wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mau tim, loi tieu

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào không phải là tác dụng phụ của nitroglycerin ?

a)

A. Giãn mạch não gây nhức đầu.

b)

B. Tăng co cơ tim.

c)

C. Tim nhanh do phản xạ.

d)

D. Gây methemoglobin huyết

2.

Các thuốc sau đây có thể ngừa đau thắt ngực trên 4-6 giờ, ngoại trừ:

a)

A. Amyl nitrit

b)

B. Nitroglycerin (thấm qua da)

c)

C. Diltiazem

d)

D. Erythrityl tetranitrat

3.

Điều nào không phải là tác dụng chống đau thắt ngực của propranolol ?

a)

A. Giảm sử dụng oxygen của cơ tim.

b)

B. Ức chế tim nhanh do gắng sức.

c)

C. Làm giảm co cơ tim.

d)

D. Làm tăng thể tích tâm thất cuối thì tâm trương.

4.

Thuốc nào không làm nặng thêm đau thắt ngực ?

a)

A. Hydralazin.

b)

B. Ephedrin.

c)

C. Minoxidil.

d)

D. Reserpin

5.

Điều nào đúng khi phối hợp nitrat, CCB và B-blockers để trị đau thắt ngực ?

a)

A. Tác dụng của B-blockers và nitrat trên thế tích tim ở cuối thì tâm trương là hiệp lực với nhau

b)

B. Tác dụng của CCB và nitrat trên lực co cơ tim là đổi kháng nhau.

c)

C. Tác dụng của CCB và B-blockers trên trương lực mạch là hiệp lực với nhau.

d)

D. Tác dụng của B-blockers và nitrat trên nhịp tim là hiệp lực với

6.

Yếu tố chi phối lưu lượng mạch vành nào là quan trọng nhất ?

a)

A. Tốc độ sử dụng oxygen của cơ tim

b)

B. Lưu lượng tim

c)

C. Áp suất động mạch.

d)

D. Nhịp tim

7.

Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực có thể dùng :

a)

A. Amyl nitrit

b)

B. Isosorbid (ngậm dưới lưỡi).

c)

C. Propranolol.

d)

D. Nitroglycerin tiêm tĩnh mạch

8.

Sử dụng thuốc nào để điều trị đau thắt ngực kèm suy tim ?

a)

A. Trasicor.

b)

B. Verapamil.

c)

C. Dipyridamol

d)

D. Isosorbid.

9.

Số "5" trong Transderin Nitro 5 là muốn chỉ :

a)

A. Thời gian bán thải của thuốc là 5 giờ.

b)

B. Lượng nitroglycerin của chế phẩm.

c)

C. Diện tích bề mặt của miếng băng dán

d)

D. Số lượng nitroglycerin được phóng thích trong 24 giờ.

10.

Sử dụng thường xuyên nitrat hữu cơ dạng uống (như nitroglycerin) chắc chắn sẽ đưa đến :

a)

A. Độc gan

b)

B. Suy tim

c)

C. Dung nạp thuốc

d)

D. Loét dạ dày

11.

Tránh phối hợp nitroglycerin với thuốc nào sau đây ?

a)

A. Alcol.

b)

B. Propranolol.

c)

C. Verapamil

d)

D. Thực phẩm có tyramin

12.

Cách điều trị nào thích hợp với bệnh nhân mới bị nhồi máu cơ tim vài giờ ?

a)

A.Heparin

b)

B. Activase + Heparin

c)

C. Lopressor + Heparin

d)

D. Activase+Lopressoor+Heparin

13.

sosorbid dinitrat được chỉ định trong trường hợp nào ?

a)

A. Trị STSH sau nhồi máu cơ tim.

b)

B. Trị tăng huyết áp cấp.

c)

C. Trị STSH sau nhồi máu cơ tim và đau thắt ngực.

d)

D. Trị đau thắt ngực và cao huyết áp cấp.

14.

Thuốc nào trị nhồi máu cơ tim do làm giảm đau, giảm lo âu và giảm công tim ?

a)

A. Aspirin

b)

B. Morphin.

c)

C. Furosemid.

d)

D. Digoxin.

15.

15. Ưu điểm của nitrostat so với nitroglycerin ngậm dưới tưỡi khác:

a)

A. Chậm mất tác dụng.

b)

B. Hấp thu nhanh.

c)

C. Hiệu quả khi dùng đường uống và ngậm dưới hái

d)

D. Không chịu tác dụng chuyển hóa của gan

16.

