Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG - BÀI 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng nhất để mô tả hệ thống

a)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau, thể hiện qua một phạm vi, và hoạt động kết hợp với nhau nhằm đạt đến những mục đích cụ thể.

b)

Là một tập hợp gồm nhiều thành phần tách rời nhau, nhưng có thể hoạt động một cách độc lập

c)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau để có thể hoạt động một cách độc lập

d)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau để có thể hoạt động một cách đồng bộ

2.

Thành phần nào KHÔNG thuộc 9 thành phần mô tả đặc điểm của hệ thống

a)

inter-related components

b)

components

c)

interfaces

d)

Relationship

3.

Vòng đời phát triển hệ thống được thực hiện qua

a)

6 giai đoạn

b)

5 Giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

8 giai đoạn

4.

Nhược điểm lớn nhất của phát triển hệ thống theo cách tiếp cận theo hướng chức năng là:

a)

Khi mở rộng hệ thống phải am hiểu việc trao đổi thông tin giữa các thành phần với nhau

b)

Khi nâng cấp phải tìm hiểu hệ thống một cách kỹ càng

c)

Chức năng của hệ thống luôn thay đổi để đáp ứng yêu cầu thực tế. Do đó, phát sinh công việc phức tạp và rất tốn kém.

d)

Lãng phí nguồn nhân lực.

5.

Khi nghiên cứu một hệ thống, việc xem xét mối quan hệ giữa các thành phần giúp người phân tích hiểu rõ:

a)

Tính độc lập tuyệt đối của từng thành phần trong phạm vi hoạt động riêng

b)

Các thành phần có thể thay đổi riêng lẻ mà không ảnh hưởng đến toàn hệ thống

c)

Cách mỗi thành phần đóng góp vào việc đạt mục tiêu chung của hệ thống

d)

Mức độ phụ thuộc và liên kết giữa các thành phần trong hệ thống

6.

Trong quá trình xác định phạm vi một hệ thống, khái niệm “môi trường” có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ bao gồm các yếu tố kinh tế, không bao gồm yếu tố xã hội hay kỹ thuật.

b)

Là phần nằm trong ranh giới hệ thống và chịu sự kiểm soát trực tiếp của hệ thống.

c)

Bao gồm các hệ thống khác có quan hệ trao đổi thông tin với hệ thống đang xét.

d)

Là tập hợp các yếu tố bên ngoài nhưng có thể tác động đến hệ thống.

7.

“Ranh giới hệ thống” được xác định nhằm mục đích nào trong quá trình phân tích?

a)

Xác định các yếu tố không cần thiết để loại bỏ ra khỏi mô hình phân tích.

b)

Giúp đánh giá mức độ tương tác của hệ thống với bên ngoài.

c)

Tạo điều kiện để hệ thống hoạt động tách biệt hoàn toàn với môi trường.

d)

Làm rõ đâu là yếu tố thuộc hệ thống, đâu là yếu tố thuộc môi trường.

8.

Vai trò của HTTT trong tổ chức hiện đại có thể được hiểu là

a)

Công cụ liên kết giữa hoạt động quản lý, điều hành và tác nghiệp.

b)

Nền tảng giúp tổ chức ra quyết định dựa trên dữ liệu thay vì cảm tính.

c)

Hệ thống độc lập chỉ phục vụ cấp lãnh đạo cao nhất.

d)

Hệ thống không ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.

9.

Tự động hoá hệ thống thông tin mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Không làm thay đổi năng suất hoạt động của tổ chức.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý và khả năng phản ứng của tổ chức.

c)

Giảm thiểu sai sót do thao tác thủ công và tăng tốc độ xử lý.

d)

Loại bỏ hoàn toàn vai trò con người trong các quy trình nghiệp vụ.

10.

Phát biểu nào không đúng với phát triển hệ thống theo cách tiếp cận hướng đối tượng

a)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu (thực thể).

b)

Xem hệ thống như là tập các thực thể, các đối tượng.

c)

Các bộ phận của hệ thống phải sử dụng biến toàn cục để trao đổi với nhau, do vậy khả năng thay đổi, mở rộng của chúng và của cả hệ thống là bị hạn chế.

d)

Các lớp đối tượng trao đổi với nhau bằng các thông điệp.

11.

Mệnh đề nào KHÔNG phải là ưu điểm chính của phương pháp phát triển hệ thống hướng đối tượng.

a)

Đối tượng là cơ sở để kết hợp các đơn thể có thể sử dụng lại thành hệ thống lớn hơn, tạo ra những sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Nguyên lý bao gói, che giấu thông tin tin hỗ trợ cho việc xây dựng những hệ thống thông tin an toàn.

c)

Nguyên lý kế thừa dựa chính vào dữ liệu rất phù hợp với ngữ nghĩa của mô hình trong cài đặt.

d)

Độ phức tạp của những vấn đề để phức tạp trong thực tế thường chúng ta phải sử dụng nguyên lý chia để trị (divide and conquer)

12.

Để hoàn thành tốt việc phân tích nghiệp vụ ta cần rèn luyện tốt các kỹ năng:

a)

Phân tích và giải quyết vấn đề.

b)

Liên kết (coupling) và Gắn kết (cohesion).

c)

Tất cả các phương án đều đúng.

d)

Phân rã (decomposition) và module hóa (modularity)

13.

