wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 - MÔN: GDKT&PL LỚP 11

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào?

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

2.

Một doanh nghiệp X liên tục giảm giá sản phẩm xuống mức rất thấp, thậm chí dưới giá thành sản xuất, nhằm loại bỏ các đối thủ nhỏ trên thị trường. Hành động này được xem là?

a)

Biện pháp cạnh tranh hiệu quả và được khuyến khích.

b)

Hành vi cạnh tranh không lành mạnh, vi phạm quy định pháp luật.

c)

Chiến lược kinh doanh thông minh để tăng thị phần.

d)

Cách duy nhất để tồn tại trong thị trường cạnh tranh khốc liệt.

3.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Tiếp cận bán hàng trực tuyến.

b)

Giảm thiểu chi phí sản xuất.

c)

Tăng cường mở quảng cáo.

d)

Bán hàng giả gây rối thị trường.

4.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tất cả cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh văn hoá.

b)

Cạnh tranh kinh tế.

c)

Cạnh tranh chính trị.

d)

Cạnh tranh pháp luật.

5.

Trong nền kinh tế thị trường, nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến việc

a)

A. ganh đua, đấu tranh

b)

B. thu được nhiều lợi nhuận

c)

C. giành giật khách hàng

d)

D. giành quyền lợi về mình

6.

Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất là thể hiện nội dung nào dưới đây của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

b)

Gây rối loạn thị trường

c)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

d)

Làm cho môi trường suy thoái

7.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

b)

Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.

d)

Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.

8.

Số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người sản xuất sẵn sàng cung ứng ra thị trường tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là gì?

a)

Cầu.

b)

Cung.

c)

Giá cả.

d)

Thị trường.

9.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

đấu cơ tích trữ nâng giá.

b)

huỷ hoại môi trường thiên nhiên.

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

10.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

lao động.

b)

thị trường.

c)

lợi nhuận.

d)

nhiên liệu.

11.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

b)

Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến.

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

d)

Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả.

12.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là

a)

sự khác nhau xuất thân.

b)

chính sách của nhà nước.

c)

chi phí sản xuất bằng nhau.

d)

điều kiện sản xuất khác nhau.

13.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hủy hoại môi trường tự nhiên.

b)

đầu cơ tích trữ hàng hóa.

c)

làm giả thương hiệu.

d)

áp dụng kĩ thuật tiên tiến.

14.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

A. đổi mới quy trình sản xuất.

b)

B. kích thích đầu cơ găm hàng.

c)

C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

D. hủy hoại môi trường.

15.

Khái niệm nào sau đây đúng nhất về cầu trong kinh tế?

a)

Cầu là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng mong muốn có được, không phụ thuộc vào giá cả.

b)

Cầu là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng có khả năng mua và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

c)

Cầu là tổng số hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định.

d)

Cầu là số lượng hàng hóa dùng để nói về đối với hàng hóa tiêu dùng trong một năm.

16.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

giá cả của hàng hóa đó.

b)

nguồn gốc của hàng hóa.

c)

chất lượng của hàng hóa.

d)

vị thế của hàng hóa đó.

17.

Yếu tố nào sau đây không trực tiếp ảnh hưởng đến đường cầu một sản phẩm?

a)

A. Thu nhập của người tiêu dùng.

b)

B. Công nghệ sản xuất hàng hóa.

c)

C. Sở thích và thị hiếu của người tiêu dùng.

d)

D. Giá cả của hàng hóa thay thế hoặc bổ sung.

18.

Người sản xuất, kinh doanh có giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

a)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

b)

tính chất của cạnh tranh.

c)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

d)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

19.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Giá cả.

c)

Năng suất lao động.

d)

Nguồn lực.

20.

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tất cả cho cụm từ nào sau đây?

a)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

b)

Nhu cầu của mọi người.

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

d)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

21.

Yếu tố nào dưới đây gắn liền với cung trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

A. Người mua và người tiêu dùng.

b)

B. Mong muốn mua hàng của người mua.

22.

Một hàng thời trang nổi tiếng tung ra mẫu áo mới được nhiều người ưa chuộng. Yếu tố nào sau đây tác động trực tiếp đến sự thay đổi trong cầu đối với mẫu áo này?

a)

A. Thị hiếu của người tiêu dùng.

b)

B. Giá nguyên liệu sản xuất áo.

c)

C. Số lượng cửa hàng bán áo.

d)

D. Chính sách thuế của nhà nước.

23.

