wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Tạo văn bản, tô màu và ghép ảnh

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

GIMP là phần mềm:

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

2.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:

a)

File/ Save

b)

File/ New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

3.

Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

4.

Để tạo lớp mới ta chọn:

a)

New Layer

b)

File/New

c)

File/Open

d)

File/Exit

5.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

6.

Chức năng của phần mềm GIMP là:

a)

Chỉnh sửa ảnh.

b)

Ghép ảnh

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Chỉnh sửa và ghép ảnh, cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

7.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

8.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

A. JPG

b)

B. .cxf

c)

C. doc

d)

D. txt

9.

Câu 9. Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ nào sau đây?

a)

Scale

b)

Transform

c)

Move

d)

Crop

10.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

11.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

12.

Trong công cụ Text A, ta có thể chọn:

a)

Màu chữ.

b)

Cỡ chữ.

c)

Kiểu chữ.

d)

Màu chữ, cỡ chữ, kiểu chữ.

13.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

b)

Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP.

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.

15.

Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit/Shrink hoặc Grow

b)

Select/Invert

c)

Select/None

d)

Delete

16.

Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit/Shrink hoặc Grow

b)

Select/Invert

c)

Select/None

d)

Delete

17.

Để xóa vùng chọn:

a)

Exit/Shrink hoặc Grow

b)

Select/Invert

c)

Select/None

d)

nhấn phím Delete

18.

Để bỏ vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit/Shrink hoặc Grow

b)

Select/Invert

c)

Select/None

d)

Delete

19.

Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?

a)

Select/To Path.

b)

Select/Invert

c)

Select/None

d)

Delete

20.

Để chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn ta chọn lệnh:

a)

Select/To Path.

b)

Select/Invert

c)

Select/None

d)

Select/From Path

21.

Để tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn:

a)

Select/From Path

b)

Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tuỳ chọn và nhập số pixel.

c)

Select/Invert

d)

Select/None

22.

Để tô màu vùng đường dẫn ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Select/From Path.

b)

Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tuỳ chọn và nhập số pixel.

c)

Chọn Select/Invert.

d)

Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path trong bảng tuỳ chọn.

23.

Kĩ thuật thiết kế “cắt xén chi tiết thừa” gồm các bước?

a)

Bước 1: Xác định vùng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

bước 3: bỏ vùng chọn

b)

Bước 1: Chọn màu nền. Bước 2: Thay đổi kích thước hình ảnh.

c)

Bước 1: Vẽ lại toàn bộ hình ảnh. Bước 2: Lưu hình ảnh dưới định dạng mới.

d)

Bước 1: Thêm hiệu ứng cho hình ảnh. Bước 2: Xuất file sang PDF.

24.

Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp có tác dụng:

a)

Xóa vùng chọn.

b)

Ẩn hoặc hiện lớp.

c)

phân biệt màu giữa các lớp

d)

bỏ vùng chọn

25.

Vùng chọn được dùng để:

a)

Vẽ hình.

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

Tạo nét vẽ.

26.

Đường dẫn được dùng để:

a)

Vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

Tạo nét vẽ.

27.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Sử dụng kết hợp đường dẫn và vùng chọn để cắt xén chi tiết thừa.

b)

Sử dụng vùng chọn để tạo đường viền, lòng hình.

c)

Vùng chọn được dùng để xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

d)

Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.

28.

Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:

a)

Move Tool

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select.

c)

Crop

d)

Text Tool

29.

Sử dụng công cụ nào để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?

a)

Move Tool

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select.

c)

Crop

d)

Eraser

30.

Công cụ phổ biến nhất dùng để tách ảnh là:

a)

Eraser

b)

Free Select

c)

Move Tool

d)

Crop

31.

Kênh alpha là:

a)

Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.

b)

Ảnh nguồn.

c)

Lớp ảnh cần xử lí.

d)

Ảnh không có nền trong suốt.

32.

