wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học Phần 4

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của môn học giáo dục quốc phòng-an ninh là gì?

a)

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Nội dung biện pháp công tác quốc phòng - an ninh.

c)

. Tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác quốc phòng - an ninh,

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

2.

Đối tượng nghiên cứu của môn học giáo dục quốc phòng-an ninh là gì?

a)

A. Công tác quốc phòng và an ninh.

b)

. Nội dung công tác quốc phòng - an ninh.

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác quốc phòng - an ninh.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

3.

Đối tượng nghiên cứu của môn học giáo dục quốc phòng-an ninh là gì?

a)

Kỹ năng quân sự

b)

Kỹ thuật bắn súng Tiểu liên AK

c)

. Kỹ thuật băng bó, cấp cứu, chuyển thương

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

4.

Nhiệm vụ môn học giáo dục quốc phòng và an ninh là gì?

a)

. Trang bị kiến thức cơ bản về quốc phòng và an ninh cho sinh viên.

b)

B. Nắm chắc đường lối, quan điểm của Đảng về công tác quốc phòng và an ninh cho sinh viên

c)

viên.

C. Sử dụng và thành thạo các động tác quân sự

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

5.

Nhiệm vụ môn học giáo dục quốc phòng và an ninh là gì?

a)

A Rèn luyện kỹ năng quân sự cần thiết cho sinh viên.

b)

. Vận dụng các kỹ năng quân sự trong học tập công tác.

c)

Sử dụng và thành thạo các động tác quân sự

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

6.

Nhiệm vụ môn học giáo dục quốc phòng và an ninh là gì?

a)

Nâng cao ý thức trách nhiệm, tự giác thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và an ninh.

b)

Giúp sinh viên tích cực trong đấu tranh, phòng chống sự chống phá của các thể lực thù địch

c)

Sử dụng và thành thạo các động tác quân sự.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Quá trình nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng-an ninh phải nắm vững và vận dụng đúng đắn quan điểm tiếp cận khoa học nào?

a)

Quan điểm hệ thống

b)

Quan điểm kế thừa và phát triển

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Quan điểm bảo đảm sự thống nhất nguyên tắc tính đáng và tính khoa học.

8.

Quá trình nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng-an ninh phải nắm vững và vận

dụng đúng đắn quan điểm tiếp cận khoa học nào?

a)

Quan điểm lịch sử, logic

b)

Quan điểm kế thừa và phát triển

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Quan điểm bảo đảm sự thống nhất nguyên tắc tỉnh đảng và tỉnh khoa học,

9.

Quá trình nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng-an ninh phải nắm vững và vẫn dụng đúng đắn quan điểm tiếp cận khoa học nào?

a)

Quan điểm thực tiễn

b)

Quan điểm kế thừa và phát triển

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Quan điểm bảo đảm sự thống nhất nguyên tắc tính đảng và tính khoa học.

10.

Nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng-an ninh sử dụng các phương pháp nào

a)

A. Các phương pháp nghiên cứu định tính

b)

Nghiên cứu không tập trung, cá nhân

c)

Các phương pháp nghiên cứu định lượng.

d)

D. Các phương pháp nghiên cứu lý thuyết

11.

Nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng-an ninh sử dụng các phương pháp nào?

a)

Các phương pháp nghiên cứu định tính.

b)

Nghiên cứu không tập trung, cá nhân.

c)

C. Các phương pháp nghiên cứu định lượng.

d)

Các phương pháp nghiên cứu thực tiễn

12.

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết là gì?

a)

A. Là phương pháp thu thập thông tin khoa học trên cơ sở kiểm tra, đối chiều các văn bản.

bằng các quan điểm lịch sử, logic để rút raệu

b)

Là phương pháp thu thập thông tin khoa học trên cơ sở nghiên cứu các văn bản, tài liệu cần thiết.

c)

C. Là phương pháp thu thập thông tin khoa học trên cơ sở kiểm tra, đối chiếu các văn bản, tài liệu đã có và bằng các tư duy logic để rút ra kết luận khoa học cần thiết.

d)

Là phương pháp thu thập thông tin khoa học trên cơ sở nghiên cứu các văn bản, tài liệu

đã có và bằng các tư duy logic để rút ra kết luận khoa học cần thiết.

13.

Phương pháp nghiên cứu thực tiễn là gì?

a)

A. Là phương pháp tác động trực tiếp vào đối tượng có trong thực tiễn để kiểm tra, xác định bản chất và các quy luật của đối tượng.

b)

B. Là phương pháp tác động trực tiếp vào đối tượng có trong thực tiễn để kiểm tra, xác định tính chất và các quy luật của đối tượng.

c)

C. Là phương pháp tác động trực tiếp vào đối tượng có trong thực tiễn để kiểm tra, xác định tính chất và bản chất của quy luật của đối tượng.

d)

) Là phương pháp tác động trực tiếp vào đối tượng có trong thực tiễn để làm rõ bản chất và các quy luật của đối tượng

14.

Điều kiện để sinh viên được dự thi kết thúc học phần trong môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh là gì?

a)

Sinh viên có đủ số lần kiểm tra cho mỗi học phần theo đề cương chi tiết; mỗi lần kiểm tra phải đạt 5 điểm trở lên.

b)

B. Sinh viên có đủ 80% thời gian có mặt nghe giảng lý thuyết trên lớp và thực hành tại thao trường.

c)

C. Sinh viên có 25% thời gian vắng mặt nghe giảng lý thuyết trên lớp và thực hành tại thao trường.

d)

D.2 đáp án A và B đều đúng

15.

Một trong những học phần được quy định tại chương trình môn học giáo dục quốc phòng-an ninh cho sinh viên thực hiện theo Thông tư số: 05/2020/TT-BGDĐT là gì?

a)

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội.

c)

C. Chiến thuật bình chùng hợp thánh.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

16.

Một trong những học phần được quy định tại chương trình môn học giáo dục quốc phòng-an ninh cho sinh viên thực hiện theo Thông tư số: 05/2020/TT-BGDĐT là gì?

a)

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Lịch sử hình thành

quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

17.

Một trong những nội dung được nghiên cứu tại học phần Đăng về đường lối quốc phòng-an ninh của Đảng Công sản Việt Nam là gì?

a)

A. Phòng chống chiến lược “Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam.

b)

) Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội.

c)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo, đấu tranh phòng chống các thế lực thù địch

d)

D. Phòng tránh địch tiến công hoa lực băng vũ khí công nghệ cao,

18.

Chương trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT ngày rốn

nhiêu học phần và tổng thời lượng bao nhiêu tiết?

a)

. Gồm 4 học phần với tổng thời lượng 165 tiết

b)

Gồm 3 học phần với tổng thời lượng 155 tiết.

c)

Gồm 4 học phần với tổng thời lượng 155 tiết.

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

19.

Học phần đường lối quốc phòng-an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm bao nhiêu bài và tổng thời lượng là bao nhiêu tiết?

a)

) Gồm 11 bài với tổng thời lượng 45 tiết.

b)

B. Gồm 10 bài với tổng thời lượng 35 tiết.

c)

Gồm 11 bài với tổng thời lượng 40 tiết

d)

Gồm 10 bài với tổng thời lượng 45 tiết.

20.

Học phần Công tác quốc phòng và an ninh theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm bao nhiêu bài và tổng thời lượng là bao nhiêu tiết

a)

Gồm 07 bài với tổng thời lượng 30 tiết.

b)

Gồm 07 bài với tổng thời lượng 35 tiết.

c)

Gồm 08 bài với tổng thời lượng 40 tiết.

d)

Gồm 08 bài với tổng thời lượng 45 tiết

21.

Một trong những nội dung được nghiên cứu tại học phần Đường lối quốc phòng và

an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội.

b)

Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội.

c)

. Những vấn đề cơ bản về bảo đảm an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội.

d)

. Những vấn đề cơ bản về an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội

22.

Một trong những nội dung được nghiên cứu tại học phần Kỹ thuật chiến đấu bộ binh

a)

A Từng người trong chiến đấu tiến công

b)

Tiểu đội trong chiến đấu tiến công

c)

Tiểu đội trong chiến đấu phòng ngự

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

23.

- Một trong những nội dung được nghiên cứu tại học phần Quân sự chung là gì?

a)

. Điều lệnh đội ngũ từng người có súng

b)

. Điều lệnh đội ngũ từng người không có súng.

c)

B. Điều lệnh đội ngũ đơn vị

d)

5. Đáp án A và B đều đúng.

24.

Môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT ngày18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được xác định là môn học như thế nào

a)

A. Là môn học chính khóa.

b)

B. Là môn học tự chọn.

c)

C. Là môn học bắt buộc

d)

D. Là môn học điều kiện.

25.

Những quan điểm cơ bản có tính chất lý luận của Đảng về đường lối quân sự là gì?

a)

A. Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ Quốc

b)

Xây dựng nền giáo dục quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

c)

B. Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Giáo dục quốc phòng-an ninh là môn học bao gồm những kiến thức khoa học nào?

a)

A. Xã hội, nhân văn, khoa học cơ bản và kỹ thuật quân sự.

b)

B. Xã hội, nhân văn, khoa học công nghệ và khoa học quân sự.

c)

Xã hội, nhân văn, khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật quân sự.

d)

C. Xã hội nhân văn và kỹ thuật công nghệ.

27.

Mục tiêu môn học Giáo dục quốc phòng-an ninh theo Thông tư số: 40/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo là gì?

a)

A. Giáo dục quan điểm đường lối chính sách của Đảng, nhà nước,

b)

B. Giáo dục tình hình nhiệm vụ của cách mạng giai đoạn hiện nay.

c)

C. Có kiến thức cơ bản về đường lối quân sự của Đảng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

28.

Mục tiêu môn học Giáo dục quốc phòng-an ninh theo Thông tư số: 40/2012/TT-

BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo là gì

?

a)

Giáo dục quan điểm đường lối chính sách của Đảng, nhà nước.

b)

Giáo dục tình hình nhiệm vụ của cách mạng giai đoạn hiện nay.

c)

D. Có ý thức cảnh giác trước âm mưu thủ đoạn của các thế lực thù địch.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

29.

Mục tiêu môn học Giáo dục quốc phòng Thông tư số: 40/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo là gì?

a)

A. Giáo dục quan điểm đường lối chính sách của Đảng, nhà nước.

b)

B. Giáo dục tỉnh hình nhiệm vụ của cách mạng giai đoạn hiện nay.

c)

C. Góp phần giáo dục toàn diện cho học sinh, sinh viên về lòng yêu nước

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

30.