16. Nên sử du a niroglycerin dạng bảng đán thế nào để đạt hiệu quả trị liệu cao ?

a)

A. Dán ở nơi không có lông

b)

B. Không thay đổi vị trí dán cho mỗi lần sử dụng

c)

D. Dán bất kỳ nơi nào

d)

C. Dán ở đầu ngón tay, ngón chân

17.

17. Khi ngừng sử dụng nitroglycerin dạng băng dán :

a)

A. Bệnh nhân thường bị nhức đầu.

b)

B. Liều phải được giảm từ từ ít nhất trong 3 ngày.

c)

C. Giảm số lần dùng thuốc trong ngày ít nhất trong 7 ngày.

d)

D. Giảm liều từ từ ít nhất từ 4-8 tuần.

18.

18. Nhu cầu oxygen tăng phụ thuộc các yếu tố sau, ngoại trừ :

a)

A. sự gắng sức

b)

B. thời tiết lạnh

c)

C. isoproterenol.

d)

D. propranolol.

19.

19. Chọn cách phối hợp thuốc nào để đạt được tác dụng trị đau thắt ngực cao nhất?

a)

A. Atenolol, isproterenol, diltiazem.

b)

B. Diltiazem, verapamil, nitroglycerin.

c)

C. Verapamil, nifedipin, propranolol.

d)

D. Isosorbid, atenolol, diltiazem

20.

20. Thuốc nào sau đây có hiệu quả nhất với đau thất ngực Prinzmetal ?

a)

A. Erithrityl

b)

C. Pentaerythritol tetranitrat

c)

B. Propranolol

d)

D. Verapamil

21.

21. Dưới đây là các tác dụng của nitroglycerin, ngoại trừ :

a)

A. Làm giảm lưu lượng mạch vành

b)

B. Trở thành nitrit trong tế bào cơ vân

c)

C. Thường bị chuyển hóa qua gan lần đầu

d)

D. Tác dụng phụ gồm có nhức đầu và tim nhanh

22.

22. Dưới đây là cơ chế tác dụng làm giãn cơ trơn của nitrit và nitrat hữu cơ, ngoại trừ :

a)

A. Thành lập nitric oxid (NO)

b)

B. ức chế adenylyl cyclase

c)

C. Kích thích thành lập GMP vòng

d)

D. Dây nhẹ myosin được khử phospho

23.

23. Dưới đây là tác dụng của nitrat, ngoại trừ,

a)

A. Gây phản xạ tim nhanh

b)

B. Trị bệnh mạch vành nhờ tác dụng giảm nhu cầu 02

c)

C. Làm tăng dung lượng tĩnh mạch nên làm giảm tiền gánh

d)

D. Không tương hợp với B-blocker

24.

24. Ông B 60 tuổi bị đau thắt ngực ổn định đã trị bằng isosorbid dinitrat, bệnh gout cấp tuần trước được trị bằng colchicin; tăng huyết áp 10 năm đã được kiểm soát bằng hydrochlorothiazid và nitroglycerin ngậm dưới lưỡi; bệnh tắc nghẽn phế quản mạn tính trị bằng theophyllin và albuterol hít. Bệnh nhân này hút thuốc lá 1 gói/ngày kẻo dài 30 năm và vừa ngưng thuốc lá một tháng. Gần đấy ông B thấy các cơn đau thắt ngực tăng, nguyên nhân của các cơn đó là do:

a)

A. Huyết áp tăng đột ngột

b)

C. Do bệnh gout

c)

B. Độc tính theophyllin

d)

D. Tăng cholesterol huyết

25.

25. Dùng thuốc nào để kiểm soát các cơn đau thắt ngực của ông B?

a)

A. Isosorbid dinitrat 20mg PO x 3 lần/ngày

b)

B. Metoprolol 50mg PO x 2 lần/ngày

c)

C. Diltiazem 120mg PO/ngày

d)

D. Atenolol 50mg PO/ngày

26.

