wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập 2. khtn 7

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium được viết đúng là?

a)

na

b)

Na

c)

NA

d)

nA

2.

Nguyên tử nào sau đây là nhẹ nhất?

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Iron

3.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng…

a)

Số neutron trong hạt nhân

b)

Số proton trong hạt nhân

c)

Số electron trong hạt nhân

d)

Số proton và số neutron trong hạt nhân

4.

Nhóm là tập hợp các nguyên tố hóa học có cùng … trong nguyên tử theo hàng ngang

a)

Số electron trong hạt nhân

b)

Số neutron trong hạt nhân

c)

Số electron lớp ngoài cùng

d)

Số lớp electron hạt nhân

5.

Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử sodium (Na) nhưng nhẹ hơn nguyên tử nhôm (Al). X là

a)

Mg

b)

Mg hoặc K

c)

K hoặc O

d)

Mg hoặc O

6.

Biết nguyên tố X có khối lượng nguyên tử bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

S

c)

Na

d)

Mg

7.

Cho dãy các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm sau: Be, Mg, X, Sr, Ba, Ra. Nguyên tố X là:

a)

C

b)

Cl

c)

Ca

d)

Na

8.

Ô nguyên tố cho biết thông tin gì về nguyên tố hóa học?

a)

Số hạt neutron, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng hạt nhân

b)

Số hiệu nguyên tử, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng electron

c)

Số hạt neutron, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử

d)

Số hiệu nguyên tử, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử

9.

Nguyên tử Ca nặng hơn hay nhẹ hơn so với nguyên tử O?

a)

Nặng hơn 0,4 lần

b)

Nhẹ hơn 2,5 lần

c)

Nhẹ hơn 0,4 lần

d)

Nặng hơn 2,5 lần

10.

Cho các ký hiệu hóa học sau: Na, ZN, CA, Al, Ba, CU. Các ký hiệu hóa học nào viết sai?

a)

Na, ZN, CA

b)

Al, Ba, CU

c)

ZN, CA, Al

d)

ZN, CA, CU

11.

Khối lượng phân tử của sulfuric acid là 98 amu. Trong phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử X và 4 nguyên tử O. Ký hiệu hóa học của nguyên tố X?

a)

N

b)

P

c)

S

d)

O

12.

Nguyên tố X có khối lượng phân tử bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

S

c)

Na

d)

Mg

13.

Bốn nguyên tố thiết yếu nhất cho sinh vật là:

a)

C, H, Na, Ca

b)

C, H, O, Na

c)

C, H, S, O

d)

C, H, O, N

14.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố natri (sodium) là

a)

N

b)

Ca

c)

Na

d)

Cl

15.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố lưu huỳnh (sulfur) là

a)

Ni

b)

Ag

c)

Fe

d)

S

16.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố bạc (silver) là

a)

Ag

b)

Ba

c)

Hg

d)

O

17.

Khối lượng nguyên tử của carbon là

a)

16 amu

b)

12 amu

c)

6 amu

d)

24 amu

18.

Khối lượng nguyên tử của magnesium là

a)

16 amu

b)

12 amu

c)

6 amu

d)

24 amu

19.

Khối lượng nguyên tử của aluminium là

a)

27 amu

b)

12 amu

c)

23 amu

d)

56 amu

20.

Nhận định đúng nhất là

a)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất giống nhau.

b)

Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số neutron khác nhau số proton.

d)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

21.

Cho thành phần các nguyên tử sau: X (17p, 17e, 18n), Y (20p, 20e, 20n), Z (17p, 17e, 20n), T (19p,19e, 20n). Trong số các nguyên tử trên có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho các kí hiệu hóa học sau: H, Li, NA, O, Ne, AL, CA, K, N. Số kí hiệu hóa học viết đúng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

23.

Đồng (copper) và carbon là các

a)

hợp chất.

b)

hỗn hợp.

c)

nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

d)

nguyên tố hoá học.

24.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)
25.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium?

a)

MG.

b)

Mg.

c)

mg.

d)

mG.

26.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

118.

b)

94.

c)

20.

d)

1 000 000.

27.

Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

phi kim.

b)

đơn chất.

c)

hợp chất.

d)

khí hiếm.

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Số … là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học”.

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

29.

Hiện nay, số nguyên tố hóa học trong tự nhiên là

a)

110.

b)

102.

c)

98.

d)

82.

30.

Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là

a)

Ca.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

C.

31.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có …

a)

cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

cùng số proton trong hạt nhân.

c)

cùng số electron trong hạt nhân.

d)

cùng số proton và neutron trong hạt nhân.

32.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là

a)

CL.

b)

cl.

c)

cL.

d)

Cl.

33.

Số thứ tự của chu kì trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học cho ta biết thông tin nào?

a)

Số lớp electron trong nguyên tử.

b)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

c)

Số điện tích hạt nhân của nguyên tử.

d)

Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử.

