wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 12 của duy bếu

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ngành kĩ thuật điện gồm

a)

A. Sản xuất điện

b)

B. Sản xuất, truyền tải điện

c)

C. Sản xuất, truyền tải, phân phối điện

d)

D. Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện

2.

Câu 2. Thiết bị nào sau đây là thiết bị sản suất điện

a)

A. Máy quạt

b)

B. Bóng đèn dây tóc

c)

C. Pin năng lượng mặt trời

d)

D Máy hàn

3.

Câu 3. Vai trò của kĩ thuật điện là

a)

A. Cung cấp điện năng cho sản xuất

b)

B. Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất

c)

C. Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất

d)

D. Cung cấp điện năng, thiết bị điện, điều khiển và tự động hóa quá trình sản xuất

4.

Câu 4. Vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống là

a)

A. Cung cấp điện năng cho thiết bị điện.

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

C. Nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng

d)

D. Cung cấp điện năng cho thiết bị điện, nâng cao chất lượng cuộc sống và chất lượng phục vụ cộng đồng.

5.

Câu 5. Sản xuất điện là

a)

A. Tạo ra điện tử việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.

b)

B. Đưa điện tử nguồn tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện

c)

C. Đưa điện từ nhà máy điện tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện

d)

D. Biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống

6.

Câu 6. Thành phần chính trong truyền tải và phân phối điện trong kĩ thuật điện là:

a)

A. Các nhà máy điện

b)

B. Đường dây dẫn và biển áp

c)

C. Các khu công nghiệp

d)

D. Hệ thống dây dẫn điện

7.

Câu 7. Có mấy ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện được giới thiệu trong chương trình?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C.5

d)

D. 6

8.

Câu 8. Xu thế phát triển hiện nay là

a)

A. Phát triển các thiết bị điện thông minh và gia tăng sự tiện lợi

b)

B. Phát triển các thiết bị điện tiết kiệm năng lượng và có tính an toàn

c)

C. Phát triển các thiết bị điện thông minh và an toàn

d)

D. Phát triển các thiết bị điện thông minh và tiết kiệm năng lượng

9.

Câu 9. Vị trí việc làm của nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện là

a)

A. kĩ sư sản xuất

b)

B. kĩ sư quản lí

c)

C. thợ sản xuất

d)

D. kĩ sư sản xuất, kĩ sư quản lí, thợ sản xuất

10.

Câu 10. Môi trường làm việc: tại các phòng điều hành, quản lí điện của các công ty điện lực thuộc ngành gì?

a)

A. Lắp đặt điện

b)

B. Vận hành điện

c)

C. Thiết kế điện

d)

D. Bảo dưỡng và sửa chữa

11.

Câu 11. Nhiệm vụ của kĩ sư trong nghề bảo dưỡng và sửa chữa điện là gì?

a)

A. Xác định phương pháp bảo tri và sửa chữa điện.

b)

B. Giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện.

c)

C. Thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.

d)

D. Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện; giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện; thực hiện bảo trì, sửa chữa điện

12.

Câu 12. Yêu cầu về trình độ đối với vị trí kĩ sư của nghề vận hành điện là

a)

A. trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

b)

B. trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện

c)

C. trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện

d)

D. trình độ sơ cấp nghề điện

13.

Câu 13. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều có các pha lệch nhau góc:

a)

A. 120 °\degree

b)

B. 150 °\degree

c)

C. 240 °\degree

d)

D. 180 °\degree

14.

Câu 14. Có mấy cách nối nguồn ba pha?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C.3

d)

D. 4

15.

Câu 15. Tải ba pha không có cách nối nào sau đây?

a)

A. Nổi hình sao

b)

B. Nổi hình tam giác

c)

C. Nổi hình sao có dây trung tỉnh

d)

D. Nối hình sao và nổi hình tam giác

16.

Câu 16. Thế nào là dòng điện dây?

a)

A. Là dòng diện chạy trong mỗi pha

b)

B. Là dòng điện chạy trong dây pha và dòng điện chạy trong mỗi pha.

c)

C. Là dòng điện chạy trong dây pha

d)

D. Là dòng điện chạy trong dây pha hoặc dòng điện chạy trong mỗi pha.

17.

Câu 17. Mạch điện ba pha đối xứng có

a)

A. Nguồn đối xứng

b)

B. Tải đối xứng

c)

C. Nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng

d)

D. Nguồn đối xứng và tải đối xứng

18.

Câu 18. Cấp điện áp trên 220 kV của lưới điện nào?

a)

A. Trung áp

b)

B. Hạ áp

c)

C. Siêu cao áp

d)

D. Cao áp

19.