28. Để trị huyết khối tĩnh mạch sâu trong đùi, bác sĩ chỉ định enoxaprin. So với heparin, phát biếu nào về enoxaprin là đúng !

a)

A. Không cần theo dõi nông độ thuốc trong máu trừ người suy thận, béo phì, có thai.

b)

B. Thời gian bán thải ngắn hơn.

c)

C. Phải tiêm truyền liên tục.

d)

D. Gây giảm tiểu cầu nhiều hơn.

27.

29. Nếu bệnh nhân trên đề kháng với heparin, nên thay băng thuốc nào dưới đây ?

a)

A. Abcicimab

b)

B. Streptokinase

c)

C. Antithrombin III

d)

D. Urokinase

28.

30. Sau hai tháng dùng warfarin, một bệnh nhân bị chảy máu mũi nặng, xét nghiệm cho thầy INR (International normalized ratio =7). Vậy phải ngừng warfarin và chữa bằng :

a)

A. Protamin

b)

B. Urokinase

c)

C. Alteplase

d)

D. Vitamin K

29.

31. Nữ bệnh nhân được điều trị ở khoa tim mạch than phiền với điều dưỡng là bà thấy không khỏe vì mấy ngày qua bị cơn đau thắt ngực. Bệnh nhân này còn cho biết đã ngưng dùng nitrat vì không chịu nổi chứng đau đầu. Vậy chấn đoán nào sau đây của điều dưỡng là chính xác nhất?

a)

A. Bệnh nhân thiếu hiểu biết về tác dụng phụ của nitroglycerin

b)

B. Bệnh nhân thiếu kiến thức về nhu cầu nitrat

c)

C. Nhức đầu là tác dụng phụ của chất giãn mạch

d)

D. Bệnh nhân không tuân thủ điều trị do tác dụng phụ của nitroglycerin

30.

32. Cách sử dụng nitrat hữu cơ dạng ngậm dưới lưỡi sau đây là đúng, ngoại trừ ?

a)

A. Theo dõi huyết ap trước, trong và sau khi dùng thuốc giảm đau thì ngậm tiếp đến tối đa 8 viên

b)

B. Sau khi ngậm 3 viên nitroglycerin cách 5 phút, nếu không

c)

C. Khi dùng nitrat hữu cơ nên ngồi hoặc nằm bọt ngay.

d)

D. Đặt viên thuốc dưới lưỡi chờ thuốc hòa tan, không nuốt nước

31.

33. Cách sử dụng nitrat hữu cơ dạng dán để phòng ngừa cơn đau thắt ngực sau đây là đúng, ngoại trừ :

a)

A. Dán thuốc chỗ da sạch, không có lông

b)

B. Nêu chồ dân có nhiều lông thì cạo sạch lông trước khi đặt thuốc.

c)

C. Thay đổi vị trí đặt thuốc mỗi ngày

d)

D. Khi bỏ miếng dán cũ phải làm sạch da trước khi dán miếng dán mới.

32.

34. Vị trí dán nitrat hữu cơ hợp lý là :

a)

A. Ở phần ngực trên

b)

C. Ở bàn chân

c)

B. Ở nếp gấp, vết sẹo

d)

D. Chỗ có nhiều lông

33.

35. Cách bảo quản thuốc nitrat hữu cơ sau đầy là đúng, ngoại trừ:

a)

A. Tránh ánh sáng, ẩm và nóng

b)

B. Hộp thuốc đã mở thì dùng từ 3-6 tháng

c)

C. Bảo quản thuốc trong chai lọ sẫm màu, đậy kín

d)

D. Luôn để lọ thuốc trong túi áo mang theo người

34.

36. Các điều cần lưu ý khi sử dụng nitrat hữu cơ trị và phòng bệnh mạch vành cấp sau đây là đúng, ngoại trữ :

a)

A. Luôn mang theo nitrat dạng xịt và dạng ngậm

b)

B. Thay hộp thuốc mới mỗi 3 tháng, bỏ viên thuốc cũ.

c)

C. Viên thuốc ngậm cho cảm giác tê và nóng là còn hiệu lực

d)

D. Để cắt cơn luôn mang theo Nitrong hoặc Nitro - Bid

35.

37. Đế giữ an toàn khi sử dụng nitrat hữu cơ nên dặn bệnh nhân các điều sau đây, ngoại trừ

a)

A. Sau khi dùng thuốc nên ngồi hoặc nằm tránh té ngã

b)

B. Theo dõi huyết áp trước và sau khi dùng thuốc

c)

C. Nếu có đau đầu thì ngưng thuốc

d)

D. Dùng 3 viên nitrat mà triệu chứng không giảm thì lập tức tìm 1 sự trợ giúp y khoa

36.

