NEW
Font size
WorksheetsTD3
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Câu 51: Hãy chọn phương án đúng
Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ:
a) Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
b) Từ đủ 18 tuổi trở lên không bị mất
năng lực hành vi dân sự, không bị hạn
chế năng lực hành vi dân sự, không bị khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
c) Từ đủ 15 tuổi trở lên không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d) Cả 03 trường hợp trên.
Câu 52: Hãy chọn phương án đúng. Đơn vị nào sau đây được quy định là Agribank nơi phê duyệt vượt quyền phán quyết:
a) Trụ sở chính và chi nhánh loại I.
b) Chi nhánh loại I, loại II và Phòng giao dịch
c) Phòng giao dịch.
d Trụ sở chính, chi nhánh loại I và loại II
Câu 53: Hãy chọn phương án đúng
a) Chi nhánh loại II được phê duyệt vượt thẩm quyền của Phòng giao dịch.
b) Chi nhánh loại II không được phê duyệt vượt thẩm quyền.
c) Chi nhánh loại II chỉ được phê duyệt vượt thẩm quyền khi được Tổng Giám đốc chấp thuận.
d) Cả a, b, c đều sai
Câu 54: Hãy tìm phương án đúng
Agribank quy định về việc vay vốn sử dụng cho mục đích chung của các cá nhân như sau:
a) Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung cùng giao kết hợp đồng tín dụng và thống nhất cử một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng như nhận tiền vay, báo cáo sử dụng tiền vay, trả nợ, phối hợp xử lý tài sản bảo đảm và các thỏa thuận khác trong hợp đồng tín dụng (việc thống nhất này phải được ghi rõ trong hợp đồng tín dụng).
b) Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank.
c) Cả a và b đều đúng.
d) Cả a và b đều sai.
Câu 55: Hãy chọn phương án đúng
a) Các thành viên trong hộ gia đình sử dụng vốn chung cùng ký trên HĐTD và cử cho một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng.
b) Chủ hộ là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng.
c) Cả a và b đều đúng.
d) Cả a và b đều sai.
Câu 56: Hãy chọn phương án đúng
Trên sổ hộ khẩu một hộ gia đình có 5 người 2 vợ chồng và 3 người con. Một người con 25 tuổi đang sinh sống và lao động trong gia đình, một người con 20 tuổi đang học đại học không tham gia quá trình hoạt động kinh doanh, một người con 14 tuổi. Khi vay vốn Agribank để thực hiện hoạt động kinh doanh:
a) Tất cả các thành viên ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại ngân hàng.
b) Vợ và chồng ủy quyền cho người con 25 tuổi là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng.
c) Cả a và b đều đúng.
d) Cả a và b đều sai.
Câu 57: Hãy xác định phương án đúng
Trường hợp các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền cho 1 thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank thì:
a) Văn bản ủy quyền không nhất thiết phải công chứng, chứng thực;
b) Văn bản ủy quyền có thể dùng chữ ký người làm chứng thay thế công chứng, chứng thực.
c) Văn bản ủy quyền phải được công chứng tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 58: Hãy tìm phương án đúng
Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính các Thành phố trực thuộc Trung ương có thể cho vay đối với pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không ?
a) Được cho vay.
b) Không được cho vay.
c) Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận.
d Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định
Câu 59: Hãy chọn phương án đúng
Địa bàn cho vay đối với trường hợp có nhiều chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn hành chính tỉnh:
a) Các chi nhánh loại I được cho vay cả pháp nhân và cá nhân có trụ sở hoạt động/cư trú tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó.
b) Các chi nhánh loại I cùng cho vay pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó, được uỷ quyền cho Chi nhánh loại II, phòng giao dịch.
c) Các chi nhánh loại I cùng cho vay pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó, không được uỷ quyền cho Chi nhánh loại II, phòng giao dịch.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 60: Hãy chọn phương án đúng nhất
Địa bàn cho vay đối với Chi nhánh loại I, chi nhánh loại II, PGD có trụ sở tại TP trực thuộc Trung ương:
a) Được cho vay tất cả cá nhân cư trú tại các quận nội thành (Đối với Chi nhánh loại II, PGD được cho vay khi giám đốc Chi nhánh loại I phân công địa bàn).
