wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TOÁN 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cách viết đúng của số đọc là: "Sáu trăm hai mươi ba nghìn tám trăm".

a)

632 800

b)

62 380

c)

623 800

d)

362 800

2.

Số gồm 2 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 7 chục được viết là số nào?

a)

2 501 700

b)

2 500 170

c)

2 501 170

d)

2 501 070

3.

Chọn cách đọc đúng của số 245 160.

a)

Hai trăm bốn lăm nghìn một trăm sáu mươi

b)

Hai bốn năm nghìn một sáu mươi

c)

Hai trăm bốn mươi lăm nghìn một trăm sáu mươi

d)

Hai trăm bốn mươi lăm nghìn mười sáu mươi

4.

Trong số 165 478, chữ số 5 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng trăm

d)

Hàng nghìn

5.

Làm tròn số 24 617 đến hàng nghìn, em được kết quả nào?

a)

24 000

b)

25 000

c)

24 600

d)

24 700

6.

Làm tròn số 471 263 240 đến hàng triệu, kết quả là số nào?

a)

471 000 000

b)

471 300 000

c)

471 260 000

d)

471 000 240

7.

Xác định chữ số ở hàng trăm nghìn của số 165 478.

a)

1

b)

6

c)

5

d)

4

8.

Trong số 2 501 170, chữ số 0 ở giữa (thứ hai từ trái qua) có giá trị là bao nhiêu?

a)

0 nghìn

b)

0 trăm nghìn

c)

0 chục nghìn

d)

0 triệu

9.

Chọn phát biểu đúng: Khi làm tròn 24 617 đến hàng nghìn, ta xét chữ số nào để quyết định làm tròn lên hay xuống?

a)

Chữ số hàng trăm (6)

b)

Chữ số hàng chục (1)

c)

Chữ số hàng đơn vị (7)

d)

Chữ số hàng chục nghìn (2)

10.

Số nào nhỏ hơn 2 501 170 nhưng lớn hơn 2 500 000?

a)

2 500 170

b)

2 501 070

c)

2 499 900

d)

2 501 700

11.

Chọn đáp án đúng nhất. Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là số nào?

a)

1 000

b)

998

c)

999

d)

1 001

12.

Chọn đáp án đúng nhất. Số liền trước của số bé nhất có bốn chữ số là số nào?

a)

10 000

b)

9 999

c)

9 998

d)

10 001

13.

Chọn đáp án đúng nhất. Số "Tám trăm linh hai nghìn một trăm chín mươi ba" được viết là:

a)

820 139

b)

820 193

c)

802 193

d)

802 139

14.

Điền dấu thích hợp >, <, = vào ô trống: 254 167 ………… 167 100

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Điền dấu thích hợp >, <, = vào ô trống: 678 012 ………… 698 347

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Điền dấu thích hợp >, <, = vào ô trống: 254 000 ………… 254 000

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Điền dấu thích hợp >, <, = vào ô trống: 78 698 ………… 102 345

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Chọn đáp án đúng nhất. Số 31 164 097 được đọc là:

a)

Ba mươi mốt triệu một trăm sáu mươi bốn nghìn không trăm chín mươi bảy

b)

Ba mươi mốt triệu một trăm sáu mươi bốn nghìn chín mươi bảy

c)

Ba mươi mốt triệu mười sáu nghìn bốn trăm không chín mươi bảy

d)

Ba mươi mốt nghìn một trăm sáu mươi bốn triệu không trăm chín mươi bảy

19.

Ở dãy số tự nhiên, số lớn nhất có ba chữ số là 999. Số nào là số liền sau của 999?

a)

998

b)

1 000

c)

1 100

d)

900

20.

Chọn cách viết đúng theo thứ tự hàng triệu, nghìn, đơn vị: "Ba mươi mốt triệu một trăm sáu mươi bốn nghìn không trăm chín mươi bảy".

a)

31 164 097

b)

31 146 097

c)

31 164 970

d)

30 164 097

21.

Chọn cách đọc đúng cho số 31 136 479:

a)

Ba mươi một triệu một trăm ba mươi sáu tư nghìn không trăm bốn mươi chín

b)

Ba mươi mốt triệu một trăm ba mươi sáu nghìn bốn trăm bảy mươi chín

c)

Ba một triệu một trăm ba mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy

d)

Ba mươi một triệu một trăm sáu tư nghìn chín trăm bốn mươi chín

22.

Trong các số: 254 167; 159 346; 336 907; 512 654. Hãy chọn dãy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

159 346; 254 167; 336 907; 512 654

b)

159 346; 336 907; 254 167; 512 654

c)

512 654; 254 167; 159 346; 336 907

d)

512 654; 336 907; 254 167; 159 346

23.