38. Sử dụng nitrat hữu cơ đường tiêm tính mạch cần tuân thủ các điều sau đây, ngoại trừ :

a)

A. Liên tục theo dõi sinh hiệu : huyết ấp, mạch, nhịp thả

b)

B. Có thể trộn nitrat với thuốc khác trong cùng bơm tiềm. Dùng bơm tiêm truyền để điều chỉnh liều

c)

C. Dung ông tiêm, vật dựng nitrat băng plastic

d)

D. Điều chỉnh liều từ từ để tránh hiện tượng nẩy vọt (Rebound)

37.

39. Cách sử dụng nitrat phông thích kéo dài nào là đúng?

a)

A. Thuốc được dùng ngày 2 lần

b)

B. Thuốc được dùng lúc bụng đói

c)

C. Thuốc được dùng lúc bụng no đế giảm kích ứng dạ dày

d)

D. Dùng thuốc liên tục để giữ nồng độ thuốc ổn định trong máu

38.

40. Chỉ định của nitrat hữu cơ nào là sai ?

a)

A. Viên nén phóng thích chậm: Ngừa cơn

b)

B. Viên nén phóng thích qua niêm mạc (transmucosal): Ngừa cơn

c)

C. Thuốc mỡ, miếng dán nitrat : ngừa cơn

d)

D. Dạng thuốc xịt vào miệng, lưỡi (translingual) : cắt cơn, ngừa cơn

39.

41. Khi sử dụng B.blocker, người điều dưỡng cần thực hiện các điều sau đây, ngoại trừ :

a)

A. theo dõi huyết áp trước, trong khi và sau khi sử dụng .blocker.

b)

B. không cần quan tâm khi nhịp tim dưới 60/phút

c)

C. theo dõi điện tâm đồ

d)

D. Không ngừng thuốc đột ngột

40.

42. Bệnh nhân sử dụng .blocker cần tuân thủ những điều sau đây, ngoại trừ :

a)

A. Không nên ngừng ß.blocker đột ngột sau thời gian sử dụng

b)

B. Dùng thuốc vào 1 thời điểm nhất định trong ngày

c)

C. Ăn nhiều chất xơ để tránh táo bón

d)

D. Nếu quên một liều thuốc thì gấp đôi khi nhớ ra

41.

43. Khi sử dụng B.blocker cần thận trọng với các thuốc làm tăng tác dụng phụ của B.blocker sau đây, ngoại trữ :

a)

A. verapamil (IV)

b)

C. LT thiazid

c)

B. digitalin

d)

D. Thuốc nhuận tràng sena

42.

44. Phải dựa vào yếu tố nào sau đây để đánh giá hiệu quả trị liệu và tác dụng phụ của propranolol?

a)

A. Nhịp tim

b)

B. Tiêu thụ oxygen

c)

C. Huyết áp tâm trương

d)

D. Sự phân phối máu đến mạch vành

43.

45. Thuốc ức chế kênh calci nào làm giãn mạch rõ rệt gây kích thích giao cảm?

a)

A. Diltiazem

b)

B. Nifedipin

c)

C. Cardiazem

d)

D. Verapamil

44.

46. Thuốc ức chế kênh calci nào làm tim chậm rõ rệt?

a)

A. Diltiazem

b)

B. Nifedipin

c)

C. Verapamil

d)

D. Cardiazem

45.

47. Tác dụng trị đau thắt ngực của B-blocker chủ yếu là do:

a)

A. giãn mạch vành nên tăng cung cấp O2

b)

B. Ức chế receptor B-adrenergic ở tim nên giảm nhu cầu O2

c)

C. Tăng tuần hoàn phụ ở vùng cơ tim thiếu máu

d)

D. Làm tăng áp suất thành tâm thất

46.

48. Các chế phẩm sau đây đều gây dung nạp thuốc nên phải giữ thời gian không có thuốc mỗi ngày từ 8-10 giờ, ngoại trừ:

a)

A. risordan ngậm dưới lưỡi

b)

C. nitroglycerin uống

c)

B. nitroglycerin dán

d)

D. isosorbid dinitrat uống

47.

49. Thuốc trị đau thắt ngực nào sau đây không phải nitrat hữu cơ?

a)

A. Nitroglycerin

b)

B. Isosorbid dinitrat

c)

C. Propranolol

d)

D. Erythritol tetranitrat

48.

50. Tác dụng phụ thường gặp nhất của nitrat hữu cơ là:

a)

A. Tim nhanh

b)

C. Nhức đầu

c)

B. Dung nạp thuốc

d)

D. Hạ huyết áp tư thế

49.

51. Tác dụng phụ khi sử dụng lâu dài nitrat hữu cơ là:

a)

A. Đỏ bừng mặt

b)

C. Tim nhanh

c)

B. Dung nạp thuốc

d)

D. Hạ huyết áp

50.

52. Nitrat hữu cơ bị chống chỉ định trong các trường hợp dưới đây, ngoại trừ:

a)

A. Hạ huyết áp nặng

b)

C. Tim chậm

c)

B. Dùng chung với sidenafil

d)

D. Quá mẫn với nitrat

51.

53. Tác dụng dược lý nào của nitrat hữu cơ giải thích cho cơ chế tác dụng trị đau thắt ngực và tác dụng phụ của thuốc này?

a)

A. Giảm tiêu thụ oxy gen

b)

B. Giảm tiền gánh

c)

C. Tái phân phối máu ở vùng cơ tim thiếu máu

d)

D. Làm giãn mạch

52.

54. Loại nitrat hữu cơ nào dùng để cất cơn đau thất ngựe?

a)

A. Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi

b)

B. Pentaerythritol tetranitrat

c)

C. Isosorbid dinitrat uống

d)

D. Pentaerythritol tetranitral

53.

55. Thuốc ức chế kênh calci được dùng trị loại đau thất ngực nào dưới đây?

a)

A. Variant

b)

B. Ổn định

c)

C. Không ổn định

d)

D. A và B

54.

56. Thuốc nào phải được đựng trong chai lọ của nhà sản xuất?

a)

A. Isosorbid dinitrat

b)

B. Isosorbid mononitrat

c)

C. Nitroglycerin ngậm dưới lươi

d)

D. Diltiazem

55.

1. Sử dụng thuốc lợi tiểu nào không cần bổ sung kali ?

a)

A. Acetazolamid.

b)

C. Furosemid.

c)

B. Amilorid.

d)

D. Hydrochlorothiazid

56.

2. Thuốc nào có tác dụng lợi tiểu nhanh kèm giãn mạch có thể trị phù phối cấp ?

a)

A. Hydrochlorothiazid

b)

C. Furosemid.

c)

B. Amilorid.

d)

D. Mannitol

57.

3. Điều nào không phải là tác dụng phụ của LT thiazid ?

a)

A. Tăng calci niệu

b)

C. Nhiễm kiềm chuyển hóa

c)

B. Giảm natri huyết

d)

D. Tăng acid uric huyết

58.

4. Tác động của metolazon giống chất nào sau đây ?

a)

A. Mannitol.

b)

C. Amilorid.

c)

B. Acid ethacrynic.

d)

D. Clorthalidon

59.

5. Thuốc nào hiệu qua nhat đe trị Soi calci tải phát ?

a)

C. Hydrochlorothiazid

b)

A. Urê

c)

D. Acid ethacrynic

d)

B. Triamteren

60.

6. Khi được sử dụng trị tăng huyết áp mạn, LT thiazid không gây tác dụng nào sau đây ?

a)

A. Gây độc cho tai.

b)

B. Có thể gây tăng acid uric huyết và triglycerid huyết.

c)

C. Giảm thể tích máu hoặc sức cản mạch hoặc cả hai

d)

D. Giảm đào thải calci vào nước tiểu.

61.

7. Thuốc nào phối hợp với nước muối sinh lý để trị tăng calci huyết nặng:

a)

A. Triamteren

b)

C. Furosemid

c)

B. Indapamid

d)

D. Mannitol

62.

8. Hiện nay chỉ định chính của acetazolamid là :

a)

A. Lợi tiểu để chữa mọi dạng phù

b)

B. Trị giaucome

c)

C. Kiềm hóa nước tiểu để loại acid uric và cystein.

d)

D. Trị động kinh và bệnh ở độ cao

63.