.
b) PGD chỉ được cho vay trong quận nội thành nơi PGD đóng trụ sở.
c) Được cho vay cá nhân cư trú tại các quận nội, ngoại thành.
d) Được cho vay tất cả pháp nhân có trụ sở hoạt động tại các quận nội thành
Câu 101: Hãy chọn phương án đúng nhất
Người thẩm định thực hiện thẩm định khoản vay trên cơ sở:
a) Thông tin, hồ sơ vay vốn, tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
b) Hồ sơ vay vốn theo quy định của Agribank và Ngân hàng Nhà nước.
c) Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 102: Hãy tìm phương án đúng nhất về các điều kiện vay vốn:
a) Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN.
b) Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng.
c) Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản. Thẩm định khả năng thực hiện các nghĩa vụ cam kết của bên bảo lãnh (đối với các khoản cho vay có bảo lãnh của bên thứ ba).
d) Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản.
Câu 103: Hãy chọn phương án đúng
Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay được thực hiện:
a) Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định.
b) Bắt buộc phải thẩm định lại toàn bộ các điều kiện vay vốn mới có đủ cơ sở xem xét cho vay.
c) Chỉ phải thẩm định lại tính khả thi của phương án sử dụng vốn.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 104: Hãy chọn phương án đúng
Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay được thực hiện:
a) Việc có hay không thẩm định lại do người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định.
b) Bắt buộc đối với khoản vay trên 3 tỷ đồng.
c) Bắt buộc đối với khoản vay từ 5 tỷ đồng trở lên.
.
d) Bắt buộc đối với khoản vay trên 2 tỷ đồng
Câu 105: Hãy chọn phương án đúng
Căn cứ để Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay hay không cho vay:
a) Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp Hội đồng tín dụng (nếu có).
b) Báo cáo đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có).
c) Hồ sơ khoản vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp Hội đồng tín dụng (nếu có).
d) Báo cáo đề xuất cho vay của Người quản lý nợ cho vay, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp Hội đồng tín dụng (nếu có)
Câu 107: Hãy chọn phương án đúng nhất
Tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền, việc thẩm định lại khoản vay được thực hiện:
a) Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
b) Thẩm định lại các điều kiện vay vốn của khách hàng và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cho vay của Ngân hàng nhà nước và Agribank liên quan đến khoản vay.
c) Chỉ phải thẩm định lại tài sản bảo đảm.
d) Thẩm định lại một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
Câu 108: Hãy chọn phương án đúng
Việc kiểm tra, kiểm soát tính đầy đủ, hợp lệ của Hồ sơ vay vốn đối với khoản vay tại Agribank nơi phê duyệt vượt quyền phán quyết thuộc nhiệm vụ của những cá nhân nào sau đây?
a) Người thẩm định lại, Người kiểm soát khoản vay.
b) Người phê duyệt cho vay.
c) Người thẩm định lại.
d) Phương án b và c.
Câu 109: Hãy chọn phương án đúng
Người phê duyệt cho vay quyết định phê duyệt/không phê duyệt cho vay căn cứ vào:
a) Tờ trình của Agribank nơi trình phê duyệt.
b) Báo cáo thẩm định lại, Biên bản họp hội đồng tín dụng (nếu có) tại Agribank nơi phê duyệt vượt quyền phán quyết.
c) Hồ sơ khoản vay.
d) Phương án a và b.
Câu 109: Hãy chọn phương án đúng
Người phê duyệt cho vay quyết định phê duyệt/không phê duyệt cho vay căn cứ vào:
a) Tờ trình của Agribank nơi trình phê duyệt.
b) Báo cáo thẩm định lại, Biên bản họp hội đồng tín dụng (nếu có) tại Agribank nơi phê duyệt vượt quyền phán quyết.
c) Hồ sơ khoản vay.
d) Phương án a và b.