Câu 4. Để thêm kênh alpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

A. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. Bước 2: Thêm kênh alpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Chanel từ bảng chọn Layer\Transparency.

b)

B. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. Bước 2: Thêm kênh alpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Merge Layers từ bảng chọn Layer.

c)

C. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. Bước 2: Thêm kênh alpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Flatten Image từ bảng chọn Layer.

d)

D. Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. Bước 2: Thêm kênh alpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Duplicate Layer từ bảng chọn Layer.

33.

Để chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh sau khi đã thêm kênh anpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách. Điểm chọn cuối cùng được xác định bằng cách nháy chuột trùng với điểm xuất phát để tạo thành vùng chọn bao quanh đối tượng.

b)

Xóa lớp ảnh nền.

c)

Đảo ngược vùng chọn.

d)

Chọn Layer transform

34.

Để tách ảnh khỏi nền sau khi đã chọn đối tượng cần tách ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách.

b)

Đảo ngược vùng chọn, xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

c)

Chọn lớp ảnh cần xử lí.

d)

Xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

35.

Để chuyển kênh alpha 1 của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:

a)

Select invert

b)

Layer transform

c)

Layer \Transparency\ alpha to Selection

d)

Layer New Layer

36.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Độ trong suốt của điểm ảnh thể hiện mức độ rõ nét của nó.

b)

Ảnh không có nền là ảnh có lớp nền màu trắng.

c)

Các điểm ảnh trên lớp ảnh thể hiện và lưu trữ trên các kênh màu và kênh alpha. Trong đó kênh alpha thể hiện độ trong suốt của các điểm ảnh.

d)

Có hai thao tác cơ bản với kênh alpha là: Thêm kênh alpha 1 vào một lớp ảnh và chuyển kênh alpha của một lớp ảnh vào vùng chọn.

37.

Ảnh không có nền là ảnh:

a)

Có nền màu trắng.

b)

Có nền màu đen.

c)

Có lớp nền trong suốt.

d)

Có nền màu xám.

38.

Có bao nhiêu thao tác cơ bản với kênh alpha:

a)

2

b)

1

c)

3

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ thuận với mức độ nhìn rõ ảnh.

b)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ nghịch với mức độ nhìn rõ ảnh.

c)

Độ trong suốt của ảnh không liên quan tới mức độ nhìn rõ ảnh.

d)

Độ trong suốt của điểm ảnh không thể hiện mức độ rõ nét của nó.

40.

Để ghép hai ảnh với nhau tạo thành một bức ảnh mới, nếu muốn bức ảnh đẹp hơn ta phải:

a)

Đưa về nền trong suốt.

b)

Thay nền bằng màu trắng.

c)

Thay nền bằng màu đen.

d)

Để nguyên nền và ghép.

41.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Để đơn giản nên thiết kế các đối tượng trên cùng một lớp ảnh.

b)

Không nên đưa nền về trong suốt trong quá trình ghép ảnh.

c)

Không cần có lệnh chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn.

d)

Một số chi tiết của lớp ảnh có thể không nhìn thấy trong ảnh hợp thành.

42.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm GIMP có thể lưu được ảnh có đuôi .cxf và JPG.

b)

Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .jpg

c)

Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .doc

d)

Phần mềm GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .gif

43.

Để lưu tệp định dạng đuôi JPG ta chọn:

a)

File save

b)

File/ExportAs

c)

File save As

d)

File save a copy

44.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

45.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

write ()

b)

print ()

c)

cout<<

d)

read ()

46.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình xâu kí tự xin chao, ta viết lệnh:

a)

print()

b)

print (xin chao)

c)

print ("xin chao")

d)

print xin chao

47.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

48.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v (km/h). Câu lệnh để tính thời gian ô tô đó đi hết quãng đường s (km) là:

a)

print (s/v)

b)

print(‘k/v’)

c)

print(“k/v”)

d)

print k/v

49.

Trong cửa sổ Shell của Python:

a)

Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

b)

Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)

Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.

d)

Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

50.

Lý do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái mà không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games...

51.

Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python là một ngôn ngữ thông dịch.

c)

Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

52.