9. Nơi tác động chủ yếu của triamteren và spironolacton là :

a)

A. Ong uốn xa

b)

B. Ống thu

c)

C. Ống uốn gần

d)

D. Cầu thận

64.

10. Chọn ý đúng về vị trí tác động và hiệu lực lợi tiểu :

a)

A. Bumetanid -quai Henle - đào thải 15% Na+.

b)

B. Spironolacton - ống uốn xa - đào thải 10% Na+.

c)

C. Metolazon - ống thu - đào thải 2% Na+

d)

D. Thiazid - ống uốn xa - đào thải 10% Na+.

65.

11. Thuốc lợi tiểu nào hiệu quả nhất cho bệnh nhân phù não ?

a)

A. Triamteren.

b)

B. Hydrochlorothiazid

c)

C. Furosemid.

d)

D. Mannitol.

66.

12. Thuốc nào ít gây hại nhất cho bệnh nhân bị tăng kali huyết nặng ?

a)

A. Captopril

b)

B. Spironolacton

c)

C. Amilorid.

d)

D. Hydrochlorothiazid

67.

13. Dị cảm, nôn mửa (đôi khi), nhiêm acid chuyển hóa với tăng clor huyết là tác dụng phụ của thuốc nào :

a)

A. Furosemid để trị STSH

b)

C. Triamteren để trị phù phổi

c)

B. Acetazolamid để trị glaucome

d)

D. LT thiazid để trị tăng huyết ấp.

68.

14. Một bệnh nhân có huyết áp khi năm là 100/60 và khi ngồi là 60/40, bị ngất do sử dụng thuốc lợi tiểu để trị bệnh tim. Phát biểu nào về ca bệnh trên là sai? Bệnh nhân ngất do:

a)

A. Hạ huyết áp tư thế vì quá liều furosemid

b)

B. Loạn nhịp tim thoang qua do tác dụng hạ K* huyet của furosemid

c)

C. Không liên quan đến sử dụng thuốc lợi tiểu

d)

D. Tăng acid uric huyết gây bởi furosemid

69.

15. Phát biểu nào về triamteren là sai?

a)

A. Là LT tiết kiệm K+

b)

B. Có thể phối hợp với LT thiazid

c)

C. Tác dụng tương tự amilorid

d)

D. Tác dụng lợi tiểu mạnh hơn thiazid

70.

16. Phát biểu nào về furosemid là sai?

a)

A. Tăng bài tiết Na+, CI và nước

b)

B. Tăng bài tiết K+

c)

C. Tăng bài tiết acid uric

d)

D. Trị phù nặng do hội chứng hư thận

71.

17. Phát biểu nào về chorothiazid là sai?

a)

A. Gây tăng Ca2 huyết, acid uric huyết và giảm K+ huyết

b)

B. Gây giảm đường huyết nặng vì cấu trúc hóa học tương tự thuốc hạ đường huyết uống sulfonylurê.

c)

C. Sử dụng cho bệnh nhân bị đái tháo nhạt

d)

D. Sử dụng phổ biến trị tăng huyết áp

72.

18. Phát biểu nào về chỉ định của thuốc lợi tiểu là sai ?

a)

A. Acetazolamid : Trị tăng nhãn áp

b)

B. Hydrochlorothiazid : Trị tăng huyết áp cho người suy thận

c)

C. Amilorid: Phối hợp với LT mất K để trị tăng huyết áp

d)

D. Furosemid : Trị tăng huyết áp kèm suy tim và phù nặng

73.

19. Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, dung nạp glucose, rối loạn chuyển hóa lipid, giảm calci huyết là tác dụng phụ của :

a)

A. LT thiazid

b)

C. spironolacton

c)

B. furosemid

d)

D. amilorid

74.

20. Thuốc nào sau đây gây chứng vú to đàn ông ?

a)

A. Amilorid

b)

B. Spironolacton

c)

C. Triamteren

d)

D. Fludrocortison

75.

21. Mannitol được sử dụng trong những trường hợp sau, ngoại trử

a)

A. Trị phù não

b)

B. Làm giảm nhãn áp trong phẫu thuật mắt

c)

C. Là dung môi hòa tan trong các dạng thuốc tiêm

d)

D. Làm giảm áp suất thẩm thấu huyết tương.

76.