Câu 110: Hãy tìm phương án đúng về hồ sơ trình HĐTV phê duyệt khoản vay (thuộc thẩm quyền của HĐTV) bao gồm:
a) Tờ trình của Agribank nơi trình phê duyệt; Báo cáo thẩm định lại của Ban Khách hàng; Biên bản họp Hội đồng tín dụng tại Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
b) Tờ trình của Agribank nơi trình phê duyệt; Báo cáo thẩm định lại của Ban Khách hàng; Tờ trình của Tổng giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
c) Tờ trình của Agribank nơi trình phê duyệt; Báo cáo thẩm định lại của Ban Khách hàng; Biên bản họp Hội đồng tín dụng tại Trụ sở chính; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 111: Hãy chọn phương án đúng
Chi nhánh có khoản vay dài hạn vượt thẩm quyền đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt, chi nhánh đang giải ngân dở dang thì kiểm tra phát hiện khách hàng sử dụng một phần vốn sai mục đích, hỏi:
a) Chi nhánh ngừng giải ngân để xử lý theo hợp đồng tín dụng đã ký.
.
b) Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn.
c) Chi nhánh không ngừng giải ngân vì khoản vay đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt.
d) Cả a, b, c đều sai
Câu 112: Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân đối với khách hàng pháp nhân.
b) Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân/ Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay 1 lần.
c) Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay từ 2 lần trở lên.
d) Cả a, b, c đều đúng.
Hãy chọn phương án đúng
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay:
a) Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b) Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c) Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án (Chưa được Tổng giám đốc chấp thuận).
d) Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân tiếp hoặc dừng giải ngân.
Câu 114: Hãy chọn phương án đúng
Giải ngân vốn đối ứng:
a) Mọi trường hợp đều phải giải ngân vốn đối ứng trước khi giải ngân vốn vay.
b) Trường hợp khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu so với quy định, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c) Phải giải ngân vốn đối ứng là giá trị ngày công tự làm, tài sản khác của khách hàng cá nhân tham gia trước khi giải ngân vốn vay.
d) Giải ngân đồng thời với tỷ lệ bằng nhau giữa vốn đối ứng và vốn vay
Câu 115: Hãy chọn phương án đúng nhất
Quản lý chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn:
a) Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác. Việc cam kết thực hiện bằng văn bản riêng hoặc tại giấy nhận nợ khi thực hiện thủ tục giải ngân vốn vay.
b) Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
c) Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải chứng minh hóa đơn, tờ khai này chưa vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 116: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi nhận thế chấp/cầm cố tài sản bảo đảm, Giao dịch viên bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ sở hữu tài sản bảo đảm:
a) Bàn giao cho cán bộ kho quỹ nhập kho theo quy định.
b) Bàn giao cho cán bộ kho quỹ.
c) Bàn giao cho kiểm soát viên.
d) Bàn giao cho Người quản lý nợ cho vay.
Câu 117: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khách hàng đang có dư nợ theo phương thức cho vay hạn mức quy mô nhỏ:
a) Không được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
b) Được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
c) Có thể được xem xét cho vay từng lần trong trường hợp thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; Có TSBĐ và đáp ứng các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d) Được cho vay thêm 1 hạn mức quy mô nhỏ khác.
Câu 118: Hãy chọn phương án đúng
Việc đăng ký kỳ hạn trả nợ trên hệ thống IPCAS do:
a) Giao dịch viên đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
b) Người quan hệ khách hàng đăng ký/ đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
c) Có thể Giao dịch viên hoặc Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
d) Người quản lý khoản vay đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
Câu 119: Hãy chọn phương án đúng
Người đôn đốc khách hàng trả nợ:
a) Người thẩm định.
b) Người thẩm định lại.
c) Người quản lý nợ cho vay.
d) Giao dịch viên.
Câu 120: Hãy chọn phương án đúng
Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn, ngân hàng thực hiện thu nợ gốc, lãi:
a) Thu nợ gốc trước, thu nợ lãi, phí sau.
b) Thu nợ lãi trong hạn trước; phí, gốc quá hạn, lãi quá hạn sau.
c) Thu nợ phí trước; gốc quá hạn, lãi trong hạn sau.
d) Thu nợ lãi quá hạn trước; gốc quá hạn, phí sau.
Câu 121: Hãy chọn phương án đúng
Người thực hiện thu nợ đối với khách hàng:
a) Người thẩm định.
b) Giao dịch viên.
c) Người quan hệ khách hàng.
d) Người quản lý nợ cho vay.
Câu 122: Hãy chọn phương án đúng
Thứ tự thu nợ:
a) Thu nợ nội bảng trước, thu nợ ngoại bảng sau; Khoản nợ đến hạn trước thu trước, khoản nợ đến hạn sau thu sau;
b) Thu nợ theo đề xuất của khách hàng;
c) Thu nợ ngoại bảng trước, thu nợ nội bảng sau.
d) Thu nợ theo chỉ đạo của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
Câu 123: Hãy chọn phương án đúng
Quy định việc phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ:
a) Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
b) Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, hồ sơ cơ cấu nợ, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
c) Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, hồ sơ cơ cấu nợ, biên bản kiểm tra thực tế mục đích sử dụng vốn vay, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 124: Hãy tìm phương án đúng
Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ:
a) Agribank chi nhánh loại I, loại II quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay thuộc thẩm quyền quyết định cho vay và các khoản vay đã được phê duyệt vượt quyền phán quyết.
b) Phòng giao dịch quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay thuộc thẩm quyền quyết định cho vay của mình. Người có thẩm quyền Chi nhánh cấp trên trực tiếp quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ các khoản vay phân công cho Giám đốc PGD giải ngân, quản lý.
c) Việc quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ phải được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định/phê duyệt khoản vay đó.
d) Tất cả các phương án trên.
Câu 125: Hãy chọn phương án đúng nhất
Người tham gia thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm:
a) Người quản lý nợ cho vay.
b) Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c) Người kiểm soát khoản vay.
d) Cả a, b,
Câu 126: Hãy chọn phương án đúng nhất:
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, Agribank nơi cho vay thực hiện:
a) Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
b) Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c) Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm.
d) Yêu cầu làm rõ thông tin.
Câu 127: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi khách hàng vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và hoặc hợp đồng bảo đảm tiền vay, Agribank nơi cho vay xem xét, quyết định:
a) Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay.
b) Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c) Chấm dứt cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
d) Tạm ngừng cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
Câu 128: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi Agribank nơi cho vay thực hiện cho vay bắt buộc để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thì :
a) Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ quá hạn.
b) Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ đến hạn.
c) Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ cần chú ý (nhóm 2).
d) Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3).
Câu 129: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi thực hiện tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn Agribank nơi cho vay thực hiện:
a) Thông báo cho khách hàng lý do, thời hạn thu hồi trước hạn.
.
b) Không cần thông báo cho khách hàng.
c) Theo quyết định của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d) Thông báo cho khách hàng lý do và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ
Câu 130: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi chuyển nợ quá hạn Agribank nơi cho vay thực hiện:
a) Thông báo cho khách hàng.
b) Không phải thông báo cho khách hàng.
c) Theo quyết định của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d) Thông báo cho khách hàng và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
Câu 131: Hãy chọn phương án đúng nhất
Agribank nơi cho vay thông báo gửi khách hàng khi chuyển nợ quá hạn tối thiểu phải có:
a) Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
.
b) Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn.
c) Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
d) Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ cho vay
Câu 132: Hãy chọn phương án đúng nhất
Tại Agribank nơi cho vay, Người kiểm soát khoản vay đôn đốc, giám sát việc thực hiện kiểm tra của Người quản lý nợ cho vay. Người kiểm soát khoản vay:
a) Trực tiếp kiểm tra khi thấy cần thiết.
b) Không được kiểm tra khách hàng.
c) Trực tiếp giám sát khi thấy cần thiết.
d) Do Người quyết định cho vay chỉ định.
Câu 133: Hãy chọn phương án đúng nhất
Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là:
a) Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
b) Ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c) Ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
d) Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất
Câu 134: Hãy tìm phương án đúng nhất
Việc kiểm tra sử dụng vốn vay đối với pháp nhân phải được thực hiện chậm nhất trong vòng:
a) 10 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
b) 15 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
c) 20 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
d) 30 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
Câu 134: Hãy tìm phương án đúng nhất
Việc kiểm tra sử dụng vốn vay đối với pháp nhân phải được thực hiện chậm nhất trong vòng:
a) 10 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
b) 15 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
c) 20 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
d) 30 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
Câu 135: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi xảy ra rủi ro cháy nổ liên quan đến phương án sử dụng vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay phải làm gì theo các phương án sau đây:
a) Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng.
b) Xác định mức độ thiệt hại đối với toàn bộ thiệt hại của khách hàng.
c) Xác định mức độ thiệt hại đối với tài sản bảo đảm của khách hàng.
d) Đề nghị khách hàng cung cấp thời điểm và nguyên nhân xảy ra cháy nổ.
Câu 136: Hãy chọn phương án đúng nhất
Agribank phải kiểm tra sau khi khách hàng nhận tiền vay:
a) Kiểm tra sử dụng vốn vay, kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu dư nợ.
b) Kiểm tra sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng tín dụng.
c) Kiểm tra để đánh giá khả năng trả nợ.
d) Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu dư nợ.
Câu 137: Hãy chọn phương án đúng nhất
Nội dung kiểm tra sử dụng vốn vay của Agribank nơi cho vay:
a) Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ (hợp đồng kinh tế, hóa đơn mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, sổ kho, phiếu nhập kho), về kho hàng hóa.
b) Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD.
c) Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay.
d) Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ (hợp đồng kinh tế, hóa đơn mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, sổ kho, phiếu nhập kho), dư nợ, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
Câu 138: Hãy chọn phương án đúng nhất
Nội dung kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh tại Agribank nơi cho vay:
a) Dư nợ vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
b) Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn; Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank.
c) Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
d) Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn; Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
Câu 139: Hãy chọn phương án đúng
Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng pháp nhân:
a) 100% khách hàng pháp nhân.
b) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên.
c) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 10 tỷ đồng trở lên.
d) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 15 tỷ đồng trở lên.
Câu 140: Hãy chọn phương án đúng
Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng cá nhân:
a) 100% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
b) Tối thiểu 50% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng.
c) Tối thiểu 10% khách hàng cá nhân có dư nợ dưới 200 triệu đồng.
d) Tất cả các đáp án trên.
Câu 141: Hãy chọn phương án đúng nhất
Việc đối chiếu trực tiếp phải thực hiện theo nguyên tắc:
a) Người quản lý nợ cho vay không trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
b) Người quản lý nợ cho vay được trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
c) Người thẩm định và người quản lý nợ cho vay cùng trực tiếp đối chiếu với khách hàng.
d) Người quan hệ khách hàng và Người quản lý nợ cho vay trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
Câu 142: Hãy chọn phương án đúng nhất
Các hình thức đối chiếu xác nhận nợ vay:
a) Đối chiếu trực tiếp, bằng thư gửi qua bưu điện, thư điện tử.
b) Đối chiếu trực tiếp.
c) Đối chiếu trực gián tiếp.
d) Đối chiếu bằng Thư qua bưu điện để bảo đảm bí mật, khách quan.
Câu 143: Hãy chọn phương án đúng nhất
Agribank nơi cho vay phải tổ chức đối chiếu nợ vay:
a) Hàng năm Chi nhánh loại I chỉ đạo, tổ chức kiểm tra đối chiếu dư nợ 100% khách hàng pháp nhân và các khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên; tối thiểu 50% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 200 (hai trăm) triệu đồng dến dưới 500 (năm trăm) triệu đồng và tối thiểu 10% khoản vay còn lại. Việc kiểm tra, đối chiếu phải thực hiện nguyên tắc Người quản lý khoản vay không trực tiếp đối chiếu khoản vay đó; Trường hợp theo tỷ lệ thực hiện đối chiếu xác suất hoặc có những khoản vay có dấu hiệu bất thường. Tùy tình hình và yêu cầu thực tế việc kiểm tra, đối chiếu xác nhận nợ vay với khách hàng có thể bằng những hình thức như đối chiếu trực tiếp, thông qua thư, thư điện tử...
b) Việc kiểm tra, đối chiếu phải thực hiện nguyên tắc Người quản lý khoản vay không trực tiếp đối chiếu khoản vay đó; tỷ lệ kiểm tra đối chiếu theo phương pháp xác xuất hoặc có những điểm bất thường. Tùy tình hình và yêu cầu thực tế việc kiểm tra, đối chiếu xác nhận nợ vay với khách hàng có thể bằng những hình thức như đối chiếu trực tiếp, thông qua thư, thư điện tử...
c) Tối thiểu 1 năm Chi nhánh loại I chỉ đạo, tổ chức kiểm tra đối chiếu dư nợ 100% các khoản vay có dư nợ 500 triệu đồng và tối thiểu 10% khoản vay còn lại.
d) Tổ chức kiểm tra đối chiếu dư nợ 100% khách hàng pháp nhân và các khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên; tối thiểu 50% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 200 (hai trăm) triệu đồng dến dưới 500 (năm trăm) triệu đồng và tối thiểu 10% khoản vay còn lại.