Yêu cầu khi học tập môn học Giáo dục quốc phòng – an ninh theo Thông tư số 40/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo là gì

a)

A. Phải nêu cao tinh thần trách nhiệm ý thức tham gia bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống.

b)

. Xây dựng tình yêu quê hương đất nước sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

B. Phải có ý thức tổ chức kỷ luật và tình yêu quê hương đất nước.

d)

C. Phải mang mặc gọn gàng, thống nhất theo hướng dẫn của giáo viên, giảng viên.

31.

Claudovít quan niệm về chiến tranh như thế nào?

a)

Chiến tranh là sự huy động sức mạnh không hạn độ.

b)

Chiến tranh là một hành động tàn bạo giả man

c)

D. Chiến tranh là cuộc đấu tranh vũ trang có tổ chức.

d)

E. Chiến tranh là một hiện tượng chính trị xã hội.

32.

Claudovít quan niệm về chiến tranh như thế nào?

a)

A. Chiến tranh là một hành vi bạo lực.

b)

B. Chiến tranh là một hành động tàn bạo giả mạn.

c)

C. Chiến tranh là cuộc đấu tranh vũ trang có tổ chức

d)

D. Chiến tranh là một hiện tượng chính trị xã hội.

33.

. Chiến tranh theo Claudovit nhằm mục đích gì?

a)

A. Buộc đối phương phải phục tùng ý chí của mình.

b)

B. Xâm chiếm các quốc gia khác.

c)

C. Buộc đối phương phục tùng ý chí của mình.

d)

D. Để giải quyết những bất đồng, tranh chấp.

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin chiến tranh là gì?

a)

(A) Một hiện tượng chính trị - xã hội có tỉnh lịch sử.

b)

Những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên.

c)

E. Những xung đột do mâu thuẫn không mang tỉnh xã hội.

d)

D. Một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn.

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin chiến tranh nhằm mục đích gì?

a)

A. Chống lại sự áp bức, bóc lột của quân xâm lược.

b)

B. Khẳng định sức mạnh của bên tham chiến.

c)

Nhằm đạt được mục đích chính trị nhất định.

d)

C. Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

36.

Chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin được thể hiện dưới hình thức như thế nào?

a)

A. Dùng để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình.

b)

B. Một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt

c)

C. Là cuộc đấu tranh vũ trang giữa các giai cấp, nhà nước.

d)

C. Sử dụng một công cụ đặc biệt nhằm đạt mục đích chính trị.

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin chiến tranh có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện loài người.

b)

Chiến tranh có nguồn gốc từ sự xuất hiện chế độ tư hữu.

c)

B. Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo.

d)

Chiến tranh có nguồn gốc từ chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin bản chất của chiến tranh là gì?

a)

A. Sự tiếp tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực.

b)

B. Thủ đoạn để đạt được chính trị của một giai cấp.

c)

C. Sự tiếp tục của chính trị bằng bạo lực

d)

D. Sự kế tục của chính trị đối ngoại.

39.

Theo Mác-Lênin, chiến tranh nảy sinh từ những mối quan hệ chính trị của con ngườ

Như thế nào

?

a)

A. Giữa người với người có lợi ích, quyền lợi khác nhau.

b)

B. Giữa các nhà nước có mâu thuẫn về lợi ích.

c)

C. Giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập.

d)

D. Giữa các giai cấp, xã hội có mâu thuẫn về quyền lợi.

40.

Theo chủ nghĩa Mác-Lênin chiến tranh đẩy nhanh sự chín muồi của cách mạng hoặc

Làm mất đi cái gì

?

a)

(A. Tình thế cách mạng.

b)

C. Lực lượng cách mạng.

c)

D. Phương hưởng cách mạng.

d)

E. Mục tiêu cách mạng

41.

Khi xem xét bản chất của một cuộc chiến tranh, chúng ta phải xem xét nội dung gì?

a)

A. Kế hoạch tác chiến, phương án chiến đấu của cuộc chiến tranh.

b)

B. Qui mô tổ chức các loại vũ khí trang bị, kỹ thuật quân sự.

c)

Mục đích chính trị của cuộc chiến tranh đó và giai cấp, Nhà nước điều hành nó.

d)

Sử dụng lực lượng, phương tiện, thủ đoạn tiến hành chiến tranh.

42.

Mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin

Được thể hiện như thế nào

?

a)

A. Chiến tranh chỉ phối và quyết định toàn bộ đường lối chính trị.

b)

B. Chiến tranh để ra mục tiêu và hình thức tiến hành đấu tranh vũ trang.

c)

C. Chiến tranh kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ chính trị xã hội.

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

43.

Chủ tịch Hồ Chí Mình xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh như thế nào?

a)

A. Phán đổi tất cả các cuộc chiến tranh.

b)

B. Ủng hộ tất các cuộc chiến tranh.

c)

C. Phản đối các cuộc chiến tranh cách mạng và phản cách mạng

d)

D. Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

44.

Chọn từ thích hợp đưa vào dấu ba chẩm trong câu nói của Lênin “chiến tranh là... của chủ nghĩa đế quốc”?

a)

Công cụ

b)

Bạn đường

c)

Phương tiện

d)

Công cụ chủ yếu

45.

Chọn tỉừ thích hợp đưa vào dấu ba chẩm trong câu nói của Ăngghen “Chế độ áp bứcBóc lột căng ... thì chiến tranh càng phát triển”?

a)

Mạnh mẽ

b)

Quyết liệt

c)

Thất bại

d)

Hoàn thiện

46.

