bền vững - chăn nuôi thông minh

b)

Chăn nuoii kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm

c)

Chăn nuôi xanh sạch - chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường

d)

Chăn nuôi thông minh - chăn nuôi hợp lý

16.

Khái niệm của chăn nuôi bền vững?

a)

Là mô hình đảm bảo phát triển bền vững về kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng.

b)

Ứng dụng công nghệ cao để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.

c)

Cả hai ý đều đúng.

d)

Cả hai ý trên đều sai.

17.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế

b)

đảm bảo an toàn sinh học

c)

nâng cao đời sống cho người dân

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

18.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh?

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

19.

Vai trò của tái tạo năng lượng đối với con người và môi trường

a)

Con người có một nguồn năng lượng sạch, an toàn để sử dụng miễn phí.

b)

Năng lượng tái tạo thân thiện với thiên nhiên và hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

20.

Cồn nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng xử lý chất thải

a)

Éo tách phân

b)

Biogas

c)

Ủ phân

d)

Robot dọn vệ sinh

21.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì

a)

Không bị đánh đập

b)

Cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt

c)

Không giết mổ vật nuôi

d)

Hướng tới việc đảm bảo "5 không" cho vật nuôi

22.

Trong tương lai, xu hướng phát triển nghành chăn nuôi của Việt Nam trên thế giới là

a)

Tập trung vào chất lượng an toàn thực phẩm

b)

Đa dạng hoá sản phẩm

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

23.

Có mấy điều kiện cần thỏa mãn khi xét một động vật nào đó được gọi là vật nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Điều luật 5 không đối với vật nuôi có nội dung

a)

Không bị đói khát, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thương tổn, bệnh tật, không bị sợ hãi, khổ sở, không bị bỏ rơi

b)

Không bị đói khát, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thương tổn, bệnh tật, không bị sợ hãi, khổ sở, không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường

c)

Fiwbdkbfkd

d)

Wkdbdjfbksb

25.

Khái niệm về vật nuôi

a)

Có giá trị kinh tế nhất định...

b)

Trong phạm vi kiểm soát của con người

c)

Tậo tính hình thái có sự thay đổi so với khi cìn là động vật hoang dã

d)

Cả 3 ý trên

26.

Vật nuôi có thể là

a)

Gia súc

b)

Gia cầm

c)

Các loài động vật khác

d)

Tâts cả các loài trên đều có thể là vật nuôi

27.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là

a)

Động vật hoang dã được con người thuần hoá

b)

Có sẵn trong tự nhiên

c)

Do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

Đáp án khác

28.

Có mấy căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

29.

Căn cứ nào sau đây là một trong những căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

Đặc điểm hình thái

d)

Đặc tính sinh học

30.

Từ động vật hoang dã để trở thành vật nuôi, động vật phải trải qua quá trình gì

a)

Cho ăn

b)

Huấn luyện

c)

Thuần hoá

d)

Chọn lọc

31.

Căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành

a)

Vật nuôi địa phương

b)

Vật nuôi ngoại nhập

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

32.

Vật nuôi địa phương là

a)

Vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

Lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

Được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

Là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, được hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương

33.

Đặc điểm của vật nuôi địa phương

a)

Thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địa phương

b)

Khả năng đề kháng cao, tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

c)

Châts lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng suất thấp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

34.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

Gà đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorshire

d)

Gà ISA Brown

35.

Có mấy phương thức chăn nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ơt nước ta là

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

All đáp án

37.

Khái niệm chăn thả tự do

a)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn

b)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn

c)

Là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn

d)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn

38.

Trong các đặc điểm sau, đâu không là đặc điểm của chăn thả tự do

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm công nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)

Mức đầu tư cao

d)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

39.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

40.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào

a)

Xí nghiệp

b)

Nhà máy

c)

Hộ nông dân

d)

Đáp án khác

41.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào

a)

Vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

Vid nhà nứic không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

Vì không có đầu tư từ nước ngoài

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

42.

Chăn nuôi công nghiệp là gì

a)

Phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

43.

Giống vật nuôi là gì

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

b)

Là quần thể vật nuoii cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động thiên nhiên

c)

Là quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

d)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành củng cố phát triển do tác động của máy móc

44.

Giống vật nuôi phải có đặc điểm gì

a)

Phải có số lượng đảm bảo để nhân giống

b)

Di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

45.

Để được công nhận là một giống vật nuôi phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là một giống vật nuôi là

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được hội đồng giống quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau, không phân biệt với giống khác

47.

Đặc điểm của giống vịt cỏ là

a)

Bộ lông của vịt có màu đen, vịt có tầm vóc nhỏ, nhanh nhẹn, dễ nuôi, vịt cho năng suất trứng khá cao

b)

Bộ lông của vịt có nhiều màu khác nhau, vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi, vịt có cho năng suất trứng khá cao

c)

Bộ lông của vịt có nhiều màu khác nhau, vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi, vịt có cho năng suất trứng khác cao

d)

Bộ lông của vịt cí nhiều màu khác nhau, vịt có tầm vóc nhỏ bé, vịt có cho năng suất trứng khá cao nhưng kén thức ăn

48.

Hãy so sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng sau

a)

Hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam thấp hơn trâu Murrah

b)

Năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp ba so với gà Ri

c)

Năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp đôi so với gà Ri

d)

Hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam cao hơn gấp đôi so với trâu Murrah

49.

Cho bảng sau....

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào

a)

Gà Ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà Leghorn

d)

Gà Mía

50.

Nếu nuôi bò để lấy sữa em sẽ chọn giống bò nào

a)

Bò brown swiss

b)

Bò lai hợp HF

c)

Bò jersey

d)

Bò sữa HF

51.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của giống mèo ta

a)

Mèo ta có kích thước trung bình với chiều cao từ 25-30cm và nặng từ 3-5kg thân hình thường khá linh hoạt và nhỏ gọn tương đối thon dài với đầu tròn và đôi tai nhỏ

b)

Có nhiều màu lông khác nhau phổ biến nhất là màu trắng, đen, cam

c)

Tính cách thân thiện, dễ gần và khá thông minh, chúng thích khám phá, chơi đùa và râtd thích được chăm sóc

d)

Tâts cả các đặc điểm trên

52.

Đặc điểm cơ bản của giống lợn móng cái

a)

Lợn có màu đen có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ, dài, tai nhỏ và gọn, lưng võng, bụng hơi xệ

b)

Vkbskdnfk

c)

Bcksncd

d)

Bksnfkdn

53.

Phát dục là gì

a)

Đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống

b)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan, bộ phận trong cơ thể

d)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan đến sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện sống của con vật

54.

Năng suất là gì

a)

Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên wuan đến sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

c)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

d)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

55.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào

a)

Màu sắc

b)

Số lượng

c)

Mùi vị

d)

Hàm lượng dinh dưỡng

56.

Khái niệm của phương pháp chọn lọc hàng loạt

a)

Là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống

b)

Là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

c)

Là phương phát định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

d)

Đáp án khác

57.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là

a)

Đơn giản

b)

Dễ thực hiện

c)

Ít tốn kém

d)

Cả ba ý trên

58.

Có mấy bước để tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

59.

Ngược điểm của chọn lọc bằng bộ gene

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí cao