Câu 144: Hãy chọn phương án đúng nhất
Các nội dung giám sát tại Agribank nơi cho vay gồm:
a) Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD. Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ. Các nội dung khác (nếu thấy cần thiết).
b) Giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng. Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ.
c) Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng. Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng trên hệ thống xếp hạng nội bộ và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ. Các nội dung khác (nếu thấy cần thiết).
d) Giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận). Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng trên hệ thống xếp hạng nội bộ và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ.
Câu 145: Hãy chọn phương án đúng nhất
Người quản lý nợ cho vay tại Agribank nơi cho vay thực hiện những công việc nào sau đây:
a) Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát và đề xuất xử lý qua giám sát.
b) Đôn đốc khách hàng trả nợ, kiểm tra việc giám sát.
c) Đôn đốc khách hàng trả nợ, quyết định xử lý qua giám sát.
d) Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát, quyết định xử lý qua giám sát
Câu 146: Hãy chọn phương án đúng nhất
Nội dung kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền:
a) Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền; Kiểm tra chọn mẫu việc giải ngân, sử dụng vốn vay theo mục đích vay vốn đã ghi trong Hợp đồng tín dụng.
b) Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền; Kiểm tra chọn mẫu việc giải ngân, sử dụng vốn vay theo mục đích vay vốn đã ghi trong Hợp đồng tín dụng; Đánh giá tình hình thực hiện phương án, dự án kinh doanh.
c) Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền; Kiểm tra chọn mẫu việc giải ngân, sử dụng vốn vay theo mục đích vay vốn đã ghi trong Hợp đồng tín dụng; Đánh giá tình hình thực hiện phương án, dự án kinh doanh; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng; Kết quả chấm điểm xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng; Các nội dung khác (nếu có).
d) Kiểm tra chọn mẫu việc giải ngân, sử dụng vốn vay theo mục đích vay vốn đã ghi trong Hợp đồng tín dụng; Đánh giá tình hình thực hiện phương án, dự án kinh doanh; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng; Kết quả chấm điểm xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng.
Câu 147: Hãy tìm phương án đúng
Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân được đánh giá có tài chính minh bạch, lành mạnh để áp dụng lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN phải đáp ứng các tiêu chí:
a) Xếp hạng AA trở lên theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank.
b) Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 3 năm liền kề thời điểm vay vốn;
c) Vốn đối ứng tham gia tối thiếu 10%/Tổng nhu cầu vốn; Đối với doanh nghiệp BCTC năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố loại trừ trọng yếu.
d) Tất cả các đáp án trên.
Câu 148: Hãy chọn phương án đúng
Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay:
a) Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay.
b) Phải thẩm định lại tất cả các điều kiện vay vốn (thẩm định lại toàn bộ).
c) Trưởng phòng khách hàng tại Agribank nơi cho vay quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay trong phạm vi thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
d) Người có thẩm quyền tại Agribank nơi vượt thẩm quyền quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay trong phạm vi thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
Câu 149: Đồng sở hữu đối với QSDĐ là tài sản chung của Hộ gia đình bao gồm
a) Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung.
b) Tất cả các thành viên có tên trên hộ khẩu của Hộ gia đình đó tại thời điểm vay vốn.
c) Những người trong hộ gia đình có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình, đang sống chung trong hộ gia đình tại thời điểm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận QSDĐ.
d) Tất cả đáp án trên.
/2017 của Bộ TN&MT).
Câu 150: Trường hợp uỷ quyền (thuê) bên thứ ba cất giữ tài sản thì bên thứ ba phải đáp ứng các điều kiện gì sau đây?
a) Được phép kinh doanh dịch vụ gửi, giữ tài sản.
b) Phải có đủ điều kiện cất giữ, bảo quản và quản lý tài sản.
c) Việc gửi giữ tài sản phải được lập thành hợp đồng giữa 3 (ba) bên gồm Agribank, bên cầm cố và bên nhận gửi giữ tài sản.
d) Tất cả các đáp án trên.
Câu 151: Giao dịch bảo đảm được quy định tại Agribank bao gồm:
a) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b) Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
d) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh.