Chọn phát biểu sai?

a)

Cửa sổ Shell, cho phép viết và thực hiện ngay các biểu thức hoặc câu lệnh.

b)

Trong Python có hai chế độ: Chế độ gõ lệnh trực tiếp thường dùng để tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh, chế độ soạn thảo dùng để viết các chương trình có nhiều dòng lệnh.

c)

Trong Python, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

d)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến rộng rãi trên thế giới.

53.

Hãy chọn câu lệnh đúng là:

a)

print (“xin chao”)

b)

Print (xin chao)

c)

PRINT (“xin chao”)

d)

Print

54.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_” hoặc số.

b)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_” hoặc chữ cái.

c)

Tên biến có thể có các kí hiệu như !, @, #.

d)

Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

55.

Trong ngôn ngữ Python, tên biến nào sau đây hợp lệ?

a)

x=“Tin hoc ket noi tri thuc”

b)

tin@hoc

c)

10tinhoc

d)

Tinhoc10

56.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào là khai báo biến?

a)

x=“Tin hoc ket noi tri thuc”

b)

x>100

c)

x==100

d)

x!=100

57.

Biến n có kiểu số nguyên khai báo nào sau đây đúng?

a)

n=200

b)

n=“200”

c)

n= 2.5

d)

n=False

58.

Biến s có kiểu xâu kí tự khai báo nào dưới đây đúng?

a)

s=Tin

b)

s=“200”

c)

s= 2.5

d)

s=False

59.

Câu 6. Cho đoạn chương trình sau? S = “xin chào các bạn” print (S) Biến S thuộc dữ liệu kiểu:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

60.

Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần nguyên trong Python là:

a)

%

b)

//

c)

**

d)

div

61.

Trong các phép toán trong dữ liệu kiểu số, trong Python phép toán nào có ưu tiên cao nhất?

a)

**

b)

//

c)

%

d)

*, /

62.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, biểu thức nào trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi;.

b)

S:=R*R*pi;.

c)

S=pi*R*R;.

d)

S:= pi*R*R

63.

Lệnh >>> "hoc mai"+ "mai"*5 cho kết quả là:

a)

hoc maimaimaimaimai

b)

hoc mai mai mai mai mai mai

c)

hocmai mai mai mai mai mai

d)

hocmaimaimaimai

64.

Học sinh tạo một đoạn văn bản trên nền trắng và tô màu chữ đỏ. Tuy nhiên, sau khi tô màu, chữ vẫn hiển thị màu đen. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chữ chưa được chọn trước khi tô màu

b)

Công cụ tô màu bị lỗi

c)

Không thể tô màu cho văn bản

d)

Chữ đã bị khóa lớp

65.

Một học sinh ghép ảnh một chiếc ô tô lên nền đường phố. Khi ghép xong, xe nằm phía dưới nền đường. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Lớp xe nằm dưới lớp nền

b)

Lớp xe đã được ghép đúng vị trí

c)

Không thể di chuyển xe

d)

Nền đường nằm dưới xe

66.

Học sinh tạo văn bản “WELCOME” và muốn đổi font chữ nhưng font không thay đổi khi chọn. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

a) Văn bản chưa được chọn đúng công cụ Text

b)

b) Font chữ bị lỗi

67.

Một học sinh tô màu nền hình vuông bằng màu xanh nhưng khi xuất ra, hình vẫn trắng. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Hình vuông chưa được chọn

b)

Màu xanh không hỗ trợ

c)

Hình vuông đã khóa lớp

d)

Công cụ tô màu bị hỏng

68.

Học sinh ghép ảnh một ngôi nhà và muốn làm mờ nền phía sau nhưng không thấy hiệu ứng mờ. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Hiệu ứng Blur chưa áp dụng đúng lớp nền

b)

Không thể làm mờ nền

c)

Ngôi nhà chưa được ghép

d)

Lớp nền nằm trên ngôi nhà

69.