Doanh nghiệp nên đưa ra quyết định sản xuất như thế nào khi nhận thấy giá thị trường của sản phẩm đang thấp hơn chi phí sản xuất?

a)

Mở rộng sản xuất để bù đắp chi phí.

b)

Giữ nguyên quy mô sản xuất và chờ giá tăng.

c)

Tăng giá bán để đảm bảo lợi nhuận.

d)

Thu hẹp quy mô sản xuất hoặc tạm ngừng sản xuất.

24.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

25.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cung sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

26.

Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Giá vật liệu xây dựng giảm.

b)

Giá vật liệu xây dựng tăng.

c)

Thị trường bảo hòa.

d)

Thị trường lao động.

27.

Trường hợp cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ

a)

nhỏ hơn rất nhiều.

b)

bằng nhau.

c)

nhỏ hơn.

d)

lớn hơn.

28.

Khi giá cả một mặt hàng mà em thường sử dụng tăng cao do lượng người mua đông mà hàng lại khan hiếm thì vận dụng quan hệ cung - cầu, em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây theo hướng có lợi nhất cho mình?

a)

Chấp nhận mua mặt hàng đó với giá cao vì đã quen dùng.

b)

Tìm mua một mặt hàng tương đương có giá thấp hơn.

c)

Đợi khi nào mặt hàng đó ổn định thì tiếp tục mua.

d)

Bỏ hẳn không mua và không sử dụng mặt hàng đó nữa.

29.

Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã

a)

vận dụng không tốt quy luật cung cầu.

b)

vận dụng tốt quy luật cung cầu.

c)

vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.

d)

vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

30.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

lao động.

b)

cạnh tranh.

c)

thất nghiệp.

d)

cung cầu.

31.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

người mua sức lao động.

b)

nhà đầu tư chứng khoán.

c)

nhân viên ngân hàng.

d)

người giới thiệu việc làm.

32.

Là nơi diễn ra các quan hệ thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ.

33.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

bắt buộc.

b)

cấm.

c)

không cấm.

d)

quy định.

34.

Trong đời sống xã hội, mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

khác nhau.

b)

bị cấm.

c)

bắt buộc.

d)

miễn phí.

35.

Để phát triển thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

bảo vệ người lao động.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm.

c)

tăng thu nhập cho người lao động.

d)

tạo ra nhiều việc làm mới.

36.

Khi thị trường lao động xuất hiện tình trạng cung lao động vượt cầu, hậu quả thường thấy đối với thị trường việc làm là gì?

a)

Nhiều việc làm mới xuất hiện.

b)

Người lao động dễ dàng tìm việc phù hợp.

c)

Người lao động gặp khó khăn trong tìm kiếm việc làm.

d)

Doanh nghiệp tăng lương để thu hút lao động.

37.

Vì sao nói thị trường việc làm phản ánh trực tiếp tình trạng của thị trường lao động?

a)

Vì thị trường việc làm chỉ quan tâm đến mức lương.

b)

Vì cầu lao động biến động sẽ làm thay đổi số lượng việc làm.

c)

Vì Nhà nước luôn quản lý cả hai thị trường.

d)

Vì người lao động chỉ quan tâm đến công việc tạm thời.

38.

Giá vé phòng khách sạn gần biển tăng mạnh vào dịp hè, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Giá phòng khách sạn tăng lên.

b)

Giá phòng khách sạn giảm xuống.

c)

Giá phòng khách sạn ổn định.

d)

Giá phòng khách sạn bão hoà.

39.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

người bán sức lao động.

b)

nhà quản lý lao động.

c)

Tổ chức công đoàn.

d)

Bộ trưởng bộ lao động.

40.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

giá cả sức lao động.

b)

tỷ giá hối đoái tiền tệ.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường chứng khoán.

41.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây là người sử dụng lao động theo đúng pháp luật?

a)

Bất kì cá nhân nào có sử dụng người lao động làm việc cho mình.

b)

Doanh nghiệp, cá nhân có sử dụng người lao động theo thỏa thuận.

c)

Bất kì sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc.

d)

Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lao động.

42.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

lao động.

c)

việc làm.

d)

sức lao động.

43.

Sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường tài chính.

b)

thị trường kinh doanh.

c)

thị trường việc làm.

d)

thị trường thất nghiệp.

44.

Hoạt động nào dưới đây được coi là việc làm?

a)

Mọi hoạt động mang lại thu nhập cho con người.

b)

Mọi hoạt động tạo ra của cải vật chất cho cá nhân.

c)

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập hợp pháp.

d)

Mọi hoạt động của người từ đủ 18 tuổi trở lên.

45.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

nguyên nhân của thất nghiệp.

46.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao.

b)

thấp.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

47.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ làm việc trong trạng thái thất nghiệp?

a)

Cơ chế tính giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm.

d)

Do tái cấu trúc hoạt động.

48.

Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

không đổi.

d)

ổn định.

49.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

làm phát.

c)

thu nhập.

d)

khủng hoảng.

50.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác.

b)

quyền lực.

c)

không tự nguyện.

d)

luôn bắt buộc.

51.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp tạm thời.

c)

thất nghiệp tự nguyện.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

52.

Năm 2023 số dân trong độ tuổi lao động ở nước H tăng cao. Để ổn định đời sống của người lao động và phát triển kinh tế, Chính phủ nước này đã có những chính sách thúc đẩy sản xuất kinh doanh, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp mở rộng quy mô hoạt động. Số việc làm tăng tạo nhiều cơ hội cho người lao động lựa chọn việc làm phù hợp, năng suất lao động tăng, doanh nghiệp hoạt động hiệu quả và thu được lợi nhuận cao hơn. Nội dung trên biểu hiện

a)

thị trường lao động tăng đã thúc đẩy thị trường việc làm tăng.

b)

thị trường việc làm tăng đã thúc đẩy thị trường lao động tăng.

c)

thị trường lao động đã kích thích người lao động tìm việc làm.

d)

thị trường lao động ổn định làm giảm nguy cơ thất nghiệp.

53.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

54.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp tạm thời.

c)

thất nghiệp chu kỳ.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

55.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp tự nhiên.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

56.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là người lao động

a)

A. Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận.

b)

B. Người nông dân làm việc trồng trọt trong trang trại của mình.

c)

C. Người làm thuê theo từng vụ việc hàng ngày và được trả tiền ngay theo công việc.

d)

D. Anh em trong gia đình giúp nhau thu hoạch mùa.

57.

Thị trường lao động là nơi diễn ra thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện cụ thể trong

a)

hợp đồng lao động.

b)

Hiến pháp.

c)

Luật lao động.

d)

Điều lệ công ty.

58.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Thiếu lao động.

c)

Thiếu việc làm.

d)

Lạm phát.

59.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trình độ thấp việc tuyển dụng có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

60.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, các doanh nghiệp có xu hướng tuyển dụng lao động

a)

A. chất lượng cao.

b)

B. chất lượng thấp.

c)

C. không đào tạo.

d)

D. không trình độ.

61.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

việc làm phi lợi nhuận.

b)

có việc làm chính thức.

c)

việc làm bán thời gian.

d)

việc làm không ổn định.

62.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

tiền lương hưu.

b)

trợ cấp thất nghiệp.

c)

tiền công.

d)

trợ cấp thai sản.

63.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công.

b)

Việc làm.

c)

Lương hưu.

d)

Tiền thưởng.

64.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

vị trí.

b)

việc làm.

c)

bạn đời.

d)

chỗ ở.

65.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

cơ cấu thất nghiệp.

66.

Nhu cầu mua sắm trực tuyến tiếp tục tăng cao trong những ngày cận tết Nguyên Đán. Các sản phẩm trang trí nhà cửa được chọn mua nhiều với số lượng tăng đến 45% so với tháng trước. Nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng, Tiki lên kế hoạch chuẩn bị hàng hoá đảm bảo về số lượng và chất lượng: tăng 30% lượng hàng hoá tập trung vào các sản phẩm thiết yếu như thực phẩm khô, thức uống, sữa, gia vị. Bên cạnh đó còn triển khai linh hoạt nhiều chính sách giao hàng nhằm thu hút đáp ứng được nhu cầu mua sắm của người dân. Trong trường hợp trên, cung về hàng hóa và dịch vụ sẽ có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

cân bằng.

d)

không đổi.

67.

Thông tin trên phản ánh quan hệ cung cầu ở nội dung nào dưới đây?

a)

Giá giảm cầu tăng.

b)

Cầu tăng, cung tăng.

c)

Cầu giảm, cung giảm.

d)

Giá tăng, cầu giảm.

68.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 68, 69. Anh B và anh C đọc thông tin niêm yết tuyển dụng của công ty thương mại và kinh doanh du lịch X thông báo tuyển 25 lao động cho các vị trí việc làm như thu ngân, đóng gói, kiểm kê hàng, giao hàng,... ưu tiên tuyển dụng những người có độ tuổi từ 18 đến 25, sức khoẻ tốt, nhiệt tình trong công việc với mức lương từ 5 - 8 triệu đồng/tháng, tuỳ theo vị trí việc làm. Nhận thấy mình có đủ điều kiện, hai anh đã đăng kí dự tuyển. Câu 68: Trong thông tin trên, anh B và anh C đóng vai trò là chủ thể nào dưới đây của thị trường lao động?

a)

Cầu về sức lao động.

b)

Cầu về việc làm.

c)

Cung về sức lao động.

d)

Cung về việc làm.

69.

Trong thông tin trên, doanh nghiệp X đóng vai trò là chủ thể nào dưới đây của thị trường lao động?

a)

Cầu về sức lao động.

b)

Cầu về việc làm.

c)

Cung về sức lao động.

d)

Cung về tiền tệ.

70.

Cách mạng 4.0 cũng tạo ra thách thức như thế nào đối với thị trường việc làm?

a)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

Người lao động có thu nhập cao.

c)

Người lao động dễ bị mất việc.

d)

Kỹ năng lao động được nâng cao.

71.

Cuộc cách mạng 4.0 sẽ tác động tới thị trường lao động theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Lao động có kỹ thuật cao sẽ giảm.

b)

Lao động có trình độ cao sẽ tăng.

c)

Lao động nông nghiệp sẽ giảm.

d)

Lao động ngành dịch vụ giảm.

72.

Để tìm được việc làm phù hợp trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0, người lao động cần chuẩn bị yếu tố nào dưới đây?

a)

Tài chính đảm bảo.

b)

Quan hệ xã hội.

c)

Kiến thức và năng lực.

d)

Gia đình và dòng họ.

73.

Việc có nhiều hãng sữa cùng kinh doanh trên thị trường Việt Nam sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với người tiêu dùng?

a)

Gia tăng nguồn thu ngân sách.

b)

Sử dụng các sản phẩm chất lượng.

c)

Tiếp cận nguồn thông tin sai lệch.

d)

Mở rộng thị trường lao động.

74.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến việc cạnh tranh giữa các hãng sữa tại thị trường Việt Nam?

a)

Nhu cầu của người dân.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Sự tồn tại nhiều hãng sữa.

d)

Sự lớn mạnh của truyền thông.

75.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 75, 76. Hiệp hội các nhà sản xuất chăn ga gối đệm dự báo nhu cầu của người tiêu dùng tăng cao. Vì vậy, khuyến nghị các cơ sở sản xuất cần đẩy mạnh sản xuất trước khi nhiệt tháng. Tuy nhiên khi bước vào mùa đông, do sự biến đổi của thời tiết, nhiệt độ tăng cao, cả mùa đông chỉ có một vài đợt rét nhỏ nên nhu cầu các sản phẩm mùa đông rất hạn chế, các nhà sản xuất lớn kho nhiều. Nhiều doanh nghiệp có nguy cơ thua lỗ, phá sản. Câu 75: Nội dung nào dưới đây phản ánh mối quan hệ cung cầu trong thông tin trên?

a)

A. Cung tăng, cầu giảm, giá giảm.

b)

B. Cung giảm, cầu tăng, giá tăng.

c)

C. Cung tăng, cầu tăng, giá tăng.

d)

D. Cung giảm, cầu giảm, giá giảm.

76.

Để phù hợp quan hệ cung cầu trong thông tin trên, các nhà sản xuất cần thực hiện biện pháp nào dưới đây để có thể đứng vững trên thị trường?

a)

Thực hiện khuyến mại, giảm giá.

b)

Tăng cường dự trữ cho năm sau.

c)

Trả lương công nhân bằng sản phẩm.

d)

Đóng cửa nhà máy đợi bán hết hàng.

77.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng thực trạng tuyển dụng lao động tại Thành phố H?

a)

Nhu cầu tuyển dụng lao động tăng cao.

b)

Doanh nghiệp không có chế độ ưu đãi.

c)

Lao động phổ thông không được tuyển dụng.

d)

Mức lương cơ bản thấp.

78.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến tình trạng doanh nghiệp không tuyển đủ lao động?

a)

Doanh nghiệp không có chế độ ưu đãi.

b)

Lao động không đáp ứng yêu cầu.

c)

Mức lương cơ bản thấp.

d)

Lao động phổ thông không được tuyển dụng.

79.

Thông tin trên cho ta thấy, người sử dụng lao động có xu hướng tuyển dụng các lao động có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Lao động phổ thông không có tay nghề.

b)

Lao động là các chuyên gia cao cấp.

c)

Lao động có kỹ năng và được đào tạo.

d)

Lao động là các nhà quản lý tài năng.

80.

Xét về mặt quan hệ lao động, người lao động tham gia tuyển dụng lao động trong thông tin trên đóng vai trò là

a)

cung về sức lao động.

b)

cầu về sức lao động.

c)

người môi giới sức lao động.

d)

người kinh doanh sức lao động.