34.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì?

a)

1 chu kì.

b)

3 chu kì.

c)

5 chu kì.

d)

7 chu kì.

35.

Nguyên tố Sodium (Na) có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron, nguyên tố Na thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm IIIA.

b)

Nhóm IA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIA.

36.

Nguyên tố potassium (K) có 4 lớp electron trong nguyên tử, nguyên tố K thuộc chu kì nào?

a)

Chu kì 2.

b)

Chu kì 3.

c)

Chu kì 4.

d)

Chu kì 5.

37.

Cho các dãy nguyên tố hóa học sau: Li, Na, ?, Rb, Ce, Fr. Nguyên tố còn thiếu là

a)

C.

b)

Cl.

c)

K.

d)

Na.

38.

. Số hạt proton, số hạt electron và số lớp electron của nguyên tử Na là bao nhiêu?

a)

Số p = 11, số e = 12; 3 lớp electron.

b)

Số p = 11, số e = 11; 3 lớp electron.

c)

Số p = 11, số e = 12; 4 lớp electron.

d)

Số p = 11, số e = 11; 4 lớp electron.

39.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Li.

b)

Al.

c)

N.

d)

Cl.

40.

Nguyên tố nitrogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIIA.

c)

Nhóm VA.

d)

Nhóm VIIA.

41.

Nguyên tử chlorine (Cl) có 7 electron ở lớp ngoài cùng, nguyên tố Cl thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm IVA.

b)

Nhóm VIIA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIIA.

42.

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn và nhỏ?

a)

3 chu kì lớn, 4 chu kì nhỏ.

b)

1 chu kì lớn, 6 chu kì nhỏ.

c)

5 chu kì lớn, 2 chu kì nhỏ.

d)

4 chu kì lớn, 3 chu kì nhỏ.

43.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu nhóm A?

a)

2 nhóm.

b)

4 nhóm.

c)

6 nhóm.

d)

8 nhóm.

44.

Nguyên tố Magnesium (Mg) có 3 electron trong nguyên tử, nguyên tố Mg thuộc chu kì nào?

a)

Chu kì 1.

b)

Chu kì 2.

c)

Chu kì 3.

d)

Chu kì 4.

45.

Nguyên tố oxygen (O) có 6 electron ở lớp ngoài cùng, nguyên tố O thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm IVA.

b)

Nhóm VIIIA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIA.

46.

Nguyên tố phosphorus (P) thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIIA.

c)

Nhóm VA.

d)

Nhóm VIIA.

47.

Số thứ tự của nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học cho ta biết

a)

Số lớp electron trong nguyên tử.

b)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

c)

Số điện tích hạt nhân của nguyên tử.

d)

Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử.

48.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn?

a)

3 chu kì lớn.

b)

1 chu kì lớn.

c)

5 chu kì lớn.

d)

4 chu kì lớn.

49.

Nhóm nguyên tố nào sau đây được gọi là nhóm halogen?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IVA.

d)

Nhóm VIIA.

50.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần

d)

tính phi kim tăng dần.

51.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

Số thứ tự của nguyên tố.

b)

Số hiệu nguyên tử.

c)

Số electron lớp ngoài cùng.

d)

Số lớp electron.

52.

Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

Số electron lớp ngoài cùng.

b)

Số lớp electron.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số thứ tự của nguyên tố.

53.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

8 nguyên tố.

c)

10 nguyên tố.

d)

18 nguyên tố.

54.

Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA, số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là

a)

Z = 13.

b)

Z = 10.

c)

Z = 12.

d)

Z = 11.

55.

Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

a)

Clo.

b)

Photpho.

c)

Nitơ.

d)

Lưu huỳnh.

56.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 3, nhóm VI.

b)

chu kỳ 7, nhóm III.

c)

chu kỳ 3, nhóm VII.

d)

chu kỳ 7, nhóm VI.

57.

Nguyên tử của nguyên tố Y có 2 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 2, nhóm IVA.

b)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

c)

chu kỳ 2, nhóm IIA.

d)

chu kỳ 4, nhóm IVA.

58.

Hạt nhân nguyên tử X có 15 proton. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 15, chu kì 2, nhóm VA.

c)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.

d)

số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA.

59.

Cho các phát biểu sau:

(1) Bảng tuần hoàn hiện nay sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

(2) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng môṭ hàng có cùng số lớp electron.

(3) Số thứ tựcủa nhóm A luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuôc̣ nhóm đó.

(4) Các nguyên tố nhóm halogen hầu hết là các nguyên tố kim loại. (5) Tất cả các nguyên tố nhóm VIIIA đều là khí hiếm.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

   A. Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.

   B. Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

   C. Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

   D. Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.

B. Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể lỏng.

C. Ở điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí.

D. Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D