Theo quan niệm của Claudovít, chiến tranh là một hành vi bạo lực để buộc đối

Phương phải làm gì

?

a)

C. Phục tùng ý chí của mình

b)

A. Phục tùng mệnh lệnh của mình.

c)

B. Phức tùng hành động của mình

d)

C. Tất cả đáp án trên đều đúng.

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin bản chất của chiến tranh là gì?

a)

A. Là làm gián đoạn chính trị

b)

Là một hiện tượng chính trị.

c)

Sự kế tục của chính trị đối ngoại.

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đùng

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin bản chất của chiến tranh là gì?

a)

Là một hành vi bạo lực

b)

B. Là kế tục mục tiêu chính trị.

c)

C. Là kế tục chính trị của một giai cấp.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

49.

Theo Lên đáp án phản tích bản chất của chiến tranh, nhất thiết phải có quan điểm gì

a)

Quần chúng nhân dân

b)

Phát triển lịch sử

c)

Chính trị giai cấp

d)

Dân tộc sắc tộc

50.

Theo Lên đáp án phản tích bản chất của chiến tranh, nhất thiết phải có quan điểm gì

a)

Quần chúng nhân dân

b)

Phát triển lịch sử

c)

Chính trị giai cấp

d)

Dân tộc sắc tộc

51.

Theo Lênin thì chính trị là sự thống nhất giữa những vấn đề gì?

a)

A. Đường lối kinh tế và đường lối đối nội.

b)

B. Đường lối đối ngoại và đường lối kinh tế

c)

C. Đường lối quân sự và đường lối kinh tế.

d)

Dì Đường lối đối nội và đường lối đối ngoại

52.

Theo quan điểm của V. 1. Lênin, “Đấu tranh giai cấp” hiểu theo nghĩa chung nhất là

Gi

?

a)

A. Cuộc đấu tranh chống bọn địa chủ phong kiến có đặc quyền đặc lợi.

b)

. Là sự đấu tranh giữa giai cấp bị áp bức bóc lột với giai cấp áp bức bóc lột.

c)

D. Cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê chống giai áp bức, bóc lột.

d)

E. Là sự đấu tranh giữa giai cấp nô lệ với giai cấp chủ nó.

53.

Theo quan điểm của V. 1. Lênin, “Đấu tranh giai cấp” hiểu theo nghĩa chung nhất là

Gi

?

a)

A. Cuộc đấu tranh chống bọn địa chủ phong kiến có đặc quyền đặc lợi.

b)

. Là sự đấu tranh giữa giai cấp bị áp bức bóc lột với giai cấp áp bức bóc lột.

c)

D. Cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê chống giai áp bức, bóc lột.

d)

E. Là sự đấu tranh giữa giai cấp nô lệ với giai cấp chủ nó.

54.

Mác-Ăngghen phân chia tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?

a)

A. Chiến tranh xâm lược và chiến tranh chông xâm lược.

b)

B. Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa.

c)

Chiến tranh tiến bộ và chiến tranh phản động.

d)

C. Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng.

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh và chính trị có mối quan hệ như thế nào

a)

A. Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh.

b)

B. Chính trị là một thời đoạn , một bộ phận của chiến tranh.

c)

(B. Chiến tranh là một bộ phận, một phương tiện của chính trị.

d)

E. Chính trị làm phức gia tăng các mối quan hệ trong xã hội có đối kháng giai cấp.

56.

Trong mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị, thì chiến tranh là kết quả phản ánh

Của cái gì

?

a)

A. Những bản chất chính trị xã hội.

b)

B. Sức mạnh tổng hợp của quân đội.

c)

) Những cố gắng cao nhất của chính trị.

d)

C. Những cố gắng cao nhất về kinh tế.

57.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, đặc trưng của chiến tranh là gì?

a)

A. Đầu tranh vũ trang

b)

B. Đấu tranh ngoại giao hòa bình.

c)

C. Đầu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, văn hóa, ngoại giao.

d)

D. Đầu tranh phi vũ trang.

58.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh có mối quan hệ như thế nào với

Đời sống xã hội

?

a)

A. Là tất yếu định mệnh khách quan và luôn gắn liền với đời sống xã hội.

b)

B. Là tất yếu khách quan và luôn gắn liền với mọi chế độ xã hội.

c)

C. Không phải là tất yếu định mệnh, con người có thể loại bỏ chiến tranh ra khỏi đời sống

Xã hội.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

59.

Người lần đầu tiên trong lịch sử đã luận giải đúng đắn về nguồn gốc nảy sinh chiến tranh là ai?

a)

A. Mác và Lênin.

b)

B. Claudovít và Lênin.

c)

C. Mác và Ăngghen.

d)

D. Lênin và Hồ Chí Minh.

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh thì nguồn gốc kinh tế có vai trò gì?

a)

A. Là nguồn gốc sâu xa.

b)

B. Là nguồn gốc trực tiếp.

c)

C. Là nguồn gốc gián tiếp.

d)

D. Đáp án B và C đều đúng.

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh thì nguồn gốc xã hội có vai trò gì?

a)

A. Là nguồn gốc sâu xa.

b)

B. Là nguồn gốc trực tiếp.

c)

C. La nguồn gốc gián tiếp.

d)

D. Đáp án A và C đều đúng

62.

Chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định nguồn gốc trực tiếp dẫn đến sự xuất hiện tồn tại

Của chiến tranh là gì

?

a)

A. Sự xuất hiện và tồn tại của xã hội loài người.

b)

B. Sự xuất hiện và tồn tại của chủ nghĩa đế quốc.

c)

C. Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

D. Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp

63.

Theo Lênin thì con người có loại trừ được chiến tranh hay không và loại trừ như thế

a)

A. Loại trừ được chiến tranh bằng cách đấu tranh xóa bỏ chế độ chủ nghĩa để quốc.

b)

B. Loại trừ được chiến tranh bằng cách xóa bỏ nguồn gốc sinh ra nó.

c)

C. Loại trừ được chiến tranh bằng cách lật đổ chủ nghĩa đế quốc.

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đùng.

64.

Câu nói “Trong thời đại ngày nay còn chủ nghĩa đế quốc thì còn nguy cơ xảy ra chiến tranh " là của ai?

a)

Mác

b)

Lênin

c)

Angghen

d)

D. Claudovit

65.

Quan điểm “Chiến tranh là một hành vi bạo lực dùng để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình. Chiến tranh là sự huy động sức mạnh không hạn độ, sức mạnh đến tột cùng của các bên tham chiến” là của ai?

a)

Lênin

b)

Mác

c)

Ckaudovit

d)

Angghen

66.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị như

a)

A. Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh.

b)

B. Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh.

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh.

d)

Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh đề ra nhiệm vụ, mục tiêu mới cho

67.

Nét đặc sắc trong tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

A. Tiến hành chiến tranh nhân dân với sử dụng bạo lực cách mạng.

b)

B. Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

C. Kết hợp chặt chẽ với lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

68.

Tính chất chính nghĩa trong chiến tranh giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh dựa trên cơ sở nào

a)

A. Sức mạnh và phương thức tiến hành chiến tranh.

b)

B. Dựa trên cơ sở tiềm lực kinh tế, quân sự, an ninh.

c)

Trên cơ sở mục đích chính trị của chiến tranh.

d)

C. Được dựa trên cơ sở mục đích chính trị.

69.

Theo tư tưởng Hồ chí Minh bạo lực cách mạng được tạo bởi sức mạnh nào?

a)

A. Sức mạnh kinh tế, quân sự kết hợp chặt chẽ chính trị.

b)

B. Sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại và các mặt trận.

c)

C. Sức mạnh chính trị, kinh tế với quân sự và sức mạnh thời đại tăng cường mở rộng các quan hệ quốc tế.

d)

D. Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

70.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

A. Chiến tranh giải phóng dân tộc là chiến tranh bảo vệ Tổ quốc do giai cấp cầm quyền thực hiện

b)

B. Chiến tranh nhân dân là chiến tranh giải phóng dân tộc do lực lượng vũ trang thực hiện.

c)

Chiến tranh xâm lược là phi nghĩa, chiến tranh chống xâm lược là chính nghĩa.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

71.

Lực lượng quần chúng trong chiến tranh nhân dân là gì?

a)

A. Lực lượng trực tiếp tham gia đấu tranh.

b)

B. Quần chúng nhân dân ủng hộ đấu tranh giải phóng dân tộc.

c)

C. Những người yêu nước có tư tưởng tiến bộ.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

72.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích chính trị của chiến tranh nhân dân ta là gì?

a)

A. Giữ gìn non sông, đất nước.

b)

B. Đánh thắng mọi kẻ thù, phát huy truyền thống dân tộc.

c)

C. Nâng cao vị thế Việt Nam trên trường quốc tế.

d)

D. Khẳng định sức mạnh dân tộc.

73.

Chọn từ thích hợp đền vào dấu ba chấm trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp ngày 19 tháng 12 năm 1946 của Hồ Chí Minh “Ai cũng phải... chống thực dân pháp cứu nước”?

a)

Tích cực

b)

Ra sức

c)

Quyết tâm

d)

Dũng cảm

74.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá tổng quát về chế độ thực dân như thế nào?

a)

Chế độ thực dân là phản động.

b)

B. Chế độ thực dân là chế độ nô dịch.

c)

C. Chế độ thực dân là giết người và cướp của.

d)

D. Chế độ thực dân là xấu xa

75.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định tính chất xã hội của chiến tranh là gì?

a)

Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa.

b)

C. Xâm lược và tự vệ

c)

D. Xâm lược, phản động và tự vệ, cách mạng.

d)

E. Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng.

76.

Nét đặc sắc trong tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

Đánh lâu dài

b)

B. Đánh nhanh, thẳng nhanh.

c)

A.    Phòng ngự tích cực.

d)

D. Cầu viện trợ của bạn bè quốc tế.

77.

Nét đặc sắc trong tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

A. Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

B. Vira “đánh” vừa “đàm

c)

C. Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

d)

D. Chiến tranh không đổ máu.

78.

