Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12_CỦNG CỐ BÀI 10-11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đại hội Đảng nào khởi xướng đường lối đổi mới toàn diện đất nước?

a)

Đại hội V.

b)

Đại hội VI.

c)

Đại hội VII.

d)

Đại hội VIII.

2.

Đổi mới ở Việt Nam năm 1986 lấy lĩnh vực nào là trọng tâm?

a)

Văn hóa.

b)

Chính trị.

c)

Kinh tế.

d)

Xã hội.

3.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay là nền kinh tế gì?

a)

Kế hoạch hóa tập trung.

b)

Tự do tư bản.

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Nông nghiệp tự cấp tự túc.

4.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò gì trong nền kinh tế hiện nay?

a)

Bình đẳng.

b)

Thứ yếu.

c)

Cạnh tranh tự do.

d)

Chủ đạo.

5.

Hệ thống pháp luật về kinh tế ở Việt Nam trong thời kỳ đổi mới có đặc điểm gì?

a)

Kém phát triển.

b)

Được hình thành và hoàn thiện dần.

c)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước.

d)

Chưa có khung pháp lý cụ thể.

6.

Cơ cấu kinh tế của Việt Nam hiện nay chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Nông nghiệp → Công nghiệp → Dịch vụ.

b)

Công nghiệp → Dịch vụ → Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ → Nông nghiệp → Công nghiệp.

d)

Nông nghiệp → Dịch vụ → Công nghiệp.

7.

Trong công cuộc đổi mới, nền hành chính Việt Nam được cải cách theo hướng nào?

a)

Mở rộng thêm bộ máy.

b)

Tinh gọn, hiệu quả.

c)

Tăng biên chế.

d)

Tập trung bao cấp.

8.

Cơ quan nào giữ vai trò lãnh đạo trong hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

9.

Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” thuộc lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

10.

Thành tựu nổi bật của ngành giáo dục Việt Nam trong thời kỳ đổi mới là gì?

a)

Giảm tỷ lệ học sinh.

b)

Phát triển quy mô và nâng cao dân trí.

c)

Đóng cửa các trường tư.

d)

Giảm cơ hội tiếp cận giáo dục.

11.

Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam trong thời kỳ đổi mới có xu hướng như thế nào?

a)

Giảm mạnh.

b)

Không đổi.

c)

Tăng đều đặn.

d)

Giảm nhẹ.

12.

Nhiều di sản văn hóa Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản gì?

a)

Khoa học.

b)

Văn hóa thế giới.

c)

Kinh tế thế giới.

d)

Thiên nhiên thế giới.

13.

Việt Nam là thành viên của tổ chức quốc tế nào sau thời kỳ đổi mới?

a)

NATO.

b)

Liên hợp quốc.

c)

Khối Vacxava.

d)

G7.

14.

Vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế trong thời kỳ đổi mới được đặc trưng bởi điều nào?

a)

Giảm sút.

b)

Giữ nguyên.

c)

Không đáng kể.

d)

Nâng cao.

15.

Vì sao Đảng ta chủ trương đổi mới tư duy chính trị?

a)

Do ảnh hưởng chiến tranh.

b)

Do mô hình cũ không còn phù hợp.

c)

Do yêu cầu phát triển xã hội.

d)

Cả B và C đều đúng.

16.

Đổi mới ở Việt Nam là đổi mới toàn diện nhưng trọng tâm là lĩnh vực nào?

a)

Văn hóa.

b)

Kinh tế.

c)

Chính trị.

d)

Xã hội.

17.

Mối quan hệ giữa Đảng, Nhà nước và nhân dân trong thời kỳ đổi mới được điều chỉnh theo hướng nào?

a)

Xem nhẹ.

b)

Tăng cường và gắn bó hơn.

c)

Giữ nguyên như trước.

d)

Giảm dần.

18.

Việc xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa thể hiện điều gì?

a)

Mô hình mới của tư bản.

b)

Tư duy đổi mới về tổ chức chính trị.

c)

Chính sách kinh tế.

d)

Sự hội nhập quốc tế.

19.

Cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa khác cơ chế thị trường tự do ở chỗ nào?

a)

Không có nhà nước quản lý.

b)

Nhà nước quản lý toàn bộ giá cả.

c)

Có sự quản lý, điều tiết của Nhà nước nhằm đạt mục tiêu xã hội.

d)

Chỉ do doanh nghiệp tư nhân quyết định.

20.

Trong thời kỳ đổi mới, nông nghiệp phát triển có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu xuất khẩu

b)

Góp phần ổn định kinh tế – xã hội

c)

Giảm năng suất lao động

d)

Hạn chế công nghiệp hóa

21.