81.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 79, 80. Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ, khiến đời sống của chị và gia đình gặp rất nhiều khó khăn với khoản trợ cấp thất nghiệp khá ít ỏi. Trong thời gian chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ, chị P đã tham gia lớp học về sản xuất may tre đan xuất khẩu do Hội phụ nữ xã tổ chức, sau ba tháng tham dự, tay nghề của chị P ngày càng được cải thiện, chị đã có thể bước đầu nhận sản phẩm về nhà tự làm nhằm tăng thêm thu nhập cải thiện cuộc sống trong lúc chờ đi làm trở lại. Câu 79: Giải pháp nào dưới đây thể hiện vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp trong thông tin trên?

a)

Cho doanh nghiệp vay vốn.

b)

Khuyến khích mở rộng sản xuất.

c)

Đào tạo nghề và giới thiệu việc làm.

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

82.

Việc thất nghiệp đã gây ảnh hưởng hậu quả gì đối với chị P?

a)

Gia đình ly tán.

b)

Đời sống khó khăn.

c)

Sức khỏe suy giảm.

d)

Doanh nghiệp phá sản.

83.

Doanh nghiệp P và T đã vận dụng tốt nội dung nào dưới đây của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa để đưa ra các chương trình ưu đãi nhằm thu hút khách hàng?

a)

Khái niệm cạnh tranh.

b)

Vai trò của cạnh tranh.

c)

Tính hai mặt của cạnh tranh.

d)

Tính độc quyền của cạnh tranh.

84.

Việc doanh nghiệp P và doanh nghiệp T cùng liên tục đưa ra các chương trình ưu đãi và hỗ trợ khách hàng là biểu hiện của hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh.

b)

Tiêu dùng.

c)

Sản xuất.

d)

Phân phối.

85.

Số lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam năm 2021 là bao nhiêu người?

a)

49,1 triệu người.

b)

50,6 triệu người.

c)

3,20%.

d)

3,10%.

86.

Số lượng lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế năm 2021 là bao nhiêu người?

a)

49,1 triệu người.

b)

50,6 triệu người.

c)

3,20%.

d)

3,10%.

87.

Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi năm 2021 là bao nhiêu phần trăm?

a)

49,1 triệu người.

b)

50,6 triệu người.

c)

3,20%.

d)

3,10%.

88.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến tình trạng 3,2% lực lượng lao động trong độ tuổi lao động bị thất nghiệp?

a)

Cung lao động tăng.

b)

Cầu về lao động tăng.

c)

Cung về việc làm tăng.

d)

Cầu về việc làm giảm.

89.

Thông tin trên cho ta biết nguồn cung lao động có xu hướng như thế nào so với nhu cầu tuyển dụng việc làm?

a)

Cân bằng.

b)

Nhỏ hơn.

c)

Lớn hơn.

d)

Thiếu hụt.

90.

Theo quy định của pháp luật, người lao động ở Việt Nam phải có độ tuổi tối thiểu là từ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

15 tuổi.

b)

16 tuổi.

c)

17 tuổi.

d)

18 tuổi.

91.

Đối với anh K, việc thất nghiệp sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

A. Thu nhập cá nhân giảm sút.

b)

B. Ngân sách nhà nước suy giảm.

c)

C. Doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

d)

D. Lãng phí nguồn lực xã hội.

92.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến anh K chưa tìm được việc làm phù hợp?

a)

Do không có chuyên môn.

b)

Do vi phạm kỷ luật lao động.

c)

Do không hài lòng với công việc.

d)

Do số lượng doanh nghiệp giảm.

93.

Xét về mặt tính chất, việc anh K chưa tìm được việc làm phù hợp là biểu hiện của loại hình thất nghiệp

a)

cơ cấu

b)

chu kỳ

c)

tự nguyện

d)

tạm thời

94.

Việc làm nào dưới đây thể hiện các doanh nghiệp đã vận dụng tốt mặt tích cực của cạnh tranh để kích cầu du lịch?

a)

Tăng giá vé lên cao.

b)

Cắt giảm các dịch vụ.

c)

Hỗ trợ tín dụng đen.

d)

Tăng khuyến mại về giá.

95.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quan hệ cung cầu về du lịch trong thông tin trên?

a)

Giá cả tăng dẫn đến cầu tăng và cung tăng.

b)

Giá cả tăng dẫn đến cầu giảm và cung giảm.

c)

Cung tăng sẽ làm cho cầu tăng và giá giảm.

d)

Cầu tăng sẽ làm cho giá tăng và cung tăng.