WorksheetsQT_KHSX.04 – Quy trình tính & phát hành nhu cầu mua nguyên vật liệu giấy cuộn
Total questions: 12
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
1. Mục tiêu chính của quy trình QT_KHSX.04 là gì?
a)
A. Đảm bảo đủ NVL đúng chủng loại, đúng thời điểm, tối ưu tồn kho
b)
B. Tăng năng suất máy móc
c)
C. Giảm chi phí điện năng
d)
D. Quản lý chất lượng giấy nhập
2.
2. Quy trình QT_KHSX.04 áp dụng cho loại nguyên vật liệu nào?
a)
A. Giấy cuộn và giấy Duplex
b)
B. Keo và mực in
c)
C. Vật tư cơ điện
d)
D. Bao bì thành phẩm
3.
3. Phòng Kinh doanh cần gửi dự kiến đơn hàng tháng vào thời điểm nào?
a)
A. Trước ngày 15 hàng tháng
b)
B. Trước ngày 20 hàng tháng
c)
C. Trước ngày 25 hàng tháng
d)
D. Đầu tháng kế tiếp
4.
4. Ai chịu trách nhiệm tính toán nhu cầu nguyên vật liệu (MRP)?
a)
A. Phòng Kế toán
b)
B. Phòng Kế hoạch sản xuất
c)
C. Phòng Mua hàng
d)
D. Kho giấy
5.
5. Bảng MRP cần được phê duyệt trước thời điểm nào hàng tháng?
a)
A. Ngày 20
b)
B. Ngày 23
c)
C. Ngày 25
d)
D. Ngày 30
6.
6. Bộ phận nào cung cấp dữ liệu tồn kho thực tế?
a)
A. Phòng Kinh doanh
b)
B. Phòng Mua hàng
c)
C. Kho giấy
d)
D. QA/QC
7.
7. Bộ phận nào phê duyệt cuối cùng bảng MRP tháng?
a)
A. Giám đốc
b)
B. Phòng Kế hoạch
c)
C. Phòng Kế toán
d)
D. Phòng Mua hàng
8.
8. Phòng Mua hàng thực hiện đặt hàng căn cứ trên tài liệu nào?
a)
A. Đơn đặt hàng mẫu
b)
B. Bảng MRP đã được phê duyệt
c)
C. Bảng BOM
d)
D. Lệnh sản xuất
9.
9. Công thức tính nhu cầu nguyên vật liệu là gì?
a)
A. (Sản lượng × Định lượng × (1 + hao hụt)) – (Tồn kho + Hàng đang về)
b)
B. (Sản lượng × Định mức tiêu hao) + Hao hụt
c)
C. (Tồn kho + Đặt hàng mới) – Hàng đang về
d)
D. Không có công thức cố định
10.
10. Phòng Kế toán có vai trò gì trong quy trình này?
a)
A. Kiểm tra công nợ và đơn giá
b)
B. Cập nhật tồn kho, giá trị hàng tồn và khả năng tài chính
c)
C. Theo dõi giao hàng
d)
D. Kiểm tra chất lượng giấy
11.
11. Khi có thay đổi từ kế hoạch tuần, ai chịu trách nhiệm điều chỉnh MRP?
a)
A. Phòng Kinh doanh
b)
B. Phòng Mua hàng
c)
C. Phòng Kế hoạch sản xuất
d)
D. Kho giấy
12.
12. Tại sao cần tính toán nhu cầu NVL theo công thức chuẩn?
a)
A. Để đảm bảo không thiếu nguyên liệu và không dư tồn kho
b)
B. Để dễ kiểm toán
c)
C. Để tăng năng suất máy
d)
D. Để giảm nhân sự
100 %