Việc tăng kim ngạch xuất nhập khẩu phản ánh trực tiếp điều gì của nền kinh tế Việt Nam?

a)

Kinh tế đóng cửa

b)

Phụ thuộc bên ngoài

c)

Hội nhập và tăng trưởng kinh tế

d)

Giảm năng lực sản xuất

22.

Nguyên nhân quan trọng khiến Việt Nam cần hội nhập quốc tế sâu rộng là gì?

a)

Tìm kiếm nguồn viện trợ

b)

Phát huy nội lực và học hỏi kinh nghiệm thế giới

c)

Cạnh tranh với các nước tư bản

d)

Đổi mới mô hình chính trị

23.

Thành tựu nổi bật trong lĩnh vực y tế của Việt Nam thời kỳ đổi mới là gì?

a)

Cắt giảm chi tiêu

b)

Mở rộng bảo hiểm y tế và chăm sóc sức khỏe nhân dân

c)

Tư nhân hóa bệnh viện

d)

Tăng giá thuốc

24.

UNESCO công nhận nhiều di sản của Việt Nam cho thấy điều gì?

a)

Chính sách đối ngoại sai

b)

Thành tựu trong bảo tồn văn hóa dân tộc và hội nhập quốc tế

c)

Lãng phí tài nguyên

d)

Thiếu bản sắc văn hóa

25.

Phong trào thể dục thể thao phát triển góp phần chủ yếu vào mục tiêu nào sau đây?

a)

Giảm chi tiêu

b)

Nâng cao sức khỏe, hình ảnh quốc gia

c)

Tăng lợi nhuận thương mại

d)

Giảm nguồn nhân lực

26.

Việc Việt Nam được bầu vào các cơ quan của Liên hợp quốc chứng tỏ điều gì?

a)

Việt Nam là nước lớn

b)

Uy tín và vai trò quốc tế được nâng cao

c)

Việt Nam phụ thuộc quốc tế

d)

Việt Nam trung lập về chính trị

27.

Chính sách việc làm trong thời kỳ đổi mới hướng đến mục tiêu nào?

a)

Giảm số người lao động

b)

Tạo cơ chế để mọi thành phần kinh tế cùng tham gia tạo việc làm

c)

Chỉ tạo việc làm cho khu vực nhà nước

d)

Tăng thất nghiệp

28.

Tỷ lệ hộ nghèo giảm cho thấy điều gì về chính sách xã hội?

a)

Kinh tế phát triển nhưng thiếu công bằng

b)

Chính sách xã hội phát huy hiệu quả

c)

Nhà nước rút vai trò điều tiết

d)

Phân hóa giàu nghèo gia tăng

29.

Sự hoàn thiện pháp luật kinh tế có ý nghĩa chủ yếu nào?

a)

Giảm cạnh tranh

b)

Tạo môi trường bình đẳng cho các thành phần kinh tế

c)

Bảo hộ tuyệt đối doanh nghiệp nhà nước

d)

Ngăn cản đầu tư tư nhân

30.

Thành tựu nào sau đây chứng tỏ sự chuyển đổi mô hình tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam?

a)

Xuất khẩu thô

b)

Ứng dụng khoa học – công nghệ, đổi mới sáng tạo

c)

Phụ thuộc tài nguyên

d)

Lao động giá rẻ

31.

Việc Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng nhất là minh chứng cho điều gì?

a)

Tư duy bảo thủ

b)

Sự đổi mới tư duy đối ngoại và kinh tế

c)

Kinh tế bao cấp

d)

Chính trị khép kín

32.

Để phát huy thành tựu đổi mới, Việt Nam cần chú trọng điều gì nhất?

a)

Tăng khai thác tài nguyên

b)

Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

Giảm đầu tư khoa học

d)

Đóng cửa thị trường

33.

Bài học "kết hợp sức mạnh nội lực và ngoại lực" hiện nay có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ dựa vào viện trợ nước ngoài

b)

Tận dụng hội nhập để phát huy tiềm năng trong nước

c)

Không cần hợp tác quốc tế

d)

Tập trung sản xuất nông nghiệp

34.

Phát huy vai trò chủ động của nhân dân trong đổi mới thể hiện ở đâu?

a)

Nhà nước quyết định toàn bộ

b)

Khuyến khích sáng kiến, tham gia giám sát và thụ hưởng thành quả

c)

Chỉ doanh nghiệp nước ngoài quyết định

d)

Loại bỏ khu vực tư nhân

35.

Theo tư liệu: “Đổi mới toàn diện, đồng bộ nhưng có bước đi phù hợp” được thể hiện rõ nhất ở lựa chọn nào sau đây?

a)

Làm ồ ạt, thiếu định hướng

b)

Sự linh hoạt, sáng tạo trong lãnh đạo

c)

Bắt chước mô hình nước khác

d)

Tăng tốc bất chấp điều kiện

36.