Học sinh tạo văn bản “HAPPY” và tô gradient màu vàng–cam. Văn bản không hiện gradient, đồng thời không thay đổi màu khi xuất file. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chưa chọn văn bản trước khi tô gradient

b)

Gradient chưa áp dụng đúng lớp

c)

Văn bản không thể thay đổi font

d)

Màu gradient bị lỗi phần mềm

70.

Một học sinh ghép ảnh một bông hoa lên nền cảnh, nhưng bông hoa bị nền che mất một phần. Đồng thời muốn thay đổi kích thước hoa nhưng không được. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Lớp hoa nằm dưới lớp nền

b)

Không chọn đúng lớp để chỉnh kích thước

c)

Hoa đã ghép đúng vị trí

d)

Nền bị khóa

71.

Học sinh tạo văn bản và muốn đổi màu chữ nhưng chỉ một phần chữ thay đổi. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chưa chọn toàn bộ đoạn văn bản

b)

Chỉ phần chữ được chọn mới thay đổi màu

c)

Công cụ tô màu bị lỗi

d)

Văn bản đã raster hóa

72.

Một học sinh tô màu hình tròn và thêm ảnh vào phía trên nhưng ảnh không hiển thị. Đồng thời muốn bo góc hình tròn nhưng không được. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Ảnh nằm dưới lớp hình tròn

b)

Hình tròn chưa được chọn để bo góc

c)

Ảnh đã ghép đúng

d)

Công cụ bo góc bị lỗi

73.

Học sinh ghép chữ “CLASS” lên nền ảnh, nhưng chữ bị nền che khuất và không thể chỉnh màu chữ. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chữ nằm dưới lớp nền

b)

Chưa chọn lớp chữ trước khi đổi màu

c)

Nền bị lỗi

d)

Chữ đã bị raster hóa

74.

Học sinh tạo văn bản “SCHOOL” và ghép ảnh logo lên nền. Khi xuất file, văn bản không hiển thị, logo bị mờ và nền không hiển thị đúng màu. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Văn bản chưa chọn lớp trước khi ghép

b)

Logo chưa được ghép đúng lớp

c)

Nền chưa chọn tô màu đúng

d)

Công cụ ghép ảnh bị hỏng

75.

Một học sinh ghép ảnh trái tim lên nền gradient, muốn thêm văn bản bên trên nhưng văn bản nằm dưới nền. Đồng thời muốn bo góc trái tim nhưng không thực hiện được. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Văn bản nằm dưới lớp nền

b)

Trái tim chưa chọn lớp để bo góc

c)

Lớp gradient chưa áp dụng đúng

d)

Công cụ Text bị lỗi

76.

Học sinh tạo văn bản và ghép nhiều ảnh vào cùng lúc, nhưng một số ảnh bị che khuất và văn bản không hiển thị màu gradient. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Một số ảnh nằm dưới lớp khác

b)

Chưa chọn toàn bộ văn bản để áp dụng gradient

c)

Chưa chọn đúng lớp khi ghép ảnh

d)

Công cụ tô màu lỗi

77.

Một học sinh ghép ảnh chú mèo lên nền hình chữ nhật và thêm văn bản. Chú mèo bị mất một phần, văn bản không hiện thị, và màu nền không đúng. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chú mèo nằm dưới lớp nền

b)

Văn bản chưa chọn lớp trước khi tô màu

c)

Nền chưa được tô màu đúng

d)

Công cụ ghép ảnh lỗi

78.

Học sinh tạo văn bản “WELCOME”, ghép ảnh hoa và tô nền gradient nhưng khi xuất file, văn bản không màu, hoa bị mờ, và gradient không hiển thị. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Văn bản chưa chọn lớp trước khi tô màu

b)

Hoa chưa ghép đúng lớp

c)

Gradient chưa áp dụng đúng lớp

d)

công cụ ghép ảnh bị lỗi

79.

Học sinh sử dụng vùng chọn hình chữ nhật để cắt một phần ảnh nhưng khi nhấn Delete, toàn bộ ảnh bị xóa. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Vùng chọn chưa được giới hạn đúng lớp

b)

Công cụ vùng chọn bị lỗi

c)

Không thể cắt ảnh bằng vùng chọn

d)

Lớp ảnh đã khóa

80.