Trong các số 254 167; 159 346; 336 907; 512 654, số có chữ số 6 ở hàng trăm là:

a)

512 654

b)

254 167

c)

159 346

d)

336 907

24.

Quan sát hình chia thành 4 hàng và 4 cột ô vuông bằng nhau, trong đó 7 ô ở ba hàng trên được tô màu. Phân số chỉ phần đã tô màu là bao nhiêu?

a)

7/16

b)

8/16

c)

9/16

d)

6/16

25.

Trong dãy số 254 167; 159 346; 336 907; 512 654, số bé nhất là số nào?

a)

254 167

b)

159 346

c)

336 907

d)

512 654

26.

Số 512 654 có chữ số ở hàng chục nghìn là:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

27.

Để sắp xếp các số 254 167; 159 346; 336 907; 512 654 từ bé đến lớn, bước kiểm tra quan trọng đầu tiên là gì?

a)

So sánh chữ số hàng đơn vị trước

b)

So sánh chữ số hàng triệu trước

c)

So sánh chữ số hàng trăm nghìn trước

d)

Cộng các chữ số rồi so sánh tổng

28.

Chọn nhận định đúng về số 336 907:

a)

Có 3 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 6 nghìn, 9 trăm, 0 chục, 7 đơn vị

b)

Có 3 triệu, 36 nghìn, 907 đơn vị

c)

Có 33 chục nghìn, 6 nghìn, 907 đơn vị

d)

Có 336 nghìn, 90 chục, 7 đơn vị

29.

Nếu thêm 1 vào số 159 346 thì chữ số hàng chục thay đổi như thế nào?

a)

Tăng thêm 1 vì có nhớ từ hàng đơn vị

b)

Giảm 1 vì mượn từ hàng trăm

c)

Không đổi vì không có nhớ từ hàng đơn vị

d)

Trở thành 0 do tròn chục

30.

Trên lưới 4x4 nêu ở hình, muốn tô màu đúng 1/2 số ô của cả hình, tổng số ô cần tô là bao nhiêu?

a)

6 ô

b)

7 ô

c)

8 ô

d)

10 ô

31.

Quan sát hình tròn được chia thành 4 phần bằng nhau, trong đó 2 phần được tô màu xanh. Phân số biểu thị phần đã tô màu là gì?

a)

Một phần tư

b)

Hai phần tư

c)

Ba phần tư

d)

Bốn phần tư

32.

Trong hình tròn chia 4 phần bằng nhau, có 2 phần chưa tô màu. Phân số chỉ phần KHÔNG tô màu là gì?

a)

Một phần tư

b)

Hai phần tư

c)

Ba phần tư

d)

Bốn phần tư

33.

Chọn cách đọc đúng của phân số 1/4.

a)

Bốn phần ba

b)

Một phần ba

c)

Ba phần bốn

d)

Một phần bốn

34.

Điền số thích hợp để các phân số bằng nhau: 24/42 = …/21 = 4/…

a)

12 và 7

b)

14 và 6

c)

12 và 6

d)

16 và 8

35.

Trong đẳng thức 40/72 = 20/… = …/9, điền lần lượt hai số còn thiếu.

a)

36 và 5

b)

36 và 9

c)

30 và 5

d)

28 và 6

36.

Phân số nào dưới đây rút gọn được về 1/2?

a)

12/18

b)

14/28

c)

20/30

d)

21/49

37.

Phân số nào lớn hơn 1/2?

a)

3/8

b)

5/12

c)

7/12

d)

2/5

38.

Hãy chọn phát biểu đúng: Khi chia cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0, ta được phân số như thế nào?

a)

Lớn hơn phân số ban đầu

b)

Bé hơn phân số ban đầu

c)

Bằng phân số ban đầu

d)

Không xác định được

39.

Chuỗi phép biến đổi 3563 = 35:…:63:… = …:9. Hãy chọn cặp số hợp lý để mỗi bước là rút gọn bằng cách chia cả tử và mẫu cho cùng một số.

a)

5; 7; 4

b)

7; 3; 63

c)

3; 7; 4

d)

9; 7; 5

40.

Từ hình tròn chia 4 phần bằng nhau, nếu tô thêm 1 phần nữa so với ban đầu (đang tô 2 phần), khi đó phân số phần tô màu là gì?

a)

3/4

b)

1/2

c)

1/4

d)

4/4

41.

[DoK1] Chọn phân số tối giản trong các phân số sau: 15/21, 8/20, 10/35, 24/19.

a)

15/21

b)

8/20

c)

10/35

d)

24/19

42.

[DoK1] Phân số 3/5 bằng với phân số nào dưới đây?

a)

12/18

b)

15/24

c)

6/20

d)

21/35

43.

[DoK2] Phân loại: Trong các phân số 7/9, 8/11, 5/4, 12/17, phân số nào lớn hơn 1?

a)

7/9

b)

8/11

c)

5/4

d)

12/17

44.

[DoK2] Trong các phân số 1/5, 7/4, 3/10, 6/8, phân số nào bé hơn 1?

a)

1/5

b)

7/4

c)

3/10

d)

6/8

45.

[DoK1] Chọn phân số bằng 1:

a)

7/9

b)

4/4

c)

5/6

d)

10/11

46.

[DoK2] Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 2/3? 3/4, 2/5, 4/6, 5/7.

a)

3/4

b)

2/5

c)

4/6

d)

5/7

47.

[DoK3] So sánh bằng cách quy đồng: Phân số nào nhỏ nhất? 3/5, 5/9, 4/7, 2/3.

a)

3/5

b)

5/9

c)

4/7

d)

2/3

48.

[DoK3] Một bánh được chia thành 8 phần bằng nhau. Lan ăn 3 phần, Minh ăn 5 phần. Ai ăn nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu phần bánh?

a)

Lan, nhiều hơn 1/8 cái bánh

b)

Lan, nhiều hơn 2/8 cái bánh

c)

Minh, nhiều hơn 2/8 cái bánh

d)

Minh, nhiều hơn 1/8 cái bánh

49.

[DoK2] Rút gọn phân số nào sau đây về 1/2?

a)

6/14

b)

9/12

c)

15/30

d)

8/20

50.

[DoK3] Nếu x/12 = 2/3, giá trị của x là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

51.

(DoK 1) Trong các số sau, số nào lớn nhất?

a)

14

b)

15

c)

12

d)

23

52.

(DoK 2) Điền số thích hợp vào ô trống để mệnh đề đúng: 53 > ___ × 2 > 34.

a)

5

b)

3

c)

7

d)

1

53.

(DoK 2) Rút gọn phân số: (8 × 15 × 11) / (11 × 3 × 12). Kết quả là phân số tối giản nào?

a)

10/9

b)

110/396

c)

8/12

d)

15/33

54.

(DoK 1) Trong bất đẳng thức 53 > n × 2 > 34, nếu n là số tự nhiên, giá trị nào của n là đúng?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

2

55.

(DoK 1) Phân số (8×15×11)/(11×3×12) có thể triệt tiêu nhân tử chung nào trước khi rút gọn?

a)

11 ở cả tử và mẫu

b)

8 ở cả tử và mẫu

c)

15 ở cả tử và mẫu

d)

3 chỉ ở tử

56.

(DoK 2) Chọn phát biểu đúng về bất đẳng thức 53 > n × 2 > 34 khi n là số tự nhiên.

a)

n phải nằm giữa 17 và 26

b)

n phải nhỏ hơn 26 và lớn hơn 17

c)

n phải bằng 18

d)

n có thể là mọi số chẵn

57.

(DoK 3) Một bạn cho rằng với 53 > n × 2 > 34 thì n = 4 là đúng vì 4×2=8 và 53>8>34. Em hãy đánh giá nhận định này.

a)

Sai vì 8 không lớn hơn 34

b)

Sai vì 8 không nhỏ hơn 53

c)

Đúng vì 8 nằm giữa 34 và 53

d)

Không xác định vì thiếu dữ kiện

58.

(DoK 3) Để rút gọn nhanh phân số (8×15×11)/(11×3×12), bước hợp lý đầu tiên là gì?

a)

Triệt tiêu 11 rồi rút gọn 15/3 và 8/12

b)

Cộng tử và mẫu rồi rút gọn

c)

Nhân toàn bộ tử và mẫu rồi mới rút gọn

d)

Đổi sang số thập phân rồi so sánh

59.

(DoK 1) Kết quả của 15 ÷ 3 dùng để rút gọn phân số trên là bao nhiêu?

a)

5

b)

3

c)

12

d)

8

60.

(DoK 2) Sau khi rút gọn (8×15×11)/(11×3×12), phân số thu được còn có thể rút gọn tiếp không?

a)

Không, vì 10 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau

b)

Có, vì 10 và 9 đều chia hết cho 3

c)

Có, vì 10 và 9 đều chia hết cho 5

d)

Có, vì 10 và 9 đều là số chẵn