Câu 19. Lưới điện nào có chức năng truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến trạm điện phân phối chính?

a)

A. Lưới điện truyền tải

b)

B. Lưới điện phân phối

c)

C. Lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối

d)

D. Lưới điện phối hợp

20.

Câu 20. Điện áp của lưới điện truyền tải là:

a)

A. Trên 110 kV

b)

B. Duới 110 kV

c)

C. 110 kV

d)

D. 100 kV

21.

Câu 21. Nhiệm vụ của đường dây truyền tải và phân phối đó là

a)

A. kết nối nguồn điện, trạm biến áp và tải.

b)

B. truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến trạm biến áp phân phối chính.

c)

C. phân phối điện từ trạm biến áp phân phổi đến nơi tiêu thụ.

d)

D, chuyển đổi cấp điện áp tử điện áp thấp lên điện áp cao hoặc ngược lại.

22.

Câu 22. Chọn câu trả lời đúng nhất. Nguồn năng lượng để sản xuất điện năng là:

a)

A. Nước

b)

B. Gió

c)

C. Nhiệt

d)

D, Nước, gió, nhiệt

23.

Câu 23. Có mấy phương pháp sản xuất điện năng được giới thiệu trong chương trình?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C.5

d)

D. 6

24.

Câu 24. Ưu điểm của phương pháp nhiệt điện

a)

A. Công suất phát điện lớn

b)

B. Giá thành sản xuất thấp

c)

C. Không gây hiệu ứng nhà kinh

d)

D. Không gây ô nhiễm môi trường

25.

Câu 25 : Nhược điểm của phương pháp điện hạt nhân là


a)

A. Công suất phát điện nhỏ


b)

B.Phụ thuộc vào tự nhiên


c)

C.Chi phí đầu tư, xây dựng lớn


d)

D. Phát thải khí nhà kính nhiều


26.

Câu 26. Nhược điểm sau đây là của nhà máy điện nào: “Chi phí đầu tư lớn, tác động môi trường làm thay đổi cơ chế thủy văn và đa dạng sinh học"

a)

A. Nhà máy nhiệt điện

b)

B. Điện mặt trời

c)

C. Nhà máy điện hạt nhân

d)

D. Nhà máy thủy điện

27.

Câu 27. Công suất tiêu thụ điện năng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ khoảng

a)

A. vài chục kW

b)

B. vài trăm kW

c)

C. vài chục đến vài trăm kW

d)

D. dưới 100 kW

28.

Câu 28. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ đâu?

a)

A. Lưới điện phân phối

b)

B. Lưới điện truyền tải

c)

C. Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải

d)

D. Trực tiếp từ nguồn

29.

Câu 29. Chọn câu trả lời đúng nhất. Đâu là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

A. Động cơ điện

b)

B. Thiết bị điện

c)

C. Thiết bị chiếu sáng

d)

D. Động cơ điện, thiết bị điện, thiết bị chiếu sáng

30.

Câu 30. Vị trí đặt tủ điện phân phối tổng là

a)

A. Trạm biến áp

b)

B. Phân xưởng sản xuất

c)

C. Trạm biến áp hoặc phân xưởng sản xuất

d)

D. Trạm biến áp và phân xưởng sản xuất

31.

Câu I. Định luật cảm ứng điện từ

a)

a) Do Michael Faraday phát hiện.

b)

b) Là định luật quan trọng trong kĩ thuật điện tử

c)

c) Được phát hiện vào năm

d)

d) Được áp dụng trong máy phát điện, động cơ điện, máy biến áp.

32.

Câu 2. Nghề bảo dưỡng, sửa chữa điện

a)

a) Bảo dưỡng điện nhằm phục hồi hệ thống điện, thiết bị điện trở lại trạng thái hoạt động bình thường

b)

b) Sửa chữa điện nhằm duy trì hệ thống điện, thiết bị điện hoạt động bình thường, tránh hỏng hóc.

c)

c) Cỏ kĩ sư điện, kĩ thuật viên, thợ điện

d)

d) Có trình độ sơ cấp nghề điện đối với vị trí thợ điện

33.

Câu 3. Vai trò của các thiết bị trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

a) Trạm biến áp hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp.

b)

b) Tủ điện phân phổi lấy điện từ đường tăng áp.

c)

c) Tủ điện động lực lấy điện từ tủ điện phân phối tổng.

d)

d) Dây cáp điện có vai trò dẫn điện kết nối các thành phần của mạng điện.

34.

Câu 4. Thông số kĩ thuật của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt tại Việt Nam là

a)

a) Điện áp định mức là 380/220 V.

b)

b) Tần số lưới điện là 100 Hz

c)

c) Có sai số cho phép của điện áp và tần số

d)

d) Công suất phụ thuộc vào công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực.