wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ GIỮA KỲ 1 LỚP 8

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu loại nét vẽ thường dùng trong bản vẽ kĩ thuật:

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

2.

Tiêu chuẩn đầu tiên của bản vẽ kĩ thuật:

a)

Khổ giấy.

b)

Tỉ lệ.

c)

Nét vẽ.

d)

Chữ viết.

3.

Bản vẽ kĩ thuật thường dùng trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Giao thông

c)

Xây dựng

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

4.

Khổ giấy A0 được tạo thành từ bao nhiêu khổ giấy A4?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

20

5.

Một viên gạch có kích thước một bề mặt 200 mm và 100 mm. Trên bản vẽ, bề mặt đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20 mm và 10 mm. Tỉ lệ vẽ là:

a)

1 : 2

b)

1 : 4

c)

1 : 5

d)

1 : 10

6.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

Tuỳ từng bản vẽ

7.

Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:

a)

Song song với mặt phẳng cắt

b)

Song song với nhau

c)

Cùng đi qua một điểm

d)

Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

8.

Quy định về chiều rộng lề bên trái trong khung bản vẽ là bao nhiêu?

a)

10 mm

b)

20 mm

c)

30 mm

d)

40 mm

9.

Quy định về chiều rộng lề bên phải, bên trên, bên dưới trong khung bản vẽ là bao nhiêu?

a)

10 mm

b)

20 mm

c)

30 mm

d)

40 mm

10.

Vị trí của khung tên trên bản vẽ được nằm ở đâu?

a)

Góc bên phải trên bản vẽ

b)

Góc bên phải phía dưới bản vẽ

c)

Góc bên trái phía trên bản vẽ

d)

Góc bên trái phía dưới bản vẽ

11.

Tỉ lệ bản vẽ là gì?

a)

Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.

b)

Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể

c)

Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và 2 lần kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể

d)

Tỉ lệ là tỉ lệ tích giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.

12.

Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Đáp án khác

13.

Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng hình chiếu

14.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

Đáp án A và B đúng

15.

Có mấy loại phép chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A’ trên mặt phẳng. Vậy A A’ gọi là:

a)

Đường thẳng chiếu

b)

Tia chiếu

c)

Đường chiếu

d)

Đoạn chiếu

17.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

hình chiếu

b)

vật chiếu

c)

mặt phẳng chiếu

d)

vật thể

18.

Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)

từ trước ra sau

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trái sang phải

d)

từ phải sang trái

19.

Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Bạn vẽ kĩ thuật sử dụng phép chiếu nào để biểu diễn vật thể?

a)

Phép chiếu song song

b)

Phép chiếu xuyên tâm

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Cả ba đáp án trên

21.

Khi tìm hiểu về bản vẽ kĩ thuật, các bạn học sinh đưa ra một số ý kiến dưới đây. Chọn ý kiến đúng?

a)

Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, biểu diễn hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm.

b)

Mỗi bản vẽ đều có khung bản vẽ và khung tên.

c)

Trong bản vẽ kĩ thuật chỉ sử dụng nét liền đậm và nét liền mảnh.

d)

Bản vẽ kĩ thuật chỉ sử dụng khổ giấy A0 và A1 để đảm bảo độ chi tiết.

22.

Khi tìm hiểu về bản vẽ kĩ thuật, các bạn học sinh đưa ra một số ý kiến như sau. ý kiến nào chưa đúng?

a)

Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, biểu diễn hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm.

b)

Mỗi bản vẽ đều có khung bản vẽ và khung tên.

c)

Trong bản vẽ kĩ thuật chỉ sử dụng nét liền đậm và nét liền mảnh.

d)

Bản vẽ kĩ thuật chỉ sử dụng khổ giấy A0 và A1 để đảm bảo độ chi tiết.

23.

Khi tìm hiểu về một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật, có một số ý kiến như sau. Ý kiến nào chưa đúng?

a)

Dùng mm làm đơn vị đo kích thước dài, trên bản vẽ cần ghi đơn vị đo

b)

Để phân biệt với kích thước dài, ghi kí hiệu Ø trước giá trị kích thước đường kính và kí hiệu R trước giá trị kích thước bán kính.

c)

Sử dụng nét liền đậm để thể hiện đường bao thấy, cạnh thấy của vật thể.

d)

Đường gióng nên vẽ song song với độ dài cần ghi kích thước.

24.

Khi tìm hiểu về một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật, có một số ý kiến sau đây. Ý kiến nào đúng?

a)

Dùng mm làm đơn vị đo kích thước dài, trên bản vẽ cần ghi đơn vị đo

b)

Để phân biệt với kích thước dài, ghi kí hiệu Ø trước giá trị kích thước đường kính và kí hiệu R trước giá trị kích thước bán kính.

c)

Sử dụng nét liền đậm để thể hiện đường bao thấy, cạnh thấy của vật thể.

d)

Đường gióng nên vẽ song song với độ dài cần ghi kích thước.

25.

Câu 3. Bản vẽ chi tiết là loại bản vẽ thể hiện được đầy đủ các hình dạng, vừa thể hiện rõ ràng các kích thước và các yêu cầu kỹ thuật. Trong gia công sản xuất, đây được coi là tài liệu kỹ thuật dùng để chế tạo và kiểm tra sản phẩm. nhận định nào đúng:

a)

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của một chi tiết, được sử dụng để chế tạo và kiểm tra

b)

Bản vẽ chi tiết gồm 3 nội dung: các hình biểu diễn, kích thước và khung tên.

c)

Các hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm: hình chiếu, hình cắt,…diễn tả hình dạng, cấu tạo và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

d)
  • Khung tên gồm: tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người có trách nhiệm đối với bản vẽ,…

26.

BBản vẽ chi tiết là loại bản vẽ thể hiện được đầy đủ các hình dạng, vừa thể hiện rõ ràng các kích thước và các yêu cầu kỹ thuật. Trong gia công sản xuất, đây được coi là tài liệu kỹ thuật dùng để chế tạo và kiểm tra sản phẩm. Nhận định nào sai?

a)

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của một chi tiết, được sử dụng để chế tạo và kiểm tra.

b)

Bản vẽ chi tiết gồm 3 nội dung: các hình biểu diễn, kích thước và khung tên.

c)

Các hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm: hình chiếu, hình cắt,…diễn tả hình dạng, cấu tạo và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

d)

Khung tên gồm: tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người có trách nhiệm đối với bản vẽ,… .

27.

Bản vẽ chi tiết gồm 3 nội dung: các hình biểu diễn, kích thước và khung tên.

a)

True

b)

False

28.

Khung tên của bản vẽ đặt ở vị trí nào trên tờ giấy?

a)

Góc bên phải phía dưới bản vẽ

b)

Góc bên trái phía trên bản vẽ

c)

Chính giữa tờ giấy

d)

Góc bên trái phía dưới bản vẽ

29.

Đơn vị đo kích thước trong bản vẽ kĩ thuật là gì?

a)

milimet (mm)

b)

centimet (cm)

c)

mét (m)

d)

inch (in)

30.

Nét vẽ nào dùng để vẽ đường bao khuất, cạnh khuất của vật thể?

a)

nét đứt mảnh

b)

nét liền đậm

c)

nét chấm gạch

d)

nét gạch ngang

31.

Bản vẽ chi tiết có thể dùng để làm gì trong thực tế sản xuất?

a)

chế tạo và kiểm tra

b)

lưu trữ tài liệu cá nhân

c)

trang trí văn phòng

d)

giải trí

32.

Hình cắt trong bản vẽ chi tiết được dùng để làm gì?

a)

diễn tả hình dạng, cấu tạo bên trong của vật thể

b)

tăng kích thước của vật thể

c)

thay đổi màu sắc của vật thể

d)

giảm trọng lượng của vật thể

33.

Khung tên của bản vẽ đặt ở vị trí nào trên tờ giấy?

→ Câu trả lời ngắn: ………… (a)  

34.

Nét vẽ nào dùng để vẽ đường bao khuất, cạnh khuất của vật thể?

→ Câu trả lời ngắn: ...………………………………

(a)  

35.

Bản vẽ chi tiết có thể dùng để làm gì trong thực tế sản xuất?

→ Câu trả lời ngắn: ...…………………………………………

(a)  

36.

Hình cắt trong bản vẽ chi tiết được dùng để làm gì?

→ Câu trả lời ngắn: ...………………… (a)