Một học sinh vẽ đường dẫn (path) để tạo hình cong nhưng khi chuyển sang vùng chọn, hình vẫn là đường thẳng. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Đường dẫn chưa được chỉnh các điểm neo đúng

b)

Công cụ chuyển đường dẫn sang vùng chọn bị lỗi

c)

Không thể tạo vùng chọn từ đường dẫn

d)

Hình cong đã hiển thị đúng

81.

Học sinh tạo nhiều lớp ảnh và muốn di chuyển lớp trên cùng xuống dưới nhưng lớp không di chuyển. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Lớp bị khóa nên không thể di chuyển

b)

Công cụ di chuyển lớp bị lỗi

82.

Học sinh dùng vùng chọn tự do để tô màu một phần ảnh nhưng màu không hiển thị. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Vùng chọn chưa áp dụng đúng lớp

b)

Công cụ tô màu bị lỗi

c)

Màu không được hỗ trợ

d)

Lớp ảnh đã raster hóa

83.

Học sinh tạo đường dẫn hình ngôi sao nhưng khi Fill màu, màu chảy ra ngoài đường dẫn. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Đường dẫn chưa được đóng kín

b)

Công cụ Fill bị lỗi

c)

Màu chưa chọn đúng

d)

Lớp ảnh đã khóa

84.

Học sinh tạo hai lớp ảnh, muốn ghép lớp trên vào lớp dưới nhưng hình bị lệch và một phần mất. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Lớp ghép chưa chọn đúng lớp trên

b)

Lớp dưới chưa được chọn đúng

c)

Lớp ghép đã hoàn toàn chính xác

d)

Công cụ ghép lớp lỗi

85.

Học sinh vẽ đường dẫn để tạo vùng chọn hình tròn, nhưng khi tô màu, màu chảy ra ngoài hình tròn. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Đường dẫn chưa được đóng kín

b)

Vùng chọn chưa áp dụng đúng lớp

c)

Hình tròn được tô màu chính xác

d)

Công cụ tô màu bị lỗi

86.

Học sinh muốn di chuyển một phần ảnh bằng vùng chọn nhưng phần khác của ảnh cũng bị di chuyển. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chưa chọn đúng lớp để di chuyển

b)

Vùng chọn bao cả phần ảnh ngoài ý muốn

c)

Vùng chọn đã chính xác

d)

Lớp ảnh bị khóa

87.

Học sinh tạo đường dẫn chữ và muốn biến thành vùng chọn để tô gradient, nhưng khi áp dụng gradient, chỉ một phần được tô. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Đường dẫn chưa chuyển thành vùng chọn đầy đủ

b)

Chỉ một phần lớp được chọn để tô gradient

c)

Gradient đã áp dụng chính xác

d)

Công cụ gradient bị lỗi

88.

Học sinh ghép ba lớp ảnh, muốn đổi thứ tự các lớp nhưng lớp giữa không đổi vị trí. Đồng thời, muốn khóa lớp dưới nhưng không thực hiện được. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Lớp giữa chưa được chọn

b)

Công cụ khóa lớp không áp dụng đúng

c)

Lớp đã đổi thứ tự thành công

d)

Lớp dưới đã khóa

89.

Học sinh tạo một hình chữ nhật trên một lớp, vẽ đường dẫn hình tam giác và muốn Fill màu gradient nhưng kết quả không như ý: hình chữ nhật không tô, tam giác lệch, và lớp ảnh nền không hiển thị. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Hình chữ nhật chưa chọn lớp để Fill

b)

Đường dẫn tam giác chưa chọn lớp đúng

c)

Lớp nền chưa được hiển thị đúng

d)

Công cụ gradient bị lỗi

90.

Học sinh tạo ba lớp ảnh, muốn ghép tất cả vào một lớp duy nhất, nhưng một lớp bị mất, đường dẫn chưa áp dụng và vùng chọn không chính xác. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Một lớp chưa được chọn khi ghép

b)

Vùng chọn chưa áp dụng đúng

c)

Đường dẫn chưa áp dụng đầy đủ

d)

Công cụ ghép ảnh lỗi

91.