22. Các phát biểu sau đây về furosemid là đúng, ngoại trừ

a)

A. Độc tính thấp, gồm có rối loạn tiêu hóa, phát ban đỏ da, giảm tiểu cầu, giảm neutrophil và giảm clor huyết

b)

B. Tác dụng lợi tiểu do: ức chế tái hấp thu clor ở nhánh lên quai Henle

c)

C. Gây sốc do giảm thể tích máu vì lợi tiểu quá độ.

d)

D. Liều cao gây nhiễm acid chuyển hóá do ức chế bài tiết H+ ở ống uốn xa.

77.

23. Dưới đây là các tác dụng phụ không mong muốn của LT thiazid, ngoại trừ:

a)

A. Sử dụng lâu dài gây nitơ huyết

b)

B. Tăng đường huyết

c)

C. Tăng acid uric huyết.

d)

D. Tăng K+ huyết

78.

24. Tất cả các phát biểu sau đây về mannitol là đúng, ngoại trử:

a)

A. Có tác dụng lợi tiểu khi giảm tốc độ lọc cầu thận

b)

B. Ít hoặc không làm thay đổi cân bằng acid - base

c)

C. Thường dùng mannitol để đo tốc độ lọc cầu thận

d)

D. Là thuốc lợi tiểu lựa chọn để trị phù phổi mạn tính.

79.

25. Sau đây là chống chỉ định của LT thiazid, ngoại trừ

a)

A. Suy thận

b)

B. Bệnh não do gan

c)

D.Đái tháo nhạt nguồn gốc thận

d)

C. Xơ gan

80.

26. Khi bệnh nhân sử dụng thuốc lợi tiểu thiazid điều dưỡng cần theo dõi các thông số sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Thể trọng bệnh nhân

b)

B. Huyết áp

c)

C. Điện giải đồ

d)

D. Điện não đồ

81.

27. Để đánh giá tình trạng mất nước do thuốc lợi tiểu, điều dưỡng dựa vào các dấu hiệu sau đây, ngoại trử:

a)

A. Da nhăn

b)

C. Tăng Cân

c)

B. Môi khô, đóng vảy

d)

D. Khát nước nhiều

82.

28. Chỉ định nào dưới đây của thuốc lợi tiểu là sai?

a)

A. Acetazolamid: Glaucome

b)

B. Spironolacton: Xơ gan

c)

D. Furosemid: Tăng calci huyết

d)

C. Amilorid: tăng huyết áp

83.

29. Khi theo dõi thể trọng bệnh nhân, cần chú ý những điều sau đây. ngoại trừ:

a)

A. Dùng cùng 1 cân

b)

B. Mặc cùng quần áo

c)

C. Đo cùng 1 thời điểm trong ngày

d)

D. Tăng 1 kg trong 2 ngày là bình thường

84.

30. Khi bệnh nhân sử dụng thuốc lợi tiểu, điều dưỡng cần dặn dỏ những điều sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Có thể ăn các thực phẩm như mắm, cá khô

b)

B. Uống thuốc vào ban ngày để tránh tiểu đêm

c)

C. Cân bệnh nhân hàng ngày để theo dõi tình trạng dịch cơ thể

d)

D. Theo dõi kali huyết để tránh rối loạn nhịp tim

85.

31. Thuốc lợi tiểu nào không được phối hợp với thuốc ức chế men chuyển?

a)

A. Furosemid

b)

C. Hydrochlorothiazid

c)

B. Amilorid

d)

D. Bumetanid

86.

32. Thuốc nào thuộc loại lợi tiểu thiazid hoặc giống thiazid?

a)

A. Furosemid

b)

C. Bumetanid

c)

B. Indapamid

d)

D. Spironolacton

87.

33. Thuốc nào là lợi tiểu tiết kiệm K+?

a)

A. Furosemid

b)

C. Spironolacton

c)

B. Bumetanid

d)

D. Hydrochlorothiazid

88.

34. Tác dụng phụ như hạ kali huyết, natri huyết, magie huyết và calci huyết là của thuốc lợi tiểu nào sau đây?

a)

A. Furosemid

b)

C. Triateren

c)

B. Hydrochlorothiazid

d)

D. Amilorid

89.

35. Không được phối hợp thuốc lợi tiếu nào với digoxin?

a)

A. Furosemid

b)

B. Spironolacton

c)

C. Amilorid

d)

D. Aldacton