Chủ tịch Hồ Chí

Minh xác định chính sách đối ngoại của Việt Nam trong chiến tranh như thế nào?

a)

A. Sẵn sàng làm bạn và quan hệ với các nước bị áp bức cùng đứng lên đấu tranh.

b)

C. Sẵn sàng làm bạn với các nước và không gây thù oán với ai.

c)

D. Sẵn sàng làm bạn với mọi nước dân chủ và không gây thù oán với ai.

d)

E. Sẵn sàng làm bạn và quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

79.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh phương châm tiến hành chiến tranh là gì?

a)

A. Đầu tư vũ khí hiện đại và phương tiện tốt.

b)

B. Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính, vừa kháng chiến vừa kiến quốc

c)

C. Chăm lo đời sống cán bộ, chiến sỹ trong lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

C. Chăm lo xây dựng hậu phương vững chắc.

80.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh sự lãnh đạo của Đảng đối với chiến tranh có vai trò như

Thế nào

?

a)

A. Nhân tố thúc đẩy chiến tranh

b)

B. Nhân tố quyết định thắng lợi trong chiến tranh.

c)

C. Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong chiến tranh.

d)

D. Đề ra chủ trương, đường lối, kế hoạch, phương án chiến đấu.

81.

Trong chiến tranh, Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định mặt trận quân sự có vai trò như

Thế nào

?

a)

A. Mặt trận có ý nghĩa chiến lược trong chiến tranh.

b)

B. Mặt trận quan trọng trong chiến tranh.

c)

C. Mặt trận hàng đầu trong chiến tranh.

d)

D. Hoạt động chủ chốt trong kháng chiến.

82.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu ba chấm trong câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh về

Bạo lực cách mạng “Chế độ thực dân, tự bản thân nó đã làm một hành động... độc lập tự do không thể cầu xin mà có được, phải dùng bạo lực cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng, giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền”

?

a)

Lật đổ

b)

Ăn cướp

c)

Bạo lực

d)

Điên rồ

83.

Câu nói “Người pháp khai hóa văn minh bằng rượu lậu, thuốc phiện” là của ai?

a)

A. Võ Nguyên Giáp.

b)

B. Phạm Văn Đồng.

c)

C. Hồ Chí Minh

d)

D. Tôn Đức Thắng.

84.

. Câu nói “Vũ khí tốt mà tỉnh thần hèn thì cũng vô dụng” là của ai?

a)

A. Võ Nguyên Giáp.

b)

B. Nguyễn Chí Thanh.

c)

Tôn Đức Thắng

d)

/Hồ Chí Minh

85.

Theo tư tường Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?

a)

A. Để lật đổ xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

b)

B. Để xây dựng chế độ mới

c)

Để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

86.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng được tạo bởi yếu tố nào?

a)

A. Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

b)

B. Sức mạnh của toàn dân, bằng cả tiềm lực chính trị và tiềm lực kinh tế.

c)

C. Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị và đầu trình ngoại giao.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

87.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu ba chấm trong câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh về yếu tố con người trong sức mạnh chiến đấu của quân đội “Không thể cậy vũ khí mà quyết định được thắng lợi. Phải xem những người cầm vũ khí có phải là những chiến sỹ .... đánh trận không”?

a)

Hăng hái

b)

Anh dũng

c)

Kiên cường

d)

Bất khuất

88.

Chọn từ thích hợp điền vào đấu ba chẩm trong câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh “Đánh giặc trước hết phải có....”?

a)

Vũ khí

b)

Quân đội

c)

Chiến thuật

d)

Cách đánh

89.

Khái niệm “Quân đội là tập đoàn người vũ trang, có tổ chức do nhà nước xây dựng để dùng vào cuộc chiến tranh tiến công hoặc chiến tranh phòng ngự” là của ai?

a)

A. Claudovit

b)

B. Angghen

c)

C. Mác

d)

D. Lênin

90.

Hồ Chí Minh đã chỉ rõ cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân Pháp xâm

Lược nhằm mục đích gì

?

a)

A. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ tổ quốc.

b)

B. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, để quốc.

c)

C. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

D) Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước.

91.

Vì sao Hồ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành lấy chỉnh

Quyền và bảo vệ chính quyền

?

a)

A. Phải dùng bạo lực cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng.

b)

B. Bản chất của chủ nghĩa thực dân, để quốc là đàn áp, bóc lột.

c)

C Bản chất của chủ nghĩa thực dân, đế quốc là hiếu chiến và xâm lược.

d)

D Kẻ thủ luôn dùng bạo lực để đàn áp sự đấu tranh của nhân dân ta.

92.

Nguồn gốc ra đời của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin từ đâu?

a)

A. Khi phân chia xã hội thành giai cấp và đối kháng giai cấp trong xã hội

b)

B Có giai cấp, đối kháng giai cấp trong xã hội và sự xuất hiện của chiến tranh.

c)

C. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia xã hội thành giai cấp đối kháng.

d)

Để từ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia thành giai cấp đôi kháng.

93.

Quá trình vận động phát triển bản chất giai cấp của quân đội bị chi phối bởi những yêu tố nào?

a)

A. Bản chất quân đội luôn phụ thuộc vào bản chất của nhà nước,

b)

B. Luôn thay đổi bản chất theo quan điểm đường lối chính trị

c)

C. Yếu tố về chính trị, kinh tế làm thay đổi bản chất quân đội.

d)

D. Giai cấp, nhà nước, các lực lượng, tổ chức chính trị xã hội.

94.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định, quân đội sẽ mất đi khi nào?

a)

A. Khi không còn xung đột vũ trang và các cuộc chiến tranh

b)

B khi giai cấp, nhà nước và những điều kiện sinh ra nó bị tiêu vong.

c)

C. Khi không còn mâu thuẩn về lợi ích kinh tế giữa các quốc gia

d)

Khi không còn mâu thuẫn và xung đột giữa các quốc gia dân tộc

95.