Để hoàn thành tốt việc phân tích nghiệp vụ nhân viên BA cần có và rèn luyện tốt các kỹ năng:

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Hiểu biết về phần cứng, hệ điều hành, hệ quản trị CSDL, mạng máy tính.

c)

Các công cụ phát triển hệ thống và các công nghệ khác liên quan ít nhất về tiềm năng và giới hạn của nó.

d)

Cập nhật các kiến thức mới về công nghệ; kỹ thuật và giải pháp mới

14.

Tùy theo mục đích và công nghệ sử dụng một Hệ thống thông tin được chia thành:

a)

Hệ thống hỗ trợ người dùng cung cấp các phương tiện

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

HTTT quản lý đáp ứng nhu cầu theo dõi, quản lý và đánh giá về tình hình và hoạt động dành cho các cấp quản lý.

d)

HTTT tác vụ hỗ trợ nhu cầu thông tin cho nhân viên

15.

Các phương pháp xử lý trên máy tính nào sau đây nên được sử dụng trong phát triển hệ thống

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Xử lý theo lô (batch processing)

c)

Xử lý trực tuyến (on-line processing)

d)

Xử lý Offline

16.

Vòng đời phát triển hệ thống cho phép người phát triển:

a)

Xem xét các pha phát triển độc lập, không liên quan nhau.

b)

Bỏ qua giai đoạn thoái hóa vì hệ thống không bao giờ cần thay thế.

c)

Dự đoán được giai đoạn cần bảo trì và cải tiến hệ thống.

d)

Hiểu được chu kỳ sống tự nhiên của một HTTT từ khi hình thành đến khi bị thay thế.

17.

Cách tiếp cận hướng chức năng có nhược điểm gì trong phát triển phần mềm?

a)

Hỗ trợ cơ chế kế thừa và tái sử dụng tốt giữa các mô-đun.

b)

Giảm chi phí bảo trì và dễ dàng cập nhật khi thay đổi yêu cầu.

c)

Dữ liệu phụ thuộc vào chức năng, nên tính mở và khả năng mở rộng kém.

d)

Khó bảo trì khi có thay đổi ở chức năng vì ảnh hưởng đến toàn hệ thống.

18.

Trong thiết kế hệ thống, “liên kết” và “kết dính” phản ánh điều gì?

a)

Kết dính cao thể hiện các chức năng trong mô-đun thống nhất chặt chẽ.

b)

Liên kết mạnh giúp hệ thống khó thay đổi, ổn định hơn.

c)

Kết dính thấp thể hiện mô-đun được thiết kế tốt và nhất quán.

d)

Liên kết yếu giúp các mô-đun ít phụ thuộc, dễ bảo trì.

19.

Môi trường hệ thống là:

a)

Tập hợp các phần tử không thuộc về hệ thống nhưng trao đổi thông tin với hệ thống.

b)

Tập các phần tử không thuộc về hệ thống nhưng trao đổi thông tin với hệ thống.

c)

Tổng hợp các phần tử không thuộc về hệ thống nhưng trao đổi thông tin với hệ thống.

d)

Tích hợp các phần tử không thuộc về hệ thống nhưng trao đổi thông tin với hệ thống.

20.

Trong một hệ thống kinh doanh, con người đóng vai trò gì?

a)

Là yếu tố trung tâm tạo ra quyết định và điều hành hoạt động.

b)

Là thành phần duy nhất không thể thay thế bằng công nghệ.

c)

Không có vai trò trong việc hình thành chiến lược và mục tiêu.

d)

Là yếu tố phụ, chỉ hỗ trợ cho phần mềm và máy tính.

21.

Hệ thống thông tin trong tổ chức có thể hỗ trợ ở nhiều cấp độ khác nhau, bao gồm:

a)

Cấp chiến lược: hỗ trợ ra quyết định dài hạn của lãnh đạo.

b)

Không có vai trò trong các quyết định điều hành.

c)

Chỉ hoạt động ở cấp trung gian, không liên quan tới lãnh đạo.

d)

Cấp tác nghiệp: hỗ trợ các hoạt động hàng ngày của nhân viên.

22.

So sánh hai phương thức xử lý dữ liệu trong HTTT, ta thấy:

a)

Xử lý theo lô phù hợp với công việc định kỳ, khối lượng lớn.

b)

Xử lý trực tuyến không cần kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đầu vào.

c)

Xử lý theo lô thường cho kết quả ngay sau khi nhập dữ liệu.

d)

Xử lý trực tuyến phù hợp với giao dịch cần phản hồi tức thời.

23.

Đặc trưng nào sau đây không phải là cách tiếp cận phát triển hệ thống theo hướng chức năng

a)

Phân rã chức năng và làm mịn dần theo cách từ trên xuống (Top/Down)

b)

Dựa vào chức năng, nhiệm vụ là chính

c)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu (thực thể)

d)

Các đơn thể chức năng trao đổi với nhau bằng cách truyền tham số hay sử dụng dữ liệu chung

24.

Phát biểu nào đúng nhất về dữ liệu được lưu trữ trong một hệ thống thông tin

a)

Dữ liệu thô

b)

Dữ liệu dạng cây

c)

Dữ liệu dạng đồ thị

d)

Dữ liệu quan hệ

25.

Một hệ thống được diễn giải thông qua:

a)

4 đặc điểm

b)

8 đặc điểm

c)

9 đặc điểm

d)

6 đặc điểm