NEW
Font size
WorksheetsĐỀ THI LÍ- SINH
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Đặc điểm của dao động
A. chuyển động được lặp lại nhiều lần theo
B. hệ phải có một vị trí cân bằng
C. hệ dao động qua lại quanh vị trí cân bằng
D. tất cả các yếu tố trên
Dao động điều hoà là gi
A. chu kì bằng tổng số dao động mà hệ thực hiện được trong một đơn vị thời gian
A. Là hoạt động của tim vừa hút vừa đẩy máu lên liên tục đến các cơ quan
C. Chu kì của dao động là ổn định và biên độ là không đổi
D. Năng lượng không được bảo toàn
Dao động cưỡng bức là gì
A. là hoạt động của tim vừa hút vừa đẩy máu lên liên tục đến các cơ quan
B. Khi tần số của lực tuần hoàn bằng tần số dao động riêng của hệ
C. Dùng ngoại lực từ các máy kích thích từng hoàn tác dụng một số bộ phận của cơ thể
D. Câu a và câu c là đúng
Sự truyền sóng là:
A. quá trình vận chuyển vật chất trong môi trường.
B. Quá trình lan truyền sóng cơ học trong một môi trường vật chất
C. Phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với tia sóng
D. Dao động của các phần tử của môi trường trùng với tia sóng
Bước sóng là:
A. Khoảng cách ngắn nhất giữa các điểm có dao động cùng pha
B. Tổng số dao động mà hệ thực hiện được trong một đơn vị thời gian
C. Quãng đường mà sóng truyền được sau khoảng thời gian bằng một chu kỳ
D. Câu A và C
Âm thanh
A. Những dao động cơ có tần số dưới 20 Hz
B. Những dao động có tần số trên 20.000 Hz
C. Những dao động có tần số là 50 Hz
D. Những dao động có tần số từ khoảng 20- 20.000 Hz
Âm thanh đi thành tia và
A. Cũng bị phản xạ
B. Cũng bị khúc xạ
C. Cũng bị nhiễu xạ
D. Cũng bị phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ và hấp thụ như tia sáng
Vận tốc truyền âm thanh
A. Không thay đổi khi âm thanh truyền qua các môi trường khác nhau
B. Vận tốc truyền âm trong chất khí tỉ lệ với nhiệt độ
C. Vận tốc truyền âm trong vật rắn lớn gấp 10 lần vận tốc truyền âm trong không khí
D. Câu b và câu c là đúng
Cường độ âm cần phải cảnh giác đối với màng nhĩ chúng ta
A. 100 dB
B. 80 dB
C. 130 dB
D. 90 dB
Khu vực mà tai ta dễ cảm giác âm nhất
A. Tần số dưới 20 Hz
B. Tần số cao hơn 20.000 Hz
C. Tần số dưới 1.000 Hz
D. Tần số dưới 20.000 Hz và lớn hơn 20 Hz
Độ cao của âm thanh
A. Độ trầm, bổng của âm thanh
B. Độ lớn nhỏ của âm thanh
C. Sự khác nhau giữa hai nhạc cụ, hai giọng nói cùng tần số
D. Độ lớn của vận tốc truyền âm
Được tiếp nhận bằng những phần khác nhau của màng nhĩ là
A. Âm sắc
B. Công suất rung của âm.
C. Cường độ âm
D. Những dao động âm khác nhau về tần số
Hiệu ứng doppler trong đó tần số và bước sóng của các sóng âm sóng điện từ hai cái sóng nói chung bị thay đổi khi mà nguồn phát sóng chuyển động tương đối với người quan sát
A. Khi nguồn âm tiếng lại gần quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được cao hơn tần số do nguồn âm đã phát ra
B. Khi nguồn âm tiếng lại gần quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được thấp hơn tần số do nguồn âm đã phát ra
C. Khi nguồn âm đi ra xa quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được cao hơn tần số do nguồn âm đã phát ra
D. Khi nguồn âm đi ra xa quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được có thể thấp hơn hoặc cao hơn tần số do nguồn âm đã phát ra
Khi phát âm không khí được
A. Đẩy từ phổi lên thanh quản với một áp suất nhất định
B. Đi qua khe hẹp của hai dây thanh quản làm dây rung lên
C. Được luôn thần kinh trung ương chỉ huy độ căn của dây
D. Câu a và c đúng
Tần số âm phát ra tại thanh quản
A. Tỷ lệ với lực căng của dây thanh quản
B. Tỷ lệ chiều dài dây thanh quản
C. Tỷ lệ khối lượng một đơn vị chiều dài dây thanh quản
D. Không có câu nào đúng cả
Xung thần kinh điều khiển sự phát âm có nhịp điệu bởi
A. Vùng đồi thị của vỏ não
B. Ở Trung ương não
C. Bán cầu tiểu não
D. Bán cầu đại não
Cơ chế của quá trình nghe
A. Sóng âm truyền đến tai ngoài, sự thay đổi áp suất do dao động làm cho các phần tử của màng nhĩ dao động theo
B. Dao động màng nhĩ truyền đến cửa sổ bầu dục của tai giữa, thông qua hệ thống xương con ở đó
C. Dao động của các phần tử ở Cửa sổ bầu dục tạo ra chuyển động ngoại dịch pêrilymphô chứa trong ốc tai
D. Một chuỗi các hoạt động từ a,b,c
Mục đích của chẩn đoán gõ
A. Dựa vào âm phát ra của một số bộ phận gõ, ta có thể đánh giá các phần tim, phổi, gan là bình thường hay có bệnh do sự thay đổi về âm sắc và độ cao.
B. Tùy theo bệnh nhân và yêu cầu chuẩn đoán, chúng ta phải gõ với mức độ mạnh nhẹ khác nhau
C. Gõ mạnh đối với bệnh nhân quá béo, với trẻ em phải gõ nhẹ
D. Phải phân tích một cách tỉ mỉ âm thanh tạo ra khi gõ về cường độ, độ cao, âm sắc
Nếu âm phát ra khi gõ vào phổi của một người đạt tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn thời gian dư âm dài ta kết luận
A. Người đó có da dày bị bệnh
B. Người đó có màng phổi bị tràn dịch
C. Người đó có phổi hoạt động bình thường
D. Người đó có phải bị vôi hóa
Mục đích của chẩn đoán nghe
A. Nghiên cứu những âm từ cơ thể phát ra khi ta gõ vào chúng.
B. Nghiên cứu những âm từ cơ thể phát ra như của tim, phổi để định bệnh
C. Người ta dùng ống nghe (stethoscope)
D. Dùng ống nghe ghi âm muốn nghiên cứu bị các âm khác che lấp
Mục đích của phép thử Rhinner
A. Dùng một âm thoa đang dao động gần tai bệnh nhân
B. Dùng hiệu rinner dương chứng tỏ người bị điếc
C. Để xác định tổn thương ở vùng nào của cơ quan thính giác
D. Dùng dấu hiệu rinner âm chứng tỏ người bị
Lý sinh y học là môn học
A. Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật
B. Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong các tổ chức sống và cơ thể sống dựa trên quan điểm và quy luật vật Lý
C. Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất
D. Nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người
Chọn câu sai về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống
A. Trong cơ thể điện năng có trong sự vận chuyển thành dòng của các ion qua màng tế bào
B. Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể đảm bảo cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần thiết cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường
C. Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức: hóa năng của các chất tạo thành, hóa năng của các chất dự trữ, hóa năng của các chất đảm bảo các hoạt động chức năng, hóa năng của các hợp chất vào năng lượng,...
D. Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể
Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động
A. hệ mở
B. Hệ đóng
C. Hệ biệt lập
D. Hệ cô lập
Nhiệt động học là ngành khoa học nghiên cứu
A. Mức độ vận động của thế giới vật chất
B. Sự chuyển động không ngừng của các phân tử
C. Sự chuyển động hóa nhiệt lượng sang các dạng năng lượng khác và ngược lại
D. Mức độ thay đổi của các tế bào khi bị ảnh hưởng bởi môi trường ngoài
Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây
A. Hệ đóng, hệ mở
B. Hệ biệt lập, hệ đóng, hệ mở
C. Hệ cô lập, hệ mở
D. Hệ kín, hệ mở
Thế nào là hệ đóng
A. Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh
B. Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh
C. Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh
D. Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh
Thế nào là hệ mở
A. Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh
B. Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh
C. Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh
D. Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh
Thế nào là hệ cô lập
A. Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh
B. Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh
C. Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh
D. Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh
100°c tương đương với bao nhiêu độ F
A. 200 ° f
B. 210 ° f
C. 212° f
D. 215°f
310 độ K tương đương với bao nhiêu độ c
A. 38 ° c
B. 37° c
C. 36°c
D. 35 °c
Một bác sĩ dùng nhiệt kế thủy ngân có thang đo theo độ f để đo thân nhiệt của một bệnh nhân sau khi đo có kết quả là 100, 4. kết quả này tương đương
A. 37°c
B. 37,5 °c
C. 38°c
D. 38,5°c
Chọn phát biểu sai: theo nguyên lý I nhiệt động lực học thì
A. Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó
B. Trong hệ cô lập, nếu không cung cấp nhiệt cho hệ mà muốn hệ sinh công thì nội năng của hệ phải giảm
C. Nếu ký hiệu A,Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A', Q' là công và nhiệt mà hệ sinh ra thì q = Delta U+ A'
D. Trong hệ cô lập A=Q= 0 Delta U = 0. Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0
Chọn câu sai
A. Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi những phản ứng hóa sinh (không thuận nghịch)
B. Nhiệt lượng thứ cấp xuất hiện trong quá trình oxy hóa thức ăn được dự trữ trong các liên kết vào năng lượng (ATP)
C. Nhiệt lượng tỏa ra khi đất các liên kết vào năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hóa các hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp
D. Đối với cơ thể sống năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có trong cơ thể
Chọn câu đúng
A. Đối với động vật máu nóng, khi nhiệt độ môi trường thấp hơn thân nhiệt, nhiệt sẽ tỏa ra môi trường, để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt
B. Phần năng lượng do cơ thể tỏa ra ở dạng nhiệt lượng thứ cấp sẽ chiếm phần lớn
C. Theo nguyên lý 1 thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng dự trữ trong cơ thể
D. Theo nguyên lý 1 thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn bằng cong mà cơ thể thực hiện và năng lượng bị mất cho môi trường
Nguyên lý 1 có nhược điểm
A. Chỉ cho biết khả năng sinh công
B. Không cho biết chiều diễn biến của quá trình biến đổi giữa nhiệt và công
C. Chỉ cho biết quá trình truyền nhiệt
D. Không cho biết sự biến đổi nội năng trong hệ
Khi nói về sóng siêu âm, Phát biểu nào sau đây sai
A. Siêu âm có thể truyền trong chất rắn
B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật chất rắn
C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
D. Siêu âm có thể truyền được trong chân không
Khi nói về sóng cơ học, Phát biểu nào sau đây sai
A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí, chân không,
C. Sóng cơ học có phương vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang
D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
Khi nói về sóng cơ, Phát biểu nào sau đây sai
A. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
B. Sóng cơ không truyền được trong chân không
C. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với các phương truyền sóng
D. Khi sóng truyền đi các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
Dưới tác động của dòng điện sinh hoạt (xoay chiều tần số 50 Hz) thì
A. Cơ gấp co mạnh
B. Cơ duỗi co mạnh
C. Cơ gấp, cơ duỗi co
D. Cơ gấp, cơ duỗi co cứng
Cơ chế gây điện giật là do cơ thể tiếp xúc với
A. Dây nóng
B. Dây nguội (dây nối đất)
C. Cả hai dây của nguồn điện
D. Dây dẫn điện