Sức mạnh chiến đấu của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, yếu tố nào

Giữ vai trò quyết định?

a)

A. Yếu tố số lượng, chất lượng vũ khí trang bị B. Yếu tố quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế.

b)

B. Yếu tố chính trị tỉnh thần và kỷ luật.

c)

C. Yếu tố trình độ khoa học và nghệ thuật quân sự.

d)

Yếu tố quân số,tổ chức,cơ cấu biên chế

96.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin thì quân đội mang bản chất của giai cấp nào?

a)

A. Mang bản chất của giai cấp đã rèn luyện, đào tạo, nuôi dưỡng sử dụng quân đội đó

b)

B. Mang bản chất của nhân dân lao động, của các tầng lớp giai cấp trong xã hội.

c)

Mang bản chất của giai cấp, của nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

d)

D. Mang bản chất của giai cấp sử dụng quân đội.

97.

Nguyên tắc cơ bản trong xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin thuộc nội dung nào

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo Hồng quân tăng cường bản chất giai cấp công nhân.

b)

Nâng cao bản chất cách mạng cho quân đội là một tất yếu khách quan.

c)

Tăng cường bản chất cách mạng và bản chất giai cấp công nhân cho quân đội.

d)

. Thường xuyên giáo dục bản chất cách mạng, sức mạnh chiến đầu cho quân đội.

98.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin Quân đội có bản chất như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào sự phát triển của nhà nước.

b)

. Phụ thuộc vào tính chất xã hội.

c)

Phụ thuộc vào bản chất giai cấp của Nhà nước đã tổ chức ra Quân đội đó.

d)

. Phụ thuộc vào tỉnh chất của cuốc chiến tranh mà nó tham gia.

99.

Nguyên tắc cơ bản xây dựng Quân đội kiểu mới của Lênin là gì?

a)

A. Lao động sản xuất giỏi.

b)

B. Sẵn sàng chiến đấu.

c)

C. Sẵn sàng làm nhiệm vụ.

d)

D. Sẵn sàng cơ động.

100.

Theo quan điểm của Ăngghen Quân đội là gì?

a)

A. Một tổ chức của một giai cấp và nhà nước nhất định.

b)

B. Là phương tiện quân sự chủ yếu để đạt mục đích của cuộc chiến tranh.

c)

C. Quân đội là một hiện tượng lịch sử, ra đời trong giai đoạn phát triển nhất định của xã

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

101.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu ba chẩm trong lời nói của Lênin “Chức năng cơ bản của quân đội đế quốc là phương tiện quân sự chủ yếu để đạt mục đích chính trị đối ngoại là tiến hành chiến tranh...... và duy trì quyền ...... của bọn bóc lột đối với nhân dân lao

a)

. Xâm lược, thống trị.

b)

Xâm lược, đàn áp.

c)

Phí nghĩa, áp bức

d)

Phi nghĩa, đàn áp.

102.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin Quân đội có chức năng như thế nào?

a)

A. Là công cụ chủ yếu để bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị của nhà nước.

b)

B. Là công cụ chủ yếu để bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Là công cụ chủ yếu để giành thắng lợi trong chiến tranh

d)

Là công cụ chủ yếu để tiến hành chiến tranh và chông chiến tranh.

103.

Trong những điều kiện xác định, theo Lênin yếu tố giữ vai trò quyết định đến sức

Mạnh chiến đấu của quân đội là gì

?

a)

A. Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế.

b)

B. Chất lượng vũ khí, trang bị kỹ thuật.

c)

C. Trình độ huấn luyện và thể lực.

d)

Chính trị tinh thần.

104.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội ta là thế nào?

a)

Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đầu tranh dân tộc ở Việt Nam.

b)

Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình đấu tranh cách mạng của dân tộc Việt

c)

. Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm.

d)

Là một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng

105.

Trong các yếu tố tạo nên sức mạnh của quân đội nhân dân, Hồ Chí Minh coi yếu tố

Con người có vị trí vai trò như thế nào

?

a)

Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.

b)

Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định

c)

Con người với trình độ chính trị cao giữ vững vai trò quyết định.

d)

Con người có giác ngộ chính trị giữ vai trò quan trọng tạo nên sức mạnh quân đội.

106.

Bản chất giai cấp của quân đội nhân dân Việt Nam theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

a)

A. Mang bản chất nông dân.

b)

B. Mang bản chất giai cấp công – nông do Đảng lãnh đạo.

c)

C. Mang bản chất giai cấp công nhân.

d)

D. Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam.

107.

Xây dựng bản bản chất giai cấp công nhân cho quân đội Chủ tịch Hồ Chí Minh hết sức quan tâm đến nội dung nào?

a)

Nâng cao bản lĩnh chính trị, phẩm chất, đạo đức, cách mạng.

b)

Giáo dục, nuôi dưỡng các phẩm chất cách mạng, bản lĩnh chính trị.

c)

Xây dựng phẩm chất cách mạng có bản lĩnh chính trị vững vàng

d)

Tăng cường giáo dục, rèn luyện bản chất giai cấp công nhân cho quân đội.

108.