Thành tựu nào đã góp phần nâng cao hình ảnh Việt Nam trong mắt bạn bè quốc tế?

a)

Kinh tế khép kín

b)

Thành công trong đối ngoại, hội nhập, gìn giữ di sản văn hóa

c)

Giảm thương mại quốc tế

d)

Hạn chế văn hóa

37.

Bài học lớn nhất rút ra từ công cuộc đổi mới là gì?

a)

Thay đổi mục tiêu XHCN

b)

Kiên trì con đường độc lập dân tộc gắn với CNXH

c)

Phát triển tư bản tư nhân

d)

Tách rời lợi ích nhân dân

38.

Để tránh “tăng trưởng nhưng thiếu bền vững”, Việt Nam cần làm gì trong thời kỳ mới?

a)

Tăng đầu tư công nghiệp nặng

b)

Chuyển đổi mô hình sang dựa vào tri thức, công nghệ và đổi mới sáng tạo

c)

Mở rộng xuất khẩu thô

d)

Giảm phát triển giáo dục

39.

Mục tiêu cao nhất của công cuộc đổi mới là gì?

a)

Tăng GDP

b)

Mở rộng thị trường

c)

Vì lợi ích của nhân dân, xây dựng đất nước giàu mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Cạnh tranh với các nước khác

40.

Nội dung nào sau đây là đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996 - 2006?

a)

Tập trung vào ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

b)

Xây dựng thành phần kinh tế Nhà nước và tập thể.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.

d)

Xoá bỏ cơ chế quản lí kinh tế quan liêu và bao cấp.

41.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Công cuộc đổi mới ở Việt Nam đã hoàn thành theo đường lối được đề ra.

b)

Việc đề ra đường lối đổi mới nhằm thay đổi mục tiêu chiến lược là đúng đắn.

c)

Đường lối đổi mới cơ bản là phù hợp, song cần điều chỉnh mục tiêu chiến lược.

d)

Đường lối đổi mới là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.

42.

Một trong những nguyên nhân trong giai đoạn đầu của thời kỳ đổi mới (1986-1990), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương thực hiện Ba chương trình kinh lớn?

a)

Tận dụng các lợi thế nguồn lao động trẻ, giá rẻ.

b)

Giải quyết các nhu cầu thiết yếu cho nhân dân.

c)

Giải quyết nhu cầu việc làm cho người lao động.

d)

Để đáp ứng nhu cầu nhiều xuất khẩu hàng hóa

43.

Quan điểm của Đảng trong Đại hội toàn quốc lần VI (12/1986) là đổi mới kinh tế phải gắn liền với đổi mới về

a)

tư tưởng.

b)

văn hóa.

c)

chính trị.

d)

quân sự.

44.

Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới đất nước từ tháng 12/1986 trong hoàn cảnh như thế nào?

a)

. Đất nước đang trên đà phát triển rất mạnh mẽ.

b)

Đang lâm vào khủng hoảng về kinh tế-xã hội.

c)

Tình hình thế giới có rất nhiều điểm thuận lợi.

d)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới đã sụp đổ.

45.

Một trong những điểm giống nhau của công cuộc cải cách-mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là

a)

cải cách toàn diện trên lĩnh vực.

b)

kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

c)

lấy đổi mới kinh tế là trọng tâm.

d)

chú trọng đổi mới về chính trị.

46.

Đường lối đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay chủ yếu được bổ sung, phát triển qua

a)

các kì Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

các hội nghị định kì của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

thông báo của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

kết luận của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

47.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng đã xác định mục tiêu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

a)

phải xóa bỏ được tình trạng tham ô, lãng phí.

b)

sẽ hoàn thành điện khí hóa vùng nông thôn.

c)

đưa Việt Nam trở thành cường quốc số một.

d)

đưa Việt Nam trở thành nước công nghiệp.

48.

Điểm giống nhau về bối cảnh thực hiện của công cuộc cải tổ ở Liên Xô (1990) cải cách-mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là

a)

tập trung để sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

duy trì được thể chế ở nhà nước cũ.

c)

đất nước đang rơi vào khủng hoảng.

d)

lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm. 

49.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng đã xác định nội dung nào sau đây là quốc sách hàng đầu?

a)

Kinh tế và chính trị.

b)

An ninh, quốc phòng. 

c)

Giáo dục và đào tạo.

d)

Khoa học, giáo dục. 

50.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về công cuộc Đổi mới đất nước được Đảng Cộng sản Việt Nam để ra từ tháng 12/1986?

a)

Còn nhiều hạn chế khó khắc phục.

b)

Cuộc đổi mới đất nước toàn diện.

c)

Công cuộc cải cách rất triệt để.

d)

Đây là cuộc đổi mới từ dưới lên.