Một trong số các nguyên tắc an toàn cho điện máy và cho người sử dụng là
A. Nối đất bộ phận kim loại của máy
B. Đặt máy trên tấm kim loại
C. Đi găng tay cao su khi sử dụng
D. Giữ nền nhà khô ráo
Một người đi chân đất, tay chạm phải dây nóng của nguồn điện thì sẽ xảy ra
A. Bỏng tay
B. Ngừng thở
C. Ngừng tim
D. Điện giật
Những ngày ông chủ yếu tham gia vào sự hình thành hoạt động điện ở tim là
A. Na+, k+ ,ca++
B. Na+, k+, cl-
C. K+ ,cl - +, ca + +
D. Na+ ,cl - ,ca++
Dòng điện phát ra khi tim hoạt động chính là dòng điện
A. Sinh vật
B. Một chiều
C. Xoay chiều
D. Hạ tần
Dòng điện tim được dẫn truyền ra ngoài da là nhờ cơ chế có
A. Ion âm
B. Ion Dương
C. Nước
D. Dung dịch điện Ly
Khi tế bào cơ tim ở trạng thái nghỉ, ion được khuếch tán qua lại hai phía ở màn là
A. Na+
B. K+
C. Cl -
D. Tất cả các loại na+ , k+ , cl-
Khi tế bào cơ tim tiếp nhận xung đột, nó sẽ chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái hoạt động lúc này tính thấm của màn đột ngột thay đổi với ion
A. Na+
B. K+
C. Cl -
D. Na+ , k+ ,Cl -
Hoạt động của tế bào cơ tim bình thường bao gồm các quá trình
A. Khử cực
B. Tái cực
C. Nghỉ
D. Khử cực, tái cực, nghỉ
Các sóng chính ghi được trong điện tâm đồ bình thướng
A. P, Q, R, T
B. P, Q, S, T, U
C. P, Q, R, S, T
D. R, S,T,
Trong các sóng ghi được trên điện tâm đồ, sóng nào luôn dương ?
A. P
B. R
C. S
D. T
Trong các sóng ghi được trên điện tâm đồ, sóng nào luôn âm?
A. P
B. R
C. Q
D.. T
Khi tâm thất khử cực, và tái cực, trên điện tâm đồ thể hiện bằng các sóng nào
A. QS
B. QRS
C. QRST
D. PQRS
Trong các sóng ghi được trên điện tâm đồ, sóng nào luôn âm
A. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để giữ cho ảnh của vật quan sát hiện rõ trên võng mạc
B. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và dẫn mẹc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
C. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
D. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thủy tinh thể khoảng cách giữa thủy tinh thể và giỡn mặt để giữ cho ảnh của vật cần quan sát thể hiện rõ võng mạc
Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng
A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa chỉ nhìn rõ được các vật ở gần
B. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần chỉ nhìn rõ được các vật ở xa
C. Mắt lão không nhìn rõ được các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa
B. Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn
Cách sửa cái tật về mắt nào sau đây là không đúng
A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp
B. Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp
C. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ nữa dưới là kính phân kỳ
D. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên kính phân kì nữa dưới là tính hội tụ
Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật cận thị của mắt là đúng
A. Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa
B. Sửa tật cận thị làm mắt phải đeo một thấu kính phân kì có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quan tâm đến viễn điểm
C. Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên mắt
D. Mắt cận khi đeo kính chữa tật cận thị sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 cm đến vô cực
Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng
A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực
B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng
A. Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực
B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
C. Mắt biển đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
D. Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
Chọn phát biểu đúng
A. Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết
B. Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa
C. Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực
D. Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không phải điều tiết
Người ta có thể bị điện giật chết nếu có dòng điện 50 mA chạy gần tim. Điện trở của cơ thể người khoảng 1000 ôm, chúng ta có thể làm việc với hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu
A. 100 V
B.75 V
C. 50 V
D. 25 V
Dòng điện xoay chiều hạ tần và Trung tần khi tác dụng lên cơ thể gây nên hiện tượng
A. Nóng
B. Giãn mạch
C. Kích thích
D. Điện phân
Dòng điện cao tần là dòng điện có tần số
A. Trên 100.000 Hz
B.Trên 200.000 Hz
C. Trên 300.000 Hz
D. Trên 400.000 Hz
Một sóng truyền trong một môi trường với tốc độ 110 m/s và có bước sóng là 0,25 m. Tần số của sóng đó là
A. 50 Hz
B. 220 Hz
C. 440 Hz
D. 27,5 Hz