Bản chất giai cấp công nhân của quân đội theo Chủ tịch Hồ Chí Minh được liên hệ như thế nào?

a)

A. Liên hệ mật thiết với nhân dân trong đấu tranh giải phóng dân tộc.

b)

B. Được thể hiện cả trong chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Liên hệ mật thiết với tính nhân dân trong tiền hành chiến tranh nhân dân.

d)

D. Trong đấu tranh giành độc lập dân tộc và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

109.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh Đảng lãnh đạo quân đội theo nguyên tắc nào?

a)

A. Lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt với quân đội.

b)

B. Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.

c)

   Lãnh đạo về mọi mặt đối với quân đội.

d)

    Lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

110.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định nhiệm vụ chính của quân đội ta hiện nay thuộc

Nội dung nào sau đ

ây?

a)

A. Xây dựng một đội quân ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu.

b)

B. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi trước mọi đối tượng.

c)

C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Giữ vững hòa bình, ổn định chính trị và trật tự an toàn xã hội.

111.

Quân đội tạ mang bản chất giai cấp công nhân đồng thời có tỉnh gì?

a)

A. Tính quần chúng sâu sắc.

b)

B. Tính phong phú đa dạng.

c)

Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc

d)

Tính phổ biến rộng rãi

112.

Thực chất quan điểm “Phi chính trị hỏa” Quân đội của các học giả tư sản nhằm mục Đích

gi?

a)

A. Suy yếu sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với quân đội.

b)

B. Giảm sức mạnh chiến đâu.

c)

C. Dần thoái hóa về chính trị tư tưởng, phai nhạt bản chất cách mạng.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

113.

Chủ tịch Hồ Chí Minh kên gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày ,Tháng, năm nào

?

a)

A. Ngày 19.12.1946.

b)

B. Ngày 19.12.1944.

c)

C. Ngày 19.12.1945.

d)

D. Ngày 19.12.1947.

114.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng gì?

a)

A. Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu

b)

B. Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền.

c)

Chiến đầu, công tác, lao động sản xuất.

d)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực,

115.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định hai nhiệm vụ chính của quân đội nhân dân Việt Nam là gì

?

a)

A. Tiến hành phổ biển chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân

b)

B. Giúp nhân dân xây dựng phát triển kinh tế góp phần cải thiện đời sống.

c)

   Chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã

 

d)

D. Làm nòng cốt phát triển kinh tế tại nơi đóng quân.

116.

Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bào vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì

a)

A. Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ của toàn đảng, toàn quân, toàn dân.

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của giai cấp công nhân.

c)

C. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ, trách nhiệm của toàn dân

d)

D. Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ cấp bách của mọi lực lượng.

117.

Lênin chỉ ra bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ, trách nhiệm của ai?

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân và toàn thể giai cấp công nhân

b)

. Mọi tầng lớp và toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Là nghĩa vụ, trách nhiệm của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân.

d)

Của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

118.

Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ Nghĩa là gì

?

a)

A. Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ quan trọng của toàn dân tộc.

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của toàn dân tộc

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yêu khách quan.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

119.

Điền vào dấu ba chấm câu khẳng định sau của Lênin “Chỉ đảng nào được một lý luận ... hướng dẫn thì mới có khả năng làm tròn vai trò chiến sĩ tiên phong”

?

a)

A. Sâu sắc.

b)

B. Tiên phong

c)

C. Nhạy bén

d)

D. Sắc xảo.

120.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin để bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, phải chuẩn bị toàn diện, khẩn trương và phải gắn với phát triển kinh tế, xã hội. Cần phải thực Hiện tốt biện pháp gì

?

a)

A. Cũng cố chính quyền Xô Viết các cấp.

b)

B. Kiên định về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

c)

C. Đẩy mạnh phát triển kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

121.

Một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã Hội chủ nghĩa là gì

?

a)

Quần chúng nhân dân giữ vai trò quan trọng sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

b)

Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

c)

Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

122.

Điền vào dấu ba chẩm câu nói sau của Chủ tịch Hồ Chí Minh “Toàn thể dân Việt Nam quyết đem tất cả... tính mệnh và của cải để giữ vững quyền tự do và độc lập ấy”?

a)

A. Nhân lực và vật lực.

b)

B. Tinh thần và lực lượng.

c)

C. Tinh thần và vật lực.

d)

Nhân lực và lực lượng.

123.

Mục tiêu xuyên suốt theo tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Đánh đuổi thực dân Pháp và đế quốc Mỹ.

b)

Độc độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

c)

Thống nhất đất nước,

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

124.

Một trong những tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với

Sức mạnh thời đại.

b)

. Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

125.

Vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì

?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

b)

Đảng cộng sản Việt Nam đi đầu phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

c)

Đảng cộng sản Việt Nam tập hợp mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước

d)

. Đảng cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

126.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Quy luật lịch sử.

b)

) Tất yếu khách quan.

c)

Nhiệm vụ quan trọng.

d)

Nhiệm vụ thời đại

127.

Để bảo vệ Tổ quốc, Chủ tịch Hồ Chí Minh rất coi trọng những nội dung nào?

a)

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân,an ninh nhân dân

b)

Tập trung xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Nâng cao sức mạnh chiến đấu tổng hợp cho quân đội

d)

Bảo đảm cho quân đội luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu.

128.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là tất yếu khách quan xuất phát từ cơ sở nào?

a)

Từ chiến lược “Diễn biến hoà bình" của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch.

b)

Từ quy luật dựng nước đi đôi với giữ nước của dân tộc.

c)

Từ bản chất của chế độ xã hội cũ.

d)

. Từ bản chất hiếu chiến của thế lực thù địch