Học sinh vẽ đường dẫn hình ngôi sao trên lớp ảnh, tạo vùng chọn để tô màu nhưng phần màu tràn ra ngoài, lớp nền bị mất và một phần lớp ảnh bị khóa. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Đường dẫn chưa đóng kín

b)

Lớp nền chưa hiển thị đúng

c)

Một phần lớp ảnh bị khóa

d)

Công cụ tô màu lỗi

92.

Học sinh ghép nhiều ảnh vào nền, dùng đường dẫn để tạo vùng chọn, nhưng hình ghép không hiển thị, gradient không áp dụng đúng, và một lớp bị khóa. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Hình ghép chưa hiển thị đúng

b)

Gradient chưa áp dụng đúng lớp

c)

Một lớp bị khóa

d)

Công cụ ghép ảnh lỗi

93.

Học sinh tạo văn bản, ghép ảnh và dùng vùng chọn để tô màu nhưng khi xuất file, văn bản không màu, ảnh không hiển thị và vùng chọn bị sai. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Văn bản chưa chọn lớp để tô màu

b)

Ảnh chưa ghép đúng lớp

c)

Vùng chọn chưa áp dụng đúng

d)

Công cụ xuất file lỗi

94.

Học sinh muốn tách một chiếc xe ra khỏi nền bằng kênh Alpha nhưng khi chọn kênh, nền vẫn còn hiển thị. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chưa chọn đúng lớp để thao tác kênh Alpha

b)

Công cụ tách ảnh lỗi

c)

Kênh Alpha không hỗ trợ tách ảnh

d)

Lớp xe đã bị khóa

95.

Một học sinh ghép logo vào ảnh trên kênh Alpha nhưng logo không hiển thị. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Logo chưa đặt đúng lớp trên kênh Alpha

b)

Kênh Alpha bị lỗi

c)

Logo đã ghép đúng

d)

Lớp nền bị khóa

96.

Học sinh tạo văn bản trên kênh Alpha và muốn tô màu chữ, nhưng chữ vẫn trong suốt khi xuất file. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chưa chọn lớp văn bản trên kênh Alpha

b)

Công cụ tô màu lỗi

c)

Kênh Alpha không hỗ trợ tô màu

d)

Văn bản đã raster hóa

97.

Học sinh tách hình người khỏi nền bằng kênh Alpha nhưng một số chi tiết nhỏ vẫn còn nền bao quanh. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chưa tinh chỉnh vùng chọn kênh Alpha đầy đủ

b)

Công cụ tách ảnh lỗi

c)

Kênh Alpha không hỗ trợ tách chi tiết nhỏ

d)

Lớp nền bị khóa

98.

Học sinh ghép ảnh một con mèo lên nền mới nhưng con mèo bị trong suốt. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Lớp mèo chưa chọn đúng khi thao tác kênh Alpha

b)

Con mèo đã hiển thị đúng

c)

Kênh Alpha lỗi

d)

Nền mới không hiển thị

99.

Học sinh muốn tách nền một bông hoa và ghép lên ảnh khác. Một phần nền vẫn còn, đồng thời hoa không hiển thị đúng màu. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chưa tinh chỉnh kênh Alpha cho vùng nền

b)

Lớp hoa chưa chọn đúng khi ghép

c)

Hoa đã hiển thị chính xác

d)

Công cụ ghép ảnh lỗi

100.

Học sinh tạo văn bản trên kênh Alpha và muốn Fill gradient nhưng khi áp dụng, chỉ một phần văn bản có màu. Dưới đây là nhận xét về sản phẩm nói trên:

a)

Chưa chọn toàn bộ lớp văn bản trên kênh Alpha

b)

Gradient chưa áp dụng đúng lớp

c)

Gradient đã áp dụng chính xác

d)

Công cụ Fill lỗi