wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi môn Công nghệ 8

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước của khổ giấy A4 là gì?

a)

420 × 297 mm

b)

297 × 210 mm

c)

594 × 420 mm

d)

841 × 594 mm

2.

Tỉ lệ trên bản vẽ kĩ thuật biểu thị mối quan hệ giữa những đại lượng nào?

a)

Kích thước vật thật và vật thể khác

b)

Kích thước bản vẽ với khổ giấy

c)

Kích thước bản vẽ và kích thước thật của vật thể

d)

Kích thước hình chiếu

3.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình 3 chiều

c)

Hình tam giác

d)

Hình chiếu

4.

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu cạnh nằm ở vị trí nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái hình chiếu đứng

b)

Bên phải hình chiếu đứng

c)

Dưới hình chiếu đứng

d)

Trên hình chiếu đứng

5.

Công dụng chính của bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

b)

Trang trí trong nhà xưởng

c)

Giới thiệu sản phẩm

d)

Trình bày mô hình của vật thể

6.

Trong bản vẽ lắp, phần “bảng kê” dùng để làm gì?

a)

Ghi kích thước các chi tiết

b)

Ghi vật liệu, tên và số lượng các chi tiết

c)

Ghi tỉ lệ bản vẽ

d)

Ghi tên gọi các hình chiếu

7.

Cho biết phát biểu sau về tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật là Đúng hay Sai: Bản vẽ kĩ thuật phải tuân theo các tiêu chuẩn thống nhất về khổ giấy, tỉ lệ, đường nét và chữ viết.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Cho biết phát biểu sau về tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật là Đúng hay Sai: Nét liền đậm được dùng để vẽ đường kích thước.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Cho biết phát biểu sau về tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật là Đúng hay Sai: Khung tên của bản vẽ thường đặt ở góc trên bên trái của tờ giấy.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cho biết phát biểu sau về tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật là Đúng hay Sai: Nét đứt được dùng để biểu diễn đường bao khuất, cạnh khuất.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cho biết phát biểu sau về sự tương quan giữa hướng chiếu và vị trí các hình chiếu vuông góc trong bản vẽ kĩ thuật là Đúng hay Sai: Giữa hình chiếu đứng và hình chiếu bằng có chung kích thước chiều sâu.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cho biết phát biểu sau về vị trí tương đối của các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật theo phương pháp chiếu góc thứ nhất (TCVN) là Đúng hay Sai: Hình chiếu bằng được đặt phía trên hình chiếu đứng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cho biết phát biểu sau về vị trí tương đối của các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật theo phương pháp chiếu góc thứ nhất (TCVN) là Đúng hay Sai: Hình chiếu cạnh được đặt bên phải và thẳng hàng với hình chiếu đứng.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Cho biết phát biểu sau về kích thước và dung sai trên bản vẽ chi tiết là Đúng hay Sai: Với kích thước đường kính danh nghĩa Ø30 và sai lệch giới hạn ±0.05 mm, một chi tiết có kích thước đo được là 30.06 mm sẽ được chấp nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tỉ lệ nào thể hiện kích thước thu nhỏ của hình biểu diễn so với kích thước vật thể?

a)

Tỉ lệ 2:1

b)

Tỉ lệ 2:2

c)

Tỉ lệ 1:2

d)

Tỉ lệ 1:1

16.

Trong hình chiếu vuông góc, hướng chiếu được hiểu là:

a)

Hướng của ánh sáng chiếu lên vật thể.

b)

Hướng nhìn từ người quan sát đến vật thể.

c)

Hướng quay của vật thể.

d)

Hướng di chuyển của bút vẽ.

17.

Nội dung cơ bản của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Hình chiếu, bảng kê chi tiết, khung tên.

b)

Sơ đồ nguyên lý, ký hiệu vật liệu, khung tên.

c)

Hình cắt, bảng kê chi tiết, chú thích.

d)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

18.

Khung tên trên bản vẽ thường đặt ở góc dưới bên phải của bản vẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Về sự tương quan giữa hướng chiếu và vị trí các hình chiếu vuông góc trong bản vẽ kĩ thuật: Nếu nhìn vật thể từ trên xuống, ta có được hình chiếu đứng.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Về sự tương quan giữa hướng chiếu và vị trí các hình chiếu vuông góc trong bản vẽ kĩ thuật: Có nhiều loại nét vẽ khác nhau, mỗi loại có ý nghĩa riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất (TCVN), về vị trí tương đối của các hình chiếu: Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng phải thẳng hàng với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trên bản vẽ chi tiết của chi tiết trục tròn có kích thước đường kính danh nghĩa φ20\varphi20 với sai lệch giới hạn ±0.05\pm0.05 mm. Hãy đánh giá phát biểu: Một chi tiết có kích thước đo được là 20.06 mm sẽ được chấp nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trên bản vẽ chi tiết của chi tiết trục tròn có kích thước đường kính danh nghĩa φ20\varphi20 với sai lệch giới hạn ±0.05\pm0.05 mm. Hãy đánh giá phát biểu: Giới hạn kích thước cho phép của chi tiết là từ 19.95 mm đến 20.05 mm.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trên bản vẽ chi tiết của chi tiết trục tròn có kích thước đường kính danh nghĩa φ20\varphi20 với sai lệch giới hạn ±0.05\pm0.05 mm. Hãy đánh giá phát biểu: Một chi tiết có kích thước đo được là 19.90 mm sẽ được chấp nhận vì sai số nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Theo hình khối hộp chữ nhật cho trước, kích thước tổng thể của vật thể là bao nhiêu?

a)

40 × 20 × 10 mm

b)

20 × 10 × 40 mm

c)

30 × 20 × 10 mm

d)

40 × 10 × 30 mm

26.

Theo yêu cầu: Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể theo tỉ lệ 1:1. Có bao nhiêu hình chiếu cần vẽ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Đọc phần khung tên của bản vẽ chi tiết: Tên gọi chi tiết là gì?

a)

ỐNG LÓT

b)

BẠC ĐẠN

c)

TRỤC ĐỠ

d)

VỎ HỘP

28.

Khi trình bày chiều rộng của các loại nét vẽ cơ bản trong bản vẽ kĩ thuật, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nét liền đậm có chiều rộng là dd .

b)

Nét liền mảnh có chiều rộng d/2d/2 .

c)

Nét đứt mảnh có chiều rộng dd .

d)

Nét gạch chấm mảnh có chiều rộng dd .

29.

Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Tên các khổ giấy chính trong tiêu chuẩn khổ giấy của bản vẽ là gì?

a)

A0, A1, A2

b)

A0, A1, A2, A3

c)

A3, A1, A2, A4

d)

A0, A1, A2, A3, A4

31.

Tỉ lệ trong bản vẽ nào sau đây là tỉ lệ nguyên hình?

a)

1:11:1

b)

1:21:2

c)

1:31:3

d)

1:41:4

32.

Để thu được hình chiếu đứng, nhìn vật thể theo hướng chiếu từ đâu?

a)

Trước tới

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Phải sang